Ngày soạn:12/4/2013 .Ngày dạy 16/4/2013 Tiết:32 LUYỆN TẬP: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC 2t I/ Mục tiêu : + Về kiến thức : Giúp học sinh củng cố kiến thức: Acgumen của số phức; dạng lượng [r]
Trang 1Ngày soạn:12/3/2013 Ngày dạy 16/3/2013
Tiết 27 PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG (t2)
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho h/s vận dụng lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng
- Kiểm tra khả năng trình bày một bài toán đặc biệt là dùng lời
- Tài liệu tham khảo : Sách bài tập hình học 12 ( sách cũ)
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu các lập phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
3 Nội dung bài giảng
HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH -NOÄI DUNG
- Gọi h/s lên bảng
- (Đối với lớp B cần cho cụ thể toạ độ
của ?
- Gọi h/s lên bảng trình bày theo các bớc
đã học
- Nhận xét kết quả của các học sinh
- Kiểm tra sơ bộ vở bài tập của học sinh
- Gọi h/s lên bảng làm các bài 4, 5n
- Cho h/s khác nhận xét kết quản
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học
sinh
Xác định cặp vectơ chỉ phơng của mặt
phẳng vtpt của mặt phẳng
Bài 1: Lập phơng trình mặt phẳng đi qua
M(x’ ; y’ ; z’) và lần lợt song song với các mặt
Đáp số : //Oxy là z = z’ ; //Oyz là x = x’ và //Ozx là y = y’
Bài 2: Lập phơng trình của mặt phẳng trong
các trờng hợp sau : a) Đi qua (1 ; 3 ; -2) và vuông góc với Oy
Véc tơ pháp tuyến là (0 ; 1 ; 0) nên phơng trình có dạng : y = 3
b) Đi qua điểm M 1;3; 2 0( - )và vuụng gúc với
M 0;2; 3 và M 1; 4;1 - Đáp số : x - 6y + 4z + 25 = 0 c) Đi qua điểm M 1;3; 2 0( - )và song song với mặt phẳng 2x y 3z 4- + + =0
Đáp số : 2x - y + 3z + 7 = 0
Bài 3: Viết phương trỡnh mặt phẳng trung trực
M1M2
Biết M 2;3; 4 và M 4; 1;0 1( - ) 2( - ) Mặt phẳng trung trực của M1M2: + Qua trung điểm M1M2 có vtpt M M 1 2
Đáp số x - 2y + 2z + 3 = 0
Bài 4: Viết phương trỡnh mặt phẳng ABC biết
A - 1;2;3 ; B 2; 4;3 và C 4;5;6 -+ Cặp vtcp của mặt phẳng: AB AC,
vtpt
n AB AC
Đáp số 6x + 3y - 13z + 39 = 0
Bài 6: Viết phươngtrỡnh mặt phẳng đi qua hai điểm P 3;1; 1 ; Q 2; 1;4( - ) ( - )và vuụng gúc với mặt phẳng 2x y 3z 1 0- + - =
+ mp cần tìm có cặp vectơ chỉ phơng
Trang 2( 1; 2;5)
PQ
vµ n 1 (2; 1;3)
cã vtpt
1 [ , ]
n PQ n
= (-1; 13; 5).§S: x - 13y - 5z + 5 = 0
4 Cñng cè bµi gi¶ng
- LËp ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng qua ba ®iÓm kh«ng th¼ng hµng
- VÒ nhµ lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i Sgk
5.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:21/3/2013 Ngày dạy23/3/2013
Tiết 28: LUYỆN TẬP VỀ SỐ PHỨC
Trang 3I M ụ c tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm số phức, các phép toán về số phức
-Phân biệt dạng đại số, dạng lợng giác của số phức
2 Về kỹ năng:
Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập số phức: Phép cộng, trừ, nhân và chia các số phức
Giải thành thạo phơng trình trên tập số phức
3 Về tư duy, thỏi độ:
- Ham học hỏi khám phá kiến thức mới
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ cỏc hỡnh vẽ SGK
2 Học sinh: L m b i tà à ập v hà ọc lý thuyết đã học
III Ti ế n trình b i d à ạ y:
Các dạng bài tập
1 Xác định tổng, hiệu, tích, thơng của các số phức
a) Phơng pháp giải - áp dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số phức, chú ý
các tính chất giao hoán, kết hợp đối với các phép toán cộng và nhân
b) Các ví dụ Ví dụ 1: Tìm phân thực, phần ảo của các số phức sau
a) i + (2 - 4i) - (3 - 2i); b) ( 1 ) i 3 (2 )i 3
Bài giải a) Ta có: i + (2 - 4i) - (3 - 2i) = ((0 + 2) + (1 - 4)i) + (- 3 + 2i)
= (2 - 3) + (-3 + 2)i = -1 - i
Vậy số phức đã cho có phần thực là - 1, phần ảo là - 1
b) Sử dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số phức ta có
Do đó nhận đợc kết quả của bài toán là 2 + 10i
Ví dụ 2: Tính
1
Bài giải: Ta có :
i
Ví dụ 3: Tính 1 i i2i3 i2009
Bài giải: Ta có: 1 i2010 (1 )(1i i i2i3 i2009)
Mà 1 i2010 2
Nên
2
1
i
, hay 1 i i2i3 i2009 1 i
Ví dụ 4: Tính (1 ) i 100
Bài giải: Nhận thấy (1 ) i 2 (1 )(1 )i i 2i
Suy ra (1 ) i100 ((1 ) ) i 2 50 ( 2 )i 50 ( 2) ( )50 50i 250
Ví dụ 5: Cho số phức
Trang 4
Hãy chứng minh rằng: z2 z 1 0; z z2 1; z3 1.
z
Bài giải; Do
2
Nên
;
Lại có
i
i z
i
Suy ra
1 2
z
Hơn nữa ta có z 3 1.
Ví dụ 6: Tìm số phức z, nếu
2 z 0
Bài giải : Đặt z = x + yi, khi đó
2
2
0
0
0
1 0
0
0
0
xy x
y
y y
y
y
0
Vậy có ba số phức thoả mãn điều kiện là z = 0; z = i; z = - i
C Củng cố và hớng dẫn về nhà
Bài 1: Cho z z1, 2 là hai nghiệm của phơng trình: z2 1i 2z 2 3i0
Không giải pt hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 3: Giải các hệ pt
5.Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:28/3/2013 Ngày dạy 30/3/2013
Tiết: 29 LUYỆN TẬP-SỐ PHỨC (T2)
I/Mục đớch yờu cầu: Học sinh cần nắm vững:
Trang 5-Dạng đại số,biểu diễn hình học của số phức,cọng ,trừ ,nhân,chia số phức dưới dạng đại số
-Mơ đun của số phức ,số phức liên hợp ,căn bậc hai cùa số phức
-dạnh lượng giác ,acgumen của số phức ,phép nhân ,chia hai số phức dưới phức dưới dạng lượng giác ,cơng thức Moa vrơ
2.kĩ năng:Giúp học sinh thành thạo các kĩ năng:
-biẻu diễn hình học số phức
-Thực hiện các phép cọng trừ nhân chia hai số phức dưới dạng đại số,phép nhân ,chia hai
số phức dưới dạng lượng giác
-biết chuyển dạng đại số của số phức sang dạng lượng giác
-biết giải phương trình bậc hai
-ứng dụng được cơng thức Moa vrơ vào một số tính tốn lượng giác
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+ Giáo viên : Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà
III/ Phương pháp : Gợi mở, chất vấn,hoạt động nhĩm
IV/ Tiến trình bài dạy
1/ Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh
2/ Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong các hoạt động)
3/ Bài tập:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH -NỘI DUNG
Câu1) Xác định phần thực ,phần ảo của mỗi
số sau:
a) 2i +1-i –(3 +8i)
b)
3 4i
i
1aTính ra -2 -7i Phần thực -2 Phần ảo 1bTính ra -4 -3i Phần thực Phần ảo Câu2)Cho số phức z =x +yi ,x,yR
a)Tính z i khi x=y=2
b)Xác địng các điểm trong mặt phẳng phức
biểu diễ các số phức z biết z i =3
2a)tính ra 2 (2 1) i 2 3i 13 2b) z i =3 x2+ (y +1)2 = 9 Kết luận Đường trịn tâm I(0; -1) bán kính R=3
Câu3)Tìm ngiệm phức của mỗi phương
trìng sau:
a) z2 -2z + 2 = 0
b) z3 +8 = 0
3a)=4-8= -4 =(2i)2 Hai nghiệm 1+i ,1-i Tính được (z+2)(z2-2z +4) =0 z+2 =0 hoặc (z2-2z +4) =0 Đúng nghiệm
Câu 4)Cho z=1+ 3
a)Viết dạng của z
b)Tính z6
4a)Tính mơđun r =2 cos=1/2,sin= 3/2 Dạng z =2(cos 3
+i sin 3
) b) z6 =26(cos2 +i sin2) =64
4: Cúng cố-Dặn dị: Về nhà ơn bài và làm phần BT ơn chương
5.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:12/4/2013 Ngày dạy 16/4/2013
Tiết 30:
Trang 6BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhân số phức
2) Về kỹ năng:
- Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức
3) Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập ở nhà
3 Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: Căn bậc 2 của số thực a<0 là gì?
Áp dụng : Tìm căn bậc 2 của -8 Câu hỏi 2: Công thức nghiệm của pt bậc 2 trong tập số phức
Áp dụng : Giải pt bậc 2 : x² -x+5=0 3.Nội dung:
- Gọi 1 số học sinh đứng tại chỗ trả lời
bài tập 1
- Gọi 3 học sinh lên bảng giải 3 câu a,b,c
GV nhận xét, bổ sung (nếu cần)
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải
Cho HS theo dõi nhận xét và bổ sung
bài giải (nếu cần)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhăc lại
Trả lời được :
± I ; ± 2i ; ±2i ; ±2i ; ±11i
a/ -3z² + 2z – 1 = 0 Δ΄= -2 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt
z1,2 = b/ 7z² + 3z + 2 = 0 Δ= - 47 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt
z1,2 = c/ 5z² - 7z + 11 = 0
Δ = -171 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt
z1,2 = 3a/ z4 + z² - 6 = 0 z² = -3 → z = ±i z² = 2 → z = ± 3b/ z4 + 7z2 + 10 = 0
z2 = -5 → z = ±i z² = - 2 → z = ± i
Tính nghiệm trong trường hợp Δ < 0 Tìm được z1+z2 =
z1.z2 = z+z‾ = a+bi+a-bi=2a
Trang 7cách tính
z1+ z2, z1.z2
trong trường hợp Δ > 0
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nghiệm của
pt trong trường hợp Δ < 0 Sau đó tính
tổng z1+z2 tích z1.z2
- Yêu cầu học sinh tính z+z‾; z.z‾
→z,z‾ là nghiệm của pt
X² -(z+z‾)X+z.z‾ = 0
→Tìm pt
z.z‾= (a+bi)(a-bi) = a² - b²i² = a² + b² z,z‾ là nghiệm của pt X²-2aX+a²+b²=0
- Bài tập củng cố:
BT 1: Giải pt sau trên tập số phức:
a/ z2 – z + 5 = 0
b/ z4 – 1 = 0
c/ z4 – z2 – 6 = 0
5.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:12/4/2013 Ngày dạy 16/4/2013
Tiết 31 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN(t1)
4) Củng cố toàn bài
- Nắm vững căn bậc 2 của số âm ; giải pt bậc 2 trong tập hợp số
Trang 8I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng viết phơng trình của đờng thẳng ở các dạng và trao đổi giữa các dạng của phơng trình
- Rèn luyện kỹ năng trình bày cho học sinh
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu phơng chính tắc, tham số của đờng thẳng và cách chuyển đổi giữa các đờng này
3 Nội dung bài giảng
HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH -NOÄI DUNG
- Lập phơng trình dạng nào trớc
- Gọi h/s lên bảng
- Cho h/s khác nhận xét kết quả, nhận
xét
- cách trình bày của học sinh
- Để lập phơng trình đờng thẳng điều kiện
cần phải biết yếu tố nào ?
- Điểm đi qua đã biết ? véc tơ chỉ phơng ?
cách tìm véc tơ chỉ phơng câu c ?
- Đờng thẳng yêu cầu cần lập dạng nào
- Xác định một điẻm thuộc đờng thẳng khi
biết phơng trình tổng quát của nó ?
- Đặt x theo biến t rồi giải hệ y và z theo
biến
t ta có hệ nghiệm chính là phơng trình
tham số của đờng thẳng
- Phơng trình hình chiếu vuông góc của
đờng thẳng lên mặt phẳng là giao của
chính mặt đó với mặt phẳng tạo bởi
đờng thẳng đó và vuông góc với mặt
phẳng chiếu
Bài 1: Lập phơng trình tham số, chính tắc,
các đờng thẳng a) Đi qua điểm M 2;0; 1( - )và VTCP
u= - 1;3;5 Đáp số : Tham số chính tắc
b) Đi qua điểm M(- 2;1;2)và VTCP
u= 0;0; 3 Đáp số : Tham số chính tắc
c) Đi qua điểm M 2;3; 1( - )và VTCP ( )
u= 1;2;4 Đáp số : Tham số chính tắc
Bài 2: Tìm phơng trình đờng thẳngtrong mỗi
trờng hợp sau đây a) Đi qua điểm M 4;3;1( )
và // với đờng
x 1 2t
ỡ = + ùù
ùù =-ớù
ù = +
ùùợ
Đáp số : x= 4 + 2t; y = 3 - 3t ; z = 1 + 2t b) Đi qua điểm M(- 2;3;1) và // với đờng
x = -2 + 2t ; y = 3 ; z = 1 + 3t c) Véc tơ pháp tuyến của mp(1) là n1(1 ; 1 ; -1), mp (2) là n2( 2 ; -1 ; 5) vậy véc tơ chỉ
ph-ơng của đờng thẳng cần tìm là
Trang 91 2
v [n n ] (4; 7; 3) do đó phơng trình của đ-ờng thẳng cần tìm là :x = 1 + 4t ; y = 2 - 7t ; z
= -1 - 3t
Bài 5 Lập phơng trình chính tắc của đờng
thẳng khi biết phơng trình tổng quát của nó
a)
Cách 1: Xác định một điểm trên đờng bằng
cách cho một giá trị của z = z 0 và giải hệ tìm
x và y sau đó tìm véc tơ chỉ phơng nh bài 2.c
Cách 2 : Đặt x = t ta có x = t ; y = 8 + 4t ; z =
3 + 2t Vậy pt chính tắc của đờng thẳng là
Bài 7 : Lập phơng trình hình chiếu vuông
góc của đờng thẳng trên mặt phẳng
Đáp số :
4 Củng cố bài giảng
- Xác định đờng thẳng là giao của hai mặt phẳng, véc tơ của tích có hớng của hai véc tơ có quan hệ gì với đờng giao tuyến ?
- Các lập phơng trình hình chiếu của đờng thẳng trên một mặt phẳng cho trớc
- Về nhà đọc bài vị trí tơng đối của hai mặt phẳng
5.Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:12/4/2013 Ngày dạy 16/4/2013 Tiết:32 LUYỆN TẬP: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC( 2t)
I/ Mục tiờu :
+ Về kiến thức : Giỳp học sinh củng cố kiến thức:
Acgumen của số phức; dạng lượng giỏc của số phức; cụng thức nhõn, chia số phức dưới dạng lượng giỏc; cụng thức Moa-vrơ)
+ Về kỹ năng - Rốn luyện cho học sinh cỏc kỹ năng:
Tỡm acgumen của số phức
Viết số phức dưới dạng lượng giỏc
Thực hiện phộp tớnh nhõn chia số phức dưới dạng lượng giỏc
+ Về tư duy và thỏi độ Cú thỏi độ hợp tỏc Tớch cực hoạt động
Trang 10Biết qui lạ về quen, biết tổng hợp kiến thức,vận dụng linh hoạt vào việc giải bài tập
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+ Giáo viên : Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà
III/ Phương pháp : Gợi mở, chất vấn,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài dạy
1/ Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh
2/ Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong các hoạt động)
3/ Bài tập:
Hoạt động 1 Củng cố và rèn luyện kỹ năng viết dạng lượng giác của số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH3(Nêu cho cả lớp)
1)Công thức nhân, chia số phức dạng
lượng giác?
2)Cách tính acgumen và môđun của tích
hoặc thương 2 số phức?
3) Dạng lượng giác của căn bậc 2 của số
phức z?
4) Acgumen của i? suy ra của z = izi ?
Gợi ý dẫn dắt để các em có được kiến thức
chính
Đề BT 35a Sgk Đáp số
a) Acgumen của z = izi là
5 π
π
3 π
4
z = 3 (cos3 π
4 +i sin
3 π
4 )
Dạng lượng giác của căn bậc 2 của số phức
z là:
√3 ( cos3 π
8 +isin
3 π
√3 (cos11 π
8 +i sin
11π
Hướng dẫn: Gọi acgumen của z là ϕ
,tính acgumen của 1+i z theo ϕ rồi suy
ra ϕ
Đề BT 35b Sgk
Gọi là 1 acgumen của z là ϕ
suy ra 1 acgumen của z là - ϕ
suy ra 1+i z có 1 acgumen là - ϕ - π4
Từ giả thiết suy ra - ϕ - π4 = - 3 π4 +k.2 π
Suy ra ϕ = π2 +l.2 π (l Z) chọn
ϕ = π2
Đáp số z = 13 (cosπ
2+i sin
π
2)
Dạng lượng giác của căn bậc 2 của số phức
z là:
√1
3 (cosπ
4+i sin
π
4) ; √1
3
(cos5 π
4 +i sin
5 π
4 )
HĐ2: Bt Áp đụng công thức Moa-vrơ
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh
Trang 11Phát phiếu học tập cho học sinh(6 nhóm)
Gọi đại diện 2 nhóm 1,2 trình bày bài giải
vào 2 cột bảng( mỗi nhóm trình bày 1 bài)
Gọi HS nhóm khác nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa(nếu
Bài giải HS(đã chỉnh sửa)
1/ z= √2 [cos(−7 π
12 )+i sin(
−7 π
Suy ra z12 = ( √2 )12(- 1 + 0) = -26
2/ Gọi là 1 acgumen của z là ϕ
suy ra 1 acgumen của z là - ϕ
(1 acgumen của 2 + 2i là π4 ) suy ra 2+2 i z có 1 acgumen là π4 - ϕ
Từ giả thiết suy ra π4 - ϕ = - π3 +k.2
Suy ra ϕ = 127 π +l.2 π (l Z) chọn
ϕ = 127 π
Đáp số z = 2 (cos7 π
12 +i sin
7 π
12 )
Dạng lượng giác của căn bậc 2 của số phức
z là:
√2 (cos7 π
24 +i sin
7 π
24 ) và √2
(cos31 π
31 π
4: Cúng cố-Dặn dò: Về nhà ôn bài và làm phần BT ôn chương
BT thêm: Tìm n để (3−√3 − 3i√3i)n a/ là số thực b/ là số ảo
1/ Viết dạng lượng giác của số phức z = 1 −i√3
1 −i rồi tính z12 2/ Viết dạng lượng giác của số phức z biết |z| =2 và 1 acgumen của 2+2 i z là
5.Rút kinh nghiệm: