KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY

Một phần của tài liệu 2016 - GA tự chọn Toán 12 (Trang 24 - 27)

A. Mục tiêu 1. Kiến thức

Củng cố khái niệm khối tròn xoay; Nhắc lại công thức tính Dt xq của hình trụ, thể tích của khối trụ công thức tính Dt xq của hình trụ, thể tích của khối trụ; công thức tính Dt xq của hình nón, thể tích của khối nón.

2.Kĩ năng

Biết vận dụng công thức để tính Dt xq,thể tích của khối nón, khối trụ B. Chuẩn bị

GV: Giáo án, đồ dùng dạy học

HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK...

C. Tiến trình bài dạy 1. Ổn định tổ chức:

2. Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài) 3. Bài mới:

Hoạt động 1:

+ Nêu định nghĩa và tính chất của mặt nón tròn xoay

+ Nêu định nghĩa của hình (khối ) nón tròn xoay. Công thức tính Sxq=? , V=?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Yêu cầu Hs trả lời + Hs trả lời

Gv Hoạt động 2:

+ Nêu định nghĩa và tính chất của mặt trụ tròn xoay

+ Nêu định nghĩa của hình (khối) trụ tròn xoay. Công thức tính Sxq=? , V=?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu Hs trả lời

+ Gv nhận xét vá bổ sung ?

+ Hs trả lời

+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv

Vấn đề 1: Chứng minh đường thẳng d luôn thuộc 1 mặt nón hay mặt trụtròn xoay xác định PP: khai thác giả thiết của bài toán; tính chất của đường thẳng d để kết luận d thuộcmặt nón hay mặt trụ tròn xoay.

Hoạt động 3: Ví dụ 1-SBT/Tr35. Cho hai điểm A,B cố định.Một đường thẳng d di động luôn đi qua A và cách B một đoạn không đổi a= AB/2.Chứng minh d luôn nằm trên một mặt nón tròn xoay.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu Hs vẽ hình, phân tích tìm cách

giải

+ Hs trao đổi thực hiện + Gv nhận xét và bổ sung.

HD:

+ Hs trả lời

+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải

Hoạt động 4: Ví dụ2-SBT/Tr35.

Trong mp(P) cho đường tròn tâm O, bán kính R=6cm.Qua điểm M bất kì nằm trên đường tròn , ta kẻ đường thẳng vuông góc với (P). Chứng minh d luôn nằm trên một mặt trụ tròn xoay xác định.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu Hs vẽ hình, phân tích tìm cách

giải

+ Hs trao đổi thực hiện

+ Hs trả lời

+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv

+ Gv nhận xét và bổ sung.

HD:

+ Hs trình bày lời giải

+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải

Vấn đề 2: Giải các bài toán tìm thiết diện của một mặt phẳng với khối nón. Tính DTxq của hình nón và thể tích của khối nón.

PP: Sử dụng giả thiết và tính chất của thiết diện tạo bởi mp với hình(khối) nón để tính Dt thiết diện, Dtxq, thể tích của khối nón. Sau khi xác định được các yếu tố có liên quan đến thiết diện, diện tích xq hoặc thể tích, cần khéo léo sử dụng các công thức tính diện tích trong HHPhẳng và tìm độ dầícc đoạn thẳng dựa vào các hệ thức trong tam giác.

Hoạt động 5: Ví dụ 1-SBT/36.Cho khối nón tròn xoay có đường cao h = 20 cm, bán kính đáy r = 25 cm. Một mp đi qua đỉnh của khối nón và có k/cách đến tâm O của đáy là 12cm.

Hãy xác định thiết diện của (P) với khối nón và tính diện tích của thiết diện đó.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu Hs vẽ hình,phân tích tìm cách

giải

+ Hs trao đổi thực hiện + Gv nhận xét và bổ sung.

HD:

+ C/m OH=12cm + OI=15 cm. SI=25 cm + AB=2AI=...=40 cm S=(1/2)AB.SI=500 cm2

+ Hs trả lời

+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải

Hoạt động 6: Ví dụ 2-SBT/37.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu Hs vẽ hình,phân tích tìm cách

giải

+ Hs trao đổi thực hiện + Gv nhận xét và bổ sung.

+ Hs trả lời

+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

*+

2

2 5

2 2

a a

l= a +  ÷  = ;

5 2 5

. .2 2 4

xq

a a a

S =π =π

2

2 3

1 1 1 1

3 3 3 2 12

V = Bh= πr h= π  ÷ a a= πa

4. Củng cố 5. Bài tập

Tiết 15:

Một phần của tài liệu 2016 - GA tự chọn Toán 12 (Trang 24 - 27)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(56 trang)
w