1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016 lop 10

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 270,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đồ thị của hàm số y f x= như hình vẽ Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng A.. Khẳng định nào sau đây đúng: A.. Một kết quả khác D... Một kết quả khác D... Một kết quả khác

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Đại số 10 – Chương 2

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 10A

A: TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x+1| + 3|x-2| + 2

Câu 2 Cho đồ thị của hàm số

( )

y f x=

như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

A Hàm số

( )

f x

( )

f x

là hàm số chẵn

C

( )

f x

Câu 3: Tập xác định của hàm số

+

=

x y

2 2

1

là:

Câu 4: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

A y = x2 + 1 B y = 3x4 – 4x2 + 3 C y = 4x3 – 3x D y = 2x + 1

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số

1 3

2 − +

y

trên [2;5] là:

Câu 6: Cho hai đường thẳng 1 2

d : y 2x 3;d : y 2x 4= + = +

Khẳng định nào sau đây đúng:

A

1 2

d // d

B d1 vuông góc d2 C d1 cắt d2 D d1 trùng d2

Câu 7: Cho (P) :

y x= + x+

Tìm câu đúng

Trang 2

: Hàm số đồng biến trên

(−∞ −; 1)

nghịch biến trên

( 1;− +∞)

B:

Hàm số đồng biến trên (−1;+∞)

nghịch biến trên

(−∞ −; 1)

C

: Hàm số đồng biến trên

(−∞ −; 2)

và nghịch biến trên

( 2;− +∞)

D : Hàm số đồng biến trên

(2;+∞)

và nghịch biến trên

(−∞;2)

Câu 8: Hàm số

2 )

1

y

nghịch biến trên R khi và chỉ khi

A m < 1 B. m>0 C Một kết quả khác D

0 m 2< ≤

Câu 9: Parabol

2 4

y= − −x x

có đỉnh là:

A :

( 2;4)

I

B :

(2;12)

I

C :

(1; 5)

I

D :

( 1;3)

I

Câu 10: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

B. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1:(4,5 điểm) a, Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

3 2

2 − −

y

b, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

3 2

2 − −

y

c, Tìm m để phương trình

0 2

2 2

2 − x− + −m=

x

có 3 nghiệm phân biệt

Trang 3

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình

m x x x

x2 −4 +5≥ 2 −4 +

có nghiệm x∈[ ]2;3

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Đại số 10 – Chương 2

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 10A

A: TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)

Câu 1: Đường thẳng d:

y= − +2x 15

vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

A

1

2

= − +

B

y= − +2x 9

C

1

2

D

y 2x 1= +

Câu 2: Giá trị của x để hàm số

2016

x 3

− xác định là:

A.x 3≠

B x 1≥

C x∈ +∞[1; ) { }\ 3

D Một kết quả khác

Câu 3: Hàm số

y (m 1)x= − − 2 m−

đồng biến trên R khi và chỉ khi

A m > 1 B. m>0 C Một kết quả khác D 0 m 2< ≤

Câu 4: Hàm số

y (m 1)x= − − 2 m−

đồng biến trên R khi và chỉ khi

Trang 4

A m > 1 B. m>0 C Một kết quả khác D

0 m 2< ≤

Câu 5: Parabol

2

y= x + x+

Parabol có đỉnh là:

A : I(1 ;1) B : I(-1 ;1) C : (-1 ;-1) D : (1 ;-1)

Câu 6: Cho hàm số

y= − +x x

Tìm câu đúng:

A

: Hàm số đồng biến trên

(−∞; 2)

nghịch biến trên

(2;+∞)

B:

Hàm số đồng biến trên

(2;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞;2)

C

: Hàm số nghịch biến trên

(0;+∞)

đồng biến trên

(−∞;0)

D : Hàm số đồng biến trên

(0;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞;0)

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng:

A:

3

y x= −x

B:

4 2 2

y x= + x

C:

y= x+

D:

y=x

Câu 8: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nó là:

A a > 0; b > 0; c > 0 B a > 0; b > 0; c < 0

C a > 0; b < 0; c > 0 D a > 0; b < 0; c < 0

Câu 9: Gía trị nhỏ nhất của hàm số

1 3

2 2 + +

y

trên [-1; 0] là:

Câu 10: Tập xác định của hàm số

x 1 y

x 3

+

=

là:

A Một kết quả khác B

[1;3) (∪ 3;+∞)

C

R \ 3}{

D [-1; +∞)\{3}

II TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Bài 1:(4,5 điểm) a, Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

3 2

2 + +

y

b, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

3

|

| 2

y

c, Tìm m để phương trình

0

|

| 2

2 − x +m=

x

có 3 nghiệm phân biệt

Trang 5

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình

m x x x

x2 −4 +5≥ 2 −4 +

nghiệm đúng với mọi x∈[ ]2;3

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Đại số 10 – Chương 2

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao

đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 10A

I TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: : Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

A y = 4x3 – 3x B y = 2x + 1 C y = x2 + 1 D y = 3x4 – 4x2 + 3

Trang 6

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?

Câu 3: Tập xác định của hàm số y= 2+ +x x+5

là:

Câu 4: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k + 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 5: Hai đường thẳng (d1): y = 2x -100 và (d2): y = - x + 10 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Câu 6: Cho parabol

=2 2+ +

có đồ thị như hình bên;

Phương trình của parabol này là:

A

2

y= xx

B

=2 2+41

C

=2 24 +1

D

2

y= x + x

Câu 7: Parabol y = x2 - 2x + 1 có đỉnh là:

A

1 1

;

2 4

B

( )2;1

I

C

( )1;0

I

D

( 1; 4)

I

Câu 8: Giá trị lớn nhất của

y= − +x x+

A: −4

B: 1 C: 3 D: 4

Câu 9: Cho hàm số

y= − +x x

Tìm câu đúng:

A:

Hàm số đồng biến trên

(−∞;2)

và nghịch biến trên

(2;+∞)

B:

Hàm số đồng biến trên

(2;+∞)

và nghịch biến trên

(−∞; 2)

C:

Hàm số nghịch biến trên

(0;+∞)

và đồng

biến trên

(−∞;0)

D:

Hàm số đồng biến trên

(0;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞;0)

Câu 10: Hàm số

y (m 1)x= − − 2 m−

đồng biến trên R khi và chỉ khi

Trang 7

A m > 1 B. m>0 C Một kết quả khác D 0 m 2< ≤

II TỰ LUẬN(5 ĐIỂM)

Bài 1:(4,5 điểm) a, Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

3 2

2 + −

y

b, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

| 3 2

| 2 + −

y

c, Tìm m để phương trình

0 4

| 3 2

|x2 + x− + −m=

có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình

m x x x

x2 −4 +5 ≥ 2 −4 +4

có nghiệm x∈[ ]2;3

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Đại số 10 – Chương 2

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 10A

A: TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)

Câu 1 Hàm số

2

y x= +4x 3+

nghịch biến trên khoảng

A. (1; 2) B

(−∞ −; 2)

(− +∞2; )

Câu 2 Cho hàm số

f x

NÕu NÕu

Giá trị của

( ) ( )

f 1 ;f −2

lần lượt là:

Câu 3 Cho đồ thị của hàm số

( )

y f x=

như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

A Hàm số

( )

f x

( )

f x

là hàm số chẵn

C

( )

f x

Câu 4 Cho hai đường thẳng 1 2

d : y 2x 3;d : y 2x 4= + = +

Khẳng định nào sau đây đúng:

A 1 2

d // d

B d1 vuông góc d2 C d1 cắt d2 D d1 trùng d2

Trang 9

Câu 5 Tập xác định của hàm số

2016

x 3

− là:

A.x 3≠

B x 1≥

C

[ ) { }

x∈ +∞1; \ 3

D Một kết quả khác

Câu 6: Cho parabol (P):

2

y a.x= +b.x 2+

, tìm (P), biết (P) có đỉnh

I 1; 3−

A

2 (P) : y 2x= −4x 1−

B

2 (P) : y x= −2x 1+

C

2 (P) : y x= −2x 1−

D

2 (P) : y= −x

Câu 7: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

A y = x2 + 1 B y = 3x4 – 4x2 + 3 C y = 4x3 – 3x D y = 2x + 1

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số

1 3

2 − +

y

trên [2;5] là:

Câu 9: Hàm số

y (m 1)x= − − 2 m−

đồng biến trên R khi và chỉ khi

A m > 1 B. m>0 C Một kết quả khác D

0 m 2< ≤

Câu 10: Cho hàm số

y= − +x x

Tìm câu đúng:

A:

Hàm số đồng biến trên

(−∞; 2)

và nghịch

biến trên

(2;+∞)

B:

Hàm số đồng biến trên

(2;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞; 2)

C:

Hàm số nghịch biến trên

(0;+∞)

và đồng

biến trên

(−∞;0)

D:

Hàm số đồng biến trên

(0;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞;0)

II. TỰ LUẬN(5 ĐIỂM)

Bài 1:(4,5 điểm) a, Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

2

5 4

2 2 + −

y

b, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

| 2

5 4 2

| 2 + −

y

Trang 10

c, Tìm m để phương trình

0 4

| 2

5 4 2

| x2 + x− + −m=

có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình

m x x x

x2 −4 +5 ≤ 2 −4 +

nghiệm đúng với mọi x∈[ ]2;3

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Đại số 10 – Chương 2

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 10A

A: TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)

Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

A y = 4x3 – 3x B y = 2x + 1 C y = x2 + 1 D y = 3x4 – 4x2 + 3

Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số

1 3

2 − +

y

trên [2;5] là:

Câu 3: Parabol

2

y= x + x+

Parabol có đỉnh là:

Trang 11

A : (-1 ;-1) B : (1 ;-1) C : I(1 ;1) D : I(-1 ;1)

Câu 4: Cho hàm số

y= − +x x

Tìm câu đúng:

A:

Hàm số đồng biến trên

(−∞; 2)

và nghịch

biến trên

(2;+∞)

B:

Hàm số đồng biến trên

(2;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞; 2)

C:

Hàm số đồng biến trên

(−∞;0)

và nghịch

biến trên

(0;+∞)

D:

Hàm số đồng biến trên

(0;+∞)

và nghịch

biến trên

(−∞;0)

Câu 5 Cho đồ thị của hàm số

( )

y f x=

như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

A Hàm số

( )

f x

( )

f x

là hàm số chẵn

C

( )

f x

Câu 6: Hàm số

y (m 1)x= − − 2 m−

đồng biến trên R khi và chỉ khi

A m > 1 B. m>0 C Một kết quả khác D

0 m 2< ≤

Câu 7: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

Trang 12

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?

Câu 9: Tập xác định của hàm số y= 2+ +x x+5

là:

Câu 10: Hai đường thẳng (d1): y = 2x -100 và (d2): y = - x + 10 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

II TỰ LUẬN(5 ĐIỂM)

Bài 1:(4,5 điểm) a, Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

6 4

2 2 + −

y

b, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

6

|

| 4

y

c, Tìm m để phương trình

0 4

|

| 4

2x2 − x + −m=

có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2(0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình

m x x x

x2 −4 +5≥ 2 −4 +3

có nghiệm x∈[ ]2;5

Ngày đăng: 11/11/2016, 20:30

w