1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA TU CHON TOAN 12 BAN CB

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề luyện tập tính đơn điệu của hàm số
Người hướng dẫn GV: Mai Thăng
Trường học giáo án nâng cao toán 12 cơ bản
Chuyên ngành toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3Về t duy, thái độ - Tích cực, chủ động,độc lập, sáng tạo - BiÕt quy l¹ vÒ quen - biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn - T duy l«gic vµ lµm viÖc cã hÖ thèng II.ChuÈn bÞ ph¬ng tiÖn d¹y [r]

Trang 1

Ngày dạy: 3/9/2012

TIẾT 1 LUYỆN TẬP TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HĂM SỐ

I Mục tiíu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Phương pháp xác định tính đơn điệu của hàm

số

2 Kỹ năng: - Xác định tính đơn điệu của hàm số.

- Aïp dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳngthức

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc, tính sáng tạo trong

toán học cho học sinh

II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, các bài tập liên quan

2 HS: Các bước xét tính đơn điệu của hàm số

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước thực hiện bài toán xét

tính đơn điệu của hàm số Aïp dụng: Xét tính đơn điệu củahàm số: y2x33x21

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Xét tính đơn điệu của hàm số:

a) y x 4 2x21; b)

2 2

x y x

2 2 3 1

- Gọi 3 học sinh lên thực

hiện

- Chú ý quy tắc xét dấu tam

thức bậc ba: Phải cùng, trái

so le

- Gv chỉnh sửa nếu học sinh

làm sai

- Tìm TXĐ

- Tính đạo hàm y’

Bài 1: Xét tính đơn điệu của

Vậy, hàm số đồng biếntrên các khoảng 1;0 , 1;   vànghịch biến trên các khoảng

   ; 1 , 0;1  b)

2 2

x y x

 TXĐ: D R \ 2 

Trang 2

- Kết luận

- Tìm TXĐ

- Tính đạo hàm y’

- Kết luận

2

4

( 2)

x

Vậy hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng

  ; 2 , 2;   c)

2 2 3 1

y

x

 TXĐ: D R \ 1

2 2

1

x

Vậy hàm số luôn nghich biến trên   ; 1 , 1;  

Hoạt động 2: Tìm m để hàm số y=x +2+ m

x −1 ®ơng biÕn trªn mìi kho¶ng x¸c ®Þnh cña nê?

- Hãy tìm phương pháp giải

- Xét khi m = 0

- Xét khi m 0, khi đó

2

y ' 1

(x 1) (x 1)

- ĐƯt g(x) = (x-1)2 – m, khi đó, hàm

số đồng biến trên tập xác

định của nó khi nào?

- Hãy kết luận bài toán

- Có cách giải nào khác không?

C1 NÕu m = 0 ta cê y = x + 2 ®ơng biÕn trªn R VỊy m = 0 tho¶ m·n

NÕu m  0 Ta cê D = R\{1}

2

y ' 1

(x 1) (x 1)

®Ưt g(x) = (x-1)2 – m hµm sỉ ®ơng biÕn trªn c¸c kho¶ng x¸c ®Þnh nÕu y’ >

0 víi môi x  1

Vµ y’ = 0 t¹i h÷u h¹n ®iÓm Ta thÍy g(x) = 0 cê tỉi ®a 2 nghiÖm nªn hµm sỉ

®ơng biÕn trªn mìi kho¶ng x¸c ®Þnh nÕu

g(x) 0 x g(1) 1

  

m 0

m 0

m 0

VỊy m  0 th× hµm sỉ ®ơng biÕn trªn c¸c kho¶ng x¸c ®Þnh

C¸ch kh¸c.

xÐt ph¬ng tr×nh y’ = 0 vµ c¸c tríng hîp x¶y ra cña 

4 Củng cố:

- GV nhÍn l¹i tÝnh chÍt cña hµm sỉ ®¬n ®iÖu trªn mĩt kho¶ng (a; b) ®Ó vỊn dông trong bµi to¸n chøng minh bÍt ®¼ng thøc hoƯc chøng minh nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

Híng dĨn hôc vÒ nhµ

- Nghiªn cøu bµi cùc trÞ hµm sỉ; xem l¹i ®Þnh lý vÒ dÍu tam thøc bỊc hai; ph¬ng ph¸p chøng minh bÍt ®¼ng thøc

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày dạy: 8/9/2012

TIẾT 2 LUYỆN TẬP CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

I Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của hàm

số

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc

tìm cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số

3 Thái độ: Chủ động, sáng tạo, t duy logíc.

II Phương phỏp: Gợi mở + Nờu và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị:

+ GV: giáo án, hệ thống bài tập bổ trợ.

+ HS: kiến thức cũ về sự biến thiên, các quy tắc tìm cực trị.

IV Tiến trỡnh bài dạy:

x y

0

y y' x

Vậy, hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và yCT

Trang 4

- Kết luận cực trị = -1 và yCĐ = -5.

Hàm số đạt cực tiểu tại x

= 3 và yCT = 3

Hoạt động 2: Âp dụng quy tăc II để tìm cực trị của câc hăm số sau:

1) ysin2x; 2) y =sin2x+cos2x

Gv?: Tìm TXĐ và tính f ‘(x) của

Hãy tính y ‘ và giải PT y ‘ = 0

Chú ý: cos x − sin x=2cos (x + π

4)

Gv?: Tính y ‘’= ?

Gv?: ⇒ y ''( π

8+kπ )=? Suy ra điểmcực trị của hàm số

x=nπ , n ∈ Z là điểm cực tiểu

2) TXĐ: D = R y '=2 cos 2 x − 2sin 2 x

y '=0 ⇔ cos2 x−sin 2 x=0 ⇔ cos(2 x+ π

4/ Củng cố: - Dấu hiệu I, II để tìm cực trị của hàm số.

 Để chứng minh một hàm số luôn có 1 điểm CĐ và 1 điểm

CT ta chứng minh y ‘ đổi dấu hai lần, tức là PT y ‘ = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt

Dặn dò: Học kỹ dấu hiệu I và II để tìm cực trị của hàm

số

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày dạy: 15/9/2012

TIẾT 3 LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

I Mục tiíu tối thiểu cần đạt

1 Kiến thức: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số.

2 Kỹ năng: - Tìm GTLN, GTNN của hàm số.

- Aïp dụng tính được vào bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc, tính sáng tạo trong

toán học cho học sinh

II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, các bài tập liên quan

2 HS: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số

IV Tiến trình bài dạy:

y x   x

Trên cơ sở các em đã biết

phương pháp tìm GTLN, GTNN

của hàm số trên một đoạn, GV

yêu cầu học sinh lên bảng thực

hiện

Học sinh giải tương tự câu a)

- Tìm TXĐ

- Tính đạo hàm f’(x)

- Giải PT f’(x) = 0 và chọn

nghiệm thuộc D   2; 2

- Tính giá trị của hàm số

tại các điểm đầu mút và

tại điểm là nghiệm của PT

f x

x x x

Trang 6

- So sánh các số và kết

luận GTLN, GTNN của hàm

số đã cho

           

2;2 2;2

Đưa về hàm đại số bằng

cách đặt ẩn phụ

- Đặt sin2x t t; 0;1 , ta có hàm

Hoạt động 3: Cho một tam giác đều ABC cạnh a Người ta

dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh

BC, hai đỉnh P, Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định vị trí của điểm M sao cho hình chữ nhật có diện tích lớn nhất

Gv hướng dẫn học sinh vẽ

- Xem lại câc băi tập được hướng dẫn vă hoăn thiện câc băi tương tự

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày dạy: 22/ 9/2012

TIẾT 4 LUYỆN TẬP KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (T1)

I Mục tiờu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Củng cố sơ đồ khảo sỏt hàm số.

- Khảo sỏt hàm đa thức

2 Kỹ năng:

- Khảo sỏt và vẽ đồ thị của hàm số bậc ba.

- Giải bài toỏn liờn quan đến tiếp tuyến

3 Thỏi độ: Rốn luyện tư duy sỏng tạo, tớch cực trong hoạt động.

II Phương phỏp: Gợi mở + Hoạt động nhúm

III Chuẩn bị:

GV: Giỏo ỏn, cỏc bài tập liờn quan

HS: Bài cũ và cỏc bước khảo sỏt hàm số bậc ba

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 Ổn định lớp: Vắng:….

2 Kiểm tra bài cũ: Nờu sơ đồ khảo sỏt hàm số bậc ba.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Cho hàm số y = 4x3 + x (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C)

b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 13x + 1

c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phơng trình |4x3 + x| = 2k

Gv cho học sinh lờn khảo sỏt và vẽ đồ thị

Trang 8

Gv?: Hệ số góc của đt (d) // y

= 13x + 1 bằng bao nhiêu? Vì

sao?

Gv?: Gọi M0(x0;y0) là toạ độ

tiếp điểm Hãy giải PT f x'( ) 0 k

để tìm x0

Gv?: Khi biết x0 hãy viết

PTTT?

Gv hướng dẫn học sinh câch vẽ đồ thị của

hăm số chứa dấu giâ trị tuyệt đối

Em có nhận xét gì về số

nghiệm của PT? Vì sao?

Dựa vào đồ thị, hãy biện

luận theo k số nghiệm của

3

4 4

- Giữ nguyín phần đồ thị (C) nằm phía trín

Ox Vă lấy đối xứng (C) nằm phía trín Oxqua trục Oy

4

2

y=2k

PT |4x3 + x| = 2k chính lă phương trìnhhoănh độ giao điểm của hai đường

3 4

4 Củng cố: Qui trình khảo sát hàm số đa thức.

Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi yCĐ .yCT < 0

Bài tập: Cho hàm số: y=− x3

+ mx 2− m,(C m).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m

= 3

2 Tìm điểm cố định mà họ (Cm) luôn đi qua với mọi m

3 Tìm m để hàm số có 2 cực trị Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị đó

Trang 9

Dặn dũ:- Xem lại cỏc bài tập được hướng dẫn và hoàn thiện bài tập củng cố.

5.Bổ sung rỳt kinh nghiệm:

Ngày dạy: 29 /9/2012

TIẾT 5 LUYỆN TẬP KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (t2)

I Mục tiờu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Củng cố sơ đồ khảo sỏt hàm số và cỏc bài toỏn liờn quan đến khảo

sỏt

2 Kỹ năng: Khảo sỏt và vẽ đồ thị của hàm số Viết PTTT và xột sự tương giao của

hai đường cong

3 Thỏi độ: Chủ động, sáng tạo, t duy logíc.

II Phương phỏp: Gợi mở, nờu và giả quyết vấn đề.

III Chuẩn bị:

GV: Giỏo ỏn, cỏc bài tập liờn quan

HS: Bài cũ và cỏc bước khảo sỏt hàm số, phương phỏp viết phương trỡnh tiếp tuyến,

sự tương giao của hai đường cong

IV Tiến trỡnh bài dạy:

2x 3

c Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình 4 - x = k(2x + 3)

Gv gọi một học sinh lờn bảng thực hiện, cả

Suy ra, đồ thị (C1) gồm hai phần:

- Giữ nguyờn phần đồ thị (C) nằm phớa

GV:Mai Thành GIÁO ÁN NÂNG CAO TOÁN 12 CƠ BAN

4

2

4/3 O

Trang 10

Làm thế nào để biện luận được số nghiệm

của PT đã cho?

Gv yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện

Gợi ý: Căn cứ vào số giao điểm của (C) và

(d) để suy ra số nghiệm của phương trình

k 

: PT có một nghiệm duy nhất.Khi

1 2

k 

: PT đã cho vô nghiệm

Hoạt động 2: Bài 2: Cho hàm số y x 4 m1x2m Cm

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 2

b) Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm tạo thành ba đoạn thẳng có độ dài bằngnhau

Gv cho học sinh lên bảng khảo sát và vẽ đồ thị

(C)

Hoành độ gaio điểm của hai đường là nghiệm

của phương trình nào?

Với điều kiện nào của m thì PT(*) có 4

nghiệm phân biệt? Tại sao? Khi đó, hãy chỉ

ra 4 nghiệm của phương trình (*)?

Đường cong cắt Ox tại 4 điểm tạo thành 3

đoạn thẳng bằng nhau khi và chỉ khi nào? Tại

2 1

1 1

9 3

m m

m m

- Phương pháp viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

- Phương pháp tìm toạ độ giao điểm của hai đường cong

- Phương pháp biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị

- Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực trị

- Xem lại các bài được hướng dẫn Ôn kỹ nội dung lí thuyết chương I.

- Tuần sau tiếp tục nâng cao về khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày dạy: 8/10/2012

TIẾT 6: LUYỆN TẬP BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT ĐỒ THỊ (T1)

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

I Kiến thức:

- Củng cố lại các bước khảo sát và vẽ đồ thị của hàm bậc ba, hàm trùng phương, hàm phân thức

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

- Giải các bài tập liên quan

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, sáng tạo.

II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, các bài tập liên quan

- Học sinh: Sơ đồ khảo sát hàm số và các bài toán liên quan đến hàm số

IV Tiến trình bài dạy:

c) Dùng đồ thị (C1), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:  x33x2 m

Gv: Yêu cầu học sinh nêu sơ đồ khảo sát

Gv: Lập bảng biến thiên và dựa vào bảng

biến thiên để kết luận khoảng đơn điệu và

-

y y' x

Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng (0;2); hàm số nghịch biến trên các khoảng

Trang 12

Gv: Hãy tìm toạh độ điểm uốn?

Gv: Tìm giao điểm của đồ thị với các trục

Suy ra: Đồ thị (C1) gồm hai phầng:

- Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía bên

phải trục Oy

- Lấy đối xứng phần đồ thị trên qua trục

Oy và xoá phần đồ thị (C) còn lại

Gv: Tại sao ta lại có phần thứ hai?

Gv: Căn cứ vào đồ thị (C1) hãy biện luận

số nghiệm của phương trình  x33x2 m

Gv yêu cầu học sinh đứng tại chỗ bieenj

luận theo m?

  ;0 và 2; Hàm số đạt cực đại tại x=2 và yCĐ = 4Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 và yCT =0

 Đồ thị:

Ta có: y''6x6

y   x  y Điểm uốn I(1;2)

- Đồ thị giao với Oy tại (0;0)

- Đồ thị giao với Ox: (0;0); (3;0)

- Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

c) Số nghiệm của phương trình chính bằng

số giao điêm của (C1) và đường thẳng y = m

Biện luận:

m 0 : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

m 0 : Phương trình có 3 nghiệm (2 nghiệm đơn, 1 nghiệm kép)

 0 m 4 :Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

m 4 :Phương trình có 2 nghiệm kép

m 4 : Phương trình vô nghiệm

4 Củng cố:-Sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.

- Cách vẽ đồ thị của hàm trị tuyệt đối dạng: yf x 

- Phương pháp biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị

Trang 13

Dặn dò: Xem lại các bài tập được hướng dẫn.

- Ôn lại kiến thức về các bài toán kliên quan đến khảo sát hàm số

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

TIẾT 7: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ (T2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Xét sự tương giao của hai đường

- Phương pháp viết PTTT với đồ thị hàm số

2 Kỹ năng:

- Viết PTTT với đồ thị hàm số

- Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.

II Phương pháp: Gợi mở, nêu và giả quyết vấn đề.

III Chuẩn bị:

GV: Giáo án, các bài tập liên quan

HS: Các bước khảo sát hàm số, phương pháp viết phương trình tiếp tuyến, sự tươnggiao của hai đường cong

IV Tiến trình bài dạy:

Gv cho học sinh tự làm câu 1)

Gv hướng dẫn học sinh giải câu 2a)

- Hãy viết phương trình đường thẳng d m

Trang 14

b) Viết PTTT tại điểm uốn của (C).

c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2m 0

Gv yíu cầu học sinh xem lại băi 7 trang 45

Sgk

Gv: Điểm uốn của (C)?

Gv: Hêy lập PTTT tại điểm uốn?

Hãy đưa PT đã cho về dạng: VT

là đồ thị của hàm số vừa vẽ;

VP là một hàm số hằng

Vậy, em có nhận xét gì về số

nghiệm của PT ? Vì sao có nhận

xét đó?

Dựa vào đồ thị, hãy biện luận

theo m số nghiệm của PT?

Biện luận:

4 : 0

m m

 

 

 PT có 1 nghiệmđơn

4 : 0

m m

Trang 15

4 Củng cố:-Phương pháp viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số.

- Phương pháp tìm toạ độ giao điểm của hai đường cong

- Phương pháp biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị

Dặn dò:- Xem lại các bài tập được hướng dẫn Ôn tập lại nội dung lí thuyết chương I.

- Xem lại các công thức tính thể tích để tiết sau luyện tập về thể tích khối đa diện

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

TIẾT 8 LUYỆN TẬP TÍNH THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

I Kiến thức:

* Học sinh nắm chắc hơn về : khối lăng trụ và khối chóp, khái niệm về hình đa diện

và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện

* Nắm khái niệm về thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tíchcủa khối lăng trụ, thể tích của khối chóp

2 Kỹ năng:

* Nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chóp, hình đa diện và khối đa diện, hai đadiện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện Phân biệt được sự

khác nhau giữa Khối và Hình

* Biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích củakhối lăng trụ, thể tích của khối chóp

3 Thái độ: tích cực, chủ động, sáng tạo,linh hoạt

II Phương pháp: Gợi mở, nêu và giả quyết vấn đề.

III Chuẩn bị:

GV: Sgk , Gi¸o ¸n, SBT

HS: SGK, SB, Ôn bài,làm bài tập ở nhà

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: Vắng:….

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức tính thể tích của khối lăng trụ, khối chóp.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bµi 1 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh

bằng a, các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp đó

Gv yêu cầu học sinh vẽ hình bài toán Bài 1: (Hình vẽ)

Trang 16

Gọi H là tâm của tam giác ABC thì em có

nhận xét gì về SH? Tại sao?

Hãy tính độ dài AH theo a?

Hãy xác định góc giữa cạnh bên và mặt

đáy?

Từ đó, tính SH theo a?

Mặt khác, diện tích tam giác ABC bằng

bao nhiêu?

Khi biết độ dài đường cao và diện tích đáy,

hãy tính thể tích của khối chóp

Gv cho học sinh thực hiện

S

B A

C

I H

Vì hình chóp tam giác đều nên H chính làtrọng tâm của tam giác ABC , do đó ta có :

SAH

  nên SH = AH.tan600 =

3 3

Hoạt động 2: Bài 2: Cho hai đoạn thẳng AB và CD chéo nhau, AC là là đường vuông

góc chung của chúng Biết AC = h ; AB = a

,CD = b; góc giữa hai đường AB,CD là 600, Tính thể tích tứ diện ABCD.

Từ đó, suy ra V của CABE?

Em có nhận xét già về V của CABE và

Bài 2: (Hình vẽ)

F

D C

Trang 17

V của ABCD? Tại sao lại có nhận xét

đó?

Kết luận bài toán

3 12

A BCD A BCE

4 Củng cố:-Công thức tính thể tích của khối lăng trụ, khối chóp Phân chia, lắp ghép các

khối đa diện

Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà

Bµi 1 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a Cho M , N lần lượt

là trung điểm các cạnh SA và SC và mặt phẳng (BMN) vuông góc với mặt phẳng (SAC)

a) Tính thể tích hình chóp tam giác đều S.ABC

b) Tính thể tích hình chóp SBMN

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 24/10/2012 Ngày dạy:29/10/2012 TIẾT 9 LUYỆN TẬP LUỸ THỪA I Mục tiêu tối thiểu cần đạt: 1 Kiến thức: Nhằm cũng cố lại các kiến thức trong bài lũy thừa 2 Kỹ năng: Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán 3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm III Chuẩn bị:  Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan  Hs: Ôn lại kiến thức về lũy thừa IV Tiến trình bài dạy: 1 Ổn định lớp: Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất của lũy thừa với số mũ thực?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Áp dụng tính chất lũy thùa để tính một số bài toán

Nêu đề bài tập 1:

Nêu hướng giải quyết bài toán

Gọi 3 HS lên bảng làm

Bài 1 :Tính :

a/ 897 :8

2

7−3

6

5 3

4 5

b/ 0 ,125¿

− 2

3

0 , 04¿− 1,5 −¿

¿ c/ 4 3+√2 21 −√2.2− 4 −√2

Giải

a/ 897 :8

2

7−3

6

5 3

4

5 =8

7

7−3

10

5 =8 −9=−1

Trang 18

¿ ¿c/ 4 3+√2 21 −√2 2− 4 −√2

a :a

1 6

3 1/6 1/6

=a

1

3: a

1 6

 Tính chất của lũy thừa

 Các dạng toán về lũy thừa thường gặp

Dặn dò:

Xem bài tập đã sửa

Trang 19

4)

Bài 3: Tính a+b biết: a=√4+√10+2√5 và b=4 −√10+2√5

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

TIẾT 10 LUYỆN TẬP LÔGARIT

I Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Nhằm cũng cố lại kiến thức đã học về lôgarit trên cơ sở đó áp dụng vào

giải các bài tậpcụ thể

2 Kỹ năng: Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng

lực sáng tạo cho học sinh

II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III.Chuẩn bị:

 Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan

 Hs: Ôn lại các công thức logarit

27; B = 3log 3 + 2log 5 8 16

4

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit

GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức

Trang 20

-

c a

c

log b

log b =

log a

Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS

Giới thiệu bài tập 1:

Nêu hướng giải bài toán?

2 1

(1 4log 5) 2

Vậy: 4

1 log 1250 (1 4 )

9 =

1

4 b) 103 log5

=200c)

3

1 log 36 log 14 3log 21

2 1 log 18 log 72

Hoạt động 3: So sánh 2 logarit.

GV cho HS nhắc lại tính chất của

lũy thừa với số mũ thực

2 và 2

3 log 2

b/ 13

log 5

và log 7 4

Giảia/ 2

5 log

2 > 2

3 log 2

Trang 21

Bài tập về nhà:

a) Tính B =

2 1 2

log 8

b) Cho log 25 7 =  và log 5 2 =  Tính 35

49 log

8 theo  và 

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 10/11/2012 Ngày dạy: 12/11/2012 TIẾT 11 LUYỆN TẬP HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGARIT I Mục tiêu tối thiểu cần đạt: 1 Kiến thức: - Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit - Tìm tập xác định của hàm số lôgarit - Các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit 2 Kỹ năng: - Giải thành thạo các bài tập sách bài tập - Vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit - Tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit 3 Thái độ: - Phát huy tính độc lập của học sinh II Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề III Chuẩn bị 1 Giáo viên: Các phiếu học tập, đúc kết một số dạng bài tập, chuẩn bị một số bài tập 2 Học sinh: Kiến thức về hàm số mũ và hàm số lôgarit IV Tiến trình bài dạy: 1 Ổn định lớp: Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các công thức về lôgarits? So sánh các lôgarit cùng cơ số?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:

a) y = log0,2(7-x) b)y = log6

1

1 2x c) y = log1/4(-x2) d) y =log0,7(-2x3 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv gọi 4 học sinh đứng tại chỗ trả lời Bài 1:

a) x<7 b) x<1/2 c) không có giá trị nào của x d) x<0

Hoạt động 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) yx2  2x 2  e x

; b) yln sin4 x c) y log 2 x 3; d) y ln cot 3 x

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv cho học sinh ghi đề

Gv: áp dụng công thức tính đạo hàm, hãy

tính đạo hàm của hàm số yx2  2x 2  e x

Gv: Tính đạo hàm của hàm số yln sin4 x?

Gv: Ta phải áp dụng công thức tính đạo

u

đểlàm câu d)

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số

2 ln cot 3 2cot 3 ln cot 3

Hoạt động 3: Cho y e 2xsin 5x Chứng minh: y" 4 ' 29 yy0

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv: Hãy tính y’, y’’?

Gv: Thay y’, y’’ vào VT và rút gọn ta được

2 '(ln 2)

5 1

e f

Trang 23

Dặn dò: Xem lại các bài tập được hướng dẫn

- Bài tập về nhà: Tính đạo hàm các hàm số sau :

1) y = (2 - x2)cosx +e2x.sinx 2) y = 2ln(lnx) - ln2x

5.Bổ sung rút kinh nghiệm:

TIẾT 12 LUYỆN TẬP VỀ HÌNH TRỤ - KHỐI TRỤ

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức:- Củng cố định nghĩa về mặt trụ, hình trụ, khối trụ

-Củng cố và nắm vững công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ

2 Kỹ năng: - Biết cách vận dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ, thể

tích của khối trụ

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng

lực sáng tạo cho học sinh

B Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

+ Học sinh:Làm bài tập sgk

D Tiến trình lên lớp:

I Ồn định lớp: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ: H: Nhắc lại định nghĩa mặt trụ, hình trụ, khối trụ? Các công thức

tính diện tích xung quanh hình trụ, thể tích khối trụ?

III Bài mới:

Bài 1: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông.

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b) Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong hình trụ đã cho (hìnhlăng trụ này có đáy là hình vuông nội tiếp trong đường tròn đáy của hình trụ)c) Gọi V là thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp trong khối trụ và V’ là thể tích khối trụ Tính tỉ số của V và V’.

Gv yêu cầu học sinh ghi đề và vẽ hình

Trang 24

Gv: Muốn tính được Sxq ta cần biết đại

lượng nào?

Gv: Tính l và suy ra Sxq?

Gv: Tính Stp?

Gv: Gọi ABCD.A’B’C’D’ là trụ tứ giác

đều nội tiếp trong hình trụ đã cho Hãy

a) Vì thiết diện qua trục của hình trụ là hình

vuông nên đường sinh l bằng đường cao h

l = h = 2r.

Diện tích xung quanh của hình trụ:

Sxq = 2 r l = 4 r2.Diện tích toàn phần của hình trụ:

Stp = Sxq + 2B = 6 r2.b) Gọi ABCD.A’B’C’D’ là trụ tứ giác đềunội tiếp trong hình trụ đã cho

Ta có: ABCD nội tiếp trong đường tròn đáynên: AB = r √2

Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều:

V = AA’.SABCD = 4r3.c) Thể tích khối trụ:

V’ = B.h = 2 r3

Vậy: V ' V = 2

π

Bài 2: BT 16/sgk NC trang 54

- Yêu cầu hs nêu phương pháp và xác

định khoảng cách giữa hai đường thẳng

Trang 25

Vậy d(OO’,AB)=

R 3 2

IV Củng cố ,Dặn dò :Phiếu học tập :

Thể tích một khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4, diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là :

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Xem lại nội dung bài hình nón – khối nón

V.Bổ sung rút kinh nghiệm:

TIẾT 13 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Nhằm cũng cố lại cách phương pháp giải phương trình mũ

2 Kỹ năng: Biết áp dụng các phương pháp giải phương trình mũ để giải một số phương

trình mũ đơn giản

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng

lực sáng tạo cho học sinh

B Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan Gv:

: Ôn lại các phương pháp giải phương trình mũ Hs

D Tiến trình bài dạy:

I Ổn định lớp: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các phương pháp giải phương trình mũ đã học?

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giải các phương trình sau:

a/ 2x2x 8 4 1 3  x

b/ 22x2 3.2x 1 0

   (2)c/ 4.4lgx  6lgx  18.9lgx 0(3)

d/ d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nêu hướng giải quyết bài toán

Gọi học sinh nhắc lại phương pháp

2 3

x x

Trang 26

- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài

tập trên

Gọi hoc sinh nhắc lại công thức

lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên

2 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện câu a

và b

Cách giải phương trình dạng

A.a2lnx +B(ab)lnx+C.b2lnx=0

Chia 2 vế cho b2lnx hoặc a2lnx hoặc ablnx để

đưa về phương trình quen thuộc

Trang 27

IV Củng cố Dặn dò:

- Y/c HS nắm được cách giải phương trình,mũ và lôgarit,…

- Y/c HS về làm thê các bài tập về hàm số mũ và lôgarit trong SBT

- Xem bài tập đã sửa

- Ôn lại phương pháp giải phương trình logarit

V Bổ sung rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 27/11/20112 Ngày dạy: /11/2012

TIẾT 14 LUYỆN TẬP VỀ HÌNH NÓN – KHỐI NÓN

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:.

- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phầncủa hình nón; công thức tính thể tích khối nón

2 Kỹ năng:

- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ

- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ

- Tính được diện tích, thể tích của hình nón khi biết được một số yếu tố chotrước

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng

lực sáng tạo cho học sinh

B Phương pháp: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.

Hs: Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt nón, hình nón, khối nón.

D Tiến trình lên lớp:

I Ồn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tich toàn phần của hình nón ?

b/ Công thức tính thể tích khối nón?

III Bài mới:

Hoạt động 1: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh

góc vuông bằng a

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b) Tính thể tích của khối nón tương ứng

c) Một thiết diện qua đỉnh và tạo với đáy một góc 60 0 Tính diện tích của thiết diện này

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv nêu bài tập và yêu cầu học sinh vẽ hình

Gv: Hãy tìm các yếu tố liên quan đến hình

nón: bán kính đáy, độ dài đường sinh, độ dài

đường cao?

Bài 1:

Giải

Ngày đăng: 24/06/2021, 06:07

w