1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN VNEN LOP 3 TUAN1

39 324 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 48,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc và viết các số có ba chữ số theo mẫu Việc 1: Đọc và viết các số theo mẫu vào phiếu bài tập +Việc 1: Hai bạn cùng chia sẻ với nhau về kết quả viết ra để cùng nhau đánh giá, bổ sung n

Trang 1

TUẦN 1 Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2015

Tiết 1 : CHÀO CỜ

(GVCN- cô Huynh)

Tiết 2 : TẬP ĐỌC Bài 1: CẬU BÉ THÔNG MINH

1 MỤC TIÊU

- Kiến thức: Giúp học sinh đọc và hiểu được nội dung ý nghĩa của bài tập đọc:

“ ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé”

- Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đọc thành tiếng, đọc đúng và trôi

chảy toàn bài, cần chú ý đến các từ khó như: hạ lệnh, vùng nọ, nộp, Biết thay đổi

giọng đọc cho phù hợp với từng nhân vật và diễn biến của câu chuyện

- Thái độ: Yêu thích môn học, có ý thức tự giác trong học tập, phấn đấu vươn lên trong cuộc sống và học tập Tôn trọng quý mến người tài giỏi

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài tập đọc SGK trang 4

- Bảng phụ viết sẵn câu văn hướng dẫn học sinh đọc và nội dung câu chuyện

Hoạt động 1: Quan sát tranh.

Việc 1: Quan sát bức tranh và tự tìm hiểu xem:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Bạn thử đoán xem bức tranh nói lên nội dung gì?

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

Trang 2

Việc 1: Đại diện ban học tập lên đặt câu hỏi chia sẻ ý kiến cả lớp :

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Bạn thử đoán xem nội dung bức tranh nói lên nội dung gì?

GV dựa vào đó dẫn dắt, gọi HS đọc bài “cậu bé thông minh”.

* Hoạt động 2: Nghe bạn đọc và đọc thầm theo bạn

Nghe hai bạn đọc bài “cậu bé thông minh” Các bạn theo dõi và đọc thầm

* Hoạt động 3: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa

Đọc thầm các từ ngữ lời giải nghĩa

Việc 1: Hai bạn cùng nhau trao đổi về nghĩa của các từ.

Việc 2: Tìm thêm một số từ cần được giải nghĩa

Việc 1: Nhóm trưởng nêu câu hỏi và các bạn trong nhóm trả lời về các từ đã được

giải nghĩa trong SGK

Việc 2: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn nêu các từ ngữ chưa hiểu Cả nhóm cùng trao

đổi giải nghĩa những từ chưa hiểu ( Đề nghị cô giáo hỗ trợ khi thấy cần thiết)

Hoạt động 4 : Cùng luyện đọc

Đọc thầm một lần toàn bài

Việc 1: Em cùng bạn phân đoạn để đọc

Việc 2: Mỗi bạn đọc 1 đoạn nối tiếp nhau đến hết bài

Việc 3: Tự sửa lỗi cho nhau.

Việc 1: Phân công các bạn trong nhóm đọc theo đoạn

Việc 2 : Các bạn trong nhóm nhận xét, sửa sai.

Việc 3: Bình chọn bạn đọc hay trong nhóm.

* Hoạt động 5 : Thảo luận và trả lời câu hỏi

Đọc và suy nghĩ trả lời câu hỏi trong SGK

Việc 1: Em hỏi – bạn trả lời các câu hỏi (Có thể đổi vai)

Trang 3

Việc 2: Cùng bổ sung và nhận xét lẫn nhau

Việc 1: Nhóm trưởng đọc câu hỏi mời các bạn trả lời Các thành viên trong nhóm

chú ý theo dõi, nhận xét và sửa sai

Việc 2 : Nhóm trưởng cho các bạn nêu đoạn văn mình thích và giải thích vì sao

mình thích

Việc 3 : Bổ sung và nhận xét lẫn nhau.

Ban học tập cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài

- Cho HS chia sẻ cảm xúc của mình về nhân vật cậu bé thông minh

- GV chia sẻ cảm xúc- Yêu cầu HS về nhà cùng người thân của mình tìm hiểu một

số nhân vật thông minh ở nước ta từ xưa đến nay

Ngày soạn: 30/8/2015

Ngày dạy: 31/8/2015

Tuần 1- Tiết 3

TOÁN Bài: ĐỌC VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- CTHĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi “kết bạn” Mời cô giáo vào tiết học.

- Giáo viên chuyển ý, giới thiệu bài, ghi tựa lên bảng, học sinh viết bài vào vở

* Hình thành kiến thức

Trang 4

B Hoạt động thực hành

1 Đọc và viết các số có ba chữ số theo mẫu

Việc 1: Đọc và viết các số theo mẫu vào phiếu bài tập

+Việc 1: Hai bạn cùng chia sẻ với nhau về kết quả viết ra để cùng nhau đánh giá, bổ

sung nếu có

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về cách đọc và viết các số (theo mẫu)

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

2 Viết các số có ba chữ số theo thứ tự tăng dần và ngược lại.

Việc 1: Em đọc thông tin BT2/t3 và viết bài làm vào giấy nháp

+Việc 1: Hai bạn đổi giấy để cùng chia sẻ với nhau về kết quả để cùng nhau đánh

giá, bổ sung nếu có

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về cách viết các số vào ô trống

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

3 So sánh các số có ba chữ số

Việc 1: Em đọc thông tin BT3/t3 và viết bài làm vào vở

+Việc 1: Hai bạn đổi vở để cùng chia sẻ với nhau về kết quả để cùng nhau đánh

giá, bổ sung nếu có

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về cách viết các số vào ô trống

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

4 Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

Trang 5

Việc 1: Em đọc thông tin BT4/trang 3 và tự trả lời

Việc 2: Đọc yêu cầu BT 5/3 và làm vào vở

+Việc 1: Hai bạn đổi vở để cùng chia sẻ với nhau về kết quả để cùng nhau đánh

giá, bổ sung nếu có

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về cách viết các số vào ô trống

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

Việc 1: CTHĐTQ điều hành cho các bạn trả lời các câu hỏi củng cố lại bài.

Việc 2: Cho các bạn chia sẻ cảm nhận sau tiết học.

* Kết thúc bài học, em trao đổi với bạn và cô giáo về những việc đã làm và hỏi những điều em chưa hiểu.

C Hoạt động ứng dụng.

Em về nhà làm thêm các bài tập đọc, vết các số có ba chữ số trong sách bài tập

Và chuẩn bị bài hôm sau: Cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ).

Tiết 4 : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

- Thái độ: yêu thích môn học, nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài tập đọc SGK trang 7,8

Trang 6

Hoạt động 1: Nghe bạn đọc lại câu chuyên “ Cậu bé thông minh”.

Viêc 1: Nghe 1 bạn đọc lại toàn bài “Cậu bé thông minh”-các bạn theo dõi,đọc

thầm

Hoạt động 2: Quan sát tranh.

Việc 1: Quan sát 3 bức tranh (SGK/) và trả lời câu hỏi sau:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Nội dung chính của bức tranh là gì? Viết một câu dưới mỗi bức tranh thể hiện nội dung đó

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

Việc 1: Đại diện ban học tập lên đặt câu hỏi chia sẻ ý kiến cả lớp :

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Viết một câu dưới mỗi bức tranh thể hiện nội dung

- Mỗi bức tranh tương ứng với đoạn nào trong bài?

GV dựa vào đó dẫn dắt, hướng dẫn học sinh tập kể theo từng bức tranh

* Hoạt động 3: Thực hành kể chuyện

Việc 1: Tự kể từng đoạn truyện theo các bức tranh

Trang 7

Việc 1: Hai bạn cùng kể cho nhau nghe theo từng bức tranh ( mỗi bạn kể một bức

Việc 1 : BHT lên tổ chức cho các bạn giữa các nhóm kể từng đoạn theo tranh

Việc 2: Cho các bạn nói về nhân vật mình thích nhất, giải thích vì sao?

Việc 3: Ban học tập tổ chức chia sẻ qua nhịp cầu bè bạn.

* Hoạt động 5: Liên hệ thực tế

- Cho HS chia sẻ cảm xúc của mình về nhân vật cậu bé thông minh

- GV chia sẻ cảm xúc - Yêu cầu HS về nhà kể cho người thân của mình về câu chuyện vừa học

Trang 8

+ Để việc học tập ở trường tốt, chúng ta phải làm gì?

- GV kết nối vào bài học; ghi tựa bài; học sinh ghi vở

* Hình thành kiến thức

1 Hướng dẫn viết chính tả

Một HS đọc toàn bài văn, các bạn đọc thầm theo

a Tìm hiểu nội dung bài viết

Việc 1: Đọc thầm bài thơ và viết câu trả lời sau vào nháp

- Đoạn văn cho chúng ta biết điều gì?

Việc 1: Đọc kết quả trả lời của mình cho bạn nghe

Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung cho câu trả lời của bạn

Việc 1: NT nêu từng câu hỏi, gọi các bạn trả lời

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

b Hướng dẫn trình bày

Việc 1: Đọc thầm một lần toàn bài

Việc 2: Đọc thầm các câu hỏi sau và viết câu trả lời vào nháp

- Đoạn văn có mấy câu?

- Đầu dòng viết thế nào?

- Tên riêng nhân vật viết thế nào?

- Bắt đầu lời nói của các nhân vật thường có dấu gì?

Việc 1: Đọc kết quả trả lời của mình cho bạn nghe

Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung cho câu trả lời của bạn

Trang 9

Việc 1: NT nêu từng câu hỏi, gọi các bạn trả lời

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

Việc 1: BHT nêu câu hỏi cho các bạn trả lời

Việc 2: Cho lớp nhận xét và bổ sung cho bạn

Việc 3: BHT mời GV chia sẻ thêm

c Hướng dẫn viết từ khó

Việc 1: Đọc thầm các câu hỏi sau và tìm các từ ngữ dễ viết sai

Việc 1: Đọc những từ mình dễ sai của mình cho bạn nghe

Việc 2: Sửa lỗi sai, bổ sung cho bạn mình

Việc 1: NT nêu từng câu hỏi, gọi các bạn trả lời

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe và sửa lỗi, bổ sung cho bạn

Việc 3: Thư kí thống nhất ý kiến của nhóm và báo cáo với GV, nhờ cô HD khi cần thiết.

d Viết chính tả

Việc 1: BHT lên nhắc nhở các bạn cách ngồi cầm bút, để vở, cách trình bày đoạn

văn

Việc 2: GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ cho HS viết vào vở.

e Kiểm tra lỗi

Việc 1: Đọc thầm lại bài mình viết và sửa các lỗi sai

Việc 1: Hai bạn đổi vở để sửa lỗi cho nhau.

Việc 1: NT mời từng bạn nêu lỗi khi viết của mình

Việc 2: Các bạn khác nhận xét bổ sung cho bạn.

Trang 10

Việc 1: BHT lên đọc lại toàn bài cho các bạn lắng nghe và tự sửa lỗi một lần nữa.

g Nhận xét và sửa lỗi bài

- GV nhận xét từng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày

B Hoạt động thực hành

1 Hướng dẫn làm bài tập chính tả: Phân biệt l/ n; an/ang.

Việc 1: Đọc thầm lại BT2 và làm vào vở

Việc 1: Hai bạn đổi vở để nhận xét và bổ sung cho nhau.

Việc 1: NT mời từng bạn đọc bài làm của mình

Việc 2: Các bạn khác nhận xét bổ sung cho bạn.

Việc 3: NT cho các bạn tìm thêm một số từ có chứa an/ ang ( có thể đặt 1 câu với

từ vừa tìm được )

Việc 1: BHT tổ chức cho các bạn chia sẻ những nội dung sau:

- Đầu dòng viết thế nào?

- Tên riêng nhân vật viết thế nào?

- Bắt đầu lời nói của các nhân vật thường có dấu gì?

- Bạn hãy lấy 1 ví dụ co chứa l/n hoặc an/ ang.

Việc 2: Cho lớp nhận xét và bổ sung và viết cảm nhận về tiết học

Việc 3: BHT mời GV chia sẻ về phần hoạt động của lớp

C Hoạt động ứng dụng

1 Em về nhà tìm thêm một số đồ vật, con vật, cây cối ở nhà có chứa l/n; an/ ang

2 Làm thêm bài tập trong sách BT và chuẩn bị bài cho ngày hôm sau

Ngày soạn: 31/8/2015

Ngày dạy: 1/9/2015

Tiết: 2

TOÁN CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ)

1.MỤC TIÊU

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)

Trang 11

- Ôn luyện kĩ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số và vận dụng vào giải bài toán toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn.

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Phiếu bài tập Bài

- CTHĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi “xì điện” Mời cô giáo vào tiết học.

- Giáo viên chuyển ý, giới thiệu bài, ghi tựa lên bảng, học sinh viết bài vào vở

* Hình thành kiến thức

B Hoạt động thực hành

1 Thực hành tính nhẩm cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) vào phiếu BT

Việc 1: Đọc thông tin ở BT1

Việc 2: Tính nhẩm các số và điền kết quả vào phiếu bài tập

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về kết quả

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

2 Luyện tập đặt tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) vào vở

Việc 1: Em đọc thông tin BT2/t3 và tự trả lời các câu hỏi sau

+ Khi đặt tính ta đặt thành cột gì?

+ Khi thực hiện tính ta tính như thế nào?

Việc 2: Viết bài làm vào vở

+Việc 1: Hai bạn đổi giấy để cùng chia sẻ với nhau về kết quả để cùng nhau đánh

giá, bổ sung nếu có

Trang 12

+ Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về kết quả

+ Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

Viêc 1: BHT lên tổ chức cho các bạn chia sẻ những nội dung:

+ Khi đặt tính ta đặt thành cột gì?

+ Khi thực hiện tính ta tính như thế nào?

Việc 2: Mời các bạn nhận xét và bổ sung

3 Luyện tập giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn: lần lượt các BT

3,4/T4 vào vở

Việc 1: Em đọc thông tin BT3/t3 và viết bài làm vào vở

+Việc 1: Hai bạn đổi vở để cùng chia sẻ với nhau về kết quả để cùng nhau đánh

giá, bổ sung nếu có

+Việc 1: Nhóm trưởng chỉ định từng cặp báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng

nghe và bổ sung, thống nhất về cách viết các số vào ô trống

+Việc 2: Thư ký tổng hợp ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo.

Việc 1: CTHĐTQ điều hành cho các bạn trả lời các câu hỏi củng cố lại bài.

Việc 2: Cho các bạn chia sẻ cảm nhận sau tiết học.

* Kết thúc bài học, em trao đổi với bạn và cô giáo về những việc đã làm và hỏi những điều em chưa hiểu.

C Hoạt động ứng dụng.

Em về nhà làm thêm các bài tập đọc, vết các số có ba chữ số trong sách bài

tập.Và chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập.

Ngày soạn: 31/8/2015

Ngày dạy: 1/9/2015

Tiết:3

TẬP VIẾT Bài 1: ÔN CHỮ HOA A

1 MỤC TIÊU

Trang 13

- Kiến thức: Học sinh tập viết đúng, đẹp chữ hoa A và câu ứng dụng Bước đầu biết đổi nét giữa chữ viết hoa và chữ viết thường

- Kĩ năng: rèn luyện viết mẫu chữ hoa A cho học sinh ( 1 dòng ); V,D ( 1

dòng ); viết đúng tên riêng A Dính ( 1 dòng ) và câu ứng dụng : Anh em đỡ đần ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ viết rõ ràng , tương đối đều nét và thẳng hàng

- Thái độ: yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, kiên trì, trình bày sạch sẽ,…

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Mẫu chữ viết hoa A.

- Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li.

- Ban VN lên tổ chức cho các bạn hát bài : Con gà gáy

- GV kết nối vào bài học; ghi tựa bài; học sinh ghi vở

* Hình thành kiến thức

1 Hướng dẫn HS viết chữ viết hoa

a Quan sát và nêu quy trình viết chữ A, V, D hoa

Việc 1: Đọc thầm tên riêng và câu ứng dụng và tự trả lời các câu hỏi sau:

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào ?

- Nêu lại quy trình viết chữ hoa A đã học ở Lớp 2

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

Việc 1: Đại diện ban học tập lên đặt câu hỏi chia sẻ các nội dung vừa tìm hiểu Việc 2: GV viết mẫu cho HS quan sát, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết.

b Viết bảng

Việc 1:Viết tên riêng vào bảng con

Trang 14

Việc 1: Đổi bài viết bảng của mình với bạn, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm cùng xem chữ viết của các

bạn, cùng nhận xét và sửa lỗi cho bạn

Việc 2 : Bình chọn bạn viết đẹp trong nhóm.

2 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng

a Giới thiệu từ ứng dụng: Vừ A Dính

Việc 1: Đọc thầm câu ứng dụng và tự trả lời các câu hỏi sau:

- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những chữ nào?

- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao như thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

Việc 1: Đại diện ban học tập lên đặt câu hỏi chia sẻ các nội dung vừa tìm hiểu Việc 2: GV nhận xét, bổ sung.

b Viết bảng

Việc 1:Viết từ ứng dụng vào bảng con

Việc 1: Đổi bài viết bảng của mình với bạn, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm cùng xem chữ viết của các

bạn, cùng nhận xét và sửa lỗi cho bạn

Việc 2 : Bình chọn bạn viết đẹp trong nhóm.

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

a Giới thiệu câu ứng dụng

Việc 1: Đọc thầm câu ứng dụng và tự trả lời các câu hỏi sau:

- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao như thế nào?

Trang 15

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

b Viết bảng

Việc 1:Viết các chữ cái đầu dòng của câu ứng dụng vào bảng con (Anh, Rách).

Việc 1: Đổi bài viết bảng của mình với bạn, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm cùng xem chữ viết của các

bạn, cùng nhận xét và sửa lỗi cho bạn

Việc 2 : Bình chọn bạn viết đẹp trong nhóm.

B Hoạt động thực hành

1 Hướng dẫn HS viết vào VTV

Việc 1: GV Cho HS xem bài viết mẫu

Việc 2: BHT lên nhắc tư thế ngồi viết

Việc 1:Viết bài vào vở tập viết

Việc 1: Đổi bài viết của mình với bạn, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm cùng xem chữ viết của các

bạn, cùng nhận xét và sửa lỗi cho bạn

Việc 2 : Bình chọn bạn viết đẹp trong nhóm.

Việc 1: BHT tổ chức cho các bạn chia sẻ những nội dung sau:

- Nêu lại quy trình viết chữ hoa A đã học ở Lớp 2

- Tên riêng nhân vật viết thế nào?

Việc 2: Cho lớp nhận xét và bổ sung và viết cảm nhận về tiết học

Việc 3: BHT mời GV chia sẻ về phần hoạt động của lớp

Trang 16

- Thái độ: Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, yêu tiếng việt,…

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh, ảnh minh họa cảnh biển xanh yên bình, ảnh chiếc vòng ngọc thạch, cánh diều giống như dấu “ ă”

+ Trong bài hát có kể đến các đồ vật nào? Các cảnh vật nào?

- GV kết nối vào bài học; ghi tựa bài; học sinh ghi vở

* Hình thành kiến thức

1 Ôn tập về từ chỉ sự vật

Việc 1: Đọc thầm bài thơ (BT1) và ghạch chân dưới các từ ngữ chỉ sự vật.

Việc 1: Đọc kết quả trả lời của mình cho bạn nghe

Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung cho câu trả lời của bạn

Việc 1: NT nêu từng câu hỏi, gọi các bạn trả lời

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

Việc 3: Cho các bạn nhắc lại thế nào là sự vật?

Trang 17

Việc 1: BHT lên cho các bạn trả lời nội dung BT 1 và định nghĩa thế nào là sự vật? Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

Việc 3: Cho các bạn tìm thêm một số sự vật khác là bộ phận trên cơ thể người.

2 Làm quen với biện pháp tu từ: So sánh

Việc 1: Đọc thầm BT2/8 và tìm các từ ngữ chỉ sự vật được so sánh với nhau.

Việc 2: Viết kết quả vào phiếu học tập

Việc 1: Đọc kết quả trả lời của mình cho bạn nghe

Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung cho câu trả lời của bạn

Việc 1: NT nêu từng câu hỏi, gọi các bạn trả lời:

+ Nêu các sự vật được so sánh trong câu thơ, câu văn ở BT2

+ Trong câu so sánh thường có từ gì?

+ Sử dụng biện pháp so sánh giúp ích gì cho câu văn?

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

Việc 1: BHT lên cho các bạn trả lời nội dung:

+ Nêu các sự vật được so sánh trong câu thơ, câu văn ở BT2

+ Trong câu so sánh thường có từ gì?

+ Sử dụng biện pháp so sánh giúp ích gì cho câu văn?

- Trong các hình ảnh so sánh trên bạn thích hình ảnh nào? Vì sao?

Việc 2 : Các bạn khác lắng nghe, bổ sung và đánh giá.

Việc 3: Cho lớp nhận xét và bổ sung và viết cảm nhận về tiết học

Việc 4: BHT mời GV chia sẻ về phần hoạt động của lớp

Trang 18

Ngày dạy: Chiều, 1/9/2015

Tiết:2

LUYỆN ĐỌC Bài

: CẬU BÉ THÔNG MINH

2 ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài tập đọc SGK trang 4

- CT HĐTQ lên tổ chức cho các bạn trò chơi“ bánh ú”

- GV kết nối vào bài học; ghi tựa bài; học sinh ghi vở

* Hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Quan sát tranh (tranh về các nhân vật nổi tiếng thông minh ở nước ta, do GV chuẩn bị).

Việc 1: Quan sát các bức tranh và tự tìm hiểu xem:

+ Thử đoán người trong các bức tranh là ai?

+ Bạn có biết gì về họ?

Việc 1: Chia sẻ với bạn câu trả lời của mình, cùng nhau chỉnh sửa.

Việc 1: Nhóm trưởng mời các thành viên trong nhóm trình bày Nếu có ý kiến đề

nghị giải thích

Việc 2 : Bình chọn bạn báo cáo kết quả với cô giáo.

Trang 19

Việc 1: Đại diện ban học tập lên đặt câu hỏi chia sẻ ý kiến cả lớp :

+ Thử đoán người trong các bức tranh là ai?

+ Bạn có biết gì về họ?

Việc 2: Cho các bạn nhận xét, bổ sung

GV giới thiệu thêm thông tin về các nhân vật trên, gọi HS đọc bài “cậu bé thông minh”.

* Hoạt động 2: Nghe bạn đọc và đọc thầm theo bạn

Nghe hai bạn đọc bài “cậu bé thông minh” Các bạn theo dõi và đọc thầm

* Hoạt động 3: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa

Đọc thầm các từ ngữ lời giải nghĩa

Việc 1: Hai bạn không nhìn vào lời giải, cùng nhau trao đổi về nghĩa của các từ Việc 2: Tìm thêm một số từ cần được giải nghĩa

Việc 1: Nhóm trưởng nêu câu hỏi và các bạn trong nhóm trả lời về các từ đã được

giải nghĩa trong SGK

Việc 2: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn nêu các từ ngữ chưa hiểu Cả nhóm cùng trao

đổi giải nghĩa những từ chưa hiểu ( Đề nghị cô giáo hỗ trợ khi thấy cần thiết)

Hoạt động 4 : Cùng luyện đọc

Đọc thầm một lần toàn bài

Việc 1: Em cùng bạn phân đoạn để đọc

Việc 2: Mỗi bạn đọc 1 đoạn nối tiếp nhau đến hết bài

Việc 3: Tự sửa lỗi cho nhau.

Việc 1: Phân công các bạn trong nhóm đọc theo đoạn

Việc 2 : Các bạn trong nhóm nhận xét, sửa sai.

Việc 3: Bình chọn bạn đọc hay trong nhóm.

* Hoạt động 5 : Thảo luận và trả lời câu hỏi

Đọc và suy nghĩ trả lời câu hỏi trong SGK

Ngày đăng: 25/11/2016, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w