1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương pháp chế biến thuốc

15 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 57,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC TIÊU ĐẠONhân hạt Nhục đậu khấu Myristicaceae Giải độc cua cá Kích thích tiêu hóa, ăn ko tiêu Màng mề gà Kê nội kim Phasianidae Vị kích tố Trị cam tích ở trẻ THUỐC LÝ KHÍ Hành khí g

Trang 1

THUỐC CỐ SÁP

Cố biểu liễm hãn

Quả

Ngũ vị tử

Schisandraceae

Chua, mặn- ấm Tannin, vit c, acid hữu cơ… trong viêm ganhiệu quả tốt

Tổ con sâu kí sinh trên cây muối Ngũ bội tử

Anacardiaceae

Chua, mặn-bình Tannin

Cố tinh sáp niệu

bình

Tannin, acid citric, malic, saponin…

Tổ bọ ngựa trên câydâu tằm Tang phiêu diêu Ngọt, mặn-bình

Protid, lipid, hydrocarbon

Vỏ xác Mẫu lệ Ostraidae Mặn, chát-hàn Muối calxi

chữa loét dạ dày, tràng nhạc, lao hạch

Sáp trường chỉ tả

Quả non, lá bánh tẻ, búp non Ổi

Mytaceae

Đắng, chát-ấm

Tannin

Tannin

Quả non, lá bánh tẻ, búp non ( cây phiêu

liêu- muông đen) Kha tử Combretaceae Đắng, chua, sáp- ấm

Trang 2

THUỐC LỢI THỦY

Ngọt, mặn Tính lạnh Tinh dầu, nhựa Hạ acid uric huyết

Toàn thân trên mặt đất Mã đề

(aucubin)

Lõi thân cây cỏ bất đèn Đăng tâm thảo Juncaceae Araban, xylan

Nấm kí sinh rễ cây sau

Nấm trên rễ cây thông Phục linh Polygoraceae Đường, đạm

Phục linh bì (vỏ ngoài): lợi tiểu tiêu phù

Xích phục linh (kế lớp vỏ ngoài): lợi thấp nhiệt

Bạch phục linh (ruột màu trắng): kiện tỳ

Phục thần (có lõi như gỗ): an thần

Glycosid đắng (orthosiphonin) Lợi mật

Trang 3

THUỐC TIÊU ĐẠO

Nhân hạt Nhục đậu khấu Myristicaceae

Giải độc cua cá

Kích thích tiêu hóa, ăn ko tiêu

Màng mề gà Kê nội kim Phasianidae Vị kích tố Trị cam tích ở trẻ

THUỐC LÝ KHÍ

Hành khí giải uất

Rễ củ Hương phụ (cỏ gấu) Cyperaceae

Tinh dầu

DC BuOH: (-) HCl, H.pylori trị viêm, ung thư dạ dày

Phá khí giáng nghịch

Rutaceae Alka, glycosid, saponin

Quả bánh tẻ cây họ

Tai (đài) quả hồng

Thanh bì: chủ giáng, sơ can, lý khí, tiêu tích trệ

Thông khí khai khiếu ( bài thuốc bình can tức phong, anh thần, khai khiếu)

Bổ khí ( bài bổ dưỡng)

Trang 4

THUỐC ÔN ĐỜM, CHỈ KHÁI, BÌNH SUYỄN

Thanh nhiệt hóa đờm

Tính hàn

Dầu béo, saponin Kiêng kị: tỳ vị hư, phản ô đầu

Rễ củ Mạch môn Convallariaceae Chất nhày, đường KK: tỳ vị hư hàn, ăn ko tiêu, tiêu chảy

Thiên môn Liliaceae

Ôn hóa đờm hàn

(sinabbin), alka

KK: ho khan do phế hư, khí hư có nhiệt

Tính ôn Hơi độc

Saponin, flavo KK: có thai, hư nhược, thổ huyết, khái huyết

Ko phải tà thực, thể thực ?

Có độc

Alka, nhày, chất ngứa

KK: phản ô đầu, thảo ô Thận trọng: có thai

Tính ấm

Saponin, béo KK: âm hư hỏa vượng, ho lâu

Ps: lượng lớn→ nôn

Thanh phế chỉ khái

Ôn phế chỉ khái

Trang 5

THUỐC BỔ DƯỠNG

Bổ khí

Araliaceae

Ngọt, đắng Tính bình Saponin, aa

Trị suy nhược,

Ho hen do phế, tỳ vị hư Liệt dương

Bổ lực, tăng trí nhớ Chữa suy nhược, kém ăn Thông tiểu, lợi sữa Hạt già cây đậu ván trắng Bạch biển đậu

Fabaceae Ngọt- ấm

Protid, tinh bột Giải thử, giải độc

Rễ

Huỳnh kỳ

Cholin, aa

Thiếu máu, suy nhược

Tự hãn, thủy thũng

Sa tử cung, lỵ, tả

Sd trong ĐTĐ Cam thảo

~ Dẫn thuốc vào kinh mạch Giải quyết tác dụng phụ trong đơn thuốc

Tính ấm Tinh dầu

Chữa động thai Phù thũng, tiểu tiên khó, kém ăn…

Ngọt- bình

tb

Bổ dương

ôn

Flavo, tinh dầu

Bổ huyết

Chế phẩm từ Sinh địa đã cửu chung,

Chất keo từ da trâu bò A giao

Bổ âm

Kinh nguyệt không đều

Trang 6

THUỐC LÝ HUYẾT

Hoạt huyết

Hoa Hồng hoa Asteraceae Glycosid (carthamin), sắc tố Giải độc: đẩy thai chết lưuPhối hợp: quế chi

Toàn thân trên mặt đất Ích mẫu

acid Chỉ huyết: trị thổ huyết, đại tiện ra máu

Gôm nhựa Một dược TD, nhựa KK: mun nhọt đã phá miệng

Sinh cơ

Phá huyết

Giải độc, giảm đau Sinh cơ

KK: suy nhược, ko ứ trệ

KK: huyết hư, ko ứ trệ

Chỉ huyết

Cỏ mực

Trị chảy máu cam, chân răng Động thai xuất huyết

Tả lỵ, khó tiêu

Trang 7

THUỐC TRỪ PHONG THẤP

Khử phong thấp

Đắng- bình Tannin, flavo

Hạ HA, ĐTĐ Polysaccharid (đầu cành) trị Thân cành cây tầm gửi kí sinh trên

Hạ HA Lợi sữa, bảo vệ tb thần kinh

Iod,

sesquiterpen lacton (xanthinin)

Trị bướu cổ

Loganiaceae Đắng- hàn

Rất độc

Alka (strychnin, brucin)

Ngâm nước vo gạo 24h cho mềm, bóc vỏ, bỏ mầm, thái lát mỏng, sấy khô, tẩm dầu vừng

1 đêm, sao vàng

Sống: độc A, chỉ sd ngoài Chế: độc B

Chữa hủi

Angelica pubescens

Apiaceae

Cay, ấm Tinh dầu, coumarin Chỉ thống: giảm đau

Tính mát

Alka (mimosin) KK: huyết hàn, suy nhược

Hơi ngọt

Tinh dầu, nhày Kiện vi, chỉ thống (đau dạ dày) Phần trên mặt đất Hy thiêm Asteraceae Cay, đắngTính hàn Chất đắng (daturin) An thần

Khương hoạt Chìa vôi

Hóa thấp

ấm

Tinh dầu

Trang 8

Lợi thấp

THUỐC THANH NHIỆT

Thanh nhiệt giải thử

Ruột, vỏ cây dưa hấu Tây qua Ngọt nhạt, hàn Tâm, vị Đường, vit A,C Thanh nhiệt, lợi tiểu, giải khát

Thanh nhiệt giải độc

Toàn cây

Bạch hoa xà thiệt thảo Ngọt, nhạt, lương Phế, thận Flavo, iridoid Kháng khuẩn, lợi tiểu

Bồ công anh nam Đắng, hàn Can, tỳ vị Flavo, Chất đắng Lợi tiểu, giải độc Rau má

Chua, hàn

Vị, đại tràng, phế

Saponin (asiaticosid)

Làm liền sẹo

bàng quang flavo Diệp hạ châu

Alka, flavo Cam thảo đất

phế

Chất nhày

(wedelolacton)

Độc

Phế, can isoflavo

Thanh nhiệt giáng hỏa

Đắng, hàn

Tâm, phế, can Iridoid

Trang 9

Thạch cao Ngọt cay, hàn Phế, vị, tam tiêu CaSO4.2H2O Giải độc, chống viêm

Thu liễm sinh cơ

Thanh nhiệt táo thấp

Đắng, hàn

Tâm, can, đởm, vị

Alka (berberin, palmatin)

Thanh can, sáng mắt Kháng khuẩn, lỵ

quang, tỳ

Giải độc, chống viêm

đởm

Flavo (baican) An thai

Thanh nhiệt lương huyết

Iridoid, aa, đường

Mẫu đơn bì Xích thược

Trang 10

THUỐC KHỬ HÀN

Ôn trung tán hàn

Cay, ấm

Phế, vị

Tinh dầu

Quả

Sa nhân

Tỳ, vị

Trừ phong chỉ thống

An thai Thảo quả

Hành khí, tiêu viêm Xuyên tiêu

Tỳ, phế, thận

Sát trùng, chỉ tả

Kiện vị, chỉ thống

Hồi dương cứu nghịch

Cay, ngọt, đại nhiệt Tâm, thận, tỳ

Tinh dầu

Trang 11

THUỐC BÌNH CAN

Bình can tức phong

alka

Trị tăng HA Sốt cao co giật

Chế toan chỉ thống

Ung thư bạch cầu

Bình

Độc

Nhàu

Dưỡng tâm, an thần

Trọng tấn an thần

Xương hóa thạch đv có vú Long cốt

Trang 12

Khai khiếu

Gây trung tiện Sát khuẩn, tiêu viêm

(d-borneol)

trắng)

Xạ hương

Trang 13

THUỐC TẢ HẠ

Công hạ

Hàn hạ

Đại trường

antraglycosid Thông tiện khi sốt cao

Trị nhọt độc sưng đau

Chất dịch đã cô đặc Lô hội

Đắng, hàn

Antraglycosid (aloin), tinh dầu

Giun đũa, sốt cao, mắt đỏ

Sát trùng chỉ dương: nấm, lang ben

KK: Có thai, trĩ

Hoa: cao HA

Nhiệt hạ

Độc

Vị, đại trường Albumin độc, béo

Nhuận hạ

Mật ong

Trục thủy (bài trục thủy)

THUỐC TRỤC THỦY

Chất độc phytolaccatoxin, saponin

Bụng đầu trướng, phù thũng Mụn nhọt sưng phù

Tẩy giun

Đại kích

Hạt cây bìm bìm (hắc sửu) Khiên ngưu Convolvulaceae Glycosid (pharbitin )

Trang 14

THUỐC GIẢI BIỂU

Phân tán phong hàn

ấm

Tâm, phế, tỳ, vị Tinh dầu

Cành, lá mang hoa

Kinh giới

Cay, ấm

Phế can

Tinh dầu

Giải cảm, phát hãn Hương nhu tía

phế vị

Giải độc, sát trùng

Toàn cây+rễ

Ma hoàng

Phế tâm

Alka Lợi tiểu, tiêu phù

Tế tân

Tinh dầu

Cố thận

Tân ôn giải biểu

Phương thuốc

Ma hoàng thang

Quế chi thang

Hương tô tán

Đại thanh long thang

Phát tán phong nhiệt

Rễ

Thăng dương

hàn

tannin

~, hạ ĐH, HA

Trang 15

glycosid

Nhuận tràng, tiêu độc

Mạn kinh tử

P,K

Giải độc, lợi tiểu tiêu thũng

chứa N

Sốt cao, co giật

Tân lương giải biểu

Phương thuốc

Thăng ma cát căn thang

Tang cúc ẩm

Ngân kiều tán

Ngày đăng: 25/11/2016, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w