1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi - d.a chuyên Lam Son - đề 11

6 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chuyên Lam Sơn
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản N/A
Thành phố N/A
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy AH chính là đờng cao của tứ diện ABCD hạ từ A.

Trang 1

Đề thi chuyên lam sơn (10)

Môn : Toán (Toán chung) Bài 1 : (2đ) Cho biểu thức :

x x x

x x x

x x x

x x

x

2

3 :

2 2

8 8 2

a Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P 1

b Tìm x thoả mãn :  x  1.P 1

Bài 2 : (3đ)

a Giải phơng trình :

1 1

2 2

x

x x

b Giải hệ phơng trình :

x2y – 2x + 3y2 = 0

x2+ y2x + 2y = 0

c Giải phơng trình :

2006 2005 2006

.

2006 4 4 2 2

x

Bài 3 : (1,5đ)

Cho a, b, c là các số dơng Chứng minh rằng :

8 16

25

c c a

b c b

Bài 4 : (2đ) Cho ABC với BC=a, CA=b, AB=c (c<a, c<b) Gọi M và N lần lợt là tiếp điểm của cạnh AC và cạnh BC với đờng tròn tâm O nội tiếp

ABC

 Đoạn thẳng MN cắt tia AO tại P và cắt tia BO tại Q Gọi E, F lần lợt

là trung điểm của AB và AC

a Chứng minh rằng :

c

PQ b

NQ a

MP

b Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng

Bài 5 : (1,5đ) Hình tứ diện ABCD có cạnh AB vuông góc với cạnh CD, AD=AC, diện tích của thiết diện đi qua cạnh AB và trung điểm của cạnh DC bằng S ; DC=a Tính thể tích của tứ diện ABCD theo a và S

Trang 2

§¸p ¸n §Ò thi chuyªn lam s¬n

M«n : To¸n (To¸n chung) Bµi 1 : (2®)

a §iÒu kiÖn x>0

Ta cã :

) 2 (

) 2 ( ) 3 (

: )

2 (

) 2 ( ) 8 8 ( )

x x

x x

x x

x

x x

x

P=

5 2

4

4

x

x

4 ) 1 (

) 1 ( 1 5 2

4 4

2

2

x

x x

x

x

(0.25®)

b ( x  1 ).P 1

Trang 3

3

3 2 3 3

3 2 3

x

x

3

3 4

7 

x (thoã mãn điều kiện x>0) (0.25đ)

Bài 2 : (3đ)

a Giải phơng trình : 1

1

2 2

x

x

ĐK : x  1

1

2 ) 1

( 1

2 2

x

x x

x x

x

1 2 )

1

(

2

x

x x

x

1

x

x

0 ) 2 1 ( ) 2 1

(

0 ) 2 1 ( ) 2 1

(

2

2

x x

x x

(0.25đ)

2

1 2 2 1

b Giải hệ phơng trình : x2y – 2x + 3y2 = 0

x2+ y2x + 2y = 0 Nếu y=0  x=0 Vậy x=0, y=0 là nghiệm của hệ phơng trình Với y 0 hệ đã cho trở thành x2y – 2x + 3y2 = 0

x2y+ y3x + 2y2 = 0 (0.25đ)

0 2

0 2

2 2

2 3

y x y x

y x x

y

Nhận thấy y  3 2 không thoả mãn hệ phơng trình

Xét y  3 2 từ (1) 

2 3 2

y

y

x thay vào (2) ta có :

0 2 2 )

2

2 2

2

3

2

y

y y

y

y

2 )

2

3 2 3

3

y y

y y

 3 6 11 3 8 0

y

3

2 3

8

1 1

1

3 3

3

x y

y

x y

y

(0.25đ)

Vậy hệ có 3 nghiệm (0;0) (1;-1) (-2 3;

3 3

2

) (0.25đ)

(loại)

(2) (1) (thỏa mãn) (0.25đ)

Trang 4

c 2006 4 4 2 2006 2 2005 2006

x

 4 ( 2 2006 )  2 2006 2006 2 2006 2006 0

x

  2 2006 2006( 4 2 2006 2006 ) 0

x

 4 2006 2 2006

4

1 2006 2006

4

2

4

x

2

1 2006 (

)

2

1

2

1 2006 2

2

2

8021 4011

2006

2

1 8021

x

2

1

8021 

Bài 3 : (1.5đ)

Đặt b+c=x , c+a=y, a+b=z (ĐK: x,y,z>0)

2 2 2

z x y

c

y z x

b

x z y

a

(0.25đ)

Thay vào bất đẳng thức cần chứng minh ta có :

42 ) 2

16 ( ) 25 ( ) 16

25

(

2

1

1 16

16 16 25 25 25 2

1 2

2

) (

16 2

) (

25

y y

z x

z z

x y

x

x

y

z

x z

y y

z y

x x

z x

y z

z x y y

y z x x

x z

y

VT

áp dụng bất đẳng thức CôSi cho các số dơng :

8

16 2

2

16

10

25 2

)

25

(

40 16 25 2 )

16

25

(

z y

y z y

y

z

x z

z x x

z

z

x

xy

x y y

x

x

y

(0.25đ)

Thay vào (1) ta có : VT ( 40 10 8 42 ) 8

2

1

Dấu bằng bất đẳng thức xảy ra khi :

(1) (0.25đ)

Trang 5

z

y

y

z

x

z

z

x

y

x x

y

16

25

16

25

y z

z x

x y

4 5

4 5

k x

k k y

k z

5

) 0 ( 4

(0.25®)

2

5 4

y

(lo¹i v× a >0) (0.25®)

VËy kh«ng cã dÊu b»ng x¶y ra  25 16  8

c c a

b c b

a

Bµi 4 :

a Ta cã : BOP lµ gãc ngoµi AOB  BOP= OAB + OBA =

2

1 (BAC + ABC)

2

1 180 2

ABC BAC

ACB

 BOP+PNP=1800  tø gi¸c BOPN néi tiÕp

 OPM = OBC (cïng bï OPN ) MÆt kh¸c : OMP = OCN  OPM OBC (g.g)

OB

OP OC

OM

a

PM

T¬ng tù ta cã :

ONQ OCA (g.g) 

a

PM OC

OM OC

ON b

NQ

AOB QOP (g.g) 

a

PM OB

OP c

PQ

Tõ (1) , (2) 

c

PQ b

NQ a

MP

b Tø gi¸c AMQO néi tiÕp (CM trªn)

 AQO=AMO = 900  ABQ vu«ng t¹i Q cã QE lµ trung tuyÕn

(0.25®)

 EQB= EBQ=CBQ

O

M

F

C N

B E

A

P Q

Trang 6

 EQ//BC (0.25đ)

mà EF//BC  E, Q, F thẳng hàng (0.25đ)

Bài 5 :

Ta có : AC = AD  gọi M là trung điểm của CD vì ACD cân (0.25đ)

 AMCD

AB CD  CD  (ABM)  CD  BM (0.25đ)

Ta có thiết diện đi qua cạnh AB và trung điểm CD là mặt phẳng (ABM)

Ta có : CD  BM

CM=MD  BCD cân tại B (0.25đ)

Từ A hạ đờng vuông góc cắt BM tại H

 AH  BM

AH  CD lại có BAM  CD (0.25đ)

 AH  (BCD) Vậy AH chính là đờng cao của tứ diện ABCD hạ từ A

VABCD =

3

1

SBCD.AH=

3

1 AH

2

1 BMCD=

6

1 AH.BM.CD=

3

1 SABM.CD=

3

1 S.a=

3

Sa

(đvtt)

C H

D B

A

M

(0.5đ)

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w