1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi - d.a chuyên Lam Son - đề 13

8 633 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh vào 10 chuyên Lam Sơn
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M lần lợt kẻ các đờng thẳng song song với AB,... Lấy điểm N đối xứng với M quađờng thẳng HI; Gọi giao điểm của các đờng thẳng AN và BC là P.. Từ một điểm M di động trên đờng thẳng d

Trang 1

Đề thi tuyển sinh vào 10 chuyên lam sơn (13)

Môn : Toán chung

(Thời gian làm bài 150 phút)

Không kể thời gian giao đề

Bài 1 (2 điểm)

Cho P = xy x y xy y xxxy y

a, Rút gọn P

b, Chứng minh rằng nếu

5

1

y

x y

x

thì P có giá trị không đổi

Bài 2 ( 2 điểm)

Tính giá trị biểu thức Q =

1

2 2

5

5 6

a

a a a

Biết x a y x z

5

) 2

)(

(

16 )

(

25 2

z y x y z z

Bài 3 ( 2 điểm)

Cho phơng trình bậc 2 ẩn : x2 – 2mx + 2m – 1 = 0

Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia

Bài 4 ( 2 điểm)

Xác định a, b để hệ phơng trình :

 1

2

by ax

b ay x

a, Có nghiệm là x =1, y = 2

b, Có vô số nghiệm

Bài 5 ( 2 điểm)

Giải phơng trình : 2x 2 2x 1  2x 2 2x 1 = 2

Bài 6 ( 2 điểm)

Cho hàm số y = ax2 (a  0)

a, Xác định a biết đờng cong y = ax2 đi qua điểm A(3;3) Vẽ đồ thị của hàm số tìm đợc

b, Viết phơng trình đờng thẳng có hệ số góc m (m  0) và đi qua điểm (1;0) Tìm m để đờng thẳng đó tiếp xúc với parabol y = 13 x2

Bài 7 (2 điểm)

Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn xyz =1

Tìm GTNN của biểu thức :

E =

) (

1 )

(

1 )

(

1

3 3

3 y z y z x z x y

Bài 8 ( 2 điểm)

Cho ABC cân (AB=AC, gócBAC = 450) Một điểm M ở trên cạnh

BC sao cho MB < MC Qua M lần lợt kẻ các đờng thẳng song song với AB,

Trang 2

AC cắt AC, AB tơng ứng tại các điểm H,I Lấy điểm N đối xứng với M qua

đờng thẳng HI; Gọi giao điểm của các đờng thẳng AN và BC là P

a, Tứ giác AHMI là hình gì? INB là tam giác gì? Tại sao?

b, Chứng minh tứ giác AHIN là hình thang cân

Bài 9 (2 điểm)

Cho (O;R) và một điểm A nằm ngoài đờng tròn Từ một điểm M di

động trên đờng thẳng d vuông góc với OA tại A, vẽ các tiếp tuyến MB, MC

với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm) dây BC cắt OM và OA lần lợt tại H và

K

a, Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua

một điểm cố định

b, Chứng minh rằng H di động trên một đờng tròn cố định

c, Cho biết OA = 2R Hãy xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác

MBOC nhỏ nhất

Bài 10 ( 2 điểm)

Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có cạnh là a Gọi M, N, P lần lợt

là trung điểm của các cạnh BB', CC', C'D'

a, Dựng giao tuyến của mặt phẳng(MNP) với các mặt (A'B'C'D') và

mặt phẳng (AA'B'B)

b, Tính tỷ số thể tích của hai phần hình lập phơng do mặt phẳng

(MNP) cắt ra

Đáp án - Hớng dẫn chấm

Đề thi tuyển sinh vào 10 chuyên lam sơn

Môn : Toán chung

a, Điều kiện xy > 0, x  y

P =

xy

y x xy

x y

y x xy y

) (

) )(

(

P = x y x y

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm b,

Do y x = 15

y

x

ị y = 5x

Ta có P =

x y

y x

=

x

x

4

6

= 2 3

ị P có giá trị không đổi

0.5 điểm 0.5 điểm

Trang 3

Ta cã

z y x

a y

z

a z

x y

x

a

5 5

5

Suy ra ( ) 2

25

z

) 5 )(

5 (

z y x y z

a a

= =

) 2

)(

(

25 2

z y x y z

a

=

) 2

)(

(

16

z y x y

Suy ra 25 – a2 = 16 Þ a2 = 9 Þ a= ±3

MÆt kh¸c Q =

1

2 2

5

5 6

a

a a a

=

1

) 2 ( ) 2 ( 5 5

a

a a

a

=

=

1

) 1 )(

2 ( 5 5

a

a a

= a – 2, víi a  - 1 Víi a = 3 th× P = 1

víi a = -3 th× P = -5

0.25 ®iÓm

0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm

Trang 4

Bµi 3 2 ®iÓm

Gi¶ sö x1 = 2x2 Þ

) 2 ( 1 2 2

) 1 ( 2

3

2 2

2

m x

m x

Þ 2x2 – 3x2 + 1 = 0 Þ

 2 1 1 2

2

x x

Víi x2 = 1 Þ x1 = 2 Þ m =

2 3

Víi x2 =

2

1

Þ x1 = 1 Þ m =

4 3

0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm

a,

HÖ cã nghiÖm x = 1, y = 2 khi

 1 2

2 2

b a

b a

Þ a =

3

5

 ; b =

3

4

0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm b,

) 2 ( 1

) 1 ( 2

by ax

b ay x

Tõ (1) Þ x =

2

ay

b 

thay vµo (2) ta cã a

2

ay

b 

+ by = 1 y(a2 + 2b) = 2 – ab (3) Ph¬ng tr×nh (3) cã v« sè nghiÖm khi

 0 2

0 2

2

ab

b a

Þ

 3

3 2

4

b a

0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm Bµi 5

§iÒu kiÖn : x ³

2 1

Ph¬ng tr×nh Û 2 x 1 + 1 + | 2 x 1- 1 | = 2

Û | 2 x 1 - 1 | = 1 - 2 x 1

§Æt y = 2 x 1, y ³ 0

Ph¬ng tr×nh: | y – 1 | = 1 – y Û y £ 1

KÕt hîp víi ®iÒu kiÖn 0 £ y £ 1 Þ 0 £ 2 x 1 £ 1Û

2

1 £ x £ 1 §¸p sè :

2

1 £ x £ 1

0.5 ®iÓm 0.5 ®iÓm

0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm 0.25 ®iÓm

Trang 5

Bài 6 2 điểm a,

Đờng cong y = ax2 đi qua A(3;3) ị a =

3 1

ị y = 13x2

0.5 điểm 0.5 điểm

b, Đờng thẳng có hệ số góc m có dạng y = mx + b

qua (1;0) ị b = - m ị đờng thẳng y = mx – m

Đờng thẳng y = mx – m tiếp xúc với (P) y =

3

1

x2 khi phơng trình 3

1

x2 = mx – m (1) có nghiệm 1 nghiệm kép ị m =

3 4

ị đờng thẳng y =

3

4

x - 3 4

0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

Đặt a =

x

1 , b = 1y , c =

z

1

ị abc = xyz1 = 1

ị x + y = c(a + b)

y + z = a(b + c)

x + z = b(c + a)

ị E =

c b

a

2

+

a c

b

2

+

b a

c

 2

Dễ dàng chứng minh đợc

c b

a

 +

a c

b

 +

b a

c

 ³

2 3 Nhân hai vế với a + b + c > 0

c b

c b a a

(

+

a c

c b a b

(

+

b a

c b a c

(

³ 2

3 (a+b+c)

c b

a

2

+

a c

b

2

+

b a

c

2

³

2

c b

a 

³

2

3  3 abc

= 2 3

ị E ³

2 3 Dấu "=" xảy ra Û a = b = c = 1

Vậy min E =

2

3 khi a = b = c = 1

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

Trang 6

Bài 8 2 điểm a,

Ta có AHMI là hình bình hành (có cạnh đối song song)

Vì M, N đối xứng nhau qua HI

ị IN = IM

Mặt khác do IM//AC

ị góc IMB = ACB =IBM

ị IBM cân

ị IM = IB Vậy IN = IM = IB

ị INB cân

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

b, Vì N, M đối xứng với nhau qua HI nên HI là đờng trung trực của

MN và đi qua trung điểm E của NM

Mặt khác do AHMI là hình bình hành do đó HI cắt AM tại trung

điểm D của AM Vậy DE là đờng trung bình của NMA

ị DE//NA hay HI//NAị tứ giác AHIN là hình thang Ngoài ra ta có

NH=HM (do N đối xứng với M qua HI)

HM=AI (do AHMI là hình chữ nhật) ị NH = AI Vậy hình thang

AHIN có 2 đờng chéo bằng nhau do đó nó là hình thang cân

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

a, Chứng minh đợc OM ^ BC

HOK ~ AOM

OA

OH

=

OM OK

ị OA.OK = OH.OM (1)

Xét BOM vuông tại B

nên OB2 = OH.OM (2)

Từ (1) và (2) ị OA.OK =

= OB2 = R2 (không đổi)

ị OK =

OA

không đổi

ị K cố định trên OA

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

b, H nằm trên đờng tròn đờng kính OK cố định 0.5 điểm c,

S = dtMBOC =

2

1 MO.BC

ị S nhỏ nhất Û OM nhỏ nhất và BC nhỏ nhất

ị OM nhỏ nhất Û M º A

BC nhỏ nhất Û BC ^ OK Û M º A

0.25 điểm 0,25 điểm

A

M

B

O

C

H K

I D K E N

B M C

H A

P

Trang 7

- Ta có MN//B'C'

nên giao tuyến của mp(PMN) và mp(A'B'C'D') là PQ//B'C'

- Ta có Q, M ẻ mp(PMN) và Q,M ẻ mp(AA'BB')

Vậy giao tuyến của mp(PMN) với mp(AA'BB') là QM

0,5 điểm 0,5 điểm

b, Mặt phẳng (PMN) chia hình lập phơng thành 2 lăng trụ đứng

B'QM.C'PN và AA'QMB.DD'PNC có đờng cao là a, nên tỷ số thể

tích của chúng chính là tỷ số các diện tích đáy

Vậy :

PNC DD QMB AA

PN C QM B

V

V

' '

' '

=

QMB AA

QM B

S

S

'

'

=

2 2 2

8 1 8 1

a a

a

= 7 1

0,5 điểm 0,5 điểm

Q

D

C B

A

A'

C'

M

N B'

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w