1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi - d.a chuyên Lam Son - đề 12

4 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 Trường THPT Lam Sơn
Trường học Trường THPT Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D là điểm nằm trên cung BC không chứa điểm A.. trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC.. Chứng minh: xy Đáp án gồm 3 trang.. +Nếu thí sinh làm cách khác với đáp án mà kết quả đúng thì ch

Trang 1

Đề thi vào lớp 10 Trờng THPT Lam Sơn (11)

Môn Toán chung

Câu 1: (2 điểm) Cho biểu thức:

x 9

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên

Câu 2: (2 điểm) Cho phơng trình: 2x2 + 2mx + m2 – 2 = 0

a) Xác định m để phơng trình có 2 nghiệm nguyên

b) Gọi 2 nghiệm của phơng trình là x1 và x2 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức: A = 2x1x2 + x1 + x2 

Câu 3: (2 điểm)

a) Giải phơng trình: x2 x 1  x 8 6 x 1  4

b) Tìm trên đờng thẳng y = 4x + 1 những điểm có toạ độ thoả mãn:

y2

– 5y x + 4x = 0

Câu 4: (2 điểm) Cho ABC đều, nội tiếp trong đờng tròn tâm O D là điểm

nằm trên cung BC không chứa điểm A trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC

a) Chứng minh AEB = CDB

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng (DA + DB + DC) lớn nhất

Câu 5: (1 điểm) Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm của ABD, M là một

điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2 MC Chứng minh: MG // (ACD)

Câu 6: (1 điểm) Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1 Chứng minh:

xy

Đáp án gồm 3 trang

+Nếu thí sinh làm cách khác với đáp án mà kết quả đúng thì cho điểm tối đa

Trang 2

1 1a

Điều kiện để P có nghĩa:

Ta có:

(2 x )( x 3) ( x 2)( x 3) P

x( x 3) ( x 3)( x 3)

(x 9) (4 x) (9 x) x 3

0,50

0,50

0,25

0,25

1b

Theo câu a ta có: P 2 x 1 2

Do đó để P ẻ Z thì ta cần 2

x ẻ Z 

x 1

x 2 (loại)



 x = 1

Vậy với x = 1 thì P có giá trị nguyên

0,25

0,25

2 2a Vì phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai nên có 2

nghiệm khi và chỉ khi:

’ = m2 – 2(m2 – 2)  0  4 – m2  0  -2 Ê m Ê 2

Vậy giá trị cần tìm của m là: - 2 Ê m Ê 2

0,25 0,50 0,25

2b Vì phơng trình có 2 nghiệm x1 và x2 nên ta có -2Ê m Ê 2

và theo định lý Viét thì: x1 + x2 = -m; x1x2 =

2

2

 .

Do đó: A = 2x1x2 + x1 + x2 = (m2 – 2) - m 

2

9 25 9

Vậy maxA = 4 đạt khi m = -2

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Ta có: x 2 x 1   x 8 6 x 1 4

1 x 10

0,25

0,25 0,25

3b Điều kiện: x  0

Khi đó ta có: y2 – 5y x + 4x = 0

(y x )(y 4 x ) 0

y 4 x

 



Do đó để điểm M(x0; y0) với với y0 = 4x0 + 1 là điểm thuộc đờng thẳng y = 4x + 1 thoả mãn yêu cầu bài toán thì

ta cần có x0  0 và:

2 0

0 2

0

4

Vậy toạ độ điểm M cần tìm là: M = 1;2

4

 .

0,25

0,25

0,25

0,25

4 4a Vì ABC đều nên AB = CB (1).

Theo giả thiết ta có AE = CD (2)

Ta lại có BAE BCD (cùng chắn cung AD) (3).

Từ (1), (2) và (3) suy ra: ABE = CBD

0,25 0,25 0,25 0,25

4b Theo câu a ta có: ABE = CBD

 BE = BD  BED cân

Mặt khác ta lại có: BDA BCA (cùng chắn cung AB)

 BED đều  BD = ED

Vậy ta có: DA + DB + DC = DA + ED + AE = 2DA Vì điểm D thuộc cung BC không chứa A nên suy ra tổng (DA + DB + DC) lớn nhất khi DA là đờng kính của đờng

0,25 0,25 0,25

O A

D E

Trang 4

trßn (O), hay D lµ ®iÓm chÝnh gi÷a cña cung BC nhá 0,25

5 Gäi I lµ trung ®iÓm cña AD Theo tÝnh chÊt cña träng t©m

tam gi¸c ta cã: BG 2

BI  (1)3 Theo gi¶ thiÕt ta cã: BM 2

BC  (2)3

Tõ (1) vµ (2) suy ra: GM // IC (3) Nhng I Î AD  IC Î (ACD) (4)

Tõ (3) vµ (4) suy ra: GM // (ACD)

6 Ta cã: x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2

= [(x + y)2 – 2xy]2 – 2x2y2 = (1 – 2xy)2 – 2x2y2

= 2x2y2 – 4xy + 1

1 (4xy 7)(4xy 1) 1

xy

V× x > 0 vµ y > 0 nªn theo B§T C«si ta cã:

(4xy 7)(4xy 1) 0 1

4 4

xy

DÊu b»ng x¶y ra khi x y x y 1

2

0,25

0,25

0,25

0,25

-

HÕt -M

G

I

A

C

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w