Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.. Độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là A.. Dùn
Trang 1TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG ĐỀ THI THỬ _ MÔN VẬT LÝ 12 - Năm học 2010_2011
TỔ LÝ –TIN –KTCN Đề gồm 40 câu trắc nghiệm - Thời gian làm bài 60 phút
- MÃ ĐỀ 145
- -
Họ và tên HS : ………lớp ……
Câu 1: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo O về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A Hγ (chàm) B Hδ (tím) C Hβ (lam) D Hα (đỏ)
Câu 2: Điện trường xoáy là điện trường:
A giữa hai bản tụ điện có điện tích biến đổi
B của các điện tích đứng yên trong chân không
C có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng
D có các đường sức bắt đầu từ bản tích điện dương kết thúc ở bản tích điện dương của tụ điện
Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng vô tuyến có bước sóng 90m Chu kì dao động
riêng của mạch là :
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn ?
A Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khái khối bán dẫn
B Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo tế bào quang điện
C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh tính dẫn điện của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
Câu 5: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u thì hiệu
điện thế giữa hai đầu các phần tử U R =U C 3 ; U L = 2U C. Độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế hai đầu mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là
A
6
π
ϕ = B
6
π
ϕ= − C
3
π
ϕ = D
3
π
ϕ= −
Câu 6: Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu?
Câu 7: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm
kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện
áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A
4
π
6
π
3
π
3
π
−
Câu 8: Một mạch dao động LC có C = 500 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do với điện áp ở giữa hai
bản tụ điện là u=4cos(2.103t) V Biểu thức tức thời của cường độ dòng điện qua mạch là :
=
2 10 2 cos 004 ,
=
2 10 2 cos 002 ,
=
2 10 2 cos 002 ,
=
2 10 2 cos 004 ,
Câu 9: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung
3
10
12 3
π
−
mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha
4
π
so với u ở hai đầu mạch
Câu 10: Cho m¹ch R, L , C m¾c nèi tiÕp R = 20 3 Ω, L = 0,6H
3
10
4π F
− §Æt vµo hai ®Çu m¹ch ®iÖn
Trang 2một điện áp u = 200 2 cos(100πt) V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A 5 2 cos 100
3
i= πt+π
(A) B i 5 2 cos 100 t 6
π π
C 5 2 cos 100
6
π π
Cõu 11: Biểu thức cường độ dũng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i=4cos(100π πt+ )A Tại thời điểm t = 0,05s cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị
Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
A tần số gúc lực cưỡng bức bằng tần số gúc dao động riờng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riờng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riờng
D biờn độ lực cưỡng bức bằng biờn độ dao động riờng
Cõu 13: Một con lắc đơn đang dao động điều hũa với tần số khụng đổi Nếu giảm biờn độ dao động của con
lắc đi 3 lần thỡ cơ năng của nú giảm đi
Cõu 14: Hai dao động điều hũa cựng phương, cú phương trỡnh dao động x1=2,1sin20πt(cm);
) cm ( t 20
cos
8
,
2
Cõu 15: Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng cơ học
nào sau đõy?
Cõu 16: Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530 m/s Khoảng
cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngợc pha bằng:
Cõu 17: Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định còn đầu A đợc cho dao động với tần số 40 Hz Vận tốc
truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng trên dây là:
Cõu 18: Cho cường độ õm chuẩn I0=10-12 W/m2 Cường độ õm của một súng õm cú mức cường độ õm 80 dB:
Cõu 19: Chọn cõu sai:
A Cuộn dõy thuần cảm cho dũng điện khụng đổi đi qua hoàn toàn
B Tần số dũng điện xoay chiều càng lớn thỡ tụ điện càng ớt cản trở dũng điện xoay chiều
C Tần số dũng điện xoay chiều càng nhỏ thỡ cuộn thuần cảm càng ớt cản trở dũng điện xoay chiều
D Tụ điện cho dũng điện khụng đổi đi qua hoàn toàn
Cõu 20: Nhận định nào dưới đõy về tia hồng ngoại là khụng chớnh xỏc?
A Tia hồng ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, cú bước súng lớn hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ
B Chỉ cú những vật cú nhiệt độ thấp mới phỏt ra tia hồng ngoại
C Tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ
Cõu 21: Một tia sỏng đi qua lăng kớnh lú ra chỉ cú một màu duy nhất thỡ cú thể kết luận:
C Ánh sỏng qua lăng kớnh là ỏnh sỏng bị tỏn sắc D Lăng kớnh khụng cú khả năng tỏn sắc ỏnh sỏng
Cõu 22: Mạch dao động LC dựng để chọn súng điện từ cú tụ C thay đổi được Ban đầu mạch thu được
súng điện từ cú bước súng 10m thỡ điện dung cú giỏ trị bằng C0, nếu muốn thu được súng 20m thỡ phải điều chỉnh để điện dung của tụ
C giảm đi một lượng 4C0 D giảm đi một lượng 3C0
Trang 3Cõu 23: Một chất điểm dao động điều hũa với quỹ đạo thẳng dài 10cm, khi qua trung điểm của quỹ đạo, chất
điểm đạt vận tốc 157 cm/s Chọn gốc thời gian là lỳc chất điểm qua VTCB theo chiều õm
Phương tỡnh dao động của vật là:
2
π π
2
π
π −t ) (cm)
C x = 5cos(10πt -
2
π
2
π
Cõu 24: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, biết a =2mm,D =1m, λ = 0,6μm.Tại điểm M cỏch
võn sỏng chớnh giữa 0,6mm sẽ cú :
Cõu 25: Hai õm thanh cú õm sắc khỏc nhau là do
A khỏc nhau về tần số B khỏc nhau về tần số và biờn độ của cỏc hoạ õm
C khỏc nhau về đồ thị dao động õm D khỏc nhau về chu kỳ của súng õm
Cõu 26: Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm đợc 6 dao
động, con lắc thứ hai làm đợc 8 dao động Chiều dài dây treo của chúng là :
Cõu 27: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa với ỏnh đơn sắc cú bước súng λ=0,5àm Khoảng cỏch từ hai
khe đến màn là 2m, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 1mm Gọi x là khoảng cỏch từ võn sỏng chớnh giữa đến điểm M trờn màn Để tại M là võn sỏng thỡ
A.x = 2,5mm B.x = 0,3mm C.x = 4mm D x = 0,5mm
Cõu 28: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh x =
4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
Cõu 29: Khi một vật dao động điều hũa thỡ
A lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
B vận tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C gia tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
D lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ
Cõu 30: Trong động cơ khụng đồng bộ ba pha thỡ tốc độ quay của rụto
A nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B bằng tốc độ quay của từ trường
C nhỏ hơn hoặc lớn hơn tốc độ quay của từ trường D lớn hơn tốc độ quay của từ trường
Cõu 31: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dũng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thỡ phỏt biểu nào sau
đõy khụng đỳng?
A Điện ỏp hai đầu tụ điện vuụng pha với cường độ dũng điện
B Điện ỏp hai đầu cuộn dõy thuần cảm vuụng pha với cường độ dũng điện
C Điện ỏp hai đầu điện trở thuần vuụng pha với cường độ dũng điện
D Điện ỏp hai đầu đoạn mạch điện cựng pha với cường độ dũng điện
Cõu 32: Trong cỏc phản ứng hạt nhõn, đại lượng nào được bảo toàn?
Cõu 33: Hạt nhõn nguyờn tử chỡ cú 82 prụtụn và 125 nơtron Hạt nhõn nguyờn tử này cú kớ hiệu như thế nào?
207Pb D 207
82 Pb
Cõu 34: Năng lượng của một phụton ỏnh sỏng được xỏc định theo cụng thức
λ
ε =ch C c
h
λ
c
λ
ε =
Cõu 35: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A Bước súng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
B Bước súng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
C Cụng nhỏ nhất dựng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đú
Trang 4D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khái bề mặt kim loại đó.
Câu 36: Thời gian bán rã của 90
38Sr là T = 20 năm Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là bao nhiêu?
Câu 37: Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
A Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt
B Khi bước sóng có bước sóng càng ngắn thì thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng ít thể hiện
C Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng
D Khi ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh
Câu 38: Kim loại dùng làm Catot của một tế bào quang điện có A = 6,625 eV Lần lượt chiếu vào catot các
bước sóng: λ1 = 0,1875 µm; λ2 = 0,1925 µm; λ3 = 0,1685 µm Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?
A λ1, λ2, λ3 B λ2, λ3 C λ1, ,λ3 D λ3
Câu 39: Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4MeV, của hạt 23
11Na là 186,6MeV Hạt 23
11Na bền vững hơn hạt
α là do:
A hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn thì bền vững hơn.
B α là đồng vị phóng xạ còn 1123Na là đồng vị bền
C hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững.
D hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
Câu 40: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23
và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết riêng của 23
11Na bằng:
- hết
-ĐÁP ÁN