1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

14 CHUONG 2 LUY THUA MU LOGARIT

18 639 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Quốc Nghĩa Tổng hợp từ nhiều nguồn TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAMCHƯƠNG 2.. Trần Quốc Nghĩa Tổng hợp từ nhiều nguồn TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAMA.. Cơ số của logarit phải là số nguyên dươ

Trang 1

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

CHƯƠNG 2 HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT

(Nguồn: 118 câu của thầy Phạm Đức Quang, 25 câu của thầy Nguyễn Ngọc Tân,

còn lại lấy từ SGK, SBT Toán 12 CB + NC)

§1 LŨY THỪA

Câu 1 Đối với hàm số   cos 2x

f xe , ta có:

A

3 2

' 6

 

  B

3 2

' 6

 

 

  C f ' 6 3e

 

 

 

 

 

Câu 2 Nếu

aa và log 3 log 4

bb thì

A 0a1, b 1 B 0a1, 0b C 11 a b,  1 D 1a, 0  b 1

Câu 3 Hàm số yx e2 x tăng trong khoảng:

A (;0) B (2;) C (0;2) D ( ; )

Câu 4 Nếu

4 3 5 4

aa và log 1 log 2

bb thì

A a1,b1; B 0a1,b1; C a1, 0b1; D 0a1, 0 b 1

Câu 5 Nếu

aa và logb 2 5logb2 3 thì

A a1,b1; B 0a1,b1; C a1, 0b1; D 0a1, 0 b 1

Câu 6 Nếu  6 5x  6 5 thì

Câu 7 Giá trị của biểu thức

0,5

16

 

Câu 8 Cho x 0,dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biếu thức x x3 là

A

1 12

1 3

2 3

5 6

x

Câu 9 Cho a  , dạng lũy thừa của biểu thức 0 a a a bằng

A

9 4

5 4

7 8

7 16

a

Câu 10 Viết dưới dạng lũy thừa thì số 2 2 2 bằng 3

A

7 6

11 2

3 10

3 2 2

Câu 11 Cho ,m n  , biểu thức 0

2 2 2 3

2

2 3

1

bằng

Trang 2

A

3

2n

3

2n

3

2m

3

2m

Câu 12 Kết quả của phép tính

81

   

A 43

40

34

Câu 13 Kết quả của phép tính

0,5

81

 

Câu 14 Với x 0, biểu thức x .4 x2:x4 bằng

A

1 2

1

Câu 15 Với ,a b  , biểu thức 0

3 12 12

4

4 3

a b

a b

bằng

A a

b

5 10

ab

Câu 16 Với ,a b  , biểu thức 0

4

A 2 a4 4b B 2 a4 4b C 4b D 4a

Câu 17 Với ,a b  , biểu thức 0

4

Câu 18 Với a , biểu thức b 3 a b3 3 a b3

A 4 ab3 B 4 ab 3 C 2 ab3 D 2 ab 3

Câu 19 Cho m  , biểu thức 0

5 3

m m

 

 

  bằng

A m2 5 3 B m2 5 3 C m3 D m3

Câu 20 Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số ya x, yb x, yc x (a b c là ba số dương khác 1 cho , ,

trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào đồ thị và các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a b và c ,

Trang 3

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

A abc B acb C cba D bca

§2 LÔGARIT

Câu 21 Tập xác định của hàm số log 2

1

x y

x

 là:

A ;1  2; B 1; 2 C \ {1} D \{1; 2}

Câu 22 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A lnx0x1 B log2x00x 1

log alog bab 0

Câu 23 Cho hàm số  2

( ) ln 4

f xxx Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A f '(2) 1 B f '(2) 0 C f '(5) 1, 2 D f '( 1) 1, 2

Câu 24 Cho hàm số 2

1 2

( ) log ( 5 7)

g xxx Nghiệm của bất phương trình g x  là: ( ) 0

A x 3 B x 2 hoặc x 3 C 2x3 D x 2

Câu 25 Trong các hàm số: ( ) ln 1

sin

f x

x

 , ( ) ln1 sin

cos

x

g x

x

 , ( ) ln 1

cos

h x

x

 Hàm số nào có đạo hàm

là 1

cos x ?

Câu 26 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Cơ số của logarit là một số thực bất kì

B Cơ số của logarit phải là số nguyên

C Cơ số của logarit phải là số nguyên dương

D Cơ số của logarit phải là số dương khác 1

Câu 27 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Có logarit của một số thực bất kì

B Chỉ có logarit của một số thực dương

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

Câu 28 Giá trị của biểu thức log 36 log 1442  2 bằng:

Trang 4

A 4 B 4 C 2 D 2

Câu 29 Biết log6 a 2 thì log a bằng: 6

Câu 30 Giá trị của biểu thức 3log 100,1 2,4 bằng:

Câu 31 Giá trị của biểu thức 0, 5 log 25 log 1, 6 2  2  bằng:

Câu 32 Giá trị của biểu thức 2 2

2

log 240 log 15

log 1 log 2 log 2 bằng:

Câu 33 Đối với hàm số ln 1

1

y

x

 , ta có:

A ' 1 y

xy  e

Câu 34 Trên hình 2.14, đồ thị của ba hàm số yloga x y, logb x y, logc x (a b c là ba số dương , ,

khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào đồ thị và các tính chất của lôgarit, hãy so sánh ba số a b và c ,

A abc B cab C bac D cba

Câu 35 Hàm số  2 

ln 2 4

yxmx có xác định D   khi:

Câu 36 Đạo hàm của hàm số yx(lnx1) là

A lnx 1 B ln x C 1

1

Câu 37 Hàm số ln x

y x

A Có một cực tiểu; B Có một cực đại

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

Câu 38 Giá trị đúng của log 3  0, 1

a a aa bằng

1 3

Trang 5

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Câu 39 Giá trị đúng của alog a4a0,a1 bằng

2

Câu 40 Giá trị của 4log 2 5 

0, 1

a

a aa bằng

Câu 41 Nếu log 612 a và log 712  thì b

A log 72 ;

1

a a

 B log 72 ;

1

a b

 C log 72 1 ;

a b

 D log 72 1 .

b a

Câu 42 Nếu log 3 thì log 9000 bằng a

A a 2 3; B 3 2 ; a C 3a 2; D a 2

Câu 43 Nếu log 3 thì a

81

1 log 100 bằng

A 4

;

8

a

C 2 ;a D 16 a

Câu 44 Hàm số ylog74x3 có nghĩa khi

3

4

3

4

x 

Câu 45 Giá trị của biểu thức 2 1 8 

9

log log log 2

bằng

A 1

2

Câu 46 Nếu log3log4x  thì  1 x bằng

Câu 47 Nếu log3log4x  thì  0 x bằng

Câu 48 Số a nào sao đây thõa mãn log0,7alog0,7a2

A 3

6

4

2 3

Câu 49 Nếu log2log3log4x0 thì x bằng

Câu 50 Nếu f x   4x thì f x 1 f x  bằng

Câu 51 Biểu thức log4 2sin log4 2 cos

có giá trị bằng

Trang 6

Câu 52 Biết log3log4log2 y0 thì y  bằng 1

Câu 53 Tập xác định của hàm số

2 4

3 log

4

x y

x

  

A ; 4 B 4;   C R\ 4  D ; 4

Câu 54 Tập xác định của hàm số yln 2 x5ln 8 3  x là

A 5 8;

2 3

 

 

3 2

;

8 5

 

 

5 8

;

2 3

 

 

8

; 3



Câu 55 Tập xác định của hàm số ylog x 1 log 2x

A 1; 2  B  1; 2 C 2;   D 2;1

Câu 56 Tập xác định của hàm số ylog23x2log22x1 là

A 1;

2



2 : 3



2

; 3

 

1 2

;

2 3

 

 

 

Câu 57 Tập xác định của hàm số  2 

A   1;  B 1;   C 1;1 D  ; 1  1; 

Câu 58 Tập xác định củ

81

1 log 100 hàm số

2 3

log 5 4

5

 

 

  C 5;1 D 1;5

Câu 59 Tập xác định của hàm số  2 

3

Câu 60 Tập xác định của hàm số  2 

3

A 2 :  B R C R\ 2 D 2 : 

Câu 61 Biết log log 2log3z  0 thì z bằng 2

Câu 62 Biết log 2a thì 5 8

log

5 tính theo a bằng

A 12 1

5 a  B 13 1

5 a  C 14 1

5 a  D 13 1

5 a 

Câu 63 Biết log 2 , log 3 b a  thì log 45 tính theo a bằng

A 2b a  1 B 2b a  1 C 15b D a2b 1

Câu 64 Biết log 2 , log 3 b a  thì log 0, 018 tính theo a bằng

A 2ba B 2b a  3 C 2b a  2 D 2a b  2

Trang 7

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Câu 65 Biết log0,1x  3 thì x bằng

Câu 66 Biết log 2 thì a 4 32

log

5 tính theo a bằng

A 1 6 

1

4 a  B 15 1

4 a  C 16 1

4 a  D 16 1

4 a 

Câu 67 Biết ln 2a, ln 5 thì ln 200 tính theo ,b a b bằng

A 2a3b B b2a3 C 6ab D 3a2b

Câu 68 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

Câu 69 Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;  

2

log

3

loge

2

loge

4

log

Câu 70 Đạo hàm của hàm số ylog 4 x

A 1

ln 2

1 ln10

1

4 ln10x D

ln10

x

Câu 71 Cho hàm số    2 

f xxx Tập nghiệm của phương trình f ' x  là 0

A ; 0  2;  B  1 C  2 D

Câu 72 Cho hàm số f x   2x Khi đó giá trị của f a 1 f a  bằng

Câu 73 Đạo hàm của hàm số y  52x

A 52 ln 2x B 1 2 ln 25

5

x

C 1 25

5 ln 2

x

D 1 25

ln 2

x

Câu 74 Cho hàm số ln 1

1

y

x

 Khi đó giá trị của xy  bằng ' 1

Câu 75 Cho   1 3

ln

x

   , giá trị của f ' 1  bằng

Câu 76 Cho   1 2

ln 3

x

   , hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm x  là 1

Câu 77 Cho f x   2 5x x, giá trị của f ' 0  bằng

Câu 78 Cho hàm số   tan 2 x

f xe , giá trị của '

6

 

  bằng

Trang 8

A 4e 3 B 2e 3 C 4 D 8e 3

Câu 79 Đạo hàm của hàm số yln x4 là

A 4ln x 3 B  3

4 ln x C 4ln x3

ln x x

Câu 80 Đạo hàm của hàm số yx ln x x là

Câu 81 Đạo hàm của hàm số y2x1ex

A 2x3ex B 2x1ex C 2ex D 2ex

Câu 82 Tập xác định của hàm số 2  2

3

2.log 9

A  3; 2  1;3 B  3; 21;3 C  3; 2  1;3 D 1;3 

Câu 83 Tập xác định của hàm số y log5 2 1

4

x x

   

A 4;   B 2;   C R D

Câu 84 Tập xác định của hàm số

2

y ln

2 5

x x

 là

A ;2

5

 



 

2

; 5



2

; 5

 

2

; 5



Câu 85 Tập xác định của hàm số  2 

yln x  x 12 là

A  ; 3  4; B  3; 4 C 4;3 D  ; 4  3; 

Câu 86 Tập xác định của hàm số yln 3x22x1 là

3

   

1

;1 3

 

 

  C ; 1 1; 

3

   

  D ; 1 1; 

3

Câu 87 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2

x

y   

  trên đoạn 0; 3là

A.

 0;3   0;3 

min ( ) , max ( )

 0;3   0;3 

min ( ) , max ( )

C.

 0;3   0;3 

1 min ( ) , max ( ) 1

8

 0;3   0;3 

min ( ) , max ( )

Câu 88 Cho hàm số yf x( )log (sin )2 x Giá trị của hàm số '

6

f

 

 bằng

3

3

ln 8

Trang 9

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

§3 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

Câu 89 Nghiệm của phương trình log2log4 x  1 là:

Câu 90 Số nghiệm của phương trình 22x27x5  là: 1

Câu 91 Nghiệm của phương trình 10log9 8x là: 5

5

7 4

Câu 92 Phương trình 2

2

log 4x log 2x  có bao nhiêu nghiệm? 3

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm

Câu 93 Cho phương trình 22 2 1

2

log x3 log xlog x2 Gọi x x1, 2; (x1  x2)là hai nghiệm của phương trình Khi đó2x2 3x1  1 ?

2

2 2 2

Câu 94 Gọi x là nghiệm của phương trìnhlog (3 xx 3)log2x Khi đóS 2x2 bằng 4

Câu 95 Gọi a là nghiệm nguyên của phương trìnhlog 162 log2x64 3

x   Khi đó log 2 3

a bằng

Câu 96 Số nghiệm của phương trìnhlog (7 x2)6 là x

Câu 97 Cho phương trình4x22 9.2x228 Nghiệm của phương trình là 0

Câu 98 Số nghiệm chung của hai phương trình5 125 30

5

x x

  và 3 2

3

log (2xx1)log (x1) là

Câu 99 Phương trình 5 1

5

1 log ( 10) log

5

x  có nghiệm x Khi đó đường thẳnga yax đi qua các 1 điểm nào sau đây?

A.2;3 B.4; 1  C. 1; 14 D.3;5

Câu 100 Số nghiệm của phương trình 7.4x2 9.14x2 2.49x2 0là

Câu 101 Phương trình6.22x 13.6x6.32x  có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây? 0

A. 4; 3;1;0 B. 3; 1; ; 21

3

; 1; 4;5 2

  D. 2; 1;1;3

Trang 10

Câu 102 Tập nghiệm của phương trình 2x25x1016 là

A 1; 6 B  1; 6 C 4; 6  D 2; 3 

Câu 103 Số nghiệm của phương trình 82x2 x 2 64 là

Câu 104 Nghiệm của phương trình log 3 x22 log 8 2 log 2 x1 là

A 9

26

7

Câu 105 Nghiệm của phương trình log 8 log9 1 log

x

A 36

Câu 106 Nghiệm của phương trình là  4 2 

log 3x 6x 10  là 1

Câu 107 Tổng các nghiệm của phương trình 4x16.2x1  là 8 0

Câu 108 Số nghiệm của phương trình  4   2

log x 9 log 10x

Câu 109 Tập nghiệm của phương trình 32x182.3x   là 9 0

A  2 B  2; 1 C 2; 2 D 2; 3 

Câu 110 Số nghiệm của phương trình  2 

ln 3x 5 x ln 2 là

Câu 111 Tập nghiệm của phương trình log6x5x1 là

A 2; 3  B 4; 6  C 1; 6  D 1; 6

Câu 112 Tập nghiệm của phương trình  2   

ln 4x 5 ln 12x

A 2;10  B  1;5 C 1 5;

2 2

 

 

1 5

;

2 2

 

Câu 113 Tập nghiệm của phương trình log4x4x1 là

A  2;1 B 2; 2  C 2; 6  D  2

Câu 114 Tập nghiệm của phương trình 2  

log x log 2x3 là

A 6; 2  B 1;3 C  1; 3 D 3;1

Câu 115 Tập nghiệm của phương trình  1 

2 log 2x 5 x

A 5

2

 

 

  B log 5 2  C log 2 5  D  5

Trang 11

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Câu 116 Tập nghiệm của phương trình log39x8  là x 2

A  0 B  1;8 C 0; 2  D 0; log 8 3 

Câu 117 Tập nghiệm của phương trình log3 log9 log27 4

3

x x x 

9

 

 

1 9

 

 

Câu 118 Tập nghiệm của phương trình 32x23x33x   là 3 0

9

 

 

  C  1 D 1; 2 

Câu 119 Phương trình log 1 2  x2 logx 1 log 2 5  x có nghiệm là

9 2

Câu 120 Tập nghiệm của phương trình 9x1272x1 là

2

 

 

1 4

 

 

1 4

 

 

 

Câu 121 Phương trình 3 2 2 2x  3 2 2 có nghiệm là

2

2

Câu 122 Tập nghiệm của phương trình 7x2 496 2 x  là 0

A 6; 2 B 6; 2 C 2; 6 D 4; 8 

Câu 123 Phương trình 22x8.2x12 có một nghiệm là số nào sau đây 0

A log 3 B 1 log 3

log 2

C 1 log3

2

D 1log 6

2

Câu 124 Phương trình 92x 2.9x140 có một nghiệm là số nào sau đây 0

A log 2 9 B log 9 2 C log 10 9 D log 20 9

Câu 125 Tập nghiệm của phương trình 5x25x3125 là

A 2; 3  B 2; 3  C 2;12 D 1; 6

Câu 126 Tập nghiệm của phương trình 32x3 x 2  là 9

Câu 127 Số nghiệm của phương trình 32x3 x 2 9x3x2 là

Câu 128 Nghiệm của phương trình log 2 x5 1 logx

5

5 8

Trang 12

Câu 129 Tập nghiệm của phương trình  2 

log x 2x7  1 logx

A  1; 7 B  1; 7 C  1 D  7

Câu 130 Tập nghiệm của phương trình 5x16.5x 3.5x152 là

A  0 B  0;1 C  1 D  5

Câu 131 Tập nghiệm của phương trình      2 

log x3 log x1 log x 2x3 là

A B  0 C 1;   D 3;  

Câu 132 Nghiệm của phương trình log 2 x logx3 là 1

3

4 15

Câu 133 Phương trình logx3logx9logx2 có bao nhiêu nhiêu nghiệm?

Câu 134 Số nghiệm của phương trình 2 logx 2log 4logx 4 log 3 là

Câu 135 Phương trình log 4 2 log 3 1 log

2

x

  có nghiệm là

3

Câu 136 Phương trình log58x6log5x5log 164 có nghiệm là

A 1

11

26

Câu 137 Số nghiệm của phương trình log23 x log32x   là 1 5 0

Câu 138 Phương trình  2   2 

log x 3x2 log x 7x12  3 log 3 có tập nghiệm là

A  0 B 0; 5  C  5 D 4; 6 

Câu 139 Tập nghiệm của phương trình  2  

2 log x log x.log 2x 1 1 là

A  1; 4 B  1 C  4 D  0;1

Câu 140 Nếu phương trình 4xm.2x22m có nghiệm 0 x x thỏa mãn 1; 2 x1x2  thì 4 m có giá trị

Câu 141 Phương trình

2 2 1

x

x x

 có nghiệm là:

C x 4 và x log 53 D x 2 và x  log 53

Trang 13

Trần Quốc Nghĩa (Tổng hợp từ nhiều nguồn) TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Câu 142 Phương trình 1 2 8 0, 25

.4

x x

  

 

có nghiệm thuộc:

A 0; 4 B 4;5 C 5; 6 D 6;13

Câu 143 Phương trình 2 5x x1 0, 2.102x có nghiệm thuộc:

A 1;0 B 0; 2 C 2; 4 D 4;15

2

Câu 144 Phương trình 52x7x35.52x35.7x  có nghiệm là: 0

Câu 145 Phương trình 3x 29x 1 4 có nghiệm thuộc khoảng:

A 2;0 B 0;1 C 1;3 D 3;5

Câu 146 Phương trình

49x35x 25x có nghiệm thuộc khoảng:

A  ; 7 B  7; 5 C 0;1 D 1; 

Câu 147 Phương trình 5 21x7 5  21x 2x3 có bao nhiêu nghiệm:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm

Câu 148 Phương trình 3x5x 6x có bao nhiêu nghiệm: 2

A vô nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D 1 nghiệm

Câu 149 Phương trình  3 2  

3

log  2 xx 2log 2x2 0 có bao nhiêu nghiệm:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm

Câu 150 Phương trình log2xlog3xlog4xlogx có nghiệm thuộc:

A 0;1 B 1; 2 C 2;3 D 3; 4

Câu 151 Phương trình x1 log  x 10x có nghiệm là:

10

Câu 152 Phương trình   log 3  

2

log 9 2 x 10 x có bao nhiêu nghiệm:

Câu 153 Phương trình log3xlog5x có nghiệm là: 1

5

5

x 

Câu 154 Phương trình log 64 log 162x 2 3

x

  có bao nhiêu nghiệm:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm

Câu 155 Phương trình log 2

2.3 x 3

x   có bao nhiêu nghiệm:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm

Ngày đăng: 14/11/2016, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20.  Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số  y  a x ,   y  b x ,   y  c x  ( a b c ,   ,    là ba số dương khác 1 cho - 14 CHUONG 2 LUY THUA MU LOGARIT
u 20. Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số y  a x , y  b x , y  c x ( a b c , , là ba số dương khác 1 cho (Trang 2)
Câu 34.  Trên hình 2.14, đồ thị của ba hàm số  y  log a x y ,    log b x y ,    log c x  ( a b c ,   ,    là ba số dương - 14 CHUONG 2 LUY THUA MU LOGARIT
u 34. Trên hình 2.14, đồ thị của ba hàm số y  log a x y ,  log b x y ,  log c x ( a b c , , là ba số dương (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w