1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

800 câu trắc nghiệm giải tích 12 chương 2 Lũy thừa, Mũ, Logarit, Hàm số lũy thừa, hàm số Logarit ( Trắc nghiệm chương 2 giải tích 12 )

89 1,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

600 câu trắc nghiệm Lũy thừa, Mũ, Logarit, Hàm số lũy thừa, hàm số Logarit ( Trắc nghiệm chương 2 giải tích 12 ) 600 câu trắc nghiệm Lũy thừa, Mũ, Logarit, Hàm số lũy thừa, hàm số Logarit ( Trắc nghiệm chương 2 giải tích 12 )600 câu trắc nghiệm Lũy thừa, Mũ, Logarit, Hàm số lũy thừa, hàm số Logarit ( Trắc nghiệm chương 2 giải tích 12 )

Trang 1

y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm

dương C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình

Trang 2

A 1 B 4 C 1

18

Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:

xx

x x

xx

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

o

Trang 3

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?

A Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai B logab  logac   b c

C logab  logac   b c D logab  logac   b c

Câu 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trờn khoảng :

5 log 15

3(1 a)

C 25

1 log 15

1 log 15

Trang 4

C©u 24 :

Tập xác định của hàm số 3 2

10 log

3x 2

x y

   

.

Trang 5

sin cot

) (

C f ' ( x )  cot g 1 D

x

x tgx x

cos )

Trang 6

x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Đạo hàm ' 2

x e y

Trang 7

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln( x   1) x

x y

xy

x y

Trang 8

C 12

18

xy

x y

xy

A KÕt qu¶ kh¸c B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y’ = x2ex

C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y  loga x x (  0, a  0, a  1) là:

đều saiC©u 60 :

Cho biểu thức a b 2 41ab , với b a 0 Khi đó biểu thức có thể rút gọn là

A b a B a C a b D a b

Trang 10

1 2

y

y

x

x là:

Trang 11

y  là :

Trang 13

C©u 26 :

Tập nghiệm của bấtàphươngàtrìnhààlog2

2(2x) - 2log2 (4x

2) - 8  0 là :

C Không có cực trị D Có một cựcàđại và một cực tiểu

C©u 31 : Nghiệm của phương trình 3  5 x  3 5x  3.x2là:

Trang 14

.Nếu a 33 a 22 và log 3 log 4

b  b thì :

A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1

C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log ( 3 x  2) 1 là

Trang 16

x  x   là

A  ; 0 B  ;1 C 2;  D  0; 2

.

Trang 18

B log 7 12

1

a b

C log 7 12

1

a a

D log 7 12

1

b a

Trang 19

y  a và y  logaxcó cùng tính đơn điệu

D Hai đồ thị hàm số y  a x và y  logax đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2

Trang 21

C H àsốàluônàđià uaàđiể àM 1;1 D H àsốàkhôngàcóàtiệ àcận

C©u 25 : Cho a  0 ; a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

y  ln(x  1) Nghiệm của phương trìnhy'  0:

A x 1 B x0 C x1 D x  0 v x  1 C©u 27 : Cho hàm số  2 

f (x)  ln x  x Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x  2:

Trang 22

C H àsốàkhôngàcóàđạoàh àtạiàx 0 D H àsốàđồngà iếnàtrênàà ; 0 v ànghịchà

xx

M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:

 ,àTrongàcácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai

Trang 23

2 log 2 1

f x  x  là

A  2 

4 '( )

1 a a

1

a a

C©u 43 : Nếu  6 5 6 5

Trang 24

3 2log 4 x   3 log 2 x   3 2 là

Trang 25

A 1

0

m m

Trang 28

Tính log10e( )x

A

1

a b

b b

ab b

2 1

ab b

C xy '  yy '   xy ' 2sin x D xy '' '    y xy 2cos x  sin x

C©u 7 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là :

Trang 29

C©u 12 : Tập xác định của phương trình

log2(x3 + − log2(x2 − x + − 2log2 x = 0 là?

Trang 30

C Đồàthịàh àsốàkhôngàcóàđiể àuốn D Đồàthịàh àsốàluônàtăng

C©u 18 :

Với 0<x<1 , ta có 4

2

1(1 )

1 1

x x

x x

1 1

x x

C©u 20 : Cho hàm số = (√ − √ − √ )� Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; +∞

B Hàm số nghịch biến trên R

C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại = √ là 0,928

C©u 21 :

Choàh àsốày x

1 3

 ,àTrongàcácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai

A H àsốàđồngà iếnàtrênàtậpàxácàđịnh B H àsốànhậnàO 0; 0 l àt àđốiàxứng

C H àsốàl à ; 0 v àlồià 0; D H àsốàcóàđồàthịànhậnàtrụcàtungàl àtrụcà

đốiàxứng C©u 22 : Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R ,à ộtàhọcàsinhàtínhà iểuàthứcà

Trang 31

log 4 x  log 2x  3 có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnx là:

 ,àCácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai

A H àsốàcóàđồàthịànhậnàtrụcàtungàl àtrụcà

1 3 lim

x

f x

C H àsốàkhôngàcóàđạoàh àtạiàx 0 D H àsốàđồngà iếnàtrênàà ; 0 v ànghịchà

iếnà 0;

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm

với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

m

Trang 32

được một số tiền là

A 103,351 triệu đồng B 103,530 triệu đồng

C 103,531 triệu đồng D 103,500 triệu đồng

C©u 33 : Giá trị log 2 4

Trang 33

A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5

C©u 41 : Hàm số f x ( )  x ln x

A Không có cực trị B Có một cực tiểu

C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình √� − � ≤ �− là:

C©u 43 : Đối với hàm số 1

ln 1

y x

 , ta có

A xy' 1 ey B xy' 1  ey C xy' 1  ey D xy' 1 ey C©u 44 : Nghiệm của32.4x 18.2x  1 0 đồng biến trên (0; 2)

Trang 34

 

 

B Phương trình có duy nhất một nghiệm

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có một nghiệm là 1

m

Trang 35

A a b 1 B 3 a b 1 C 4 a b 1 D 2 a b 1C©u 57 : Tập nghiệm của bất phương trình 2x  3 x

A  ;3 B 1;  C  ;1 D 1; 

C©u 58 :

Giá trị của biểu thức = −−( −−) (−− ) sau khi rút gọn là:

A B C D � C©u 59 : Với giá trị nào của m, phương trình 9x   3x m 0 có nghiệm

m

Trang 37

C©u 2 : Logaritàcơàsố 3 của số nào 1

Trang 38

A 9 < � < B 9 ≤ � < C Đáp án khác D < � < C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2 x 15 là

A 3 B 2 C 1 D 0

C©u 11 : Chọn khẳngàđịnhàđúngàtrongàcácàkhẳngàđịnh sau

A Cơàsố của logarit là một số dươngàkhácà1 B Cơàsố của logarit là một số nguyên

C Cơàsố của logarit là một số thực bất kỳ D Cơàsố của logarit là một số ngu ênàdương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm củaàphươngàtrình:à 2 5 9

Trang 39

D Hàm số = ln + √ + không chẵn cũng không lẻ

C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

C©u 27 : Chọn khẳngàđịnhàđúngàtrongàcácàkhẳngàđịnh sau

A Chỉ có logarit của một số thựcàdương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thựcàdươngàkhácà

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớnàhơnà1

C©u 28 : Tập nghiệm củaàphươngàtrìnhà42x  m8x (m là tham số) là

A 2m B −m C m D −2m

m

Trang 40

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: ( 2 4 1) x 2

A 22e B

4

3 e

C©u 31 : Đạo hàm của hàm số y (x2  2 )x exlà:

7 30

2

C©u 35 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

log | − | − log | + | − log 8 =

 x x

f B f ' ( x )  0 C f'(x)log2(x1) D

2ln)1(

1)

('

xxf

C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 41

C©u 39 : Tìm � để phương trình: − + |log �| + = có 4 nghiệm thực phân biệt:

A < � < B ≤ � < C < � < D ≤ � < C©u 40 : Hàm số y e sin x gọi y' l àđạo hà của hàm số Khẳngàđịnhàn oàsauàđ àđúng

A y'esinxcosx B y'   cosx.esinx C y' ecosx D y' sin  x ecosx C©u 41 : Cho phương trình 1 1

3 9( ) 4 0 3

x  x    Tổng các nghiệm của phương trình là:

x  x    Tổng các nghiệm của phương trình là:

A -1 B 2 C 0 D 1

C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x 1 , 2 ( x 1  x 2 ) Giá trị A=2x13x2 là

A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số = �� �+ � � �

A Đáp án khác B � = ; � = C � = ; � = D � = ; � = C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2

Trang 42

A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

log ( x   6) log ( x   2) 1

A 3 B 2 C 1 D 0

C©u 54 : Giải bất phương trình:

A 0 B 2 C 1 D 3

m

Trang 43

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x ( )  x (2 ln )  x trên [ 2; 3] là

Trang 45

a

b

D 3

1 5

a bC©u 6 : Cho hàm số   2  3

ln

f x x x thì f' 3 bằng

A 9ln3 B 9 6 ln3 C 9 18 3 ln D 9 9 ln3C©u 7 :

Cho a>0, b> 0 Giá trị của x bằng bao nhiêu biết 2 2 2

Trang 46

cc

Trang 47

y

B

3 11 7

xy

C

11 3 7

x y

Tậpàxácàđịnh của hàm số

1

x x

eye

Trang 48

 

  

C©u 23 : Cho 0  a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga  x y bằng:

A loga x loga y B loga x loga y C loga x.logy D log

log

a a

x

y C©u 24 : Cho hàm số y xe x Hệ thứcàn oàsauàđ àđúng?à

A y''2y'  1 0 B y''2y'  3y 0 C y''2y y'  0 D y''2y'  3y 0C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y  log 2 x  1 B y  l og 2 ( x  1 ) C ylog3x D ylog3(x1)

Trang 49

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7

C©u 37 : Cho hàm số y x e  Khẳngàđịnhàn oàsauàđ àđúng? x

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 B Hàm số khôngàxácàđịnh tại x 0

C Hàm số đạt cựcàđại tại x 0 D Hàm số khôngàđạt cực trị tại x 0C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì

Trang 50

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

1

3x C©u 43 : Nếu log 52 a thì log 12504 bằng:

A 1+4a B 4a-1 C 1

2  aC©u 44 :

Cho các khẳng định 1)( 27) 13  3; 2)( 2)  5   32;

0

3)a  1 với mọi a ;

5 2

x x

y  Tìm khẳng định đúng

A Nghịch biến trên nửa khoảng [1;  ) B Đồng biến trên R

C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1;  )

Trang 51

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x lnx x là

A lnx x B 1

1

x C lnx D lnx 1C©u 48 : Cho hàm số y x ln 1 Khẳngàđịnhàn oàsauàđ àđúng?à x

21

x  D  2

1

2 x1C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng

A 2 1

2

a a

1 2

a a

1 2 2

a a

C©u 51 : Cho l og275  a , log 78  b , lo g23  c Tính log 3512 bằng:

A 3 2

2

b ac c

3 3 2

b ac c

3 2 3

b ac c

3 3 1

b ac c

x 

A D =

;0) 2; ) (     ( B D = (0; 2) C D = [0; 2] D D = (2;  ) C©u 53 : Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

m

Trang 55

A Vô nghiệm B     4 x 3; x  8 C x   4; x  8 D x      4; 3 x 8

C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M logA logA0, với A là

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

A 11 B 2.075 C 33.2 D 8.9

C©u 16 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

1 2

  

2

; 3

   

2

; 3

Trang 56

A (I àđúng,à(II àsai B Cả (I àv à(II àđềuàđúng

C Cả (I àv à(II àđều sai D (I àsai,à(II àđúng

C©u 20 : Hàm số y ln x

x

A Có một cực tiểu B Có một cựcàđại

C Không có cực trị D Có một cựcàđại và một cực tiểu

C©u 21 : Nghiệm củaàphươngàtrìnhà log x 9 2

C©u 25 : Nếu log 6 12  a ;log 7 12  b thì log 72 bằng

A

1

a b

Trang 57

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

A (I àđúng,à(II àsai B (I àsai,à(II àđúng

C Cả (I àv à(II àđềuàđúng D Cả (I àv à(II àđều sai

Trang 59

A  ;1 B 2;  C 1;  D  ; 2

C©u 44 :

Giá trị của biểu thức :

0,75 1

1 log 5 2

A 192 B 529 C 592 D Đáp án khác C©u 49 : Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức 0.195

0 t

3

27 log 27 log

Trang 60

- 3.2x-4<0 có nghiệm là

A X<2 B 0<x<2 C X=2 D -1<x<4

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

2

5 log 3

x 

C©u 57 : Số nghiệm âm củaàphươngàtrìnhà1 2log  x 2 5  log (x 5  2) là:

A 0 B 1 C 2 D Đápàsố khác C©u 58 : Tìm nghiệm của phương trình 1 2

Trang 63

A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

A 0 B 2 C 1 D Vô số

C©u 5 : Cho phương trình   2  2  

log x 1 log x 2x 1 9 (1) Trong các mệnh đề:

(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1

Trang 64

 ,àCácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai

A H àsốàcóàđồàthịànhậnàtrụcàtungàl àtrụcà

1 3 lim

Trang 65

3

5 1log

3

2

5 1log

 ,àTrongàcácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai

m

Trang 66

A H àsốànhậnàO 0; 0 l àt àđốiàxứng B H àsốàđồngà iếnàtrênàtậpàxácàđịnh

C H àsốàl à ; 0 v àlồià 0; D Hàm số cóàđồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:

323

C  2016  2017

323

323

Trang 67

C©u 27 : Cho hàm số sin x2

f x e Tập nghiệm của phương trình f' x 0 là

yx

3 ''

2 xm x  có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1

A m=2 B m= -2 C m2 D Không tồn tại m C©u 32 : Choàh àsốày 3 x 1 5,àtậpàxácàđịnhàcủaàh àsốàl

A D R B D 1; C D ;1 D D R\ 1

C©u 33 : Phương trình 2 1 1

2 x 33.2x   có nghiệm là: 4 0

A x 2,x 3 B x1,x  4 C x2,x  3 D x 1,x 4C©u 34 : Số nghiệm của phương trình

Trang 68

C   2016   2017

323

Trang 70

9 1 1 có bao nhiêu nghiệm:

A 4 B 3 C 2 D 1

C©u 60 : Cho phương trình log3 x x 1 log9 4 x 3 4 x Trong các phát biểu sau, 1 

phát biểu nào là sai

A Phương trình có nghiệm là x 9 B Phương trình có nghiệm là x 0

C Phương trình có nghiệm là x 4 D Phương trình có nghiệm là x 1

m

Trang 72

32

 

 

3 27

32

32

Trang 73

+ b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2   log a log b2  2 B 2 log2 a b log a log b2 2

3

C 2  2 2 

a b log 2 log a log b

A Hàm số nghịch biến trên  0;1 và đồng biến trên 1;

B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Đồ thị hàm số nhận điểm M 1;0  làm điểm cực tiểu

D Hàm số đồng biến trên  0;1 và nghịch biến trên 1;

C©u 10 : Tổng các nghiệm của phương trình: 2x 4 1

Trang 74

x4

C©u 15 : Để giải bất phương trình: ln 2x

x 1  > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

Bước 1: Điều kiện: 2x 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (-1; 0)  (1; +)

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

Cho hai hàm số yf x log xa và   x

yg x a Mệnh đề nào sau đây là sai?

I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm

II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau

Trang 76

C©u 33 : Phát biểu nào sau đây là sai:

1 1,5 2

: 1 1

Trang 78

C©u 50 : Cho a b, 0 và a b, 1 ; xy là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log (a x y  ) loga x loga y B log logb a a x logb x

a

x x

x

n2

ly

ly

Trang 79

C©u 56 : Cho log25 a; log 5 b  3  Khi đó log 56 tính theo a và b là:

C©u 60 : Cho a0 và a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log 1aa và loga a 0 B loga x loga x, với x0,0

C log (a xy) log  a x.loga y D loga x có nghĩa với mọi x

m

Trang 81

1 log 2 2

C©u 2 : Phương trình log 9 2 2 x 3

C©u 3 : Cho phương trình : 2 1

81x 4.3 x   27 0 Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

A 1

2 C©u 4 : Tìm miền xác định của hàm số sau: y  log (3 x  2) 3

Ngày đăng: 22/09/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w