1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 cau chuong 2 luy thua mu logarit

15 607 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 596 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình vô nghiệm C... Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳng?. Khi đú ta cú thể kết luận về a là:.A. Cả 3 câu đáp án trên đều sai... Khi đú biểu thức cú thể rỳt gọn là..

Trang 1

x ln(x 1 x2 ) 1 x2

)

x2 .e x

1

5 3.54

3 : 10 2 (0,

2 2

1 5.0, 2x 2 26

x

31 x

1 x

1

25

C©u 4 : Phương trình 5x

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 01

C©u 1 : Hàm số y Mệnh đề nào sau đây sai ?

C©u 2 : Hàm số y nghịch biến trên khoảng :

A. ( B. ( C. (1; D. (

C©u 3 : Giá trị của biểu thức P 3 là:

có tổng các nghiệm là:

C©u 5 :

Nghiệm của bất phương trình 32.4

x

là:

1

C©u 6 : Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4x  2x 2  6  m

C©u 7 : Phương trình 31

dương C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình bằng

Trang 2

4 8

Trang 3

1 1 log2 (log4 x ) 2

log30 3 log30 5

Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log4 (log2 x ) là:

Câu 10 : Nếu ab thỡ:

log30 1350 log30 1350

Câu 11 :

Tỡm tập xỏc định hàm số sau: f ( x)

2

3  2x  x2

x  1

 3 

D  13 ; 3   3  13

;1 D  ; 3 1;  

 3 

D  13 ; 3   3  13

;  

Câu 12 : Phương trỡnh 4x  x  2x  x1  3 cú nghiệm:

 x 

1

2

 x  1

B.

 x  1

 x  0

 x  1

D.

 x  0

Câu 13 : Tớnh đạo hàm của hàm số sau: f (x)  x x

f '(x)  x x1 (x  ln

x)

f '(x)  x x (ln x 1)

C. f '(x) 

Câu 14 : Phương trỡnh: log3 (3x  2)  3 cú nghiệm là:

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log x (0 < a  1) có tập xác định là R

Trang 4

D Đồ thị các hàm số y = loga x và y = log1 x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Trang 5

x ln x

e

1 0;

e

log15 3 3

5(1 a)

5

3(1 a)

1

2(1 a)

1

5(1 a)

1)m ( 2 1)n

1

1, x 2

2

2

7

3

(x 2)

)

x 32 x 30

Khi đó

D.

là:

C©u 16 : Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?

C. log a b  log a c  b 

C©u 17 : Hàm số y đồng biến trên khoảng :

C©u 18 :

Tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x)

e x  e x

e x  e x

A. f '( x)

4

e x

e x

C. f '( x) 

(e x  e  x )2

C©u 19 : Nếu a thì:

C©u 20 : Cho ( 2

Nghiệm của phương trình 8 x 2 7 x là:

C©u 22 : Tập xác định của hàm số y

C©u 23 : Nghiệm của phương trình 32 là:

A. x B. Phương trình vô

nghiệm C. x D. x

Trang 6

a 1

1 4.3x

1

3 log 2 x 1 log 1 3 x log8 x 1

log9 4 49log2 log3 7 8

3

25

5log125 27

log2 m 0; m 1 logm 8

g

 8

Câu 30 :

Giỏ trị của biểu thức 5

Câu 24 :

Tập xỏc định của hàm số 3

x2  3x  2 là:

A. (1; )

Câu 25 : Giỏ trị của a8 lo a2

7

B. (;10)

Câu 26 :

Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’  

 

bằng:

Câu 27 : Phương trỡnh 32 x

cú hai nghiệm đỳng?

x1 , x2 trong đú x1 , chọn phỏt biểu

Câu 28 : Tập xỏc định của hàm số f x là:

2

Câu 29 :

Nghiệm của phương trỡnh 3x1.5

2 x 2

5

log 6

Câu 31 : Cho a với m A m Khi đú mối quan hệ giữa A a là:

Câu 32 : Hàm số y = ln x2  5x  6 có tập xác định là:

Câu 33 : Tập cỏc số x thỏa món

4; 13 

log0,4 (x  4) 1  0

; 13 

là:

13

Trang 7

A. 

Trang 8

0;

0;

1

; min y 1

1

; min y 0 x

0;

1

;

1

;

0;

0

1 log4

3

1

1 2

 a

3

a

a

Câu 34 : Cho hàm số y , với x Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳng ?

A. max y

C. min y

x khụng tồn tại

x khụng tồn tại min y

Câu 35 : Tập nghiệm của bất phương trỡnh 32.4x là tập con của tập :

Câu 36 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

x

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =  1 

 

(0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 37 : Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

Câu 38 : Dựng định nghĩa, tớnh đạo hàm của hàm số sau: f ( x)  x cot gx

C.

Câu 39 :

f ' (x)  cot

b

x

cos 2 x

a

A.

3

3

3

3

Câu 40 :

Cho (a Khi đú ta cú thể kết luận về a là:

Trang 9

2 1 a 2 a 1

Trang 10

sin 2x ln2(1 x)

x)

e

1

e

2 1)

\ 1

1 3

1 log 1 3

;1 2;

5.2x 8 3 x

2x 2

x log2 4 x

2

b 2b

y

x

Câu 41 :

Hàm số y = log 1

5 6  x có tập xác định là:

Câu 42 : Đạo hàm của hàm số

A. f '(x)

1

B. f '(x)

Câu 43 : Cho hàm số x

Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳng ?

x

x

A Đạo hàm y '

Câu 44 :

Nghiệm của bất phương trỡnh log4 3 x

4

là:

x

Câu 45 :

Giải phương trỡnh

trị P là:

log2 với x là nghiệm của phương trỡnh trờn Vậy giỏ

Câu 46 : Bất phương trỡnh log2 (2 1)  log3 (4  2)  2 cú tập nghiệm:

Câu 47 :

Phương trỡnh 3x

5

2x

x cú một nghiệm dạng x , với a và b là cỏc số nguyờn

dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Khi đú a bằng:

Câu 48 : Cho phương trỡnh log4 3.2x

cú hai nghiệm x1 , x2 Tổng x1 là:

Trang 11

log2 3 log2 5

1 1

a 1 b

1 1

a 1 b

1 1

a 1 b

1 1

a 1 b

lg x

2

1

1 lg x

\ {0}

2

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x 1)  x

C©u 50 : Nghiệm của phương trình:

1

4log2 2x  xlog2 6  2.3log2 4x

C©u 51 : Điều nào sau đây là đúng?

C Cả 3 câu đáp án trên đều sai.

D Nếu a  b thì a

m  bm  m  0

C©u 52 : Nếu ab thì:

D. 6

C©u 53 :

Phương trình 1

C©u 54 : Tập giá trị của hàm số y  a x (a  0, a  1) là:

C©u 55 : Bất phương trình: xlog2 x4  32có tập nghiệm:

C©u 56 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f (x)  2 x1  23 x

C©u 57 :

Hệ phương trình  x  y  30

log x  log y  3 log

6

có nghiệm:

 x 

14

Trang 12

 

 x  16

15

y  15

 x  14

 y  16

Trang 13

 và

x  12

 y 

12

 x  15

Trang 14

1

Câu 58 : Hàm số y = x2  2x  2 excó đạo hàm là :

Câu 59 : Tập giỏ trị của hàm số y  log a x(x  0, a  0, a 

1)

là:

đều sai Câu 60 :

Cho biểu thức a , với b Khi đú biểu thức cú thể rỳt gọn là

Trang 15

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 18/11/2016, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w