Nêu quy tắc chia phân Lưu ý HS: * Vì mỗi số hữu tỉ đều có thể viết dưới dạng phân số nên các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta làm theo quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và với mỗi
Trang 1- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HS của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng phần lí thuyết:(phụ đạo)
I Tập hợp Q các số hữu tỉ.
?1 Nêu khái niệm tập hợp
các số hữu tỉ, kí hiệu? Các
loại số thuộc tập hợp Q ?
?2 Trên trục số mỗi số hữu
tỉ được biểu diễn như thế
- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x đgl điểm x.
3 Với 2 số hữu tỉ x, y ta luôn có: x = y hoặc x > y; hoặc x < y.
* Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
* Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
*Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
* Số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
4 Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Trang 2?6 Nêu quy tắc nhân phân
số và các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số?
?7 Nêu quy tắc chia phân
Lưu ý HS: * Vì mỗi số hữu
tỉ đều có thể viết dưới dạng
phân số nên các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia ta làm
theo quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia phân số và với mỗi
7 Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d ta lấy phân
số a/b nhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d.
* Chú ý: a) Trong Q những tổng đại số được áp dụng
các phép biến đổi giống như các tổng trong Z.
b) Phép cộng trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; cộng 0; cộng với số đối.
c) Phép trừ trong Q, ta có thể coi là phép cộng với số đối.
d) * Phép nhân trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; nhân với 1; nhân với số nghịch đảo; tính chất pp của phép nhân đối với phép cộng.
* Phép chia trong Q, ta có thể coi là phép nhân với số nghịch đảo.
* Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y
≠0), gọi là tỉ số của x và y, kí hiệu là: x
y hay x : y
Hoạt động 2: Luyện tập:(BD) 1.a) Cho 2 số hữu tỉ a
bvà c
d (b > 0, d > 0) Chứng tỏ rằng a c
b< d khi và chỉ khi ad<
−
; 213300
−
và 1825
− ; -0,75 và
34
−
GV: Gợi ý HS c/m ý a) Dựa vào tính chất
của phân số, nhân 2 số nguyên và cách
so sánh phân số.
- ý b) Tính các tích ad, bc rồi so sánh các
tích đó để suy ra kết quả so sánh.
Sau đó yêu cầu HS làm thêm cách khác
(nếu có thể) cho mỗi bài.
7 11
−
⇒ <
−
Trang 3GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 5/, sau
đó cho 4 HS lên chữa bài, lớp theo dõi
* Khi a, b khác dấu thì a 0
b< vì a
blà số âm.
Trang 47 Tính giá trị của biểu thức A, B, C rồi
sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự
GV; yêu cầu HS làm bài cá nhân 10/, sau
đó yêu cầu 2 HS lên bảng chữa, lớp theo
- Trong dãy tính nếu có cả các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia thì làm nhân, chia
trước, cộng trừ sau.
- Trong dãy tính nếu có dấu ngoặc thì
làm trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
- Cách tìm thành phần chưa biết trong
phép tính: + Tìm số hạng = Tổng - số đã
biết.
+ Tìm số bị trừ = Hiệu + số trừ.
+ Tìm số trừ = số bị trừ - hiệu.
+ Tìm thừa số =Tích : thừa số đã biết.
+ Tìm số bị chia = thương số chia.
+ Tìm số chia = số bị chia : thương.
Trang 5Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày soạn:………
Ngày dạy;………
Buổi 2: ÔN TẬP:HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH.
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững về hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS.
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:ôn tập lý thuyết: (Phụ đạo)
1 Hai đường thẳng xy và x'y' cắt nhau tại A, ta
có:
A) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
B) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
C Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
D) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
?2 Cho hai đường thẳng xx/ và yy/ vuông góc
với nhau tại O Trong số những câu trả lời sau
thì câu nào sai, câu nào đúng?
a) Hai đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tại O.
b) Hai đường thẳng xx/ và yy/ tạo thành 4 góc
3 Cho đường thẳng d và điểm O thuộc d Vẽ
đường thẳng d/ đi qua O và vuông góc với d
Nói rõ cách vẽ và cách sử dụng công cụ êke,
- Lấy điểm O thuộc đường thẳng d.
- Đặt đỉnh góc vuông của êke trùng với điểm O sao cho 1 cạnh góc vuông trùng với đường thẳng d.
- Đặt thước trùng với cạnh kia của góc vuông vẽ đường thẳng d/.
3 Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông.
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 5
O d
d/
Trang 6c) Đúng.
d) Đúng.
Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1:
Bài 2: Cho 2 đường thẳng NM và PQ cắt nhau
tại O tạo thành 4 góc Biết tổng của 3 trong 4
NAQ và QAM ; QAM và MAP
Bài tập 2:
MN ∩ PQ = { O } ==> Có 2 cặp góc đối đỉnh là:
MOP = NOQ ; MOQ = NOP
Giả sử MOP < MOQ => Ta có: MOQ + QON + NOP = 2900
Mà MOP + MOQ + QON + NOP = 3600
=> MOP = 3600 - 2900 =
700 => NOQ = 700 Lại có MOQ + MOP = 1800 (góc kề bù) => MOQ = 1800 – 700 =
1100 => NOP = 1100
A M
N P
Q
O M
N P
Q
Trang 7tia Oz sao cho xOz· =1350trên nửa mặt
phẳng bờ xy không chứa Oz kẻ tia Ot sao
cho ·yOt=900 Goi Ov là tia phân giác của
·xOt
a) Chỉ rõ rằng góc ·vOzlà góc bẹt
b) Các góc ·xOvvà ·yOz có phảI là hai góc
đối đỉnh không? vì sao?
Bài 4: Cho góc xOy bằng 1000 Hai góc yOz
và xOt cùng kề bù với nó Hãy xác định 2 cặp
góc đối đỉnh và tính số đo của các góc zOt ;
xOt ; yOz
Bài 5
Vẽ góc xOy có số đo bằng 450
Lấy điểm A bất kì trên Ox, vẽ qua
A đường thẳng d1vuông góc với
đường tia Ox và đường thẳng d2
vuông góc với tia Oy.
Bài 6.
Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Vẽ
đường thẳng d1vuông góc với
đường tia Ox tại A Trên d1lấy B
sao cho B nằm ngoài góc xOy Qua
B vẽ đường thẳng d2vuông góc với
tia Oy tại C Hãy đo góc ABC bằng
bao nhiêu độ.
Bài 7
Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200 ,
AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đường
trung trực d1của đoạn AB Vẽ
đường trung trực d2của đoạn thẳng
AC Hai đường thẳng d1và d2cắt
nhau tại O.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, xem lại các bài tập dễ, làm lại các bài tập khó
- Làm tiếp các BT trong SBT phần số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Ôn tập tiếp về hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ - Clit về đường thẳng song song.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 7
Trang 8- Kĩ năng: Vận dụng phối hợp các quy tắc vào giải 1 bài toán.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HOC:
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động:
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
là gì ? Viết công thức biểu thị giá trị tuyệt
đối của 1 biểu thức A.
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 8/, sau
đó cho 4 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi
= 13,4 + 6,4 = 19,8 c) = [(-9,6)+(+9,6)] + [(+4,5) + (-1,5)]
= 0 + 3 = 3 d) = [(-4,9)+(+1,9)] + [(-37,8)+(+2,8)]
nếu x≥1,5 nếu x < 1,5
Trang 9GV: Gợi ý HS vì x = ⇒ = ±3 x 3 nên ta
phải xét 2 trường hợp HS vận dụng làm
bài.
GV: Theo dõi, HD HS làm bài.
5 Tính theo 2 cách giá trị của các biểu
GV: yêu cầu HS vận dụng làm bài.
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài.
yêu cầu HS vận dụng làm bài.
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài.
C2: Q = - 6,1.6 + 6,1.8,7 = - 36,6 + 53,07=16,47 c) C1: S = -2,5.(-3) = 7,5
C2: S = 2,5.1,7 + 2,5.1,3 = 4,25 +3,25 = 7,5
6 Dựa vào giá trị tuyệt đối của một số
- Nếu 5,5 - x ≥ 0 ⇔x ≤ 5,5, ta có:
5,5 - x = 4,3 ⇔x = 1,2 (t/m)
- Nếu 5,5 - x < 0 ⇔x > 5,5, ta có:
5,5 - x = - 4,3 ⇔x = 9,8 (t/m) Vậy x = 1,2 hoặc x = 9,8
c) Vì x−2,3 0; 3, 2≥ − ≥x 0 Do đó:
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 9
nếu A≥0nếu A<0
Trang 107 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu
7 Dựa vào công thức: A ≥0a) Vì x−4,5 ≥ ⇔ − −0 x 4,5 ≤01,5 x 4,5 1,5
⇔ − − ≤ , dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 4,5.
Vậy maxA = 1,5 ⇔x = 4,5 b) Tương tự, ta có: maxB = - 3 ⇔x = 1,8 c) Tương tự, ta có: maxC = - 4,5 ⇔x = 1,5
8 Dựa vào công thức: A ≥0a) Vì 1,5− ≥ ⇔x 0 3,5 1,5+ − ≥x 3,5,dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5.
Vậy minA = 3,5 ⇔x = 1,5 b) Tương tự, ta có: minB = - 2,5⇔x = -5,2 Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT khó.
- Ôn tập các kiển thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một lũy thừa.
Trang 11- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa để giải các BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động:
GV: yêu cầu 4 HS lên bảng chữa, mỗi em
làm 1 ý, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi, HS trả
lời, sau đó GV nhận xét, bổ sung, thống
nhất cách trả lời, nhắc lại câu tả lời, khắc
sâu cho HS.
?1 Nêu đ/n lũy thừa bậc n của một số
hữu tỉ x, viết công thức biểu thị đ/n đó ?
Cho VD ?
? Trong công thức đó x được gọi là gì ? n
được gọi là gì ? Có quy ước như thế nào
về cách viết ?
?2 Nêu công thức tính lũy thừa của một
tích và lũy thừa của một thương cùng cơ
số ? Cho VD ?
HS: Suy nghĩ, trả lời theo HD của GV.
1 Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu xn là tích của n thừa số x.
xn = 14 2 43x x x x . (x ∈Q n N n, ∈ , >1) VD: 24 = 2.2.2.2; 36 = 3.3.3.3.3.3
* Trong công thức đó x được gọi là cơ số,
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 11
n thừa số
Trang 12?3 Nêu công thức tính lũy thừa của một
lũy thừa ? Cho VD ?
?4 Nêu công thức tính lũy thừa của một
tích ? Cho VD ?
?5 Nêu công thức tính lũy thừa của một
thương ? Cho VD ?
xm : xn = xm - n (x≠0, m n≥ ) VD: 25 : 23 = 25 -2 = 23 = 8; 36 : 34 = 32.
3 Lũy thừa của một lũy thừa;
1 Viết các biểu thức sau dưới
dạng lũy thừa của 1 lũy thừa của 1
2 Viết các biểu thức sau dưới
dạng lũy thừa của 1 lũy thừa của 1
số hữu tỉ:
a) 108.28 ; b) 108:28 ; c) 254.28
d) 158.94 ; e) 272 : 253.
GV: yêu cầu 4 HS làm trên bảng,
ở dưới HS làm vào vở nháp 6/, sau
3 3
2 4
2
4 = ; h) =
8
17
d) = 158.38 = (15.3)8 = 458 ; e) = 36 : 56 =
6
35
Trang 13c) Thương của 2 lũy thừa trong đó
0,6
0, 2 c) 2 975 23
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân
5/, sau đó cho 4HS lên chữa bài,
lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
n
−
= − ; c) 8n : 2n = 4.
Trang 1411 Tìm số hữu tỉ x, biết rằng:
a) 5x + 5x+2 = 650; b) 3x - 1+ 5.3x - 1 =
162
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân
10/, sau đó cho 4 HS lên bảng
chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
- Học bài trong SGK và vở ghi thuộc phần lí thuyết lũy thừa của một số hữu tỉ
- Xem lại các BT đã chữa, làm lại các BT khó.
30,375
Trang 15Ngày dạy:……….
Buổi 5: ÔN TẬP: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ 2 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS.
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ - Clit: ( ly thuyet)
1 Chọn trong số các từ hay cụm từ: có điểm chung (1);
không trùng nhau và không cắt nhau (2); so le trong
(3); đồng vị (4) điền vào chỗ trống ( ) trong mỗi câu
sau đây để diễn đạt đúng về hai đường thẳng song song.
a) Hai đường thẳng không thì song song.
b) Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong
các góc tạo thành có một cặp góc bằng nhau thì song
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có không quá 1
đường thẳng song song với
b) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất 1
đường thẳng song song với
c) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, chỉ có 1 đường
thẳng song song với
d) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có 2 đường
thẳng song song với a thì
e) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi
qua A và song song với a là
(pp dạy tương tự)
3 Biết 2 đường thẳng a, b song song với nhau Một
đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, khi đó mỗi
1.
a) Có thể điền: (1) có điểm chung hoặc (2) không trùng nhau và không cắt nhau.
b) có thể điền: (3) so le trong hoặc (4) đồng vị.
2 Các từ cần điền:
a) a b) a c) đường thẳng đó.
Trang 16kết quả sau đây là đúng hay sai ?
a) Mỗi cặp góc so le trong bằng nhau.
b) Mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau.
c) Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
4.Thế nào là hai đường thẳng song song ?
Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai ? Vì
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân
biệt không cắt nhau.
d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không
cắt nhau, không trùng nhau.
(pp dạy tương tự)
5 Làm thế nào để nhận biết a//b ?
Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai? Vì
c) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có 1cặp
góc trong cùng phía bù nhau thì a // b.
(pp dạy tương tự)
(pp dạy tương tự)
6 Xem các hình vẽ sau, hãy cho biết trong mỗi trường
hợp đó 2 đường thẳng a và b có song song với nhau hay
không ? Vì sao ?
vì nó thuộc một trong các dấu hiệu nhận biết về 2 đường thẳng song song.
4.
a) Đúng.
b) Sai vì hai đường thẳng không cắt nhau có thể chúng song song hoặc trùng nhau.
6.
- Hình a), b), c) hai đường thẳng a và b song song với nhau vì:
* Hình a) ta sẽ suy ra 2 góc trong cùng phía bù nhau.
* Hình b) ta sẽ suy ra được
2 góc đồng vị bằng nhau.
* Hình c) ta sẽ suy ra được
2 góc đồng vị bằng nhau hoặc 2 góc trong cùng phía
bù nhau.
- Hình d) hai đường thẳng
a và b không song song với nhau vì hai góc trong cùng phía không bù nhau.
Trang 17Bài tập 1
GV hớng dẫn HS CM
Bài tập 2
GV đa bài tập lên bảng phụ.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS lần lợt lên bảng trình bày.
Bài tập 3:
GV đa bảng phụ bài tập 3.
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo
Ox cú song song với nhau
hay khụng ? Vỡ sao ?
Bài tập 1: Cho ãxOy và x Oyã ' ' là hai góc tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'
CMR ãxOy = ã ' 'x Oy
* Nhận xét:
Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù.
Giỏo viờn: Lưu Thị Duyờn Trường THCS Mỹ Thành 17
z
O
120 0x
E G 1
1 c
b a
1 d
Trang 18GV: yêu cầu HS đọc đề, quan sát hình
Cho hình vẽ, hai đường thẩng a, b song
song với nhau, đường thẳng c cắt a tại
A, cắt b tại B.
a) Lấy một cặp góc so le trong (chẳng
hạn ¶A4 và µB1) rồi đo xem hai góc đó có
bằng nhau hay không ?
b) Hãy lí luận vì sao ¶A4 = µB1theo gợi ý
GV: yêu cầu HS quan sát, đo và trả lời
theo HD của đề bài.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả
lời.
Vậy Mz//Ny.
b) Vì MNO· =90 ,0 ·MNy/ =300⇒ONy· / =600
Vẽ tia Ox/ là tia đối của tia Ox Khi đó góc Nox/ kề bù với góc Nox, do đó · / 0
Vậy đường thẳng AP và b chỉ là một Nói cách khác PAB A· =¶4 nghĩa là ¶A4= Bµ1.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi: Xem lại các BT đã chữa, tập làm lại các bài tập khó.
- Ôn tập bài: Làm tròn số; Từ vuông góc đến song song.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày soạn:………
14
Trang 19tỉ số bằng nhau.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS.
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV.
III.Phát triển năng lực học sinh
NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL tính toán
*Phẩm chất :tự tin, tự lập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động:
làm 1 bài Lớp theo dõi nhận xét, bổ
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành: (Phụ đạo)
1 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên:
a) 1,5 : 2,16 ; b) 4 :2 3
7 5 ; c) 2: 0,31
9GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân, 3 HS
làm trên bảng Sau 5/, cho HS dừng bút
7 5= 7 3= 7c) 2: 0,31 2 31: 2 100 200
9 =9 100= 9 31 =279
2 a) Có vì (-0,3).15,39 = 2,7.(-1,71) ( cùng bằng 4,617 )
b) Không vì 4,86.21,6 = 104,976 (-11,34).(-9,3) = 105,462 Hai tích này khác nhau.
3 a) Các tỉ lệ thức lập được là:
6 42 6 9 63 9 63 42
9=63 42 =63 42=6 9 = 6b) Các đẳng thức lập được là:
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 19
Trang 20GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10/, sau
đó cho 2 HS lến bảng chữa, lớp theo dõi
x x
15
x x
−
=
− ⇔x2 =900⇔ = ±x 30b)
2825
x x
Trang 218 Tính độ dài các cạnh của một tam giác,
biết chu vi là 22 cm và các cạnh của tam
giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5.
GV: (?) Muốn tìm độ dài các cạnh của
tam giác ta dựa vào đâu ?
HS: Suy nghỉ trả lời (dựa vào tỉ lệ thức
và tính chất của của dãy tỉ số bằng nhau)
GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ làm bài.
GV: Gợi ý HS nếu gọi số HS khối 6, 7, 8,
9 lần lượt là a, b, c, d thì ta có thể lập
được dãy tỉ số bằng nhau như thế nào ?
- yêu cầu HS dựa vào tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau làm tiếp.
16
3 7 3 7 412; 28
8 12 15 8 12 15 5
a = b = c = a b c+ − = =
a = 2.8 = 16; b = 2.12 = 24; c = 2.15 =30 7.
9 8 7 6 8 6 2
a = = = =b c d b d− = =
−Suy ra a = 9.35=315; b = 8.35 = 280;
C = 7.35 = 245; d = 6.35 = 210.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 21
Trang 22- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi nắm vững k/n lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau; cách tìm x trong các lũy thừa bằng nhau, tìm x trong tỉ lệ thức.
- Xem lại các bài tập đã chữa, tập làm lại các bài tập khó.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 13/10/2012 soạn: B12
Trang 23ÔN TẬP: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG
SONG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai của một số không âm; từ vuông góc đến song song.
- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước m thẳng, êke, thước đo độ, máy tính cầm tay.
HS: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính cầm tay.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập: Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai: (phụ đạo)
Bài 85: Điền số thích hợp vào ô vuông:
GV: yêu cầu HS điến, sau đó HS khác
nhận xét, bổ sung.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời.
Bài 86: Dùng máy tính bỏ túi để tính:
0,3 1, 2 6, 43783025; 1125.45; ;
0,7 1, 2+
x (-3)2 102 104 3
2
94Bài 86:
3783025 1945; 1125.45 225;
0,3 1, 2 6, 4
1, 46; 2,110,7 1, 2
Hoạt động 2: Luyện tập Căn bậc hai:
1 Trong các số sau đây, số nào có căn
bậc hai? Hãy cho biết căn bậc hai không
Trang 24đó cho HSD trả lời.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời.
2 Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc
hai của số nào?
a = 2 là căn bậc hai của 4;
b = - 5 ;à căn bậc hai của 25 ;
c = 25 là căn bậc hai của 625 ;
d = 1 là căn bậc hai của 1;
e = 3/4 là căn bậc hai của 9/16;
h = 4 3− = - 1 là căn bậc hai của 1.
Hoạt động 3: Luyện tập: Từ vuông góc đến song song
1 Vẽ 3 đường thẳng a, b, c sao cho b//a,
c//a.
b) Kiểm tra xem b và c có song song với
nhau hay không?
c) Lí luận tại sao nếu b//a và c//a thì b//c
GV: yêu cầu HS vẽ và xác định, trả lời.
3 Làm thế nào để kiểm tradd]ơcj hai
đường thẳng có song song với nhau hay
không ? Hãy nói cách kiểm tra mà em
c) d⊥a vì d⊥b và a//b
d⊥c vì b⊥b cà c//b.
3 Muốn kiểm tra xem 2 đường thẳng a, b cho trước có song song với nhau hay không, ta vẽ đường thẳng cắt a, b rồi đo 1
a b
c
O d
c b
Trang 25cựng phớa xem chung cú bự nhau khụng.
Nếu chỳng bự nhau thỡ a//b.
nhau hay khụng Nếu cú 1 cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ a//b.
Hoặc đo 1 cặp gúc đồng vị em chỳng cú bằng nhau hay khụng Nếu chung bằng nhau thỡ a//b
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lớ thuyết Xem lại cỏc BT đó chữa.
- Làm đề cương ụn tập chương I đại số theo cỏc cõu hỏi trong SGK buổi sau ụn tập.
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ng y 15/10/2012 à soạn: B13
ễN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: Hệ thống cho Hs các tập hợp số đã học: Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống cõu hỏi, bài tập phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS.
HS: Trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập chương Máy tính bỏ túi.
III: TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết:
GV: Nờu lần lượt từng cõu hỏi, HS
trả lời.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cỏch
trả lời Nhắc lại khắc sõu cho HS.
?1 Nờu 3 cỏch viết số hữu tỉ 3
5
−và biểu diễn số hữu tỉ đú trờn trục số?
?2 a) Thế nào là số hữu tỉ õm, thế
nào là số hữu tỉ dương?
b) Số hữu tỉ nào khụng là số hữu tỉ
dương cũng khụng là số hữu tỉ
õm ?
?3 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
được xỏc định như thế nào?
?4 Định nghĩa lũy thừa bậc n ( n
1 Ba cỏch viết số hữu tỉ 3 3 6 0, 6
5 5 10
− = =− = −
−
- Biểu diễn trờn trục số:
2 a) - Số hữu tỉ õm là những số khỏc 0 viết được dưới dạng phõn số a
b (a, b∈Z và a, b trỏi dấu).
- Số hữu tỉ õm là những số khỏc 0 viết được dưới dạng phõn số a
b (a, b∈Z và a, b cựng dấu) b) đú là số 0.
3 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xỏc định:
x x x
Nếu x≥o Nếu x < o
Trang 26∈ N) của một số hữu tỉ x ?
?5 Viết các công thức:
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số
khác 0.
- Lũy thừa của 1 lũy thừa.
- Lũy thừa của một tích.
- Lũy thừa của một thương.
?6 Thế nào là tỉ số của hai số hữu
tỉ ? Cho VD ?
?7 a) Tỉ lệ thức là gì?
b) Phát biểu tính chất của tỉ lệ
thức
c) Viết công thức thể hiện tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau.
?8 Thế nào là số vô tỉ ? Cho VD
Nêu kí hiệu tập hợp số vô tỉ ?
* Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xn.xm = xn + m
* Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:xm : xn =
* Lũy thừa của một tích: (xy)n = xn.yn
- Lũy thừa của một thương:
n n n
9 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
- Tập hợp số thực được kí hiệu bằng chữ R.
- Trục số thực: Mỗi 1 số thực được biểu diễn bởi
1 điểm trên trục số Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực Vì vậy trục số còn được gọi là trục số thực.
10 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
Trang 27d) 5 3:
6 8; e)
3
25
−
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân, 4
HS lên làm trên bảng 4/.
- Cho HS dừng bút XD bài chữa.
GV: Nx, bổ sung, nhắc lại khắc sâu
5 15= ; 15 6
5 =2; 15 5
6 =2. c) 3 5
12 c) 1 - x = 1,234⇒ = −x 1 1, 234= −0, 234. Vậy x = - 0,234
Trang 28- Học bài trong SGK kết hợi với vở ghi, thuộc lớ thueets.
- Xem lại cỏc BT đó chữa, buổi sau ụn tập tiếp.
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ng y 21/10/2012 à soạn: B14
ễN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q thụng qua việc chữa chi tiết bài biểm tra và làm thờm số bài tập bổ sung.
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Tổng hợp cỏc ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS.
HS: ễn tập theo HD của GV Máy tính bỏ túi.
III: TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra 1 tiết:
6 4; e)
3
23
3 6 6 6 2
−
− = = = ; c) 3 2 1
4 3= 2; d) 5 3: 5 4 10
6 4 =6 3= 9 ; e)
3
23
ta cú:
Trang 29theo dõi nhận xét, bổ sung.
theo dõi nhận xét, bổ sung.
3 4; e)
3
32
Bài 4: (1,0 điểm) Viết các phân số sau
đây dưới dạng số thập phân gần đúng
⇔ = − ⇔ = − ; b) 1 - x = 1,634 ⇔x = - 0,634.
++ = = ; b) 2 1 4 3 1
−
− = = ; c) 3 4 2
2 9 =3; d) 2 3: 2 4 8
ta có:
10, 2
1,7
5 3 2 5 3 2 65.( 1,7) 8,5;
Giáo viên: Lưu Thị Duyên Trường THCS Mỹ Thành 29
Trang 30b) Hãy cho và kiểm tra hai đẳng thức
cùng loại như trên.
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10/, sau
đó cho 2 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi
3
2 517,81:1,37 23 :1
1 Nửa chu vi miếng đát hình chữ nhật là:
70 : 2 = 35 (m) Gọi a, b là kích thước hình chữ nhật, theo bài ra ta có: a + b = 35 (m) và
5
4 3 4 3 4 73.5 15( ); 4.5 20( )
21 21
25 213 187 213 187
−
−4.