1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de BD HSG toan 7

14 526 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 785,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề bồi dưỡng hsg toán 7 Chuyên đề 1: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: 1... Dạng 7: A + B = 0 Vận dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối dẫn đến phương pháp b

Trang 1

Chuyên đề bồi dưỡng hsg toán 7 Chuyên đề 1: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

1 Kiến thức vận dụng :

- a c a d b c .

b = ⇔d =

-Nếu a b = =d c e f thì a b = =d c e f =b d a b e± ±± ±f với gt các tỉ số dều có nghĩa

- Có a b = =d c e f = k Thì a = bk, c = d k, e = fk

Bài 1: Cho a c

c =b Chứng minh rằng: a22 c22 a

b c b

+ = +

Bài 2: Cho a,b,c ∈ R và a,b,c ≠ 0 thoả mãn b2 = ac Chứng minh rằng:

c

a

=

2 2

( 2012 ) ( 2012 )

+ +

Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu

d

c b

a = th×

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

+

=

− +

Bài 4: BiÕt a22 b22 ab

c d cd

+ với a,b,c, d ≠0 Chứng minh rằng :

a c

b =d hoặc a d

b = c

Bài 5 : Cho tØ lÖ thøc

d

c b

a = Chøng minh r»ng:

22 22

d c

b a cd

ab

= vµ 22 22

2

d c

b a d c

b a

+

+

=

 + +

Bài 6 : Cho d·y tØ sè b»ng nhau:

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

TÝnh

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

+

+ + +

+ + +

+ + +

+

=

Bài 7 : a) Chøng minh r»ng:

NÕu

c b a

z c

b a

y c

b a

x

+

=

− +

= + + 2 2 4 4 Th× x+2a y+z = 2x+b yz = 4xc4y+z b) Cho:

d

c c

b b

a

=

= Chøng minh:

d

a d c b

c b

 + +

+

Bài 8: Cho y+x z+t = z+t y+x =t+x z+ y = x+ y t +z

chøng minh r»ng biÓu thøc sau cã gi¸ trÞ nguyªn P x z t y t y x z x z y t y t x z

+

+ + +

+ + +

+ + +

+

=

Bài 9 : Cho 3 số x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện : y z x+ −x = z x y+ −y = x y z+ −z

Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 x 1 y 1 z

 +  +  + 

 ÷ ÷ ÷

Bài 10 : a) Cho các số a,b,c,d khác 0 Tính

Trang 2

T =x2011 + y2011 + z2011 + t2011

Biết x,y,z,t thỏa mãn:

+ + +

b) Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 4 chữ số thỏa mãn điều kiện:

M = a + b = c +d = e + f

Biết a,b,c,d,e,f thuộc tập N* và 14

22

a

b = ; 11

13

c

d = ; e f =1713 b) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn :

2009 2010 2011

Tính giá trị của biểu thức : M = 4( a - b)( b – c) – ( c – a )2

Một số bài tương tự

Bài 11: Cho d·y tØ sè b»ng nhau:

2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d

TÝnh

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

+

+ + +

+ + +

+ + +

+

=

Bài 12: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :

y z t nx+ + −x = z t x ny+ + −y =t x y nz+ + −z = x y z nt+ + −t ( n là số tự nhiên)

và x + y + z + t = 2012 Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết : 1+3y 1+5y 1+7y= =

Bài 3 : Cho a b c

b = =c a và a + b + c ≠ 0; a = 2012.

Tính b, c

Bài 4 : Tìm các số x,y,z biết : y x+ +x 1= x z+ +y 2 = x y+ −z 3= x y z+ +1

Bài 5 : Tìm x, biết rằng: 1 2 1 4 1 6

x

y x

z z

x

y y

z

x

+ +

=

− +

= + +

= + + 1 1 2 (x, y, z ≠ 0)

Bài 7 : T×m x, y, z biÕt

216

3 64

3 8

=

= vµ 2x2 + 2y2 −z2 = 1

Bài 8 : Tìm x , y biết : 2 1 4 5 2 4 4

x

Bài 9: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008

a = a = a = = a

CMR: Ta có đẳng thức:

2008

1

a a a a a

Trang 4

Bài 1: Tỡm x biết

a) x + 2x + 3x + 4x + … + 2011x = 2012.2013

2011 2010 2009 2008

x− + x− − x− = x

Bài 2 Tỡm x nguyờn biết

1.3 3.5 5.7 + + + + (2x 1)(2x 1) = 99

b) 1- 3 + 3 2 – 3 3 + ….+ (-3) x = 91006 1

4

Bài 1 : Tỡm x biết :

a) x− 2011 = −x 2012 b) x− 2010 + −x 2011 2012 =

Bài 2 : a) Tìm x biết x− 1 + x+ 3 = 4

b) Tìm x biết: x2 + 6x− 2 = x2 + 4

c) Tìm x biết: 2x+ 3 − 2 4 −x = 5

Bài 3 : a)Tìm các giá trị của x để: x+ 3 + x+ 1 = 3x

b) Tỡm x biết: 2x− − = 3 x 2 −x

Bài 4 : tỡm x biết :

a) x− ≤ 1 4 b) x− 2011 2012 ≥

Dạng : Sử dụng BĐT giỏ trị tuyệt đối

Bài 1 : a) Tỡm x ngyờn biết : x− + − + − + − = 1 x 3 x 5 x 7 8

b) Tỡm x biết : x− 2010 + −x 2012 + −x 2014 = 2

Bài 2 : Tỡm x nguyờn biết : x− + − + 1 x 2 + −x 100 = 2500

Bài 3 : Tỡm x biết x+ + + + 1 x 2 + +x 100 = 605x

Bài 4 : Tìm x, y thoả mãn: x 1− + − + − + −x 2 y 3 x 4 = 3

Bài 5 : Tỡm x, y biết : x− 2006y + −x 2012 ≤ 0

Bài 6 : Tìm các số nguyên x thoả mãn.

2004 = − + −x 4 x 10 + +x 101 + +x 990 + +x 1000

Trang 5

Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ

Bài 1: Tỡm số tự nhiờn x, biết :

a) 5x + 5x+2 = 650 b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162

Bài 2 : Tỡm cỏc số tự nhiờn x, y , biết:

a) 2x + 1 3y = 12x b) 10x : 5y = 20y

Bài 3 : Tỡm m , n nguyờn dương thỏa món :

a) 2m + 2n = 2m +n b) 2m – 2n = 256

Bài 4 : Tỡm x , biết : ( ) 1 ( ) 11

x− + − −x + =

xy + −y =

Bài 6 : Tỡm x, y biết :

a) x+ + 5 (3y− 4) 2012 = 0 b) (2x− 1) 2 + 2y x− − = − 8 12 5.2 2

Chuyờn đề 4: Giỏ trị nguyờn của biến , giỏ trị của biểu thức :

Bài 1: a) Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 7 (x− 2004 ) 2 = 23 −y2

c) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6

d) Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn : x2-2y2=1

Bài 2 a) Tỡm cỏc số nguyờn thỏa món : x – y + 2xy = 7

b) Tỡm x y, ∈ Ơ biết: 25 −y2 = 8(x− 2012) 2

Bài 3 a) Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho: 1 1 1

x + =y 5 b) Tìm các số a, b, c nguyên dơng thoả mãn :

a3 + 3a2 + 5 = 5ba+ 3 = 5c

Bài 4: Tìm các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn:

2

5 p + 2013 5 = p +q

Bài 5 : Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho: 2n − 1 chia hết cho 7

Bài 1 Tìm số nguyên m để:

a) Giá trị của biểu thức m -1 chia hết cho giá trị của biểu thức 2m + 1 b) 3m− 1 < 3

Bài 2 a) Tìm x nguyên để 6 x+ 1 chia hết cho 2 x− 3

b) Tìm xZ để A∈ Z và tìm giá trị đó

A =

3

2 1 +

x

x

Bài 3: Tỡm x nguyờn để 2012 5

1006 1

x x

+ + ∈ Z

Chuyờn đề 5 : Giỏ trị lớn nhất , giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc đa thức sau:

a) P(x) = 2x2 – 4x + 2012

b) Q(x) = x2 + 100x – 1000

Trang 6

Bài 2 : Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức sau:

a) A = - a2 + 3a + 4 b) B = 2 x – x2

Bài 3 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của cỏc biểu thức sau:

a) P = 2

2012

4 2013

x + x+ b) Q =

2012 2012

2013 2011

a a

+ +

Bài 1 : Tỡm GTNN của biểu thức :

a) P = ( x – 2y)2 + ( y – 2012)2012

b) Q = ( x + y – 3)4 + ( x – 2y)2 + 2012

2013 (x− 2) + − (x y) + 3

Bài 4 : Cho phân số:

5 4

2 3

+

=

x

x

C (x ∈ Z) a) Tìm x ∈ Z để C đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

b) Tìm x ∈ Z để C là số tự nhiên

Bài 5 : Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

a) A = ( x – 2)2 + y x− + 3

b) B = 2012− −2011x 2010

Bài 2 : Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức

a) A= −x 2011 + −x 2012

b) B= −x 2010 + −x 2011 + −x 2012

c) C = x− + − + 1 x 2 + −x 100

Chuyờn đề 6 : Dạng toỏn chứng minh chia hết

Bài 1 : Chứng minh rằng : Với mọi số nguyờn dương n thỡ :

3n+ − 2n+ + − 3n 2nchia hết cho 10

Bài 2 : Chứng tỏ rằng:

A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100

Bài 3 : Cho m, n ∈ N* và p là số nguyờn tố thoả món:

1

m

p

= m p+n(1) Chứng minh rằng : p2 = n + 2

Bài 4: a) Số A= 10 1998 − 4 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ? b) Chứng minh rằng: A= 36 38 + 41 33 chia hết cho 7

Bài 5 :

a) Chứng minh rằng: 3n+ 2 − 2n+ 4 + 3n + 2n chia hết cho 30 với mọi n nguyên dơng

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c  17 nếu a - 11b + 3c  17 (a, b, c ∈ Z)

Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a+ 2b 17 ⇔ 10a+b 17 (a, b ∈ Z )

b) Cho đa thức f(x) =ax2 +bx+c (a, b, c nguyên)

Trang 7

CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3

Bài 7 : a) Chứng minh rằng 102006 53

9

+ là một số tự nhiờn

b) Cho 2n + 1 là số nguyên tố (n > 2) Chứng minh 2n − 1 là hợp số

Chuyờn đề 7 : Bất đẳng thức

1.Kiến thức vận dụng

* Kỹ thuật làm trội : Nếu a1 < a2 < a3 <… < an thỡ n a1 < a1 + a2 + … + an < nan

⇔ < + + + <

* a(a – 1) < a 2 < a( a+1) 2

a a a a a

⇔ < <

* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 , * a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

Bài 1: Cho a, b, c > 0 Chứng tỏ rằng:

a c

c c b

b b a

a M

+

+ +

+ +

= không là số nguyên.

Bài 2 Chứng minh rằng : a b+ ≥ 2 ab (1) , a b c+ + ≥ 3 3abc (2) với a, b, c ≥ 0

Bài 3 : Với a, b, c là cỏc số dương Chứng minh rằng

a) (a b)(1 1) 4

a b

+ + ≥ (1) b) (a b c)(1 1 1) 9

a b c

+ + + + ≥ (2)

Bài 4 : a) Cho z, y, z là các số dơng.

Chứng minh rằng: 2x+x y+z +2y+y z+x +2z+z x+y ≤ 43

b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: ab+bc+ca≤ 0

Bài 5: Tỡm giỏ trị của x trong dóy tớnh sau:

655 ) 47 ( ) 42 (

) 12 ( ) 7 ( )

2

(x+ + x+ + x+ + + x+ + x+ =

b)

15

2 14

2 13

2 12

2 11

2+ + + + = + + +

x

a,

327

2

+

x

+

326

3 +

x

+

325

4 +

x

+

324

5 +

x

+

5

349 +

x

=0 c) Cho các số x, y, z, t thoả mãn : xyzt=1

x xy xyz y yz yzt z zt ztx t tx txy

Bài 5: (1 điểm): Cho x, y, z, t ∈ N *.Chứng minh rằng: M x xy z x yy t y zz t x zt t

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

=

cú giỏ trị khụng phải là số tự nhiờn

Bài 6: a) Tỡm x biết : x + (x+1) + (x+2) + (x+3) + … + (x+2009) = 2009.2010

b) Tớnh M = 1.2+2.3+3.4+ … + 2009 2010

Trang 8

4)

x

1 49 47

1

5

.

3

1

3

.

1

1 + + + = 5)

2 100 97

1

7 4

1 4 1

6)

101

5 2 101 97

4

9

.

5

4

5

.

1

100

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1

 −

 −

 −

5

1 2 100 99

4 3 3

.

2

2

.

1 + + + + = x− 9)

5

1 1 ) 2 )(

49

2 1 ( 2 + 2 + + 2 −x = −

Bài 18: Tìm số tự nhiên n biết: ( 2 1) 20042003

10

1 6

1 3

+ + + + +

n n

* Dạng 3: Tìm x, y, z biết

1) x + y + z = 0 2) 3x− 5 + 2y− 7 = 0

3

1 3 2

5 2 2

1

3

1 ( ) 2

1 ( ) 1 (x− 2 + y− 2 + z− 2 =

5) 1 − 2x + 2 − 3y + 3 − 4y = 0 6) x− 1 + (x− 1 )(x+ 1 ) = 0

5 Dạng 5: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối hàng loạt:

)

D(x C(x) B(x)

A(x) + + = (1)

Điều kiện: D(x) ≥ 0 kéo theo A(x) ≥ 0 ;B(x) ≥ 0 ;C(x) ≥ 0

Do vậy (1) trở thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)

Bài 5.1: Tìm x, biết:

a) x+ 1 + x+ 2 + x+ 3 = 4x b) x+ 1 + x+ 2 + x+ 3 + x+ 4 = 5x− 1

2

1 5

3

2 + + + + =

+ d) x+ 1 , 1 + x+ 1 , 2 + x+ 1 , 3 + x+ 1 , 4 = 5x

Bài 5.2: Tìm x, biết:

101

100

101

3 101

2 101

+

100 99

1

4 3

1 3

2

1 2

.

1

+

99 97

1

7 5

1 5

3

1 3

.

1

+

401 397

1

13 9

1 9

5

1 5

.

1

+

6 Dạng 6: Dạng hỗn hợp:

Bài 6.1: Tìm x, biết:

a)

5

4 2

1

1

2

1

2 + x− = x +

4

3

x x

Bài 6.2: Tìm x, biết:

Trang 9

a)

5

1 2

1

1

5

2 4

3 1 2

4

3

2

Bài 6.3: Tìm x, biết:

a) x x − =x

4

3

2

4

3 2 2

1

=

4

3 2 2

x

Bài 6.4: Tìm x, biết:

a) 2x− 3 −x+ 1 = 4x− 1 b) x− 1 − 1 = 2 c) 3x+ 1 − 5 = 2

7 Dạng 7: A + B = 0

Vận dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối dẫn đến phương pháp bất đẳng thức

* Nhận xét: Tổng của các số không âm là một số không âm và tổng đó bằng 0 khi và chỉ khi các

số hạng của tổng đồng thời bằng 0

* Cách giải chung: A+ B = 0

0

0

≥ +



B A B

A

B2: Khẳng định: A+ B = 0

=

=

0

0

B A

Bài 7.1: Tìm x, y thoả mãn:

a) 3x− 4 + 3y+ 5 = 0 b) 0

25

9 = + +

y y

x c) 3 − 2x + 4y+ 5 = 0

Bài 7.2: Tìm x, y thoả mãn:

7

2

4

3

13

23 17

11 5 , 1 4

3 2

1 3

2 − + x + − + y = c) x− 2007 + y− 2008 = 0

* Chú ý1: Bài toán có thể cho dưới dạng A+ B ≤ 0 nhưng kết quả không thay đổi

* Cách giải: A + B ≤ 0 (1)

0 0

0

≥ +



B A

B

A

(2)

Từ (1) và (2) ⇒ A + B = 0

=

=

0

0

B A

Bài 7.3: Tìm x, y thoả mãn:

a) 5x+ 1 + 6y− 8 ≤ 0 b) x+ 2y + 4y− 3 ≤ 0 c) xy+ 2 + 2y+ 1 ≤ 0

Bài 7.4: Tìm x, y thoả mãn:

a) 12x+ 8 + 11y− 5 ≤ 0 b) 3x+ 2y + 4y− 1 ≤ 0 c) x+ y− 7 + xy− 10 ≤ 0

Trang 10

* Chú ý 2: Do tính chất không âm của giá trị tuyệt đối tương tự như tính chất không âm của luỹ

thừa bậc chẵn nên có thể kết hợp hai kiến thức ta cũng có các bài tương tự

Bài 7.5: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:

a) xy− 2 + y+ 3 = 0 b) x− 3y2007 + y+ 42008 = 0

c) (x+ y)2006 + 2007y− 1 = 0 d) xy− 5 + 2007(y− 3)2008 = 0

Bài 7.6: Tìm x, y thoả mãn :

a) (x− 1) (2 + y+ 3)2 = 0 b) 2(x− 5)4 + 5 2y− 75 = 0

2

1 4 2

2

1 2 1 3

2000

=

+

x

Bài 7.7: Tìm x, y thoả mãn:

a) x− 2007 + y− 2008 ≤ 0 b) 0

3

2 10 3

7 5

≤ + +

y y x

25

6 5

4 2008

2007 2

1

4

3

2

1 2006 + + ≤

xy d) 2007 2xy2008+ 2008y− 42007 ≤ 0

1) T×m x, y biÕt : ( 2x – 5) 2008+ ( 3y + 4)2010 ≤ 0

II – Tìm cặp giá trị ( x; y ) nguyên thoả mãn đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:

1 Dạng 1: A + B =m với m≥ 0

* Cách giải:

* Nếu m = 0 thì ta có A+ B = 0

=

=

0

0

B A

* Nếu m > 0 ta giải như sau:

m

B

A+ = (1)

Do A ≥ 0 nên từ (1) ta có: 0 ≤ Bm từ đó tìm giá trị của BA tương ứng

Bài 1.1: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:

a) x− 2007 + x− 2008 = 0 b) xy− 2 + y+ 3 = 0 c) (x+ y)2 + 2y− 1 = 0

Bài 1.2: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:

a) x− 3y5 + y+ 4 = 0 b) xy− 5 +(y− 3)4 = 0 c) x+ 3y− 1 + 3y+ 2 = 0

Bài 1.3: Tìm cặp số nguyên (x, y ) thoả mãn:

a) x+ 4 + y− 2 = 3 b) 2x+ 1 + y− 1 = 4 c) 3x + y+ 5 = 5 d) 5x + 2y+ 3 = 7

Bài 1.4: Tìm cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) 3x− 5 + y+ 4 = 5 b) x+ 6 + 4 2y− 1 = 12 c) 2 3x + y+ 3 = 10 d) 3 4x + y+ 3 = 21

Bài 1.5: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

Trang 11

a) y2 = 3 − 2x− 3 b) y2 = 5 − x− 1 c) 2y2 = 3 − x+ 4 d) 3y2 = 12 − x− 2

3 -

Sử dụng phương pháp bất đẳng thức:

Bài 1: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:

a) xy−2 + y+3 =0

x-y-2 =0 x=-1

<=>

y+3 =0 y= -3

Bài 2: Tìm x, y thoả mãn :

a) (x−1) (2 + y+3)2 =0

Bài 3: Tìm x, y thoả mãn:

a) x−2007 + y−2008 ≤ 0

Bài 4: Tìm x thoả mãn:

a) x+5 + 3−x =8

2 Dạng 2: A + B <m với m > 0.

* Cách giải: Đánh giá

m

B

A+ < (1)

0 0

0

≥ +



B A

B

A

(2)

Từ (1) và (2) ⇒ 0 ≤ A + B <m từ đó giải bài toán A+ B =k như dạng 1 với 0 ≤k <m

Bài 2.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) x + y ≤ 3 b) x+ 5 + y− 2 ≤ 4 c) 2x+ 1 + y− 4 ≤ 3 d) 3x + y+ 5 ≤ 4

Bài 2.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) 5x+ 1 + y− 2 ≤ 7 b) 4 2x+ 5 + y+ 3 ≤ 5 c) 3x+ 5 + 2y− 1 ≤ 3 d) 3 2x+ 1 + 4 2y− 1 ≤ 7

3 Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức: a +ba+b xét khoảng giá trị của ẩn số.

Bài 3.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:

a) x− 1 + 4 −x = 3 b) x+ 2 + x− 3 = 5 c) x+ 1 + x− 6 = 7 d) 2x+ 5 + 2x− 3 = 8

Bài 3.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau.

a) x + y = 4 và x+ 2 + y = 6 b) x +y = 4 và 2x+ 1 + yx = 5

c) x –y = 3 và x + y = 3 d) x – 2y = 5 và x + 2y− 1 = 6

Bài 3.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn đồng thời:

a) x + y = 5 và x+ 1 + y− 2 = 4 b) x – y = 3 và x− 6 + y− 1 = 4

c) x – y = 2 và 2x+ 1 + 2y+ 1 = 4 d) 2x + y = 3 và 2x+ 3 + y+ 2 = 8

Trang 12

4 Dạng 4: Kết hợp tính chất không âm của giá trị tuyệt đối và dấu của một tích:

* Cách giải : A(x).B(x) = A(y)

Đánh giá: A(y) ≥ 0 ⇒ A(x).B(x) ≥ 0 ⇒nxm tìm được giá trị của x

Bài 4.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:

a) (x+ 2)(x− 3)< 0 b) (2x− 1)(2x− 5)< 0 c) (3 − 2x)(x+ 2) > 0 d) (3x+ 1)(5 − 2x)> 0

Bài 4.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) (2 −x)(x+ 1)= y+ 1 b) (x+ 3)(1 −x)= y c) (x− 2)(5 −x)= 2y+ 1 + 2

Bài 4.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) (x+ 1)(3 −x)= 2y + 1 b) (x− 2)(5 −x)− y+ 1 = 1 c) (x− 3)(x− 5)+ y− 2 = 0

5 Dạng 5: Sử dụng phương pháp đối lập hai vế của đẳng thức:

* Cách giải: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức: A = B

Đánh giá: Am (1)

Đánh giá: Bm (2)

Từ (1) và (2) ta có:

=

=

=

m B

m A B A

Bài 5.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

2 3

1

2 + − = − +

c) (2 6) 2

10 5

+

=

+

+

x

Bài 5.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

8 1

2

3

+

=

− +

+

y x

x b) x+3+ x−1= y−216+ y+2

12 5

3

1

+ +

=

− +

+

y x

+

= +

y y

x

Bài 5.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

a) ( )

3 1

14 7

2 2

− +

= +

+

y y

y

5 2 3

20 4

2 2

+ +

= + +

y x

c) 2 2007 3 20086 2

+

= +

y

+ +

= + + +

y y

x

V – Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:

1 Dạng 1: Sử dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối:

* Cách giải chủ yếu là từ tính chất không âm của giá trị tuyệt đối vận dụng tính chất của bất đẳng thức để đánh giá giá trị của biểu thức:

Ngày đăng: 05/10/2016, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w