- Thay các giá trị của biến vào biểu thức đã *Chỳ ý 1: Trong cỏc dạng bài tập, việc thực hiện phộp nhõn và rỳt gọn rồi mới thay giỏ trị của biến vào sẽ làm cho việc tớnh toỏn giỏ trị biể
Trang 12, Kĩ năng: + Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức.
+ Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức với đa thức
+Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giảI các bài tập cụ thể
3, Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
4, Định hướng phỏt triển năng lực HS:
- Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực quản lớ bản thõn
- Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
- Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Nờu vấn đề, dẫn dắt gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số và vệ sinh lớp ( 1 phỳt )
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Ôn tập nhân đơn thức với đa thức
A.TểM TẮT Lí THUYẾT:
Nờu cỏc quy tắc nhõn đơn thức với đa thức,
nhõn đa thức với đa thức?
B BÀI TẬP
1 Dạng 1: Làm tính nhân:
Phơng pháp: áp dụng quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
1.Quy tắc nhõn đơn thức với đa thức:
Muốn nhõn 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhõn đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng cỏc tớch với nhau
A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhõn đa thức với đa thức:
Muốn nhõn một đa thức với 1 đa thức, ta nhõn mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng cỏctớch với nhau
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC +
Trang 2Phơng pháp: - Dựa vào quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, ta rút gọn biểu thức
- Thay các giá trị của biến vào biểu thức đã
*Chỳ ý 1: Trong cỏc dạng bài tập, việc thực
hiện phộp nhõn và rỳt gọn rồi mới thay giỏ
trị của biến vào sẽ làm cho việc tớnh toỏn
giỏ trị biểu thức được dễ dàng và thường là
nhanh hơn
*Chỳ ý 2: HS thường mắc sai lầm khi trỡnh
bày như sau:
Ta cú: x(x – y) + y(x + y) = x2 – xy + xy +
y2 = (-21 )2 + 32 = 49
Trỡnh bày như thế khụng đỳng, vỡ vế trỏi là
một biểu thức, cũn vế phải là giỏ trị của
biểu thức tại một giỏ trị cụ thể của biến, hai
bờn khụng thể bằng nhau
b 5xy(x3 - 2x2 + x -1) = 5xy x3 - 5xy 2x2 + 5xy.x - 5xy.1 = 5 x4y - 10 x3y + 5x2y - 5xy
c 3x2( 2x3 – 3xy + 4 ) = 3x2 2x3 - 3x2.3xy + 3x2.4 = 6x5 - 9x3y + 12x2
a 5x(4x2 -2x + 1) – 2x (10x2 – 5x – 2)
= 20x3 - 10x2 + 5x - 20x3 + 10x2 + 4x = 9x
Thay x = 15 vào biểu thức ta có
9 15 = 135Vậy với x = 15 thì biểu thức đã cho có giá trị là 135
b 5x(x – 4y) – 4y = 5x2 - 20xy - 4yThay x = 1
Trang 34 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phơng pháp: Ta biến đổi biểu thức đã cho
thành một biểu thức không chứa biến
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến x:
b 4(6-x) + x2(2+3x) – x(5x – 4) + 3x2(1– x)
= 24 - 4x + 2x2 + 3x3 - 5x2 + 4x + 3x2 - 3x3
= 24 Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x
Hoạt động 2: Ôn tập nhân đa thức với đa thức
Phơng pháp: - Dựa vào quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức ta rút gọn biểu thức
- Thay các giá trị của
biến vào biểu thức đã rút gọn
= 10x7y - 6x5y3 + 8x3y + 15 x4y2 - 9 x2y4 + 12y2
2x 3 4x 5x 1
Trang 4thức, biến đổi và rút gọn để đa đẳng thức
đã cho về dạng: ax = b => x = -b/a (nếu a
4 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phơng pháp: Ta biến đổi biểu thức đã
cho thành một biểu thức không chứa
biến
Bài 4: Chứng minh giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến x, y:
=> 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81
Hoạt động 3: Một số bài tập nõng cao ( dành cho HS khỏ – giỏi)
*Bài tập 1: Chứng minh cỏc đẳng thức sau:
a) (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) = a3 + b3 + c3 – 3abc
Ta cú : VT = a3 + ab2 + ac2 – a2b – abc – a2c + a2b + b3 + bc2 – ab2 – b2c – abc + a2c + b2c + c3
– abc – bc2 – ac2 = a3 + b3 + c3 – 3abc = VP
Vậy đẳng thức được c/m
b) (3a + 2b – 1)(a + 5) – 2b(a – 2) = (3a + 5)(a + 3) + 2(7b – 10)
Ta cú: VT = 3a2 + 15a + 2ab + 10b – a – 5 – 2ab + 4b = 3a2 + 14a + 14b – 5
Trang 63.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
4 Định hướng phỏt triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sỏng tạo;
+ Năng lực quản lớ bản thõn
– Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
– Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Nờu vấn đề, dẫn dắt gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số và vệ sinh lớp ( 1 phỳt )
Trang 7- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm lÇn lît
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo dâi vµ
nhËn xÐt,bæ sung
-Gi¸o viªn nhËn xÐt
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm lÇn lît
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo dâi vµ
nhËn xÐt,bæ sung
-Gi¸o viªn nhËn xÐt
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
2)2=4x2-2a+1
4
c) (7-x)2 =49-14x+x2 d) (x5+2y)2 =x10+4x5y+4y2
e) (x+2-y)(x-2-y)Gi¶i
a) (a2- 4)(a2+4)=a4-16b) (x3-3y)(x3+3y)=x6-9y2
c) (a-b)(a+b)(a2+b2)(a4+b4)=a8-b8
=(a-b+c+b-c)2=a2
b) (2x-3y+1)2-(x+3y-1)2
=(2x-3y+1+x+3y-1)(2x-3y+1+-x-3y+1)
Trang 8- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm lÇn lît
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo dâi vµ
nhËn xÐt,bæ sung
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
=(3x-4y+7+4y)2=(3x+7)2=9x242x+49d) (x-3)2+2(x-3)(x+3)+(x+3)2
Bµi 6.BiÕt a+b=5 vµ ab=2.TÝnh (a-b)2
Gi¶i (a-b)2=(a+b)2-4ab=52-4.2=17
Bµi 7.BiÕt a-b=6 vµ ab=16.TÝnh a+b
Gi¶i(a+b)2=(a-b)2+4ab=62+4.16=100(a+b)2=100 a+b=10 hoÆc a+b=-10
Bµi 8.TÝnh nhanh:
a) 972-32 b) 412+82.59+592
c) 892-18.89+92
Gi¶i a) 972-32 =(97-3)(97+3)=9400
b) 412+82.59+592=(41+59)2=10000c) 892-18.89+92=(89-9)2=6400
Bµi 9.BiÕt sè tù nhiªn x chia cho 7 d
6.CMR:x2 chia cho 7 d 1Gi¶i
2(a2+b2)=(a+b)2
2(a2+b2)-(a+b)2=0
(a-b)2=0 a-b=0 a=b
Trang 94 2
1 ( 4
D¹ng 4: CM biÓu thøc cã gi¸ trÞ kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn sè.
1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
D¹ng 5: To¸n liªn quan víi néi dung sè häc.
Bµi 1 T×m 3 sè ch½n liªn tiÕp, biÕt r»ng tÝch cña hai sè ®Çu Ýt h¬n tÝch cña hai sè cuèi 192
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
TÝnh gi¸ trÞ cña MBµi 2/ TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
Trang 10Đáp án: a) Rút gọn BT ta đợc 5n 2 +5n chia hết cho 5
b) Rút gọn BT ta đợc 24n + 10 chia hết cho 2.
V LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
-Rèn kĩ năng chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân
- Cần tranh sai lầm: Sau khi chứng minh tứ giác la hình thang, đi chứng minh tiếp hai cạnh bênbằng nhau
3.Thái độ:
- Rèn tính chính xác khi giải toán
4 Định hướng phỏt triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
Trang 11+ Năng lực sỏng tạo;
+ Năng lực quản lớ bản thõn
– Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
– Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Nờu vấn đề, dẫn dắt gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
bài tập, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
1) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đáy
CD bằng tổng 2 cạnh bên AD và BC C/m
giao điểm các đờng phân giác của góc A và
góc B nằm trên đáy CD
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm Nhắc lại khắc sâu cho HS Gọi M là
giao điểm của tia phân giác của góc A với
CD C/m BM là phân giác của góc A hoặc
ngợc lại gọi M là giao điểm của tia phân
giác của góc B với CD C/m AM là phân
b) Với điểm M tìm ở câu a) và giả sử tam
giác MBC vuông cân Tính góc B, góc C của
GT CD=AD+BC
1 2 , 1 2
KL MCDc/m:
Gọi M là giao điểm của đờng phân giác tại góc A với CD Nối MB, ta có:
CM = CB, do đó BCM cân tại C nên
2 1
M B mà M 2 B2(so le trong) B1 B 2 Vậy BM là phân giác của góc B
2
C/m: a) Do MB = MC nên M nằm trên đờng trung trực của BC
C
Trang 12Hoạt động 2: Hỡnh thang cõn
1 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD)
a) c/m ACD BDC
b) Gọi E la giao điểm của AC và BD
C/m: EA = EB
GV: y/c HS đọc kĩ đề, vẽ hình ghi GT & KL
? Muốn c/m câu a) ta dựa vào đâu ?
b) C/m AC là phân giác của góc DAB
c) Tính diện tích hình thang ABCD
GV: y/c HS đọc đề , vẽ hình ghi GT & KL
?Để tính đợc các góc của hình thang ta tính
góc nào trớc vì sao? (Tính góc A hoặc góc D
vì dựa vào GT)
? Muốn c/m AC là phân giác của góc DAB
ta c/m nh thế nào ? (c/:DAC CAB 30 0)
? Muốn tính diện tích hình thang ABCD ta
cần tính đợc những đoạn thẳng nào ? (AB,
a) ABCD là hình thang cân, AB//CD AD
= BC, ADC BCD DC là cạnh chung của 2tam giác ADC và BCD, suy ra
ADC = BCD (c.g.c) ACD BDC
b) Từ ACD BDC EDC cân tại E nên
ED = EC Ta có: BD = AC (Vì ABCD làhình thang cân) BD DE AC EC hay EB
D A
E
A
B F
E
Trang 131 2
=> ABCD là hình thang cân
GT ti ạM; DC = MC a) Tìm điểm M trên
KL AD để MB = MC.
b) AB+CD=AD;
Tính góc B, góc C Của hình thang
Trang 14+ 2 đường chéo bằng nhau
- gọi HS trình bày lời giải Sau đó nhận xét và chữa
4, Hướng dẫn học ở nhà
-Học và nắm chắc định nghĩa, tớnh chất của tứ giỏc, hỡnh thang
-Xem lại cỏc dạng bài tập
V LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
- Lập phơng của một tổng Lập phơng của một hiệu
- Tổng hai lập phơng Hiệu hai lập phơng
2 Kỹ năng: - Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức:
(A B)2 = A2 2AB + B2, A2 B2 = (A + B) (A B),
(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2 B3, A3 + B3 = (A + B) (A2 AB + B2),
A3 B3 = (A B) (A2 + AB + B2),trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
Chú ý :
- Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm đợc
- Khi đa ra các phép tính có sử dụng các hằng đẳng thức thì hệ số của các đơn thức thờng
là số nguyên
3 Thái độ: Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…
4 Định hướng phỏt triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sỏng tạo;
+ Năng lực quản lớ bản thõn
– Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
– Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
Trang 15- Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn
đề
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số và vệ sinh lớp ( 1 phỳt )
HS bằng bình phơng số thứnhất cộng hai lần tích số thứnhất với số thứ 2 rồi cộng bình phơng số thứ hai
1.Bình ph ơng của một tổng
(A+B)2 = A2 +2AB+B2
áp dụng Tính:
a) (a+1)2 = a2+2a+1b) x2 +4x+4 = (x+2)2
HS:
áp dụnga)
Tổng quát:
(A-B)2 =A2 - 2AB+B2
áp dụnga)
Trang 16HS : biến đổi vế trái (a-b)2 +4ab
=a2-2ab+b2+4ab
= a2+2ab+b2
= (a+b)2
Vậy VT = VP đẳng thức đợcchứng minh
áp dụng Tính:
(a-b)2 = 72-4.12 = 1
Gv đó là nội dung hằng đẳng HS là : 4 Lập ph ơng của 1 tổng
Trang 17HS a) = x3+3x2+3x+1b) (2x+y)3
5 LËp ph ¬ng cña mét hiÖu
Trang 18số thứ hai và bình phơngthiếu của 1 hiệu
HS a) x3 + 8=x3 +23
=(x+2)(x2 +2x+22)
=(x+2)(x2 +2x+4)b) (x+1)(x2 -x+1) =
= x3-1b) 8x3 -y3
= (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp
Trang 19HS 1: x3-1HS2:
(2x)3-y3 = (2x-y)(4x2+2xy+y2)
HS3:
(x+2)(x2-2x+4) = x3+8
HS nhận xét HS: 7 hằng đẳng thức
-x3+8 X
7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B +
Trang 20B = 6x – x2 -5; a.(x+1)2-(x-1)2
-3(x+1)(x-1);
8x)2+17;
V LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
BUỔI 5:
ÔN TẬP: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày dạy: 27 /10/2017
Định hướng phát triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phát triển bản thân, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sáng tạo;
+ Năng lực quản lí bản thân
– Năng lực xã hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
Trang 21II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động1: Trải nghiệm
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định
lí đờng trung bình của tam giác,của
thang thì cần chứng minh điều gì?
- Nêu cách chứng minh hai đờng
thẳng song song
Bài 2.Tam giác ABC vuông cân tại
A, Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam
giác BCD vuong cân tại B Chứng
minh ABDC là hình thang vuông
- GV hớng dẫn học sinh vẽ
hình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
I.Lý thuyết:
1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác
Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm mộtcạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tamgiác
II.Bài tập:
HS vẽ hình
1 2 1
D
C B
D => BC//ADVậy ABCD là hình thang
HS vẽ hình
2 1 D
C B
Trang 22Bài 3: Bài 21(sgk/80) : Cho hình vẽ:
giác BMNI bằng bao nhiêu ?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết
GT của bài toán
Bài 4(bài 38sbt trang 64).
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Phát hiện các đờng trung bình của
Nhóm khác nhận xétBài 21(sgk/80) ABC (B = 900)
Phân giác AD của góc A
GT M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
Giải:
a) + Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:
+ Theo hình vẽ ta có: MN là đờng trungbình của tam giác ADC MN // DC hay
MN // BI (vì B, I, D, C thẳng hàng)
BMNI là hình thang + ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến
BMNI là hình thang cân (hình thang có
2 đờng chéo bằng nhau)
BMN = MNI = 1800 - 610 = 1190
Bài 4(bài 38sbt trang 64).
Trang 23Bài 5.(bài 39 sbt trang 64)
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :… ;Giáo viên gợi ý
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Giáo viên gợi ý :gọi G là trung
điểm của AB ,cho học sinh suy nghĩ
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
Xét ABC cóEA=EB và DA=DB nên ED
là đờng trung bình
Bài 5.(bài 39 sbt trang 64)
Goi ̣i F là trung
điểm của ECvì BEC có MB=MC,FC=EF
E D
Trang 24?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Gợi ý :Kéo dài BD cắt AC tại F
-Cho học sinh suy nghĩ và nêu hớng
Từ (2) và (3) CF=1
2 BC
Bài 7 ABC vuông tại A có AB=8; BC=17
Vẽ vào trong ABC một tam giác vuông cân DAB có cạnh huyền AB.Gọi E là trung
điểm BC.Tính DEGiải
Kéo dài BD cắt AC tại F
2 1
17 8
F
D E B
Có: AC2=BC2-AB2=172- 82=225 AC=15
DAB vuông cân tại D nên A1=450 A 2
=450
ABF có AD là đờng phân giác đồng thời
là đờng cao nên ABF cân tại A do đóFA=AB=8 FC=AC-FA=15-8=7 ABF cân tại A do đó đờng cao AD đồngthời là đờng trung tuyến BD=FD
DE là đờng trung bình của BCF nên ED=1
2 CF=3,5
4.Củng cố,h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.
-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
- Xem lại các bài học đã chữa
Trang 254 Định hướng phỏt triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sỏng tạo;
+ Năng lực quản lớ bản thõn
– Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
– Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Hoạt động trải ngiệm: (5’)
Trang 26GV: Đặt cỏc cõu hỏi ụn tập về lý thuyết cho HS trả lời.
?Ta đó học mấy phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử.?
Hs : Cả lớp cùng suy nghĩ vài phút, sau đó 3 em lên làm
Hs : Cùng nhận xét
Hs : Về nhà ôn lại phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặtnhân tử chung
Hs : Xem lại các bài tập đã
chữa và chép thêm bài tập làm
1 Phơng pháp đặt nhân tử chung.
Nhân tử chung của một đa thức nếu có gồm :
- Hệ só là ớc chung lớn nhất của các hệ só có mặt trong các hạng tử
- Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số
a 6x(x2-2) – (2-x2) = 0
6x(x2-2) +(x2-2) = 0
(x2-2)(6x+1) = 0
x2-2 = 0 6x + 1 = 0
(x+1)(x+1-x+2)=0
3(x+1)=0
x = -1
Vậy x = -1 là giá trị cần tìm
? Hãy viết lại các hằng đẳng Hs : Lên bảng viết lại 7 2 phơng pháp dùng hằng đẳng thức.
Trang 274 2
0 6 2
x
x x
x
b/ 8x3 -50x =0 2x(4x2 – 25)=0 2x(2x-5)(2x+5) =0
0 5 2
0 5 2
0 2
x x x
x x x
Dạng bài tập 2: Áp dụng vào số học
*Phương pháp: Số nguyên a chia hết cho
số nguyễn b nếu có số nguyên k sao cho a
Giải:
Trang 28GV làm mẫu câu a để HS làm câu b.
a/ Ta có 29-1 = (23)3 – 1 = 83 – 1 = ( 8-1)(82+8+1) = 7.73 chia hết cho 73b/ 56 – 104 = 56 – 24 54
= 54( 52 – 24) = 54.9 chia hết cho 9
4, Hoạt động bổ sung: BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Bài tập 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
Cho một biểu thức A, ta nói rằng số k là GTNN của A nếu ta c/m được 2 điều kiện:
a) A ≥ k với mọi giá trị của biến đối với biểu thức A
b) Đồng thời, ta tìm được các giá trị của biến cụ thể của A để khi thay vào, A nhận giá trị k.
Tương tự, cho một biểu thức B, ta nói rằng số h là GTLN của B nếu ta c/m được 2 điều kiện:
a) B ≤ h với mọi giá trị của biến đối với biểu thức B.
b) Đồng thời, ta tìm được các giá trị của biến cụ thể của B để khi thay vào, B nhận giá trị h.
* Có hai loại sai lầm thường gặp của HS:
1) Khi chứng minh được a), vội kết luận mà quên kiểm tra điều kiện b)
2) Đã hoàn tất được a) và b), tuy nhiên, bài toán đòi hỏi xét trên một tập số nào đó thôi, tức là thêm các yếu tố ràng buộc, mà HS không để ý rằng giá trị biến tìm được ở bước b) lại nằm ngoài tập cho trước đó.
Trang 29*Ví dụ 1: Tìm GTNN của biểu thức A = (x2 + 1)2 + 4
Giả sử lời giải như :
Vì (x2 + 1)2 ≥ 0 nên A ≥ 4
Vậy GTNN của biểu thức là 4
Kết luận về GTNN như thế là mắc phải sai lầm loại 1), tức là quên kiểm tra điều kiện b) Thực ra để cho A bằng 4, ta phải có (x2 + 1)2 = 0 , nhưng điều này không thể xảy ra được với mọi giá trị của biến x
*Bài tập 2: Tìm GTNN của các biểu thức sau:
*Bài tập 3: Tìm GTLN của các đa thức:
1
2
1 ( 4
*Chú ý: Dạng toán này tương tự dạng : Chứng minh 1 biểu thức luôn dương, hoặc luôn
âm, hoặc lớn hơn, nhỏ hơn 1 số nào đó
Trang 301 3
3
1 3
x x
Vì (x – 3)2 ≥ 0 nên (x – 3)2 + 2 > 0, với mọi giá trị của biến
Hay B > 0, với mọi giá trị của biến
c) C = 2x2 – 4xy + 4y2 + 2x + 5
C = x2 – 4xy + 4y2 + x2 + 2x + 1 + 4 = (x – 2y)2 + (x + 1)2 + 4
Vì (x – 2y)2 ≥ 0 , và (x + 1)2 ≥ 0 nên (x – 2y)2 + (x + 1)2 + 4 > 0, với mọi x
Hay C > 0, với mọi x
-GV nhấn mạnh nội dung chính của bài học
Yêu cầu HS về nhà xem lại bài và các dạng bài tập đã làm
-Tuần sau ôn tập Đại số
V LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
Trang 31
- Củng cố cho HS nắm chắc định nghĩa, tớnh chất hỡnh của hai điểm, hai hỡnh đối xứng.
- Củng cố cho HS nắm chắc định nghĩa, tớnh chất hỡnh của hỡnh bỡnh hành
2, Kỹ năng:
- Biết vận dụng cả định nghĩa tớnh chất đối xứng vào giải cỏc bài toỏn
- Biết vận dụng cả định nghĩa tớnh chất của hỡnh bỡnh hành vào giải cỏc bài toỏn
- Rốn kỹ năng dựng hỡnh,chứng minh cho HS
- Rốn kỹ năng chứng minh một tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành cho HS
3, Thái độ ::Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…
4 Định hướng phỏt triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn, bao gồm:
+ Năng lực tự học;+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sỏng tạo;+ Năng lực quản lớ bản thõn
– Năng lực xó hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tỏc
– Năng lực cụng cụ, bao gồm:
+ Năng lực tớnh toỏn;
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
Trang 32- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay.
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn
đề.- - Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Hoạt động trải ngiệm: (5’)
GV: Hai điểm đối xứng nhau qua đường
HS: Đi qua trung điểm hai đỏy
GV: Đặt cỏc cõu hỏi về định nghĩa, tớnh
chất và dấu hiệu nhận biết về hỡnh bỡnh
hành cho học sinh trả lời
HS trả lời miệng
2, Hoạt động thực hành
A ĐỐI XỨNG TRỤC
1: Vẽ hỡnh, nhận biết hai hỡnh đối xứng với nhau qua một trục
*Phương phỏp: Sử dụng định nghĩa hai
điểm đối xứng nhau qua một trục, hai hỡnh
đối xứng nhau qua một trục
GV: Cho HS vẽ hỡnh và túm tắt bài toỏn
GV: Để chứng minh D và E đối xứng qua
D và E đối xứng nhau qua đường thẳng AM
=> AM là đường phõn giỏc của ADE
ADE cõn tại A ( AD = AE)
AM là đường trung trực của ADE
AM DE tại trung điểm
D và E đối xứng nhau qua AM
2: Sử dụng tớnh chất đối xứng để giải bài toỏn chứng minh
Bài 2: Cho hỡnh thang vuụng ABCD
( Aˆ Dˆ 90 0), Gọi K là điểm đối xứng với
C qua AD, I là giao điểm của BK và AD
GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh và ghi GT , KL
của bài toỏn
GV: Dẫn dắt HS theo trỡnh tự sau:
Bài 2:
GT: Hỡnh thang ABCD vuụng
90 ˆ
A
DK = DC
BK cắt AD tại IKL: AIB CID
4 3 2 1
M
E D
C B
A
I
B A
m D
B A
Trang 33KID AIB
<=
KIC cân <= K và C đối xứng
Bài 3: Cho tam giác ABC, gọi m là đường
trung trực của BC Vẽ điểm D đối xứng
với A qua m.
a/ Tìm các đoạn thẳng đối xứng với AB,
AC qua m.
b/ Xác định dạng tứ giác ABCD
GV: hai đoạn thẳng được gọi là đối xứng
qua một đường thẳng khi nào?
HS: Khi mỗi điểm thuộc đoạn thẳng này
đều đối xứng với một điểm thuộc đoạn
thẳng kia qua đường thẳng
CM: K và C đối xứng nhau qua điểm D
ID là đường trung trực của KIC
KIC cân tại I
a/ DC đối xứng với AB qua m
BD đối xứng với AC qua mb/ Tứ giác ABCD là hình thang cân vì AD// BC và AC = BD
3:Tìm trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng.
*Phương pháp: Nhớ lại định nghĩa trục đối
xứng của một hình, định lý về trục đối
xứng của hình thang cân
GV: Trục đối xứng của một hình là đường
thẳng như thế nào?
HS: Là đường thẳng sao cho mọi điểm
thuộc hình đó đều có điểm đối xứng cũng
thuộc hình đó qua đường thẳng
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại B.
a/ Tìm trục đối xứng của tam giác đó.
Gọi trục đối xứng đó là d kể tên hình đối xứng qua d của: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, cạnh
AB, cạnh AC.
Giải:
a/ Trục đối xứng của tam giác ABC
là đường phân giác của góc B
b/ Hình đối xứng của đình A là đỉnh C “ B “ B “ C “ C “ AB là cạnh CB “ AC “ AB
B HÌNH BÌNH HÀNH
1: Nhận biết hình bình hành
*Phương pháp giải: Thường sử dụng các
dấu hiệu nhận biết hình bình hành về cạnh
đối hoặc đường chéo
GV: Đưa ra bài tập nhận biết cho HS suy
nghĩ trả lời
HS: Câu đúng a, b
Câu sai c,d
Bài 1: Các câu sau đúng hay sai?
a/ Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.
b/Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
c/Tứ giác có hai cạnh đối bằng nha là hình bình hành.
d/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là
d
B
Trang 34hình bình hành.
2: Sử dụng tính chất hình bình hành để chứng minh sự bằng nhau
Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi E,F,G,H
theo thứ tự là trung điểm
đối song song và bằng nhau
HS: Nhắc lại công thức tính chu vi của tứ
giác
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Trên
đường chéo BD lấy các điểm EF sao cho
DE = BF CHứng minh AF // CE
GV: Dẫn dắt HS theo hướng sau:
AF//CE <= AECF là h.b.h <= AF = CE;
AE = CF <= ABF = CDE; ADE =
FG // 21 = BC (1)Tương tự ta có EH // = 12 BC (2)
3: Dùng tích chất đường chéo h.b.h chứng minh ba điểm thẳng hàng
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, E và F
theo thứ tự là trung điểm của AB và CD,
O là giao điểm của EF và AC Chứng
minh rằng ba điểm B, O, D thẳng hàng.
GV: Hướng dẫn HS theo hướng sau:
B,O,D thăûng hàng <= O là giao điểm của
H
G E F
B A
F E
B A
O F
E
B A
Trang 35hướng dẫn dắt của GV => B,O,D thẳng hàng.
3, Hoạt động bổ sung ( Bài tập dành cho HS Khá - Giỏi)
Bài 1: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là ABD
và ACE , vẽ hình bình hành ADIE Chứng minh rằng
b) Gọi H là giao điểm của IA và BC
Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC= DAI
mà DAB = 90 0 =>BAH +DAI = 90 0
=> ABC BAH+ = 90 0=> ∆ BAH vuông tại H
do đó AH BC hay IA BC
Bài 2: Cho tam giác ABC, trực tâm H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B,
vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D Chứng mình rằng:
a BDCH là hình bình hành b BAC + BDC = 1800
c H, M, D thẳng hang (M là trung điểm của BC)
d OM = 12 AH (O là trung điểm của AD)
Gợi ý:
a Áp dụng định lý hai đường thẳng cùng vuông góc
với đường thẳng thứ 3
b Áp dụng tính chất tổng số đo 4 góc của tứ giác ABCD
c Áp dụng tính chất đường chéo của hình bình hành BDCH
d Áp dụng tính chất đường TB của tam giác AHD
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD Các điểm E, F thuộc được chéo AC sao cho AE
= EF = FC Gọi M là giao điểm của BF và CD; N là giao điểm của DE và AB Chứng minhrằng:
a M, N theo thứ tự là trung điểm của CD, AB
Trang 36=> EN // BM ( E thuộc DN)
Tam giác AMB có EA = EF (gt) ; EN // BM (c/m trên)
=> EN là đường trung bình
=> N là trung điểm của AB
Tương tự => FM là đường trung bình tam giác ECD
=> M là trung điểm của CD
Bài 4 Cho hình bình hành ABCD trong đó có AD = 2AB Kẻ CE vuông góc với
AB Gọi M là trung điểm của AD, nối EM, kẻ MF vuông góc với CE; MF cắt BC tại N
b) Có EACD là hình thang mà M là trung điểm AD , MF // CD , CD// AE
F là trung đểm EC ⇒⇒ δMECMECδMECMECcân tại M
c) Có ˆNMC=ˆCMDNMC^=CMD^( do MNCD là hình thoi )
mà ˆEMC=2ˆNMC,ˆBAD=2ˆCMD,ˆNMC=ˆEMN=ˆAEMEMC^=2NMC^,BAD^=2CMD^,NMC^=EMN^=AEM^ ( 2 góc so le trong )
ˆBAD=ˆEMC=2ˆAEMBAD^=EMC^=2AEM^
*) Hướng dẫn về nhà
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài và các dạng bài tập đã làm
- -Học và vận dụng thành thạo tính chất dấu hiệu của h.b.h
V LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
F
M E
D
N B
C
Trang 374 Định hướng phát triển năng lực HS:
– Năng lực làm chủ và phát triển bản thân, bao gồm:
+ Năng lực tự học;
+ Năng lực giải quyết vấn đề;
+ Năng lực sáng tạo;
+ Năng lực quản lí bản thân
– Năng lực xã hội, bao gồm:
+ Năng lực giao tiếp;
+ Năng lực hợp tác
– Năng lực công cụ, bao gồm:
+ Năng lực tính toán;
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Trang 38II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
- HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY – HỌC:
- Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề
- Kỹ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ, đặt cõu hỏi…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Hoạt động trải ngiệm: (5’)
GV: Đặt cỏc cõu hỏi ụn tập về lý thuyết cho HS trả lời
?Ta đó học mấy phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử.?
TL:
a) x2 2xy + 5x 10y
= (x2 2xy) + (5x 10y) = x(x 2y) + 5(x 2y)
= (x 2y) (x + 5)b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy
= x(2x 3y) + (4xy 6y2)
= x(2x 3y) + 2y(2x 3y)
= (2x 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 y3 y2
= (8x3 y3) + (4x2 y2)
= (2x)3 y3 + (2x)2 y2
= (2x y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y)(2x + y)
= (2x y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x y) (2x +y)
= (2x y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a,5x – 5y + ax – ay ;
Trang 39Tr¶ lêi: :a) a3 a2b ab2 + b3
= a2 (a b) b2 (a b) = (a b) (a2 b2)
= (a b)(a b)(a + b) = (a b)2(a + b)b) ab2c3 + 64ab2 = ab2(c3 64) = ab2(c3 + 43)
= ab2(c + 4)(c2 4c + 16)c) 27x3y a3b3y = y(27 a3b3)
= y([33 (ab)3]
= y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Bµi 2
Trang 40Bµi 1 : Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
a) 2x2 3x + 1 ; b) y4 + 64
Lêi gi¶i :
a) 2x2 3x + 1 = 2x2 2x x + 1 = 2x(x 1) (x 1) = (x 1) (2x 1)
b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 16y2 = (y2 +8)2 (4y)2
b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5
= ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )
= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 )
= ( x – 1 ) ( 2x + 5 )Bµi 3T×m x, biÕt: