1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I THEO 5 HĐ ( 20182019)

69 167 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI 5 TIẾT Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tiết 5: Luyện tập Dạng bài sử dụng mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương và hằn

Trang 1

Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN

IV Tiến trỡnh dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9

GV giới thiệu chơng trình đại

của phép toán nào ?

GV vậy phép toán ngợc của

phép bình phơng là phép toán

nào ? chúng ta học bài hôm

nay ( GV ghi bài mới)

HS nghe hiểu các thông tin

HS ghi lại các yêu cầu của GV

Trang 2

Hoạt động TP 1: Căn bậc hai số học (13 phút) Mục tiêu: - Hs nhắc lại được định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7, qua đó biết được

mỗi số không âm đều có 2 căn bậc hai

- Hs tính được căn bậc hai của các sô: 0, 9, 1,21

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.

căn bậc hai thì phải làm

- Căn bậc hai của một

số a không âm là số xsao cho x2 = a

- Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0, taviết: 0 0

0;

92 = 81-HS: 1,21= 1,21 vì 1,21 ¿ 0 và 1,12 =1,21

HS:

64 8;   64  8

1 Căn bậc hai số học

Định nghĩa

Với số dương a, số a được gọi

là căn bậc hai số học của a Số 0

cũng được gọi là căn bậc hai sốhọc của 0

Chú ý: Với a ¿ 0, ta có:

Nếu x = a thì x ¿ 0 và x2 = a;Nếu x ¿ 0 và x2= a thì x = a

Trang 3

- Hs hoạt động theo nhóm, kĩ thuật khăn trải bàn.

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, hoạt động nhóm.

? Với hai số a và b

không âm, nếu a < b hãy

so sánh hai căn bậc hai

- HS: lên bảng …

- HS suy nghĩ tìm cáchlàm

- HS cả lớp cùng làm

2 So sánh các căn bậc hai số học

Định lí :Với hai số a và b không

c) 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11 > 3

?5

a) Ta có 1= 1, nên x 1 cónghĩa là x  1

Vì x ¿ 0 nên x > 1 ⇔ x >1 Vậy x >1

Trang 4

Gv chốt kiến thức Hs ghi bài b) Ta có 3 = 9, nên x 3có

nghĩa là x  9

Vì x ¿ 0 nên x  9 ⇔ x <

9 Vậy 9 > x ¿ 0

Hoạt động 3:Hoạt động thực hành ( 5 phút) Mục tiêu: - Hs so sánh được các căn bậc hai

- Hs biết tìm một số biết căn bậc hai của nó

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.

b) So sánh 6 và 41

Ta có: 36 < 41 nên 36 41.Vậy 6 < 41

Bài 3 Bài 4

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Trang 5

 Trả lời các câu hỏi trong SGK.

V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Giải quyết được các bài toán về rút gọn, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Bồi dưỡng tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác trong sử dụng kí hiệu và công thứcToán học

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động: (7 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?

Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6

(Gv thu bài của một số Hs, yêu cầu Hs khác nhận xét Sau đó Gv đánh giá, nhận xét

và cho điểm)

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Hoạt động TP 1: Căn thức bậc hai ( 11 phút) Mục tiêu: - HS nhận biết được căn thức bậc hai theo ví dụ trực quan trong sách gk HS

phát biểu được tổng quát khái niệm

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

- GV treo bảng phụ H.2

SGK và cho HS làm ?1

1 Căn thức bậc hai

Trang 6

- GV (giới thiệu) người

Một cách tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu

thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.

Ví dụ: 3xlà căn thức bậc hai của3x; 3xxác định khi 3x ¿ 0,tức là khi x ¿ 0

Chẳng hạn, với x = 2 thì 3xlấygiá trị 6

Hoạt động TP 2: Hằng đẳng thức A2 = A ( 15 phút)

Mục tiêu: - HS chứng minh định lí, áp dụng được định lí để tính, rút gọn biểu thức

chứa số, biểu thức chứa biến

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

Nếu a ¿ 0 thì a = a nên ( a )2 =

a2

- Nếu a<0 thì a = -a, nên

Trang 7

* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)

Ví dụ 4a) (x - 2)2= x - 2= x - 2 (vì x ¿2)

b) a6  a32 a3

Vì a < 0 nên a3 < 0 nên a3 a3Vậy a = -a6 3

Hoạt động 3:Hoạt động thực hành ( 11 phút) Mục tiêu: - HS vận dụng được hằng đẳng thức làm bài tập.

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.

Trang 8

(Hai HS lên bảng, mỗi

⇔ a ¿ 0Vậy 5a xác định khi a ¿ 0

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Trang 9

- Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A

và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| để rút gọn biểu thức

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động(8 phút) Gv đưa đề bài lên bảng phụ

phép tính, tìm x để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức và phân tích đa thức thành nhântử

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

Dạng 1 Thực hiện phép tính

Trang 10

- Cho HS làm bài 11/a,d

SGK tr11

- GV hướng dẫn: Trước

tiên ta tính các giá trị

trong dấu căn trước rồi

sau đó thay vào tính

- Cho HS làm bài tập 12/

c,d SGK tr11

? A có nghĩa khi nào?

Gv gọi 2 Hs lên bảng

chữa bài giống bài làm

phần kiểm tra bài cũ

Dạng 2 Tìm x để căn thức có nghĩa

d) √1+x2 có nghĩa ∀ x

vì x2 > 0 => 1+x2> 1 ∀ x

Dạng 3 Rút gọn biểu thức Bài 13/a,b:

a) 2 a2 - 5a với a < 0Với a < 0 ta có a2 a = - aVậy 2 a2 - 5a = 2(-a) – 5a = -2a – 5a = -7a

b) 25a2 + 3a với a³ 0Với a ¿ 0 ta có

Bài 14/a,c:

a x2 - 3 = x2- ( √ 3 )2 = (x- √3)( x+√3 )

c

x2+2√3 x+3=x2+2√3 x+(√3)2

= (x + √ 3 )2

Bài 15/a:

Trang 11

[ x= √ 5 [ x=− √ 5 [ ¿

Vậy phương trình có 2 nghiệm:

x1= √5; x2 =−√5

Hoạt động 3: Giao việc về nhà (4 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Bài mới

 Xem trước bài “ Liên hệgiữa phép nhân và phép khaiphương”

 Trả lời các câu hỏi trong SGK.

V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 12

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI ( 5 TIẾT)

Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Tiết 5: Luyện tập (Dạng bài sử dụng mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

và hằng đẳn thức để tính giá trị biểu thức, so sánh, chứng minh đẳng thức)

Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Tiết 7: Luyện tập (Dạng bài rút gọn biểu thức và biểu thức chứa biến, bước đầu làm quen bài toán giải phương trình chứa căn)

Tiết 8: Hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO, luyện tập

Tiết 4:LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 13

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (7 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?

Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6

(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Hoạt động TP 1: Định lí ( 10 phút) Mục tiêu: - HS tính được các căn thức bậc hai của 1 tích và khái quát thành định lí,

Vậy √ a. √ là căn bậc hai số

học của a.b, tức là: √ a.b=a.b

Chú ý: Với a, b, c > 0 ta có:

a.b.c=a.b.c

Hoạt động TP 2: Áp dụng ( 17 phút) Mục tiêu: - HS áp dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức

bậc hai, khái quát với các biểu thức không âm

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm.

Gv giới thiệu

Với √ a.b=a.b cho

phép ta suy luận theo hai

2 Áp dụng

Trang 14

chiều ngược nhau:

-Chiều từ trái sang phải:

quy tắc khai phương một

tích

-Chiều từ phải sang trái:

quy tắc nhân các căn

xét sau đó sửa (nếu sai)

? Nêu quy tắc nhân các

2 Hs lên bảng làm bài

Hs dưới lớp làm vào vở

Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài

Hs: Với hai biểu thức

a Quy tắc khai phương một tích

Với hai biểu thức: A, B > 0 ta có :

A B=A.B

Ví dụ 1: Tính

a 49.1,44.25 49 1,44 25 = 7 1,2 5 = 42

b 250.360 25.36.100

25 36 100

 = 5 6 10 = 300

b Quy tắc nhân các căn bậc hai

Với hai biểu thức A, B > 0 ta có :

Trang 15

Hs HĐN

Đại diện các nhómnhận xét

hai biểu thức A và B không âm ta

A B. = A B.Đặc biệt, với biểu thức A không

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

- Cho HS làm bài 17/a,b

(Hai HS lên bảng, mỗi

2 HS lên bảng chữa bài

Hs dưới lớp làm bài vàovở

Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày

27.48.(1−a)2=√9.3.3.16.√(1−a)2

=

√362.√(1−a)2=36|1−a|=36.( a−1)

(vì a > 1=> 1-a < 0 => |1-a| = a-1)

Trang 16

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

tập ở nhà

Học sinh ghi vào vở để thực hiện

Bài cũ

 Xem lại bài Ôn tập quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2

 Làm các bài tập 17(c ,d),

18, 19(d), 20, 21 SGK tr14, 15

Bài mới

 Chuẩn bị trước phần

“Luyện tập”

 Trả lời các câu hỏi trong SGK.

V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Tiết 5:LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Qua bài này giúp HS:

1 Kiến thức

- Hs vận dụng được quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Thực hiện được cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào giải các bài toán

chứng minh, rút gọn biểu thức

2 Kỹ năng

- Tính được căn bậc hai của một tích

- Giải quyết được các bài toán về tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai, dạng toán chứng minh đẳng thức, tìm x và so sánh biểu thức

Trang 17

3 Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập

4 Định hướng năng lực

- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học

II Chuẩn bị :

- Gv : Phấn mầu, bảng phụ

- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (8 phút)

Phát biểu quy tắc khai phương một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Áp dụng rút gọn biểu thức sau 5a 45a 3a với a < 0

(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)

Hoạt động 2: Hoạt động thực hành( 34 phút) Mục tiêu: - Vận dụng được kiến thức đã học làm bài tập tính giá trị căn thức, bài toán

chứng minh đẳng thức, tìm x thỏa mãn biểu thức chứa căn bậc hai và bài tập so sánh biểuthức chứa căn

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv

Hs trả lời

Hs làm bài theo HD vàyêu cầu của Gv

Trang 18

- GV hướng dẫn HS câu b

? Hai số ntn được gọi là

nghịch đảo của nhau?

? Để c/m √ 2006− √ 2005 và

√ 2006− √ 2005 là hai số

nghịch đảo của nhau, ta

phải chứng minh điều gì ?

b) Ta có

( 2006 2005)( 2006 2005)( 2006) ( 2005) 2006 2005 1

Trang 19

hiện ⇔ √ 34< √ 64

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Bài mới

phép chia và phép khai phương.

V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Tính được các căn bậc hai của một thương

2 Kỹ năng

Trang 20

- Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức.

- Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương

GV ĐVĐ: ở tiết trước ta đã nghiên cứu liên hệ giữa phép nhân phép khai phương

Trong tiết này ta tiếp tục nghiên cứu liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Hoạt động TP 1: Định lí ( 12 phút) Mục tiêu: - Hs nêu được định lí về khai phương một thương, chứng minh được định lí

nhờ trực quan thông qua các ví dụ cụ thể

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

( √ √a b)2=( √a)2

( √b)2=

a b

Trang 21

Gv chốt kiến thức

Hs ghi bài

Hoạt động TP 2: Áp dụng ( 20 phút) Mục tiêu: - Hs sử dụng được các quy tắc khai phương một thương làm bài tập.

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm.

Gv giới thiệu

Với √a b=

a

b cho

phép ta suy luận theo hai

chiều ngược nhau:

-Chiều từ trái sang phải:

quy tắc khai phương một

thương

-Chiều từ phải sang trái:

quy tắc chia hai căn thức

xét sau đó sửa (nếu sai)

? Nêu quy tắc chia hai

2 Hs lên bảng làm bài

Hs dưới lớp làm vào vở

Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài

Hs: Với hai biểu thức

b) √0, 0196= √196

√10000=

14100

b Quy tắc chia hai căn bậc hai

Với hai biểu thức: A > 0 , B > 0 ta

Trang 22

Hs chú ý quan sát vàghi bài

Hs HĐN

Đại diện các nhómnhận xét

hai của thương, bài toán rút gọn biểu thức chứa ẩn, đưa biểu thức ra ngoài dấu căn

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

- Cho HS làm bài 28/a,b

(Hai HS lên bảng, mỗi

2 HS lên bảng chữa bài

Hs dưới lớp làm bài vàovở

Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày

=

Bài 30/a,b : Rút gọn biểu thức

a)

2 4

x y Với x > 0, y ≠ 0

Trang 23

2

4

x y

x x

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Ngày soạn : …………

Ngày dạy : …………

Tiết 7:LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Trang 24

Qua bài này giúp HS:

1 Kiến thức

- Phát biểu được quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc

hai trong bài toán rút gọn

- Rút gọn được các căn bậc hai có chứa ẩn và lưu ý điều kiện của ẩn trong quá

trình làm bài

2 Kỹ năng

- Tính được các căn bậc hai của một thương, thương các căn bậc hai

- Giải quyết được các bài toán về căn bậc hai, cả các bài toán có chứa ẩn và

điều kiện của ẩn

3 Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập

4 Định hướng năng lực

- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học

II Chuẩn bị :

- Gv : Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng

- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (8 phút)

Phát biểu quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn thức bậc hai

Áp dụng tính

9 4

1 5 0, 01

16 9

(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)

Hoạt động 2: Hoạt động thực hành( 34 phút) Mục tiêu: - Hs thực hiện được phép tính, rút gọn được biểu thức, giải phương trình và

hiệu hai bình phương rồi

thực hiện các bước giải

Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv

225 15

29 841

Dạng 2:Giải phương trình-Tìm x

Bài 33/ a,b,c

Trang 25

Gọi yêu cầu Hs hoạt động

Hs hoạt động nhómlàm bài

Hs nhận xét bài

Hs ghi bài

Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày

Trang 26

2 2

(3 2 ) (3 2 )

a a

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài tập

Trang 27

- Trau dồi kĩ năng thực hiện các phép tính toán, bài tập.

- Sử dụng thành thạo máy tính Casio

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động(15 phút) – Gv đưa đề bài lên bảng phụ

Bài 1: Khoanh vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng

Câu 2: Giá trị của 0,16 là:

A 0,04 B 0,04 và 0,04 C 0,4 D 0,4 và 0,4

-Câu 3: Giá trị của 5 0,8 là:

A 0,2 B 2 C 20 D 0,02

Câu 4: Giá trị của

490,09 là:

Trang 28

Đáp án

Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng được 1,5 điểm

Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: B

Bài 2: Mỗi câu làm đúng được 2 điểm

GV cho HS làm lại tại chỗ

khoảng 2 phút Sau đó gọi

lần lượt gọi HS đứng tại

Hs nhận xét bài

Hs ghi bài

Hs quan sát đề bài

Hs: Câu b các tích cónhân tử chung

Câu c là HĐT hiệu haibình phương

Trang 29

Câu c: GV HD Hs áp dụng

HĐT hiệu hai bình phương

rồi thực hiện các bước giải

Hs đọc bài và nêucách làm

Hs hoạt động nhóm

+ Nhóm 1,3 câu a

+ Nhóm 2,4 câu b

Hs chú ý quan sátCác nhóm kiểm trachéo kết quả của nhau

Hs ghi bài

2 2

2

2

165 124 )

164 (165 124).(165 124)

164 41.289 17

17 17

8,5 2

1 ( 1)

x x

x x

4

4

1 )

( 1) 1

( 1) 1

1 ( 1)

x b

x y

y x

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài tập

 Trả lời các câu hỏi trong SGK.

V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 30

Ngày soạn : …………

Ngày dạy : …………

CHỦ ĐỀ 3: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI CĂN THỨC BẬC HAI

Tiết 9:BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

- Vận dụng được các bước đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Xác định được các căn thức và rút gọn được biểu thức

2 Kỹ năng

- Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp

- Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu

ý điều kiện của ẩn

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới

Hoạt động TP 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn( 19 phút) Mục tiêu: - Hs tính và so sánh các căn thức đơn giản, phát biểu tổng quát và đưa được

thừa số ra ngoài dấu căn

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

đổi này được gọi là phép

đưa thừa số ra ngoài

Trang 31

Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn

? Thừa số nào được đưa

ra ngoài dấu căn?

b) √ 20=?

Gv giới thiệu: Có thể sử

dụng phép đưa thừa số

ra ngoài dấu căn để rút

gọn biểu thức chứa căn

Thừa số 32 đựơc đưa

ra ngoài dấu căn là 3

Trang 32

thừa số ra ngoài dấu căn

có phép biến đổi ngược

với nó là phép đưa thừa

số vào trong dấu căn

Hs chú ý lắng nghe và ghi bài

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

Bài 43/d,e

Trang 33

Gv yêu cầu HS giải bài

tập 43/d,e ; bài 44 SGK

tr27: Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu

Hs chữa bài

Hs ghi vở

2 2

) 0,05 28800 0,05 144.100.2 0,05 12 10 2 0,05.10.12 2 0,5.12 2 6 2

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

GV: Giao nội dung và

hướng dẫn việc làm bài

Trang 34

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (7 phút) – Bảng phụ

a) Viết công thức tổng quát biến đổi các căn thức bậc hai: Đưa thừa số vào trong dấucăn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

 với x > 1(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)

Ngày đăng: 21/02/2019, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w