CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI 5 TIẾT Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tiết 5: Luyện tập Dạng bài sử dụng mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương và hằn
Trang 1Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN
IV Tiến trỡnh dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9
GV giới thiệu chơng trình đại
của phép toán nào ?
GV vậy phép toán ngợc của
phép bình phơng là phép toán
nào ? chúng ta học bài hôm
nay ( GV ghi bài mới)
HS nghe hiểu các thông tin
HS ghi lại các yêu cầu của GV
Trang 2Hoạt động TP 1: Căn bậc hai số học (13 phút) Mục tiêu: - Hs nhắc lại được định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7, qua đó biết được
mỗi số không âm đều có 2 căn bậc hai
- Hs tính được căn bậc hai của các sô: 0, 9, 1,21
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
căn bậc hai thì phải làm
- Căn bậc hai của một
số a không âm là số xsao cho x2 = a
- Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0, taviết: 0 0
0;
92 = 81-HS: 1,21= 1,21 vì 1,21 ¿ 0 và 1,12 =1,21
HS:
64 8; 64 8
1 Căn bậc hai số học
Định nghĩa
Với số dương a, số a được gọi
là căn bậc hai số học của a Số 0
cũng được gọi là căn bậc hai sốhọc của 0
Chú ý: Với a ¿ 0, ta có:
Nếu x = a thì x ¿ 0 và x2 = a;Nếu x ¿ 0 và x2= a thì x = a
Trang 3- Hs hoạt động theo nhóm, kĩ thuật khăn trải bàn.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, hoạt động nhóm.
? Với hai số a và b
không âm, nếu a < b hãy
so sánh hai căn bậc hai
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cáchlàm
- HS cả lớp cùng làm
2 So sánh các căn bậc hai số học
Định lí :Với hai số a và b không
c) 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11 > 3
?5
a) Ta có 1= 1, nên x 1 cónghĩa là x 1
Vì x ¿ 0 nên x > 1 ⇔ x >1 Vậy x >1
Trang 4Gv chốt kiến thức Hs ghi bài b) Ta có 3 = 9, nên x 3có
nghĩa là x 9
Vì x ¿ 0 nên x 9 ⇔ x <
9 Vậy 9 > x ¿ 0
Hoạt động 3:Hoạt động thực hành ( 5 phút) Mục tiêu: - Hs so sánh được các căn bậc hai
- Hs biết tìm một số biết căn bậc hai của nó
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
b) So sánh 6 và 41
Ta có: 36 < 41 nên 36 41.Vậy 6 < 41
Bài 3 Bài 4
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 5 Trả lời các câu hỏi trong SGK.
V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Giải quyết được các bài toán về rút gọn, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Bồi dưỡng tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác trong sử dụng kí hiệu và công thứcToán học
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động: (7 phút)
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?
Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6
(Gv thu bài của một số Hs, yêu cầu Hs khác nhận xét Sau đó Gv đánh giá, nhận xét
và cho điểm)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động TP 1: Căn thức bậc hai ( 11 phút) Mục tiêu: - HS nhận biết được căn thức bậc hai theo ví dụ trực quan trong sách gk HS
phát biểu được tổng quát khái niệm
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- GV treo bảng phụ H.2
SGK và cho HS làm ?1
1 Căn thức bậc hai
Trang 6- GV (giới thiệu) người
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3xlà căn thức bậc hai của3x; 3xxác định khi 3x ¿ 0,tức là khi x ¿ 0
Chẳng hạn, với x = 2 thì 3xlấygiá trị 6
Hoạt động TP 2: Hằng đẳng thức A2 = A ( 15 phút)
Mục tiêu: - HS chứng minh định lí, áp dụng được định lí để tính, rút gọn biểu thức
chứa số, biểu thức chứa biến
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Nếu a ¿ 0 thì a = a nên ( a )2 =
a2
- Nếu a<0 thì a = -a, nên
Trang 7* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
Ví dụ 4a) (x - 2)2= x - 2= x - 2 (vì x ¿2)
b) a6 a32 a3
Vì a < 0 nên a3 < 0 nên a3 a3Vậy a = -a6 3
Hoạt động 3:Hoạt động thực hành ( 11 phút) Mục tiêu: - HS vận dụng được hằng đẳng thức làm bài tập.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
Trang 8(Hai HS lên bảng, mỗi
⇔ a ¿ 0Vậy 5a xác định khi a ¿ 0
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 9- Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A
và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| để rút gọn biểu thức
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động(8 phút) Gv đưa đề bài lên bảng phụ
phép tính, tìm x để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức và phân tích đa thức thành nhântử
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Dạng 1 Thực hiện phép tính
Trang 10- Cho HS làm bài 11/a,d
SGK tr11
- GV hướng dẫn: Trước
tiên ta tính các giá trị
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính
- Cho HS làm bài tập 12/
c,d SGK tr11
? A có nghĩa khi nào?
Gv gọi 2 Hs lên bảng
chữa bài giống bài làm
phần kiểm tra bài cũ
Dạng 2 Tìm x để căn thức có nghĩa
d) √1+x2 có nghĩa ∀ x
vì x2 > 0 => 1+x2> 1 ∀ x
Dạng 3 Rút gọn biểu thức Bài 13/a,b:
a) 2 a2 - 5a với a < 0Với a < 0 ta có a2 a = - aVậy 2 a2 - 5a = 2(-a) – 5a = -2a – 5a = -7a
b) 25a2 + 3a với a³ 0Với a ¿ 0 ta có
Bài 14/a,c:
a x2 - 3 = x2- ( √ 3 )2 = (x- √3)( x+√3 )
c
x2+2√3 x+3=x2+2√3 x+(√3)2
= (x + √ 3 )2
Bài 15/a:
Trang 11[ x= √ 5 [ x=− √ 5 [ ¿
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1= √5; x2 =−√5
Hoạt động 3: Giao việc về nhà (4 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Bài mới
Xem trước bài “ Liên hệgiữa phép nhân và phép khaiphương”
Trả lời các câu hỏi trong SGK.
V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 12
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI ( 5 TIẾT)
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Tiết 5: Luyện tập (Dạng bài sử dụng mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
và hằng đẳn thức để tính giá trị biểu thức, so sánh, chứng minh đẳng thức)
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Tiết 7: Luyện tập (Dạng bài rút gọn biểu thức và biểu thức chứa biến, bước đầu làm quen bài toán giải phương trình chứa căn)
Tiết 8: Hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO, luyện tập
Tiết 4:LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 13III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (7 phút)
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?
Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6
(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động TP 1: Định lí ( 10 phút) Mục tiêu: - HS tính được các căn thức bậc hai của 1 tích và khái quát thành định lí,
Vậy √ a. √ là căn bậc hai số
học của a.b, tức là: √ a.b= √ a. √ b
Chú ý: Với a, b, c > 0 ta có:
√ a.b.c= √ a. √ b. √ c
Hoạt động TP 2: Áp dụng ( 17 phút) Mục tiêu: - HS áp dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức
bậc hai, khái quát với các biểu thức không âm
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm.
Gv giới thiệu
Với √ a.b= √ a. √ b cho
phép ta suy luận theo hai
2 Áp dụng
Trang 14chiều ngược nhau:
-Chiều từ trái sang phải:
quy tắc khai phương một
tích
-Chiều từ phải sang trái:
quy tắc nhân các căn
xét sau đó sửa (nếu sai)
? Nêu quy tắc nhân các
2 Hs lên bảng làm bài
Hs dưới lớp làm vào vở
Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài
Hs: Với hai biểu thức
a Quy tắc khai phương một tích
Với hai biểu thức: A, B > 0 ta có :
√ A B= √ A. √ B
Ví dụ 1: Tính
a 49.1,44.25 49 1,44 25 = 7 1,2 5 = 42
b 250.360 25.36.100
25 36 100
= 5 6 10 = 300
b Quy tắc nhân các căn bậc hai
Với hai biểu thức A, B > 0 ta có :
Trang 15Hs HĐN
Đại diện các nhómnhận xét
hai biểu thức A và B không âm ta
có A B. = A B.Đặc biệt, với biểu thức A không
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- Cho HS làm bài 17/a,b
(Hai HS lên bảng, mỗi
2 HS lên bảng chữa bài
Hs dưới lớp làm bài vàovở
Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày
√27.48.(1−a)2=√9.3.3.16.√(1−a)2
=
√362.√(1−a)2=36|1−a|=36.( a−1)
(vì a > 1=> 1-a < 0 => |1-a| = a-1)
Trang 16Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
tập ở nhà
Học sinh ghi vào vở để thực hiện
Bài cũ
Xem lại bài Ôn tập quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2
Làm các bài tập 17(c ,d),
18, 19(d), 20, 21 SGK tr14, 15
Bài mới
Chuẩn bị trước phần
“Luyện tập”
Trả lời các câu hỏi trong SGK.
V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Tiết 5:LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Qua bài này giúp HS:
1 Kiến thức
- Hs vận dụng được quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thực hiện được cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào giải các bài toán
chứng minh, rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng
- Tính được căn bậc hai của một tích
- Giải quyết được các bài toán về tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai, dạng toán chứng minh đẳng thức, tìm x và so sánh biểu thức
Trang 173 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
II Chuẩn bị :
- Gv : Phấn mầu, bảng phụ
- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (8 phút)
Phát biểu quy tắc khai phương một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Áp dụng rút gọn biểu thức sau 5a 45a 3a với a < 0
(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành( 34 phút) Mục tiêu: - Vận dụng được kiến thức đã học làm bài tập tính giá trị căn thức, bài toán
chứng minh đẳng thức, tìm x thỏa mãn biểu thức chứa căn bậc hai và bài tập so sánh biểuthức chứa căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
Hs trả lời
Hs làm bài theo HD vàyêu cầu của Gv
Trang 18- GV hướng dẫn HS câu b
? Hai số ntn được gọi là
nghịch đảo của nhau?
? Để c/m √ 2006− √ 2005 và
√ 2006− √ 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau, ta
phải chứng minh điều gì ?
b) Ta có
( 2006 2005)( 2006 2005)( 2006) ( 2005) 2006 2005 1
Trang 19hiện ⇔ √ 34< √ 64
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Bài mới
phép chia và phép khai phương.
V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tính được các căn bậc hai của một thương
2 Kỹ năng
Trang 20- Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương
GV ĐVĐ: ở tiết trước ta đã nghiên cứu liên hệ giữa phép nhân phép khai phương
Trong tiết này ta tiếp tục nghiên cứu liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Hoạt động TP 1: Định lí ( 12 phút) Mục tiêu: - Hs nêu được định lí về khai phương một thương, chứng minh được định lí
nhờ trực quan thông qua các ví dụ cụ thể
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
( √ √a b)2=( √a)2
( √b)2=
a b
Trang 21Gv chốt kiến thức
Hs ghi bài
Hoạt động TP 2: Áp dụng ( 20 phút) Mục tiêu: - Hs sử dụng được các quy tắc khai phương một thương làm bài tập.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm.
Gv giới thiệu
Với √a b=
√a
√b cho
phép ta suy luận theo hai
chiều ngược nhau:
-Chiều từ trái sang phải:
quy tắc khai phương một
thương
-Chiều từ phải sang trái:
quy tắc chia hai căn thức
xét sau đó sửa (nếu sai)
? Nêu quy tắc chia hai
2 Hs lên bảng làm bài
Hs dưới lớp làm vào vở
Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài
Hs: Với hai biểu thức
b) √0, 0196= √196
√10000=
14100
b Quy tắc chia hai căn bậc hai
Với hai biểu thức: A > 0 , B > 0 ta
Trang 22Hs chú ý quan sát vàghi bài
Hs HĐN
Đại diện các nhómnhận xét
hai của thương, bài toán rút gọn biểu thức chứa ẩn, đưa biểu thức ra ngoài dấu căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- Cho HS làm bài 28/a,b
(Hai HS lên bảng, mỗi
2 HS lên bảng chữa bài
Hs dưới lớp làm bài vàovở
Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày
=
Bài 30/a,b : Rút gọn biểu thức
a)
2 4
x y Với x > 0, y ≠ 0
Trang 232
4
x y
x x
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Ngày soạn : …………
Ngày dạy : …………
Tiết 7:LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Trang 24Qua bài này giúp HS:
1 Kiến thức
- Phát biểu được quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong bài toán rút gọn
- Rút gọn được các căn bậc hai có chứa ẩn và lưu ý điều kiện của ẩn trong quá
trình làm bài
2 Kỹ năng
- Tính được các căn bậc hai của một thương, thương các căn bậc hai
- Giải quyết được các bài toán về căn bậc hai, cả các bài toán có chứa ẩn và
điều kiện của ẩn
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
II Chuẩn bị :
- Gv : Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng
- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (8 phút)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn thức bậc hai
Áp dụng tính
9 4
1 5 0, 01
16 9
(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành( 34 phút) Mục tiêu: - Hs thực hiện được phép tính, rút gọn được biểu thức, giải phương trình và
hiệu hai bình phương rồi
thực hiện các bước giải
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
225 15
29 841
Dạng 2:Giải phương trình-Tìm x
Bài 33/ a,b,c
Trang 25Gọi yêu cầu Hs hoạt động
Hs hoạt động nhómlàm bài
Hs nhận xét bài
Hs ghi bài
Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày
Trang 262 2
(3 2 ) (3 2 )
a a
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài tập
Trang 27- Trau dồi kĩ năng thực hiện các phép tính toán, bài tập.
- Sử dụng thành thạo máy tính Casio
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động(15 phút) – Gv đưa đề bài lên bảng phụ
Bài 1: Khoanh vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Giá trị của 0,16 là:
A 0,04 B 0,04 và 0,04 C 0,4 D 0,4 và 0,4
-Câu 3: Giá trị của 5 0,8 là:
A 0,2 B 2 C 20 D 0,02
Câu 4: Giá trị của
490,09 là:
Trang 28Đáp án
Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng được 1,5 điểm
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: B
Bài 2: Mỗi câu làm đúng được 2 điểm
GV cho HS làm lại tại chỗ
khoảng 2 phút Sau đó gọi
lần lượt gọi HS đứng tại
Hs nhận xét bài
Hs ghi bài
Hs quan sát đề bài
Hs: Câu b các tích cónhân tử chung
Câu c là HĐT hiệu haibình phương
Trang 29Câu c: GV HD Hs áp dụng
HĐT hiệu hai bình phương
rồi thực hiện các bước giải
Hs đọc bài và nêucách làm
Hs hoạt động nhóm
+ Nhóm 1,3 câu a
+ Nhóm 2,4 câu b
Hs chú ý quan sátCác nhóm kiểm trachéo kết quả của nhau
Hs ghi bài
2 2
2
2
165 124 )
164 (165 124).(165 124)
164 41.289 17
17 17
8,5 2
1 ( 1)
x x
x x
4
4
1 )
( 1) 1
( 1) 1
1 ( 1)
x b
x y
y x
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài tập
Trả lời các câu hỏi trong SGK.
V/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 30Ngày soạn : …………
Ngày dạy : …………
CHỦ ĐỀ 3: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 9:BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
- Vận dụng được các bước đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Xác định được các căn thức và rút gọn được biểu thức
2 Kỹ năng
- Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp
- Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu
ý điều kiện của ẩn
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động TP 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn( 19 phút) Mục tiêu: - Hs tính và so sánh các căn thức đơn giản, phát biểu tổng quát và đưa được
thừa số ra ngoài dấu căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài
Trang 31Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn
? Thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn?
b) √ 20=?
Gv giới thiệu: Có thể sử
dụng phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để rút
gọn biểu thức chứa căn
Thừa số 32 đựơc đưa
ra ngoài dấu căn là 3
Trang 32thừa số ra ngoài dấu căn
có phép biến đổi ngược
với nó là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Hs chú ý lắng nghe và ghi bài
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Bài 43/d,e
Trang 33Gv yêu cầu HS giải bài
tập 43/d,e ; bài 44 SGK
tr27: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu
Hs chữa bài
Hs ghi vở
2 2
) 0,05 28800 0,05 144.100.2 0,05 12 10 2 0,05.10.12 2 0,5.12 2 6 2
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 34III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (7 phút) – Bảng phụ
a) Viết công thức tổng quát biến đổi các căn thức bậc hai: Đưa thừa số vào trong dấucăn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
với x > 1(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)