1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

bài giảng suy thận cấp

27 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm thật sự thể tích ngoại bào: - Mất nước qua đường tiêu hoá - Mất nước qua đường thận - Mất qua hô hấp, qua da - Xuất huyết... Giảm tương đối V ngoại bào: - Xuất huyết nội - Viêm tụy

Trang 1

SUY THẬN CẤP

Trang 2

I ĐẠI CƯƠNG VÀ DỊCH TỄ

Chức năng thận giảm, mất hẳn với tính chất:

- Nhanh chóng

- Đột ngột

- Có thể hồi phục hoàn toàn

- Xảy ra ở bn đã có STM hoặc không:

+ >50µmol/l nếu Cre căn bản <250 µmol/l

+ >100 µmol/l nếu Cre căn bản >250 µmol/l

Trang 3

- Tỷ lệ mắc: 1-3‰ số nhập viện hàng năm

- Yếu tố nguy cơ làm nặng STC:

Trang 4

II NGUYÊN NHÂN

1 STC trước thận:

1.1 Giảm thật sự thể tích ngoại bào:

- Mất nước qua đường tiêu hoá

- Mất nước qua đường thận

- Mất qua hô hấp, qua da

- Xuất huyết

Trang 5

1.2 Giảm tương đối V ngoại bào:

- Xuất huyết nội

- Viêm tụy cấp, báng, tắc ruột

Trang 7

2 Nguyên nhân tại thận

2.1 Viêm ống thận cấp:

- Sau thiếu máu cục bộ (hạ HA kéo dài, sốc)

- Độc thận: kháng sinh, cản quang, thuốc ung thư, độc tố nội sinh (Hb, Mb)

2.2 Viêm cầu thận cấp:

- Sau nhiễm LC, thứ phát (Lupus)

Trang 8

2 Nguyên nhân tại thận

Trang 9

2 Nguyên nhân tại thận

2.4 Bệnh mạch máu:

- Mạch máu lớn: hẹp, huyết khối, tắc

mạch do Chlesterol

- Bệnh vi mạch: huyết khối, HC tan

huyết, RL đông máu, thận thai

nghén, THA ác tính, Takayashu, viêm nút quanh đ/m, Cryoglobulin

Trang 10

3 Nguyên nhân STC sau thận

Vị trí tắc Nguyên nhân

Khung

chậu Sỏi, hoại tử đài thậnCarcinoma vùng chậu

Niệu quản Sỏi, u Lympho sau phúc mạc

K di căn, Xơ hoá sau PM vô căn Thai, Cục máu đông

Phù miệng NQ, thắt nhầm NQ

BQ - NĐ U xơ, ung thư TLT

Trang 11

III CƠ CHẾ SINH BỆNH

- Giảm lọc cầu thận (+++)

- Tắc nghẽn ống thận

- Khuyếch tán ngược dịch lọc tại ống thận

Trang 12

IV LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG

1 Giai đoạn khởi đầu

- Giai đoạn của tác nhân gây

bệnh

- Triệu chứng, diễn tiến tuỳ theo

từng loại

Trang 13

2 Giai đoạn thiểu, vô niệu

Biểu hiện: HC tăng Urê máu cấp

Trang 14

3 Giai đoạn tiểu nhiều: lưu ý

- RL nước, điện giải

- Trụy tim mạch

- Nhiễm trùng

- Viêm tắc tĩnh mạch

- Dị hoá cơ gây gầy nhiều

4 Giai đoạn hồi phục

Trang 15

V BIẾN CHỨNG

- Nhiễm trùng (Sonde BQ)

- Xuất huyết tiêu hoá do loét cấp

- Rối loạn nhịp thở, suy hô hấp

VI TIÊN LƯỢNG

Chưa có lọc máu: tử vong 90%

Ngày nay tử vong 20-40% tuỳ ng/nhân

Trang 16

- Các yếu tố tiên lượng:

+ Tuổi

+ Căn nguyên: nặng trong viêm

tụy cấp, nhiễm trùng sau mổ,

viêm FM, đa chấn thương

- Tiên lượng xa:

+ Không chuyển sang mạn tính

Trang 17

VI CHẨN ĐOÁN STC

1 Chẩn đoán xác định:

- Thiểu vô niệu

- Tăng Urê, Creatinin máu

- Tăng Kali và toan máu

- Tính chất cấp của suy thận

Trang 18

Tính chất cấp của suy thận:

- Tăng nhanh Urê, Cre máu chỉ trong vài ngày, vài tuần

- Có bằng chứng chức năng thận bình thường trước đó

- Kích thước thận bình thường hoặc

lớn

- Không thiếu máu, không hạ Ca máu

Trang 19

Chẩn đoân STC chức năng-thực thể

Chỉ số STC chức năng STC thực thể Urê máu tăng tăng

Créatinin máu Bt hoặc tăng ít

Urê niệu/urê máu > 10 < 10

Creat niệu/ Creat máu > 30 < 30

Th thấu niệu/ Th thấu máu >2 <2

FE Na (fraction d’excrétion du sodium) = CNa/Ccr = UNa x Pcr / PNa x Ucr.

Trang 20

Chẩn đoán nguyên nhân STC thực thể

Trang 23

1.2 STC chức năng với phù

- STC trong HC gan thận cấp:

Rất nặng, thường tử vong

Thử điều trị bằng:

Albumin 20% và lợi tiểu quai

- STC trong HCTH: Alb và lợi tiểu

- STC sau suy tim: điều trị suy tim

Trang 25

2 STC thực thể

2.1 Giảm muối và nước

2.2 Lợi tiểu:

- Lasix 120-160mg IV mỗi 3-4giờ

- Lasix thay đổi lượng nước tiểu nhưng không ảnh hưởng chức năng thận

- Ngưng dùng nếu không có kết quả sau vài ngày

- Có thể chuyền Mannitol 20%: 500ml

Trang 26

2.3 Tăng Kali máu

Trang 27

2.4 Toan chuyển hoá

- Kali máu > 6mmol/l

2.6 Điều trị nguyên nhân

Ngày đăng: 09/11/2016, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN