1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

bài giảng suy thận mạn

31 382 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố nguy cơ để phát triển + Kích thước thận nhỏ lúc sinh + Các bệnh lý tự miễn, nhiễm trùng hệ thống... Hướng dẫn thực hành theo gđ bệnh 1 - Chẩn đoán ng/nhân và điều trị - Đánh giá v

Trang 1

SUY THẬN

MẠN

Trang 2

I ĐẠI CƯƠNG

- Suy giảm chức năng thận có tính

chất:

+ Thường xuyên, + Liên tục,

+ Chậm (nhiều tháng hay nhiều năm) + Không hồi phục

- TLMM STM gđ cuối: 120 trường

hợp / 1 triệu dân / năm

- TLMB STM gđ cuối: từ 600 - 1000

Trang 3

Yếu tố nguy cơ để phát triển

STM

+ THA + ĐTĐ + Lớn tuổi + Nhiễm trùng niệu tái phát + Sỏi hoặc tắc nghẽn đường bài niệu tái phát

Trang 4

Yếu tố nguy cơ để phát triển

+ Kích thước thận nhỏ lúc sinh

+ Các bệnh lý tự miễn, nhiễm trùng hệ thống

Trang 6

Bảng xếp loại các bệnh thận mạn

Trang 7

Hướng dẫn thực hành theo gđ bệnh

1

- Chẩn đoán ng/nhân và điều trị

- Đánh giá và làm chậm tiến triển

- Điều trị các yếu tố nguy cơ tim mạch

- Điều trị những bệnh kèm

- Loại bỏ những chất độc thận

Trang 8

Hướng dẫn thực hành theo gđ bệnh

gđ 2 - Chẩn đoán, dự phòng và điều trị

biến chứng

- Chuẩn bị đường mạch máu

- Tiêm phòng viêm gan B gđ3 - Chuẩn bị điều trị thay thế thận

suy gđ4 - Điều trị thay thế thận suy

Trang 11

NGUYÊN NHÂN STM

3 Bệnh viêm thận kẽ.

- Do dùng thuốc: Phénylbutazone,

- Do tăng acid uric máu, tăng calci máu

4 Bệnh mạch thận.

- Xơ mạch thận lành hoặc ác tính.

- Huyết khối vi mạch thận

- Viêm quanh động mạch dạng nút

- Tắc tĩnh mạch thận

Trang 13

8 Ngứa

9 Chuột rút

10 Hôn mê

Trang 16

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

Dấu chứng của Suy thận :

+ Tăng urê, créatinine máu.

+ MLCT giảm

Trang 17

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

Tính chất mạn của suy thận :

Có 3 tiêu chuẩn:

Trang 18

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

Tchuẩn về sinh học:

Trang 19

giaím Canxi

mạu

- U tuyí

- STM keìm nguyãn nhán tàng Ca mạu thãm vaìo

Trang 20

CHẨN ĐOÁN GIAI ĐOẠN

STM

ml/phút

Creatinin máu μmol/l mg/dl

Trang 21

Chẩn đoán nguyên nhân

Chẩn đoán phân biệt: STC - STMChẩn đoán biến chứng:

- Biến chứng tim mạch, máu

Trang 22

ĐIỀU TRỊ STM

Mục đích điều trị:

- Làm chậm tối đa tiến triển của STM

- Dự phòng hoặc điều trị những biến chứng của STM

- Điều trị những yếu tố nguy cơ về tim mạch và những bệnh kèm

- Chuẩn bị để điều trị thay thế thận

Trang 23

1 Làm chậm tiến triển của

STM

1.1 Điều trị THA

Những khuyến cáo hiện nay là

giữ huyết áp:

+ Dưới 130 / 85 mm Hg khi Pr niệu <

1 g / 24 giờ

+ Dưới 125 / 75 mm Hg khi Pr niệu ≥

1 g / 24 giờ

Trang 24

Khuyến cáo điều trị+ Cân bằng muối nước: “Trọng lượng khô” + Thuốc:

1 Lợi tiểu

2 Nếu lợi tiểu không đủ, cần thêm:

- Ức chế men chuyển hoặc

- β Blocquants hoặc

- Ức chế canxi hoặc

- Khác: Hydralazine, Methyldopa,

prazosine

Trang 25

1.2 Chẹn hệ thống RAA

+ ĐTĐ typ 1 : IEC

+ ĐTĐ typ 2 : ARA2

+ Bệnh lí thận có Pr niệu <1g/24giờ: IEC+ Thuốc chẹn RAA, có các nguy cơ:

- Hạ huyết áp

- STC

- Tăng kali máu

Trang 26

1.3 Hạn chế protid

1.4 Dự phòng nguyên nhân STC

Cần loại bỏ:

- Giảm thể tích máu

- Sử dụng thuốc cản quang có Iod

- Sử dụng các AINS

- Thuốc độc thận: Aminoside,

Amphotéricin B, Tacrolimus,

- Các tắc nghẽn đường bài niệu

Trang 27

2 Điều trị biến chứng STM

2.1 Điều trị thiếu máu

- Erythropoeétine (EPREX, EPOKIN và RECORMON) 50 đến 70

đv/kg/tuần bằng 2 lần tiêm

- Khi Hb máu đạt được 11,5 g/dl:

liều duy trì 2000-4000 đv/tuần

Trang 29

2.Điều trị biến chứng STM

2.3 Điều trị tăng acid uric máu

- Khi acid uric máu > 600 µmol/l

- Allopurinol

Trang 30

3 Điều trị các yếu tố nguy cơ tim

mạch

+ THA+ RL lipid máu + ĐTĐ

+ nghiện thuốc lá+ béo phì

Trang 31

- FAV (Cre máu 500-700µmol/l)

- Làm các xét nghiệm cần thiết chuẩn bị

ghép thận nếu có yêu cầu

Ngày đăng: 09/11/2016, 01:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xếp loại các bệnh thận mạn - bài giảng suy thận mạn
Bảng x ếp loại các bệnh thận mạn (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN