1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON DAI 9.doc

15 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phép tính về căn thức bậc hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 518 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1/ Bài đọc:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học ở lớp 8.Oân lạivà học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhơ, ôn lại Đ/n

Trang 1

Tiết 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu: - HS nắm vững các phép tính về căn thức bậc hai.

- Có kỷ năng thực hiện các phép tính

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Giáo khoa đại số 9

2 Sách bài tập đại số 9 tập 1

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi, sách tham khảo…

III Nội dung:

1/Bài đọc: Căn bậc hai- Hằng đẳng thức

=

2

A A -Liên hệ giữa phép nhân (phép

chia)và phép khai phương + biến đổi đơn

giản căn thức bậc hai

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

Gv treo bảng phụ ghi các kiến thức cần nhớ

Điền vào chổ(…) để hoàn thành các công thức:

(bảng phụ)

2

1) A

2) A.B

=

=

Với A…; B…

3) A

B =

Với A… ; B…

2

4) A B = với B…

B =

với A.B… ; B

2 2

2

6)

7)

8)

A B khi

A B

A B khi C

A B

A B



= 



=

±

=

±

m

9) A xác định khi nào?

Bài tập1: Thực hiện phép tính:

25 10 49

a

2

=

= Với A 0≥ ; B 0≥

Với A 0≥ ; B > 0 2

4) A B A B= với B ≥0 5) AB = ABB

với A.B 0≥ ; B 0≠

2 2

2 2

6)

A B khi A B

A B

A B khi A B

A B

A B

A B

= 



±

±

m m

9) A xác định ⇔ ≥A 0

BT1:

Trang 2

b) 490 270

147

2

BT2: Thực hiện phép tính:

2

c) 0,4.0,25.0,1

5

3/ Tóm tắt:

Muốn thực hiện phép tính 1 biểu thức có

chứa căn thức bậc hai ta làm như sau:

+ Biến đổi các căn thức về căn thức đồng

dạng bằng cách đưa 1 thừa số ra ngoài hoặc

vào trong dấu căn

+ Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục

căn thức ở mẫu

+ Cộng ( trừ) các căn thức đồng dạng

147

2

3( 3 1) 25 2 2 3 3 25 2 1

2

15 5 15 125 10 5 1

25 5 141

= − +

BT2:

2

3 2(5 2 6 2 7 2)

3 2.6 2 36

a

b

c) 0,4.0,25.0,1= 0,04.0,25 0,2.0,5 0,1= =

5

7 5 2 35 (7 5 2 35) 20 35

4 35 4 35 2

2 35

=

4) Dặn dò: - Về nhà học thuộc bảng tóm tắt, làm các BT 53/75/SBT

- Xem lại: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học ở lớp 8 .Oân lạivà học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhơ, ôn lại Đ/n giá trị tuyệt đốiù

Trang 3

Tiết 2: PHÂN TÍCH THÀNH THỪA SỐ

I Mục tiêu: - HS biết phân tích đa thức thành thừa số. - HS hiểu phân tích đa thức thành thừa số là viết đa thức thành dạng tích -HS Có kỷ năng phân tích đa thức thành thừa số II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1. 2 SBT Toán 8 3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,… III Nội dung: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1/ Bài đọc:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học ở lớp 8.Oân lạivà học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhơ, ôn lại Đ/n giá trị tuyệt đối 2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện: 2.1) Điền vào chổ trống để đựơc hằng đẳng thức đúng 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 2 2 3 3 1/( )

2/( )

3 /( )( )

4 /( )

5 /( )

6 / ( )

7 / ( )

A B A B A B A B A B A B A A B A B A B A AB B A B A B + = − = + − + = + = + − = − + = − + − = − 8/ A2 = A =

2.2) Bài tập1: Phân tích thành thừa số:

(Với x, y là các số không âm)

3

/

/ 2

/ 8

a x x y y

e x

+

+

Bài tập 2: Phân tích thành thừa số:

A Khi A

A Khi A

= = − <

Bài tập1:

2

BT2:

Trang 4

/ 3 2

− −

Hướng đẫn: Dùng p/pháp tách 1 hạng tử

hoặc thêm bớt 1 hạng tử

2

− −

Nếu còn thời gian, làm thêm bài tâp 3:

BT3: Tính giá trị của biểu thức:

2

A

B

3/ Tóm tắt:Phân tích đa thức thành nhân

tử là biến đổi đa thức đó thành tích các

thừa số bằng các phương pháp đã học ở

lớp 8

4/ Hướng dẫn về nhà: Học thuộc 8 HĐT

Làm BT:18/tr6/SBT

2

2

2

Trang 5

Tiết 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC

I Mục tiêu: - HS biết rút gọn biểu thức.

- HS hiểu rút gọn biểu thức là làm như thế nào

- Có kỷ năng rút gọn biểu thức và giải 1 số bài tập liên quan

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1.

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1/ Bài đọc:

- Qui đồng mẫu số

- Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong

căn

- Trục căn thức ở mẫu Khai phương

- Nhân, chia căn thức…

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

- Vídụ 1: Rút gọn biểu thức:

A 1 a a b4( )2

a b

Bài tập1:

Cho biểu thức:

2

5

x

− +

= −

− a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của B với x = -3

Bài tập2: Cho biểu thức:

2

2

1 3

x

− +

= −

− a) Rút gọn biểu thức C

b) Tính giá trị của x để C = -5

2 2

, ,

a khi a b

a khi a b

= 

− <



BT1:

a) Điều kiện: x ≠ 21

(1 2 )

1

2 1

2

x x

x khi x

x khi x

 + <



= 

 − >



b) Khi x = -3 < 1 5( 3) 1 14

2⇒ = − + = −B

BT2:

a) Điều kiện: x ≠ 31

x x

Trang 6

Bài tập3: Rút gọn biểu thức

1

− − , rồi tìm giá trị của x để M > 0

Bài tập4: Rút gọn biểu thức:

+

+ (Với a > 0; b > 0)

3/ Tóm tắt:

Để rút gọn biểu thức, ta làm như sau:

- Đặt điều kiện để biểu thức xác định

- Phân tích tử và mẫu ra thừa số

- Quy đồng mẫu( nếu có)

- Đưa 1 thừa số ra ngoài hoặc vào trong

dấu căn

- Trục căn thức ở mẫu( nếu có)

- Thực hiện phép tính

4/ Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài đã giải

Làm các Bt 106, 107, 108/ 20/SBT

1

2 1,

3 1

2 1,

3

x khi x

x khi x

 + >

= 

 − <

 b) C = - 5 ⇒

1

3 1

3

 + = − >

 − = − <

 ⇔ x x = −= −32(TM)

Vậy khi C = - 5 thì x = -2

BT3: Điều kiện: x > 0, x ≠1 Rút gọn:

2

1

M

x x

=

1

x

x

> ⇔ > ⇔ − > >

⇔ > ⇔ >

BT4:

2

+

+

+

Trang 7

Tiết 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC(TT)

I Mục tiêu: - HS biết rút gọn biểu thức.

- HS hiểu rút gọn biểu thức là làm như thế nào

- Có kỷ năng rút gọn biểu thức và giải 1 số bài tập liên quan

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1.

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1/ Bài đọc:

- Qui đồng mẫu số

- Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong

căn

- Trục căn thức ở mẫu Khai phương

- Nhân, chia căn thức…

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

Bài5: Cho biểu thức:

2

A

− a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của

A không phụ thuôïc vào a

Bài6: Cho biểu thức:

3 3

1 1 1

x

a) Rút gọn B

b) Tìm x để B = 3

Bài5:

a) Điều kiện để A có nghĩa:

0

0 0

0 0

a

a b

b ab

a b

>

 ≥

 ⇔ >

 ≠

2

)

2

b A

Vậy giá trị của A không phụ thuộc vào a

Bài6: a) Điều kiện:  ≠x x ≥01

3

2 2

3

1

1 1

1

x

x x

b) B = ⇔3 x − = ⇔1 3 x = ⇔ =4 x 16

Trang 8

Bài7: Cho biểu thức:

9

C

x

= + ÷ ÷  − ÷÷

a) Rút gọn C

b) Tìm x sao cho C < -1

Bài8: Cho biểu thức:

D

a) Tìm điều kiện để biểu thức D có nghĩa

b) Rút gọn D

c) Tính giá trị của D khi x = 17

9

3/ Tóm tắt: Như tiết 3

4/ Hướng dẫn về nhà: xem các bài tập đã

giải Làm bài tập 85; 86/16/SBT

Bài7: a) Điêøu kiện:

0

0

9

x

x x

x

 ≥

>

3

C

x x

x C

x

=

=

=

+ b)

3

x C

x

< − ⇔ < −

+

⇔ − < + >

⇔ < ⇔ >

Bài8: a) Điều kiện: x x≥− ≠02 0⇔ ≠x x ≥04

2

)

7 16

16

9

1 3

b D

x

c x D

D

= =

= −

Ngày:23/01/2007

Trang 9

Tiết 5: RÚT GỌN BIỂU THỨC(TT)

I Mục tiêu: - HS biết rút gọn biểu thức.

- HS hiểu rút gọn biểu thức là làm như thế nào

- Có kỷ năng rút gọn biểu thức và giải 1 số bài tập liên quan

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1.

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1/ Bài đọc:

- Qui đồng mẫu số

- Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong

căn

- Trục căn thức ở mẫu Khai phương

- Nhân, chia căn thức…

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

Bài9: Cho biểu thức:

E

= + ÷÷

a) Tìm điều kiện của a để biểu thức E xác

định

b) Rút gọn E

c) Tìm giá trị của a để E = 2

Bài10: Cho biểu thức :

)

a b

= − + × −

a) Rút gọn biểu thức M

b) Khi a, b là các nghiệm của phương trình

bậc hai :x2- 27x + 121 = 0, chứng minh rằng: M =

7

Bài9: HS hoạt động nhóm

a) Điều kiện:

0

0

1 0

1 0

a

a a

a a

>

 − ≠ ⇔

 ≠

 b) Rút gọn:

1 2 1

E

a

E

a

=

=

=

2

1

2 1

2

c E

a a

⇔ − =

Bài10: a) Rút gọn:

Điều kiện:

 ≥

− ≠

 − ≠

a 0

a 0

b 0

b 0

a b 0

Trang 10

( Tuyển vào lớp 10, 05 – 06 Ninh Thuận)

GV giới thiệu Hệ thức Viét, Pt bậc hai

GV giải câu b) Aùp dụng hệ thức Viét, ta có :

a + b = 27 và ab = 121

Có M = a + b , Suy ra:

M2 = a + b + 2 ab

= 27 + 2 121

= 27 + 2.11

= 49

Suy ra M = 7 (ĐPCM)

Bài11: ( Thi HK I 05-06 – Ninh Thuận)

Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện của a để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của P khi a = 4 +2 3

Bài12:

Rút gọn biểu thức:

2

Q

và x ≠ a

3/ Tóm tắt:

4/ Hướng dẫn về nhà: Làm lại các bài tập đã

giải, ôn tập từ đầu.

) )

= − + × −

= + + +

+

+

2

a b

1

1 ( a b)

Bài11: a) Điều kiện:

1

1 0

a a

 − ≠  ≠

 b) Rút gọn:

3

a P

a

− − −

=

=

2

3

P P

+ −

=

Bài12:Với: x≥0, a≥0 và x ≠ a

2

Q

Vậy Q = 0

Ngày:24/01/2007

Trang 11

Tiết 6: RÚT GỌN BIỂU THỨC(TT)

I Mục tiêu: - HS biết rút gọn biểu thức.

- HS hiểu rút gọn biểu thức là làm như thế nào

- Có kỷ năng rút gọn biểu thức và giải 1 số bài tập liên quan

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1.

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1/ Bài đọc:

- Qui đồng mẫu số

- Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong căn

- Trục căn thức ở mẫu Khai phương

- Nhân, chia căn thức…

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

Bài13: Cho biểu thức:

A = x x + +3 (1 x 3)(4x 4)

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của A khi x = 3 2 2−

d) Tìm x để A > 1

(Thi HKI 03-04 ND)

Bài14: Cho biểu thức:

Bài13:

a)Điều kiện:(x x− ≠3 03)(x 4) 0⇔x x ≠34

2

2

)

b A

x A

x

=

2

2 1 4 ( 2 5)( 2 5)

3 4 2 23

c x A

A

d A

x x

=

> ⇔ > ⇔ − >

− +

⇔ > ⇔ >

⇔ − > ⇔ >

Bài14:

a) Điều kiện:

0

0 0

1

1 0

x

x x

x x

>

 − ≠

 b) Rút gọn:

Trang 12

1 : 1 2

x

N

a) Tìm điều kiện của x để N xác định

b) Rút gọn N

c) Tìm giá trị của N khi x = 6 -2 5

(Thi HKII 2000-2001 ND)

Bài15: Cho biểu thức:

M ( 22)(x 9 3) x 3 22 3 x 1

a) Tìm điều kiện của x để M xác định

b) Rút gọn M

d) Tìm các giá trị của x để M có giá trị nguyên

(Thi HKII 2001-2002 ND)

GV: Hướng dẫn HS phân tích bài toán

3/ Tóm tắt:

4/ Hướng dẫn về nhà: Xem các baì đã giải, làm

các BT? sgk Oân tập tuần sau kiểm tra 1 tiết

1

N

x N

x

=

=

=

2

5 1

6 2 5 1 5 2 5

3 5 5 4

c Khi x x N N

=

Bài15:

a) Điều kiện:

9

3 0

x x

 − ≠ ⇔  ≠

 − ≠  ≠

2 9 ( 3)( 3) (2 1)( 2) )

( 2)( 3)

( 2)( 3)

( 2)( 3) ( 2)( 3) 1

3

b M

x x

=

=

+

=

x

d M

+

khi 4 Mx −3 ⇒ x − = ± ± ±3 1; 2; 4

( )

+ − = − ⇔ = ⇔ =

+ − = − ⇔ = ⇔ =

+ − = − ⇔ = − Vậy M có giá trị nguyên khi x = 1; 4;16; 25; 49

Trang 13

Tiết 7: ÔN TẬP

I Mục tiêu: - HS biết rút gọn biểu thức.

- HS hiểu rút gọn biểu thức là làm như thế nào

- Có kỷ năng rút gọn biểu thức và giải 1 số bài tập liên quan

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách Toán 9, BT toán 9 tập1.

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1/ Bài đọc:

- Qui đồng mẫu số

- Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong

căn

- Trục căn thức ở mẫu Khai phương

- Nhân, chia căn thức…

2/ Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện:

3

A

x

− +

=

Bài17:Cho biểu thức:

E

+

a) Rút gọn biểu thức E

b) Tính giá trị của E khi b = 4 2 3+

Bài16:

ĐK: x-3 ≠0 ⇔ ≠x 3

2

3 3

3

x x

A

x x

Khi x x

Khi x Khi x

− +

 −

= − −

 −

>

= − <

Bài17: ĐK: a)

2 2

0 1 2

b a

⇔  ≠ −

 ≠

E

+

+

Trang 14

Bài18: Cho biểu thức:

x

x x

+

− < <

(Với:

a Rút gọn biểu thức A

b Với giá trị nào của x thì A = 3

2

Bài19: Cho biểu thức:

3 ( x y) 2x x y y

F

x x y y

=

+ a) Tìm điều kiện của x và y để F xác định

b) Rút gọn F

3/ Tóm tắt:

4/ Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài đã giải,

làm đi làm lại các bài đó cho tốt.

E = b a(a−22 )b b =b1

2

2

3 1 2

b b E E

=

Bài18:

a) Với –1 < x < 1, ta có:

2 2

2

1

x

x

+ −

+

Vậy: A = 1 x Với –1< x < 1

1

⇔ − = ⇔ =

Bài19:

a) Điều kiện: ≥x y ≥00

3

)

b F

=

+

=

Vậy F = x 3 x+ y

Trang 15

Tiết 8: KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề: Bài1(2điểm) Tính giá trị của biểu thức: a) 27 3 48 2 108− + − (2− 3)2 b) 0,4.0,25.0,1

Bài2(3điểm) Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

a x - 2 x

b 5x - 12 x +7

Bài3(5điểm) Cho biểu thức:

x y A

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Rút gọn M

c) Với điều kiện nào của x và y thì A = 0

Đáp án và biểu điểm:

Bài1

2

(1đ)

b) 0,4.0,25.0,1= 0,04.0,25 0,2.0,5 0,1= = (1đ)

Bài2 a) x - 2 x = x ( x -2) (1đ)

b) 5x - 12 x +7 = 5( x ) 2 -5 x - 7 x +7

= 5 x ( x - 1) - 7( x -1)

= ( x -1)(5 x - 7) (2đ)

Bài3 a) Điều kiện:

0

x y

 − ≠  ≠

(1đ)

)

2

b A

(3đ)

A = 2 y

c) Điều kiện của x và y để A = 0 là x > 0 và y = 0 (1đ)

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w