1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon 9(1-6)

8 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn 9(1-6)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 322,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv chốt lại kiến thức liên quan: phơng pháp giải pt tích, pt bậc nhất 1 ẩn.. - Kn: Hiểu đợc phơng pháp chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình chữ nhật , hình vuông., hình

Trang 1

Ngày soạn: 19/8/2009

Ngày dạy: 20/8/09

A Mục tiêu :

- Kt: HS củng cố lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi khai triển bài toán về

hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó

Phơng pháp giải pt bậc nhất, pt tích, bất pt bậc nhất một ẩn, pt GTTĐ đơn giản

- Kn: Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng 7 hằng đẳng thức phơng pháp

giải pt bậc nhất, pt tích, bất pt bậc nhất một ẩn, pt GTTĐ đơn giản

- Tđ: Tích cực ôn tập.

B Chuẩn bị:

Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 8 tập 1

Hs: Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đã học ở lớp 8

C.Ph ơng pháp : Đàm thoại

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức :

II.Bài củ

Nêu lại các hằng đẳng thức đã học? Tính ( x - 2y )2

Tính : ( 1 - 2x)3, 2x 3 2x  3

III.Bài mới:

Bài 1 : Tính

a/ ( x + 2y )2 b/ (5 - x)2

c / ) 2

2

1

( x d/    2 

x 1 x  x 1 Cho HS lên bảng thực hành

GV chốt lại về các hđt liên quan

Bài 2 : Viết các biểu thức sau dới dạng bình

ph-ơng của một biểu thức:

a/ x2 - 6x + 9; b/

4

1 2

x x

c/ 2xy2 + x2y4 +1

? Vận dụng hđt nào để giải bài tập trên

Gv hớng dẫn phần a

GV chốt lại cách làm

Bài 3 : Chứng tỏ rằng:

a/ x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x

b/ x2 - x + 1 > 0 với mọi x

c/ 9x2 + 6x + 1≥ 0 với mọi x

d/ 4x - x2 -5 < 0 với mọi x

? Theo các em để chứng tỏ rằng x2 - 6x + 10 > 0

với mọi x ta làm ntn

? Từ trên x2 - 6x + 10 cần tách 10 ntn để xuất

hiện bình phơng của một biểu thức

GV hớng dẫn phần d:

? Cho các số hạng vào dấu ngoặc đặt dấu trừ đằng

trớc ta có gì

? Vậy biểu thức đó âm khi nào

? Vậy muốn chứng minh 4x - x2 -5 < 0 với mọi x

ta c/m điều gì

GV chốt lại cách làm

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

a/ x2 - 6x + 10 b/ x2 - x + 1 > 0

Biến đổi các biểu thức trên tơng tự bài 3

2

1 x 2

1 2

1 x 2 x 4

1 x

x      ( )  (  )

c/ = (xy2)2 + 2.xy2.1+1 = (xy2 + 1)2

x2 - 6x + 10 = x2 - 6x + 9 + 1 = x 32  > 0 1 x

b/ x2 - x + 1= x2 - 2.1 x 1 3

2  44

2

x

> 0 với mọi x c/ 9x2 + 6x + 1= ( 3x+1)2 ≥ 0 với mọi x

x  4x5 < 0 x

2

c/m 2

x  4x 5 0 x

x2 - 6x + 10 = x2 - 6x + 9 + 1 = x 32  1

x 3 0  x x 3  1 1 x

HS: Min(x2 - 6x + 10) = 1  x 3 0 x3

HS ghi nhớ:

Tìm giá trị nhỏ nhất của A ta biến đổi A = M2 + b ≥ b với

b là số thực Thì Min A = b  M0

Tự chọn 9 - Năm học 2009 - 2010

Trang 2

? Có nhận xét gì về giá trị của bt: x 3  1

? Giá trị nhỏ nhất của bt bằng bao nhiêu? khi x

bằn mấy

GV chốt lại pp

Tiết 2

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 2 2 1

x

x b/ 2x2 + 3x - 5

xy y

Cho HS lên bảng thực hành

? Nêu các phơng pháp phân tích thành nhân tử

đã vận dụng

GV chốt lại về các phơng pháp phân tích thành

nhân tử

Bài 2 : Giải các phơng trình sau:

a/ (3x -4)(x + 1) = (x - 3)(3x- 4)

b/ (3x +1)(x + 1) - 3x2= 4x+1

c/ x2 - 6x + 5 = 0

? Vận dụng kiến thức nào để giải bài tập trên

? Nhận xét gì về nghiệm pt 0x = 0

Gv chốt lại kiến thức liên quan: phơng pháp giải

pt tích, pt bậc nhất 1 ẩn Lu ý cho HS về pt dạng

0x = 0, 0x  0

Bài 3 : Giải các bất pt sau:

a/ - 6x + 9 ≥ 0; b/ x2 - 5 < 0

? Theo các em ở câu a để giải đợc bpt đó ta cần

sử dụng kiến thức nào

? Có cách nào giải đợc pt ở phần b

GV hớng dẫn đa về bpt tích

Lu ý cho HS : a.b < 0 khi đó a và b trái dấu

? Có mấy trờng hợp xảy ra

GV hớng dẫn cách giải khác sử dụng:

Với a là hằng số dơng ta có:

f(x) a af(x) a

a x f

a x f a x

f

) (

) ( )

(

Bài 4: Giải pt sau:

a/ 2  3x  5 b/ x 3  1  2x

? nêu cách giải pt phần a và b

GV hớng dẫn cả lớp Sau đó cho HS thực hành

trên bảng

GV chốt lại pp

a/ = x 12 b/ = x 12x 5

c/ =  2 4 2  4 4

x

a/

3

4

x b/ 0x = 0 đúng với mọi x Vậy pt có nghiệm với mọi x thuộc R

5

1 0

5

0 1 0

5 1

x

x x

x x

x

HS:  6x 9 0 6x 9 x 3

2

b/ x 5 x  5 0

 

1

 

2

x 5 0 x 5

t / h : (loại)

x 5 0 x 5

a/ x = -1,

3

7

x

b/ x = -2

HS ghi nhớ pp:

b x A R b b b x

) ( )

0 ) ( : /h1 A x

0 ) ( : /h2 A x

IV.Củng cố.(3 ph)

Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đã học

V H ớng dẫn về nhà.(2 ph)

-Nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ , phơng pháp giải pt bậc nhất, pt tích, bất pt bậc nhất một ẩn, pt

Trang 3

- Làm Bt 21 - 38 SBT toán 8 tập 1, và các bài tập phần pt bậc nhất, pt tích, pt GTTĐ, bất pt bậc nhất đã học

-o0o -Ngày soạn: 26/8/09

Ngày dạy: 27/8/09

A Mục tiêu :

- Kt:- HS củng cố đấu hiệu nhận biết và tính chất các hình đặc biệt ( hình thang, hình chữ nhật, hình

vuông, tam giác cân, ) vào chứng minh các hình đặc biệt

- Kn: Hiểu đợc phơng pháp chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình chữ nhật , hình vuông., hình thoi - Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào tìm tòi lời giải trong bài toán c/m.

- Tđ: Tích cực ôn tập.

B Chuẩn bị:

Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 8 tập 1, 2

Hs: Ôn tập dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang vuông, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông cân

C.Ph ơng pháp : Đàm thoại

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức :

II.Bài củ

? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang vuông, hình bình hành, hình thoi

? Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông cân.

III.Bài mới:

Bài 158( SBT toán 8 tập 1 - 76)

? Nêu yếu tố đã cho? Yêu cầu ta làm gì

HS đọc đề bài, vẽ hình , ghi gt – kl nêu cách

giải

? Dự đoán tứ giác AEDF là hình gì? hãy

chứng minh dự đoán đó

? Dự đoán tứ giác ADBM là hình gì? hãy

chứng minh dự đoán đó

? C/m: ADBE là hình thoi làm ntn

:

A90 ;E90 ;F90 nên tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Tự chọn 9 - Năm học 2009 - 2010

A N

M

E F

B C

D

Trang 4

? C/m: E là trung điểm của AB

?C/m: tam giác ADB cân tại D

Cho HS c/m tơng tự tứ giác còn lại cung là

hình thoi

? Hai điểm M và N đối xứng nhau qua A khi

nào

? Để C/m M và N đối xứng nhau qua A ta

làm ntn

HD c: Chú ý đến các yếu tố đã c/m đợc ở

phần a,b ta c/m M, A , N thẳng hàng và MA =

NA

? Nếu hìnn chữ nhật AEDF là hình vuông thì

cần điều kiện gì

? Tam giác ABC cần điều kiện gì để AE =

AF

GV chốt lại kt vừa vận dụng

Bài 159 ( SBT toán 8 tập 1- tr 76).

? Dự đoán DHE là tam giác gì? C/m

HD b: Dự đoán tam giác DHE sau đó c/m Có

nhiều cách c/m ta có thể c/m tứ giác ANHM

là hình chữ nhật để suy ra DEH vuông tại H

? Dự đoán BDEC là hình gì? Nêu cách C/m

HD c: C/m các cặp tam giác bằng nhau AHB

và ADB; AHC và AEC từ đó c/m đợc tứ giác

EDBC là hình thang vuông

? Từ các cặp tam giác bằng nhau trên ch biết

BD , CE bằng các đoạn thẳng nào

? Hãy c/m:BC = BD + CE

GV chốt lại kiến thức vừa vận dụng

2

ứng với cạnh huyền).Vậy tam giác ABD cân tại D , có DE

là đờng cao nên DE là đờng trung tuyến Do đó E là trung

điểm của AB

Tứ giác ADBM có AB MD tại trung điểm mồi đờng nên ADBM là hình thoi

c/ ADBM là ht nên MA // BD; MA = BD(1) ADCN là ht nên NA // CD và NA = CD (2)

Từ (1) và (2)  MAAN( đều song song với BC) hay M, A, N thẳng hàng

Lại có BD = CD (3) Từ (1) , (2) và (3) ta có MA = NA Vậy A là trung điểm của MN nên M và N đối xứng với nhau qua A

HS nêu cách c/m:

* Thuận: Hình chữ nhật AEDF là hình vuông 

Vậy ABC vuông cân.

* Đảo lại: Tam giác ABC vuông cân tại A 

Vậy hình chữ nhật AEDF là hình vuông

Kết luận: Tam giác ABC vuông cân tại A thì tứ giác AEDF là hình vuông

bài159

-C/m: AMHN là hình chữ nhật suy ra tam giác DHE vuông tại H

HS c/m đợc BDEC là hình thang vuông

Từ các cặp tam giác bằng nhau trên ta có BD = BH và CE

= CH

Xét BD + CE = BH + CH = CB

Tiêt 4.

Bài 162( SBT toán 8 tập 1 - 77)

? Nêu yếu tố đã cho? Yêu cầu ta làm gì

? Dự đoán tứ giác AEFD là hình gì? hãy

chứng minh dự đoán đó

? C/m: ADBE là hình thoi làm ntn

? C/m: AEFD là hbh có AD = AE

? Còn cách nào c/m khác không

Cho HS c/m tơng tự tứ giác còn lại cũng là

ABCD là hbh nên AB//DC, AB = CD, AD = CB

Theo gt có AB = 2 AD nên AE = EB = DF = CF=AD = BC (1)

Xét tứ giác AEFD có: AE//DF và AE = DF nên AEFD là hình bình hành, lại có: AE=AD nên AEFD là hình thoi

D A

1

2 3 4

M E N

B C

H

B

C F

D

Trang 5

? C/m EMFN là hình chữ nhật ntn.

? C/m: EMFN có 3 góc vuông.

? Nếu hìnn chữ nhật EMFN là hình vuông thì

cần điều kiện gì

? Hình bình hành ABCD cần điều kiện gì

để MNEF

GV chốt lại dấu hiệu nhận biết các hình , và

phơng pháp c/m các dạng bài tập liên quan

Bài 163 ( SBT toán 8 tập 1- tr 77).

? Dự đoán DEBFlà hình gì? C/m

? ABCD là hình bình hành nên AC và BD cắt

nhau tại đâu? điểm đó có đặc điểm gì

? Muốn c/m: AC , BD và EF cắt nhau tại một

điểm cần c/m gì

? C/m: O thuộc EF ntn

GV chốt lại kiến thức vừa vận dụng

N là góc vuông, và dựa vào so sánh EF với DC c/m đợc tam giác DEC là tam giác vuông Nên góc E vuông Vậy tứ giác MENF là hình chữ nhật

C/m;

MN là đờng trung bình của tam giác DEF Suy ra MN // DC

- Để hình chữ nhật MENF là hình vuông cần

MNEF EFDC hay ADDC, vậy hình bình hành ABCD phải là hình chữ nhật

GV chốt lại dấu hiệu nhận biết các hình , và phơng pháp c/m các dạng bài tập liên quan

bài 163, vẽ hình và ghi gt-kl

DEBF là hình bình hành ( cặp cạnh đối song song và bằng nhau)

IV.Củng cố.(3 ph)

? Nêu các dạng bt đã giải và phơng pháp giải tơng ứng.

? Nhắc lại kt cơ bản vừa ôn tập

V H ớng dẫn về nhà.(2 ph)

- Nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang vuông, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông cân

- Làm bài tập 157, 164 SBT toán 8 tập 1 tr76- 77

- Tiết 5: " Chứng minh các đẳng thức hình học vận dụng định lí Ta lét."

Ngày soạn: 1/9/2009

Ngày dạy: 3/9/2009

tính chất đờng phân giác

A Mục tiêu :

- Kt:- HS củng cố về định lí talét và hệ quả của nó, tính chất đờng phân giác

Tự chọn 9 - Năm học 2009 - 2010

A E B

M N

D F C

B

C F

D

O

Trang 6

- Kn: Hiểu đợc pp c/m các đẳng thức hình học Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào tìm tòi lời giải

trong bài toán c/m

- Tđ: Tích cực ôn tập.

B Chuẩn bị:

Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 8 tập 2

Hs: Ôn tập về đ/l talét và hệ quả của nó, tính chất đờng phân giác

C.Ph ơng pháp : Đàm thoại

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức :

II.Bài củ

Phát biểu nội dung đ/l talét và hệ quả của nó ? Nêu tính chất đờng phân giác

III.Bài mới:

Bài 13: SBT toán 8 tập 2 trang 68

Cho hình thang ABCD ( AB // CD, AB < CD)

Gọi trung điểm các đờng chéo AC , BD theo thứ tự

là N và M Chứng minh rằng:

a/ NM// AB

b/

2

? C/m: MN// AB làm ntn

? C/m: HM // AB, HN // AB

? So sánh HA

AD và

AN

AC rồi rút ra kl.

? Tơng tự c/m: MH// DC hay HM//AB

? C/m

2

? C/m:

HD b: Dựa vào tính chất đờng trung bình của

tam giác vận dụng c/m

Bài 42: SBT toán 8 tập 2 trang 74.

Cho tam giác vuông ABC (   0

A 90 ) Dựng

AD vuông góc với BC ( D thuộc BC) Đờng phân

giác BE cắt AD tại F

Chứng minh FD EA

? Cho biết tia BF là phân giác góc B thì FD

FA bằng tỉ lệ thức nào

? Cho biết tia BF là phân giác góc B thì EA

EC bằng tỉ lệ thức nào

? Để c/m đợc đẳng thức trên cần c/m đt nào.

Chú ý đến 2 tam giác vuông đồng dạng

HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl

HS trả lời

HS c/m tóm tắt : a/ Gọi H theo thứ tự là trung điểm của AD

AN

AC

Mà AB // CD HN//AB (1)

Tơng tự c/m : MH // AB ( 2)

Từ (1) và (2)  HNHMMN//AB

HS trả lời các câu hỏi gợi ý

Dựa vào tính chất đờng trung bình trong tam giác có:

CD - AB

HN - HM =

2

MN

HS đọc đề bài , vẽ hình ghi gt-kl

HS: = BD

BA

HS: = BA

BC HS: BA BD

A E B

M N

D F C

A B

M N

H I

D C

H

C D

A

F E B

D C

Trang 7

HS c/m tóm tắt:

Vì tia BF là phân giác góc B trong tam giác ADB suy

ra FD

FA =

BD

BA.(1) Tơng tự c/m: EA

EC =

BA

BC .(2) C/m: hai tam giác vuông BAC và BDA đồng dạng suy ra: BD

BA=

BA

BC (3)

Từ (1);(2) và (3) ta suy ra FD EA

Bài 54: SBT toán 8 tập 2 trang 76.

Tứ giác ABCD có hai đờng chéo AC và BD cắt

nhau tại O, ABDACD. Gọi E là giao điểm

của hai đờng thẳng AD và BC Chứng minh rằng:

a/ AOB ~ DOC

b/ AOD ~ BOC

c/ EA.ED = EB EC

HD a: Dựa vào các trờng hợp đồng dạng của

hai tam giác

? AOB và DOC có các cặp góc nào

bằng nhau

HS c/m tơng tự phần b

? Từ AOB ~ DOC ta suy ra điều gì

HD c: ?Muốn c/m EA.ED = EB EC ta c/m tỉ lệ

thức nào

? Để C/m EA EC

EB ED ta làm ntn.

Chú ý đến các cặp tam giác đồng dạng

Bài 59: SBT toán 8 tập 2 trang 77

Tam giác ABC có hai đờng cao AD và BE ( D

thuộc BC , E thuộc AC) Chứng minh hai tam giác

DEC và ABC đồng dạng với nhau

HD:

? C/m: ACB ~ DCE làm ntn

? C/m: CECD kết hợp với C chung

?C/m: hai tam giác vuông ADC và BEC

HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl

HS trả lời, sau đó 1 HS trình bày trên bảng

a/ Xét AOB và DOC có:

ABD ACD. (gt) ; AOBCOD. (đđ) Vậy AOB ~ DOC ( g-g)

b/ Xét AOD và BOC có AODBOC. (đđ);

(Vì AOB và DOC đồng dạng)

Vậy AOD ~ BOC (c- g –c)

c/ Vì AOD ~ BOC  ADB ACB

Xét tam giác EDB và EAC có: E chung;

ADBACB ( cmt) Nên AEC ~ BED ( g-g), suy ra:

EB ED hay EA.ED = EB EC

HS đọc đề bài 59, vẽ hình và ghi gt-kl

HS trình bày bài giải: Xét hai tam giác vuông ADC

và BEC có góc C chung vậy hai tam giác đồng dạng với nhau Ta có CECD

Xét hai tam giác BCA và ECD có:

Tự chọn 9 - Năm học 2009 - 2010

E

A B O

D C

A E B

D C

A E B

D C

Trang 8

Nên hai tam giác ACB và DCE đồng dạng với nhau

IV.Củng cố.(3 ph)

? Nêu các dạng bt đã giải và phơng pháp giải tơng ứng

? Nhắc lại kt cơ bản vừa ôn tập

V H ớng dẫn về nhà.(2 ph)

- Nắm vững định lí talét và hệ quả của nó, tính chất đờng phân giác

- Làm bài tập 14, 18, 19 SBT toán 8 tập tr68-69

- HD bài 18: Dựa vào tính chất đờng phân giác tính từng

tỉ số DB

DC;

CE

EA ;

FA

FB theo các cạnh của tam giác ta c/m đợc kết luận trên

A

F E

B C D

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho HS lên bảng thực hành. GV chốt lại về các hđt liên quan. - tu chon 9(1-6)
ho HS lên bảng thực hành. GV chốt lại về các hđt liên quan (Trang 1)
Vậy hình chữ nhật AEDF là hình vuông. - tu chon 9(1-6)
y hình chữ nhật AEDF là hình vuông (Trang 5)
Tiết 5-6 Chứng minh các đẳng thức hình học vận dụng đ/l Ta-lét tính chất đờng phân giác - tu chon 9(1-6)
i ết 5-6 Chứng minh các đẳng thức hình học vận dụng đ/l Ta-lét tính chất đờng phân giác (Trang 7)
HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl. - tu chon 9(1-6)
c đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w