1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tin học 6

96 442 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn tin học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thiết bị xuất dữ liệu: Máy - Y/c học sinh Quan sát mô hình hoạt động ba bớc của máy tính trong SGK.. Tiết 8: Bài thực hành 1Làm quen với một số thiết bị máy tính I/ Mục tiêu : 1 .Kiế

Trang 1

Nêu vấn đề, Vấn đáp, Đồ dùng trực quan.

III/ Hoạt động dạy học :

Trang 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin là gì?

Giới thiệu bài:

Cùng với sự phát triển của loài

ngời nhu cầu về hiểu biết thế

giới xung quanh ta cũng ngày

càng cao, ta cần có thông tin để

biết giải đáp các vấn đề đó Vậy

bài học này ta sẽ tìm hiểu xem

thông tin là gì và hoạt động của

? tại sao trên các ngõhẻn, các

con đờng lại có đặt biển báo chỉ

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

Hoạt động 3: Hoạt động thông tin của con ngời.

- Giảng giải hoạt động thông

tin gì

- VD: Bạn lớp trởng lớp 6A vào

lúc 10 sáng 1/9 bạn xuống

phòng truyền thống đội nghe cô

Tổng Phụ Trách giao nhiệm vụ

cho lớp buổi chiều lao động

chuẩn bị cho ngày khai giảng

- Trong hoạt động thông tin,

xử lí thông tin đóng vai tròquan trọng nhất

- Thông tin trớc xử lí gọi làthông tin vào còn thông tin

Trang 3

Hoạt động 4: Hoạt động thông tin và tin học.

- Hoạt động thông tin của con

ngời đợc tiến hành trớc hết là

nhờ các giác quan và bộ não

Các giác quan giúp con ngời

trong việc tiếp nhận thông tin

Bộ não thực hiện việc xử lý,

biến đổi, đồng thời là nơi để lu

trữ thông tin thu nhận đợc

- Yêu cầu học sinh lấy một VD

về việc con ngời đã sáng chế ra

phơng tiện giúp con ngời khắc

+ Giác quan thực hiện việc tiếpnhận thông tin

+ Bộ não thực hiện việc xử lí,biến đổi và lu trữ thông tin thunhận đợc

- Về học thuộc bài trả lời câu hỏi trong SGK

- Đọc bài đọc thêm 1, đọc trớc bài 2 trong SGK

Soạn: 31/8/2007 Giảng:6A(6/9 và7/9/2007) 6B (3/9 và 7/9/2007)

Trang 4

6C (4/9/ và7/9/2007) 6E (5/9/2007) 6D: 3/9 và 8/9/2007

3 Thái độ: Rèn luyện tính chăm chỉ trong học tập

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sỹ số

hoạt động của giáo viên hđ của h/s nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

dạng thông tin quen biết nhờ

các giác quan của con ngời nh

Trang 5

- Học sinh lấy ví

dụ, nhận xét bổxung ý kiến

*Ba dạng thông tin cơ bản vàcũng là ba dạng thông tin chínhtrong tin học: Văn bản, âmthanh và hình ảnh

chữ cái của riêng mình để biểu

diễn thông tin dới dạng văn

- Lấy VD, nhậnxét, bổ xung ýkiến

2 Biểu diễn thông tin

- Biểu diễn thông tin là cách thểhiện thông tin dới dạng cụ thểnào đó nh thể hiện bằng vănbản, hình ảnh, âm thanh

- Biểu diễn thông tin có vai tròquan trọng trong việc truyền vàtiếp nhận thông tin

- Biểu diễn thông tin phù hợpcho phép ta lu trữ và chuyểngiao thông tin cho những ngời

đơng thời và cho thế hệ tơng lai

- Vậy biểu diễn thông tin nhằmmục đích lu trữ và chuyển giaothông tin thu nhận đợc

Hoạt động 4: Tìm hiểu Biểu diễn thông tin trong máy tính

? Thông tin trong máy tính đợc

biểu diễn nh thế nào

- Ví dụ: Ta muốn thực hiện một

phép tính đơn giản

12 * 8 để có kết quả = 96

thì máy tính phải biểu diễn

thông tin này dới dạng dãy bít

3 Biểu diễn thông tin trong

máy tính

- Để máy tính có thể xử lý đợccác thông tin cần đợc biến đổithành các dãy bít hay còn gọi làdãy nhị phân chỉ bao gồm 2 kíhiệu 0 và 1

- Thông tin lu giữ trong bộ nhớcủa máy tính gọi là dữ liệu

- Bít là đơn vị có thể có mộttrong hai trạng thái có hoặckhông Hai ký hiệu 0 và 1 chính

là trạng thái của bít

Vậy để có đợc một thông tin

mà ta thấy đợc trên máy tính thìphải trải qua 2 quá trình:

+ Biến đổi thông tin đa vào

Trang 6

máy tính thành dãy bít.

+ Biến đổi thông tin lu trữ dớidạng dãy bít thành các dạngquen thuộc nh : Văn bản, âmthanh, hình ảnh

? Theo em, tại sao thông tin

trong máy tính đợc biểu diễn

thành dãy bít

- Đọc ghi nhớSGK

( Vì chỉ biểu diễn thành dãy bít thì

máy tính mới có thể hiểu và xử lí

1 Kiến thức: - Biết đợc các khả năng u việt của máy tính cũng nh các ứng dụng đa

dạng của tin học trong các lĩnh vực khác nhau của xã hội

2 Kĩ năng: - Học sinh biết đợc máy tính chỉ là công cụ thực hiện những gì con ngời

Trang 7

- Học sinh: Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trớc bài SGK.

2 Ph ơng pháp : Nêu vấn đề, Vấn đáp, Đồ dùng trực quan.

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sỹ số

hoạt động của giáo viên h/đ của học sinh nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Nêu ví dụ minh họa việc

Pi với 34 số sau dấu chấm

thập phân của Ludolph Von

Hoạt động 2: Có thể dùng máy tính điện tử

- Yêu cầu h/s đọc mục 2

Trang 8

dụng trong một hoặc vài

- Gọi đại diệnnhóm trình bày

phòng

- Hỗ trợ công tác quản lý

- Công cụ học tập và giải trí

- Điều khiển tự động và Robot

- Liên lạc, tra cứu và mua bán trựctuyến

Hoạt động 3: Máy tính và điều cha thể

ý kiến

3 Máy tính và điều ch a thể

- Máy tính chỉ có thể làm đợc nhữnggì mà con ngời chỉ dẫn thông qua cáccâu lệnh

- Máy tính cha có năng lực t duy, cónhiều việc máy tính không làm đợc

do vậy máy tính không thể thay thếhoàn toàn con ngời đợc

- Ghi nhớ SGK

Hoạt động 6: H ờng dẫn về nhà

- Học sinh về học thuộc bài trả lời câu hỏi trong SGK

- Đọc bài đọc thêm 2, đọc trớc bài 4 trong SGK

Soạn: 31/8/2007 Giảng:6A(14/9và20/9/2007) 6B(14/9và17/9/2007)

6C(14/9và18/9/2007) 6E(15/9và19/9/2007) 6D:(15/9 và17/9/2007)

Trang 9

Tiết 6, 7:

Bài 4 : máy tính và phần mềm máy tính

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh năm đợc khái niệm phần mềm máy tính

2 Kĩ năng: Học sinh biết Sơ lợc cấu trúc chung của máy tính điện tử

- Học sinh: Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trớc bài SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sỹ số

Hoạt động của giáo viên HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Mô hình quá trình ba bớc

1 Mô hình quá trình ba b ớc

Trang 10

Yêu cầu h/s lấy ví dụ.

-(Input)

(Output)

*Bất kì quá trình xử lý thôngtin nào cũng là một quá trình

ba bớc nh trên Do vậy để trởthành công cụ trợ giúp xử lí

tự động thông tin, máy tínhcần có các bộ phận đảm nhậncác chức năng tơng ứng, phùhợp với mô hình quá trình babớc

Ví dụ 1: Giặt quần áo:

- Quần áo bẩn, xà phòng, nớc(INPUT); vò quần áo bẩn với

xà phòng và giũ bằng nớcnhiều lần (Xử lí); Quần áosạch (OUTPUT)

Hoạt động 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tử

GV:Ngày nay, máy tính điện tử

đã có ở rất nhiều gia đình, công

sở với nhiều chủng loại đa

dạng: máy tính để bàn, máy

tính xách tay, siêu máy tính …

Kích cỡ và hình thức của chúng

rất khác nhau Tuy nhiên, tất cả

các máy tính đều đợc xây dựng

trên cơ sở một cấu trúc cơ bản

chung do nhà toán học Von

Neumann đa ra

- Giới thiệu hình trong SGK, y/c

- Cho h/s quan sát đĩa cứng

? Tại sao nói CPU là bộ não của

máy tính

- Em hiểu bộ nhớ là gì ?

Học sinh nghegiiảng

Quan sát hìnhtrong SGK

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử.

- Các khối chức năng nêu trên

hoạt động dới sự hớng dẫncủa các chơng trình máy tính(gọi tắt là chơng trình) do conngời lập ra

Chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.

Xuất

Xử lí Nhập

Trang 11

- Y/c h/s quan sát hình trong

SGK

- Cho h/s quan sát thanh RAM

- Cho h/s quan sát đĩa cứng, đĩa

lời yêu cầu

các thông tin trong RAM sẽmất đi

- Bộ nhớ ngoài: Lu trữ lâu dàidữ liệu và chơng trình Gồm:

đĩa cứng, đĩa mềm, đĩaCD/DVD, USB thông tin lutrong bộ nhớ ngoài không bịmất đi khi ngắt điện

- Dung lợng bộ nhớ: Khảnăng lu trữ dữ liệu nhiều hayít

- Đơn vị chính để đo dung ợng là byte

l-1KB = 210 byte = 1024 byte.1MB = 210 KB = 1048576byte

1GB = 210 MB = 1073741824byte

* Thiết bị vào/ra: Hay thiết bịngoại vi giúp máy tính trao

đổi thông tin với bên ngoài.Thiết bị ngoại vi có 2 loại :

- Thiết bị nhập dữ liệu: Bànphím, chuột

- Thiết bị xuất dữ liệu: Máy

- Y/c học sinh Quan sát mô

hình hoạt động ba bớc của máy

tính trong SGK

H: Em hãy cho biết quá trình xử

lí thông tin trong máy tính đợc

tiến hành cụ thể nh thế nào ?

Trang 12

Có thể hiểu, phầm mềm đemlại sự sống cho phần cứng

* Phân loại phần mềm: Có 2loại chính

- Phầm mềm hệ thống: Là cácchơng trình tổ chức việc quản

lí, điều phối các bộ phận chứcnăng của máy tính sao chochúng hoạt động nhịp nhàng

và chính xác Quan trọngnhất là hệ điều hành

Ví dụ: Hệ điều hànhWindows 98, Windows 2000,Window XP

*Phần mềm ứng dụng là

ch-ơng trình đáp ứng những yêucầu ứng dụng cụ thể

Ví dụ: Microsoft Office,Vietkey, Autocard, Pascal, C+

phần mềm ứng dụng trênInternet: Google (trang tìmkiếm), Yahoo, mail, online

Hoạt động 4: Củng cố

1 Cấu trúc chung của

máy tính điện tử theo von

Neumann gồm bộ phận nào?

2 Hãy trình bày tóm tắt

chức năng và phân loại bộ nhớ

máy tính?

3 CPU là gì? Tại sao lại

nói CPU có thề đợc coi nh là bộ

não của máy tính?

Trang 13

Tiết 8: Bài thực hành 1

Làm quen với một số thiết bị máy tính

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính

cá nhân (loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)

2 Kĩ năng: * Học sinh biết cách bật, tắt máy tính

* Học sinh làm quen với bàn phím và chuột

3 Thái độ: Rèn luyện tính tập thể cho học sinh.

II/

Chuẩn bị :

1 Đồ dùng dạy và học:

- Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy

+ Dụng cụ trực quan: Máy vi tính gồm : Case, màn hình, chuột, bàn phím các thiết

bị trong case; Bộ vi xử lí (CPU), RAM, ổ cứng (HDD), ổ mềm (FDD), ổ CD ROM, …

- Học sinh: Sách vở học tập

2 Ph ơng pháp : Nêu vấn đề, Vấn đáp, Đồ dùng trực quan.

III/ Hoạt động dạy học :

3 Cần phải có đơn vị đo thông tin.

A Biết sức chứa của CPU

B Biết sức chứa của ROM

Trang 14

D. Tất cả các câu trên đều sai

4 Tin học là môn học để.

A Nâng cao kiến thức

B Hiểu dõ về thông tin

C Nắm bắt đợc tin học

D Tất cả đều sai

5 Trong máy tính sử dụng những hệ

khoảng trống trong các câu sau:

1 Ngời ta thờng tìm cách thể hiện

thông tin dới dạng này hay dạng khác để

4 Sự hiểu biết về thế giớixung quanh và về chính conngời

III/ Câu hỏi : Trả lời đúng

I/ 3điểm

Trang 15

4 Cần phải có đơn vị đo thông tin.

A Biết sức chứa của CPU

B Biết sức chứa của ROM

2, Văn bản, hình ảnh, âmthanh

3,Nhập – Xử lí – Xuất

4, Phần mềm hệ thống vàphần mềm ứng dụng

II/(2điểm)

III/(5điểm)

- Chuột (Mouse): Là thiết bị điều khiển nhập dữ liệu

đợc dùng nhiều trong môi trờng giao diện đồ hoạmáy tính

HS: Đứng quan sát từng bộ phận của máy tính

Trang 16

- ổ CD ROM

- Bo mạch chủ (Mainboard) GV: Đa từng thiết bị của máy vi tính và hỏi học sinh.HS: Trả lời

* Các thiết bị xuất dữ liệu

- Màn hình

- Máy in

- Loa

- ổ đọc, ghi CD/VCD

GV: Các thiết bị xuất dữ liệu nh: Màn hình hiển thị

kết quả của hoạt động máy tính và hầu hết các giaotiếp giữa ngời và máy tính VD: khi gõ một phím từbàn phím, kí tự tơng ứng với phím sẽ đợc gửi đếnCPU và đợc thể hiện ngay trên màn hình

- Máy in: Thiết bị dùng để đa dữ liệu ra giấy, các

máy in thông dụng là máy in kim, máy tin laser,máy in phun mực

Ngoài ra máy tính còn đợc kết nối với Loa:

- Loa: Là thiết bị dùng để đa âm thanh ra.

- ổ ghi CD/VDC: Thiết bị dùng để ghi dữ liệu ra các

đĩa dạng CD ROM/VCD

HS: quan sát

* Các thiết bị lu trữ dữ liệu

- Đĩa cứng

- Đĩa mềm

- Thiết bị nhớ Flash (USB)

GV: Giới thiệu các thiết bị lu trữ dữ liệu

- Đĩa cứng: Đĩa cứng là thiết bị lu trữ dữ liệu chủ yếucủa máy tính, có dung lợng lu trữ lớn

- Đĩa mềm: Có dung lợng nhỏ, chủ yếu dùng để saochép dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác

- Ngoài ra co các loại thiế bị nhớ hiện đại nh đĩaquang, bộ nhớ flash (USB)…

HS: Quan sát các đèn tín hiệu và quá trình khỏi độngcủa máy tính qua các thay đổi trên màn hình

3 Làm quen với bàn phím và

chuột GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt vùng của bànphím:

- Nhóm phím số, nhóm các phím chức năng

GV: Hớng dẫn học sinh mở chơng trình Notepad HS: Học sinh gõ một vài phím và quan sát kết quảtrên màn hình

GV: Hớng dẫn học sinh gõ tổ hợp phím và di chuyểnchuột trên màn hình đến các vị trí khác nhau và quan

Trang 17

sát sự thay đổi của vị trí của con trỏ chuột.

HS: Nhấn Shift + F, sau đón nhấn Alt + F, Ctrl + F HS: Di chuyển chuột trên màn hình

Hoạt động : Củng cốGiáo viên nhắc lại cấu trúc

chung của máy tính điện tử :

gồm những bộ phận: Bộ vi

xử lý (CPU),

Thiết bị vào/ra và bộ nhớ của

máy tính

1 Hãy kể tên một vài thiết bị

vào/ ra của máy tính mà các

1 Kiến thức - Giúp học sinh biết các loại chuột máy tính.

2 Kĩ năng - Học sinh nhận biết đợc cách sử dụng chuột

- Học sinh biết phần mềm rèn luyện chuột

3.Thái độ: - Rèn luyện tính chăm chỉ trong học tập

II/

Chuẩn bị :

1 Đồ dùng dạy và học:

Trang 18

- Giáo viên: Chuột + Phòng máy

- Học sinh: Sách vở học tập

III/ Hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sỹ số

2 Bài mới:

hoạt động của giáo viên hđ của học sinh nội dung

Hoạt động 1: Các thao tác chính với chuột.

- Gv làm mẫu cho học sinh về

cách cầm chuột, đặt tay và bố

trí các ngón tay lên chuột

? y/ cầu học sinh thực hiẹn các

thao tác với chuột

HS: Cầm chuột vàthao tác với chuộttheo sự hớng dẫncủa giáo viên

1 Các thao tác chính với

chuột.

- Chuột dùng để thực hiện cáclệnh điều khiển hoặc nhập dữliệu vào máy tính nhanh vàthuận tiện

- Cách cầm chuột: Dùng tayphải để giữ chuột, ngón trỏ đặtlên nút trái, ngón giữa đặt lênnút phải chuột

Lu ý: Để hoạt động đợc mặt dới

của chuột phải đợc tiếp xúc vớimột mặt phẳng

- Các thao tác với chuột:

* Di chuyển chuột: Giữ và di

chuyển chuột trên mặt phẳng

(không nhấn bất cứ nút chuột nào)

* Nháy chuột: Nhấn nhanh nút

trái chuột và thả tay

* Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh

hai lần liên tiếp nút trái chuột

* Kéo thả chuột: Nhấn và giữ

nút trái chuột, di chuyển chuột

đến vị trí đích và thả tay để kếtthúc thao tác

* Kéo thả chuột: Nhấn và giữ

nút trái chuột, di chuyển chuột

đến vị trí đích và thả tay để kếtthúc thao tác

Trang 19

Hoạt động 2: Luyện tập sử dụng chuột

GV y/c h/s quan sát và tìm con

trỏ chuột

- Gv di chuyển chuột Y/c h/s

quan sát sự thay đổi vị trí của

con trỏ chuột trên màn hình

- Y/c h/s thực hiện 10 lần thao

tác luyện tập chuột tơng ứng

- Ngoài sử dụng chuột bi còn có

chuột quang, chuột không dây

- Đa ra hai loại chuột cho học

quả sau khi luyện tập song

sinh Beginner với 4 mức

HS: Luyện thaotác

HS: Quan sátchuột bi và chuộtquang

HS: trả lời câu hỏi

- H/s quan sát vàtrả lời câu hỏi vàthực hành lại

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

Mức 1: Di chuyển chuộtMức 2: Nháy chuộtMức 3: Nháy đúp chuộtMức 4: Nháy nút thả chuộtMức 5: Kéo thả chuột

* L

u ý

- Khi luyện tập xong một mứcthì có thể ấn phím bất kỳ đểchuyển sang mức luyện tập tiếptheo

- Khi đang luyện tập có thể nhấnphím N để chuyển nhanh sangmức tiếp theo

- Khi luyện tập xong 5 mứcphần mềm đa ra tổng điểm vàcác mức đánh giá trình độ sửdụng chuột

Hoạt động4: Củng cố

? Hãy cho biét Cách cầm chuột

đúng nhất

? Hãy Thực hiện các thao tác

với chuột máy tính:

HS: trả lời câu hỏi

HS: trả lời câu hỏi

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà

- Nhận xét tiết học

- Về luyện tập lại các thao tác với chuột trên máy tính

Trang 20

- Giáo viên: - Bàn phím rời để minh hoạ

- Phòng máy + Phần mềm Microsot word, Notepad

- Học sinh: - Sách vở học tập

III/ Hoạt động dạy học :

- Giới thiệu các phím soạn thảo

(khi gõ sẽ hiển thị kí tự trên mặt

phím), nhóm phím chức năng,

Quan sát và thựchành đặt tay lên bànphím theo hớng củagv

1 Bàn phím máy tính.

- Khu vực chính của hàng phímbao gồm 5 hàng phím Cáchàng phím từ trên xuống lần lợtlà: Hàng phím số, hàng phímtrên, hàng phím dới, hàng phímcơ sở và hàng phím chứa phímcách (Spacebar)

* Trên hàng phím cơ sở có 2phím chính có giai là F và J

Đây là hai phím chính dùng

Trang 21

sở là A, S, D, F, J, K, L , ; còn

đợc giọi là các phím xuất phát

- Các phím khác: Phím điềukhiển, phím đặc biệt nh:Spacebar (cách), Ctrl, Alt, Shift, Caps Lock, Tab, Enter vàBackspace (xoá)

Hoạt động2: Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

Giải thích vấn đề:

- Việc rèn luyện gõ mời ngón sẽ

giúp rèn luyện t thế ngồi đúng

- Kĩ năng gõ mời ngón sẽ giúp

con ngời khi làm việc với máy

tính sẽ thoát li khỏi việc gõ, cho

phép tập trung t duy vào nội

3 T thế ngồi: Ngồi thẳng lng,

đầu thẳng không ngửa ra sau,mắt nhìn thẳng về màn hình,bàn phím để ở trung tâm haitay thả lỏng trên bàn phím

4 Luyện tập

- Cách đặt tay và gõ phím

- Luyện gõ các phím hàng cơsở

- Tạo tác phong làm việc

chuyên nghiệp ngay từ ngày

đầu mới làm quen với máy tính

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà

- Nhận xét giờ học

Trang 22

- Về luyện tập lại cách gõ bàn phím bằng mời ngón trên máy tính.

1 Kiến thức: - Học sinh nắm đợc phần mềm Mario

2 Kĩ năng: -Biết sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ mời ngón.

- Học sinh biết cách đăng ký, thiết đặt tuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp

3 Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.

III/ Hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sỹ số

2 Bài mới:

hoạt động của giáo viên HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm Mario

1 Giới thiệu phần mềm Mario

* Hệ thống bảng chọn

- Bảng chọn File: Các lệnh hệthống

VD: About- thông tin về phần mềmMario

Music: Bất/ tắt nhạc nền của phầnmềm

- Bảng chọn Student: Cài đặt thôngtin học sinh

VD: New: Khởi tạo tên một họcsinh mới

Trang 23

Ví dụ: Home Row Only – Chỉ gồmcác phím ở hàng cơ sở.

2 Luyện tập

a) Đăng ký ngời luyện tập

- Khởi động chơng trình Mario bằngcách nháy chuột vào biểu tợng

- Gõ phím W hoặc nháy chuột tạiStudent/ New

- Nhập tên tại mục New StudentName (tên viết TV không dấu)/Enter

- Nháy chuột vào DONE để đóngcửa sổ

- Gõ E hoặc student/Edit

- Nháy Goal WPM sửa giá trị

- Chọn ngời dẫn đờng

- Nháy done

d) Lựa chọn bài học và mức luyện

gõ bàn phím

- Nháy Lessons / chọn bài

- Nháy chuột lên biểu tợng để chọnmức luyện tập

Trang 24

e) Luyện gõ phím.

g) Thoát khỏi phần mềmNhấn Q hoặc File / Quit

1 Kiến thức: - Biết cách khởi động/ thoát khỏi phần mềm Biết sử dụng các nút

điều khiển quan sát để tìm hiểu về Hệ mặt trời

2 Kĩ năng: - Thực hiện đợc việc khởi động/ thoát khỏi phần mềm Thực hiện đợc

các thao tác chuột để sử dụng, điều khiển các nút lệnh cho việc quan sát, tìm hiểu về Hệmặt trời

3 Thái độ - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.

Trang 25

Hoạt động 1: Giới thiệu về Phần mềm mô phỏng hệ mặt trời: ( )

GV: Đã bao giờ các em tự hỏi

trái đất của chúng ta quay

quanh mặt trời nh thế nào? /

Hay là tại sao lại có hiện tợng

* giới thiệu về phần mềm:

- Mặt trời mầu lửa đỏ nằm ởgiữa trung tâm màn hình

- Các hành tinh trong hệ mặttrời nằm trên các quỹ đạokhác nhau quay xung quanhmặt trời

- Mặt trăng chuyển động nhmột vệ tinh quay quanh Trái

- HS trả lời đồngthời theo dõi gv thoatác trên máy

1 Các lệnh điều khiển quan sát

- Nút Orbits để hiện hoặc ẩnquỹ đạo chuyển động

- Nút View làm vị trí quan sát

tự chuyển động

- biểu tợng Zoom để phóng tohoặc thu nhỏ khung nhìn

- biểu tợng speed để thay đổivận tốc chuyển động của cáchành tinh

- Các nút mũi tên nên, xuống,trái, phải để dịch chuyểnkhung nhìn

- biểu tợng quả cầu xanh để xem thông tin chi tiết của các vì sao.

H/s điều khiển

2 Thực hành

* Khởi động phần mềm

- Khởi động phần mềm bằngcách nháy chuột vào biểu t-ợng trên màn hình

* Nội dung thực hành:

1) Giải thích hiện tợng ngày

và đêm

2) Giải thích hiện tợng nhật

Trang 26

phần mềm để quan sát đợc hiện

tợng nhật thực

3) Giải thích hiện tợng nguyệt

thực, điều khiển khung nhìn

phần mềm để quan sát đợc hiện

tợng nguyệt thực

4) sao Kim và sao Hoả sao nào

ở gần Mặt trời hơn

5) Trái đất nặng bao nhiêu,

nhiệt độ trung bình trên trái đất

- Quan sát cácchuyển động từ đólần lợt trả lời các câuhỏi mà g/v đã đặt ra,

- Các nhóm h/s trìnhbày gì khám phá đ-ợc

thực, điều khiển khung nhìnphần mềm để quan sát đợchiện tợng nhật thực

3) Giải thích hiện tợngnguyệt thực, điều khiểnkhung nhìn phần mềm đểquan sát đợc hiện tợng nguyệtthực

4) sao Kim và sao Hoả saonào ở gần Mặt trời hơn

5) Trái đất nặng bao nhiêu,nhiệt độ trung bình trên trái

đất là bao nhiêu

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà :

- Về luyện tập lại nhiều lần thao tác với chuột qua các phần mềm khác

- Tiết sau chữa bài tập

Trang 27

2 Kĩ năng: - Thao tác thành thạo với bàn phím, chuột qua các phần mềm.

- Thực hiện tốt khởi động/ thoát khỏi các phần mềm đã học

3.Thái độ: - Có Tác phong làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.

hoạt động của giáo viên hđ của học sinh nội dung

Hoạt động1: Chữa bài tập

Gv yêu cầu trả lời các câu hỏi

sau:

? thông tin là gì? Hãy lấy một

số VD về thông tinvà cho biết

cách thức con ngời tiếp nhận

thông tin đó?

? Hãy lấy VD minh hoạ biểu

diễn thông tin bằng nhiiêù cách

đa dạng khác nhau?

? tại sao thông tin trong máy

tính đợc biểu diễn thành dẫy

nhất của máy tính

Hãy nêu cấu trúc chung của

máy tính điện te theo

VONNEUMAN gồm những bộ

phận nào?

Thực hành luyệntập

đài, ti vi báo chí

Câu3/9

Vì sự giản đơn trong kĩ thuật, thực hiện chỉ bằng 2

kí hiệu 0 và 1 nên thông tin trong máy tính đợc biểu diễn thành dãy bít.

Câu1tr 13

Những khả năng to lớn của máy tính:

+ Khả năng tính toán nhanh.

+ Tính toán với độ nchính sác cao.

+ Khả năng lu trữ lớn.

Trang 28

? Tại sao nói CPU là bộ não của

trong 2phut

- Địa diện nhómtrình bày

Các nhóm nhận xét

+ Khả năng làm việc không mệt mỏi.

Câu1tr 19 Cấu trúc chung của máy tính điện tử:

1 Kiến thức: -Kiểm tra kết quả tiếp thu của học sinh sau khi học hết chơng I, II.

2 Kĩ năng: Thông qua bài kiểm tra học sinh biết thực hiện tốt hơn một số thoa tác

trong bộ môn

3 Thái độ: Rèn luyện tính tự giác trong học tập.

II Đề bài:

Trang 29

Đề bai Đáp án Điểm I/ (3điểm) Hãy chọn phơng án đúng

trong các phơng án sau:

1 Trong cuộc sống hàng ngày con ngời.

A Không cần có thông tin.

B Đôi khi cần có thông tin

C Thờng xuyên thu nhận thông tin

D Tất cả đều sai.

3 Ngời xa truyền lại cho đời sau bằng:

D Tất cả đều sai.

5 Tốc độ xử lí thông tin trong máy tính

điện tử là:

A Chậm B Nhanh

C Vừa phải D Tất cả đều đúng.

6 Hệ điều hành dùng để làm gì?

A Điều khiển các thiết bị phần cứng.

B.Điều khiển các thiết bị lu trữ thông

Trang 30

II/ Hãy ghép câu ở cột A với câu ở cột B

để đợc cặp ghép đúng (2điểm)

Cột A

1 Thiết bị lu trữ có độ an toàn thấp nhất

2 Thiết bị lu trữ mà virut máy tính

con ngời giao cho nó thôngqua (4)

để giải quyết một số công việc đợc gọi

III/

(2điểm)

IV/ 3điểm

Trang 31

1 Kiến thức:- Học sinh hiểu Vì sao máy tính cần có hệ điều hành.

- Nắm đợc những vấn đề cơ bản cách quản lý của hệ điều hành đối với phần cứng,phần mềm trong máy tính

2 Kĩ năng: - nhận biết hệ điều hành trong thực tế.

3 Thái độ: - Rèn luyện tính chăm chỉ quan sát hệ điều hành trong thực tế.

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy và học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ

- Học sinh: Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trớc bài SGK

III Hoạt động trên lớp :

1 ổn định Sĩ số:

Trang 32

2 Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1: Các quan sát

ĐVĐ: Trong bài học gõ mời

ngón các em có khi nào đặt câu

hỏi tại sao máy tính nó biết ta

gõ vào chữ gì? đúng hay sai

Nếu khi cha mờ máy tính em

thử rút dây nối bàn phím với

máy tính rồi bật máy tính lên

em sẽ thấy máy hỏi em Tại sao

máy nó biết đợc nh vậy Bài học

hôm nay sẽ giúp các em giải

- H/s nhận xét

- H/s đọc quansát 2 và đa ranhận xét

- Nề nếp học tập của h/s khi cóthời khoá biểu

Hoạt động 2: Cái gì điều khiển máy tính

?Đối tợng cùng tham gia vào

quá trình xử lí thông tin là

những đối tợng nào?

? Hệ điều hành máy tính là gì

? Tại sao phải có HĐH máy

tính  GV gợi ý và hoàn thiện

câu trả lời

? Em hãy kể vài thiết bị phần

cứng mà em thấy đợc khi nhìn

vào bất kỳ máy tính nào

? Em nào có thể cho biết thêm

2 Cái gì điều khiển máy tính

- Hệ điều hành điều khiển máytính

- HĐH quản lí:

+ Các thiết bị phần cứng: Là cácthiết bị mà em có thể nhìn thấy đ-

ợc và đợc lắp ráp thành máy tính.+ Các thiết bị lu trữ thông tinh:

Là các TB dùng để lu trữ TT vàdữ liệu trong máy tính nh đĩacứng, đĩ mềm

+ Các chơng trình phần mềm: Làcác chơng trình phần mềm cài đặttrên máy tính do HĐH quản lý.+ Ngời sử dụng máy tính: HĐH

đóng voi trò giao diện tơng tác đểcon ngời khi truy cập vào MT cóthể thực hiện các lệnh điều khiển

Trang 33

? H·y kÓ tªn mét vµi thiÕt bÞ

vµo/ra cña m¸y tÝnh mµ em biÕt

TiÕt: 21+22

Bµi 10: hÖ ®iÒu hµnh lµm nh÷ng viÖc g×

Trang 34

I Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức:- Học sinh biết đợc hệ điều hành là phần mềm máy tính đợc cài đặt

đầu tiên trong máy tính

- Học sinh biết đợc hai nhiệm vụ chính của hệ điều hành

2 Kĩ năng: Quan sát trực tiếp hệ điều hành Windows

3 Thái độ: Rèn luyện kiến thức quan sát nhanh.

Hoạt động của giáo viên HĐcủa HS Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: đa ra y/c kiểm tra

- Nêu vai trò của HĐH máy

tính ?

- Hệ điều hành điều khiển các

thiết bị nào của máy tính ?

HS lên bảng trả

lời

- HS còn lại theorõi nhận xét

Hoạt động 2: Hê điều hành là gì?

ĐVĐ: Ta biết HĐH có vai trò

quan trọng đối với máy tính, có

thể nói nó là linh hồn của MT

Tại sao lại nói nh vậy, ta vào

- Do con ngời thiết kế và cài đặtlên máy tính

- Sau khi đã có chiếc MT hoànthiện

- Không có hình dáng mà HĐHchỉ là sản phẩm trí tuệ của conngời

- MT chỉ có thể sử dụng sau khicài HĐH

Ví dụ: HĐH Windows 2000,MS_DOS, Linux

Trang 35

?: Ngời sử dụng máy tính và hệ

điều hành có liên quan gì không

(Tất cả các phần mềm khi làm

việc thì đều có sự giao tiếp giữa

ngời dùng thông qua bàn phím,

chuột với sự điều phối, kiểm

soát chặt chẽ của hệ điều hành

- H/s đọc mục 2

- H/s trả lời

2 Nhiệm vụ chính của HĐH

- Điều khiển hoạt động của cácchơng trình và tài nguyên trênmáy tính

- Là môi trờng giao tiếp giữa connguời và MT

- Nêu các chức năng chính của hệ điều hành?

- Trả lời câu hỏi 4, 5, 6 SGK Lớp : 6E - Tiết Ngày giảng 14/ 11 và 17 /11 /2007 Sĩ số:

Lớp :6A - Tiết Ngày giảng 15/ 11 và 16 /11/ 2007 Sĩ số:

Lớp : 6B - Tiết Ngày giảng 16/ 11 và 19/ 11 /2007 Sĩ số:

Lớp :6C - Tiết Ngày giảng 16/ 11 và 23/ 11 /2007 Sĩ số:

Lớp : 6D - Tiết Ngày giảng 17/ 11 và 19/ 11 /2007 Sĩ số:

Tiết: 23+24

Bài 11: tổ chức thông tin trong máy tính

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm đợc những cách tổ chức thông tin của hệ điều hành.

- Nắm đợc một số khái niệm về tệp tin, đờng dẫn, th mục

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng tìm tịp tin , th mục.

3 Thái độ: - Rèn luyện tính chăm chỉ trontg học tập.

Trang 36

Hoạt động của Giáo viên HĐcủa HS Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kt;

HS1: Thông tin là gì ? các

dạng thông tin, cách biểu diễn

thông tin

HS2: Em hãy liệt kê các tài

nguyên của máy tính mà em

biết

HS1 lênbảng

HS2 lênbảng

HS còn lạitheo rõinhận xét

Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thông tin trong máy tính

ĐVĐ: Khi chúng ta làm việc

trên máy tính TT hay dữ liệu

do ta tạo ra nếu không đợc lu

trữ lại thì khi tắt máy mọi

thông tin sẽ mất hết Vậy máy

đặc biệt thờng đợc gọi là ổ đĩa.+ Có nhiều loại đĩa khác nhau để l-

u trữ thông tin nhng đĩa thờngdùng nhất nh đĩa cứng, đĩa mềm,

đĩa USB, các loại đĩa có thể đợcgăn bên trong MT nh đĩa cứng haygắn ở ngoài nh USB

Hoạt động 3: Tìm hiểu về tệp tin.

1 Tệp tin

- Các thông tin đợc lu trữ trên đĩathành các tệp tin

- Tệp tin là đơn vị cơ bản để lu trữthông tin trên thiết bị lu trữ

* Một số yếu tố cần chú ý đến tệptin

Trang 37

- H/s trả lờicâu hỏi.

- Tệp tin phải có một tên duy nhất

- Tệp tin gồm có 2 phần: Phần tên

và phần đuôi mở rộng đợc ngăncách với nhau bằng dấu chấm

- Thời gian tạo tệp tin, độ lớn củatệp tin tính bằng đơn vị byte

Hoạt động 2: Tìm hiểu Th mục

GV: giới thiệu một dạng th

mục (cho h/s quan sát hình

ảnh minh hoạ) ? - H/s lấy ví

dụ

- H/s trả lờicâu hỏi

- Th mục có thể lu trữ các th mục con bên trong nó gọi là th mục mẹ.

- Th mục ngoài cùng không có th mục mẹ là th mục gốc

tin BANGDIEM.xls của th

mục LOP6 mà th mục LOP6

lại là th mục con của th mục

TRUONGCAP2

? Nếu chỉ không đúng đờng

dẫn thì máy tính có thực hiện

đúng yêu cầu không? tại sao ?

Gv: Em hãy cho vài ví dụ về

thứ mục, đờng dẫn, tệp tin

- H/s lấy vídụ

H/s trả lời

H/s trả lờiH/s lấy vídụ

3 Đ ờng dẫn

- Đờng dẫn dùng để chỉ ra vị trícủa tệp tin hoặc th mục trên đĩa,

và tệp tin

Ví dụ:

C:\TRUONGCAP2\LOP6A\BANGDIEM.xls

Hoạt động 4: Các thao tác chính với tệp và th mục

? Hãy cho biết có mấy thao tác 4 Các thao tác chính với tệp và

th mục

Trang 38

chính với tệp và th mục?

Gv giới thiệu một số thao tác

chính với tệp và th mục

HS trả lời - Xem thông tin về tệp và th mục- Tạo mới th mục và tệp tin

- Xoá th mục và tệp tin

- Đổi tên th mục và tệp tin

- Sao chép th mục và tệp tin

- Di chuyển tệp tin và th mục

cho biết đâu là th mục gốc,

đầu là th mục con, đâu là tệp

tin

- Đọc ghinhớ SGK

HS trả lời

HS trả lời

Ghi nhớ SGK

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà :

- Trả lời câu hỏi 1 5 SGK 47

- Quan sát hình SGK 46 em cho biết đâu là th mục gốc, đầu là th mục con,

đâu là tệp tin

Lớp : 6E - Tiết Ngày giảng 21/ 11 /2007 Sĩ số:

Lớp :6A - Tiết Ngày giảng 22/ 11 / 2007 Sĩ số:

Lớp : 6B - Tiết Ngày giảng 23/ 11 /2007 Sĩ số:

Lớp :6C - Tiết Ngày giảng 27/ 11 /2007 Sĩ số:

Lớp : 6D - Tiết Ngày giảng 24/ 11 /2007 Sĩ số:

Tiết: 25

Bài 12: hệ điều hành windows

I Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức:- Nhận biết đợc và chỉ đúng tên các biểu tợng chính trên giao diện

khởi động của hệ điều hành Windows

2 Kĩ năng:- Biết ý nghĩa của các khái niệm quan trọng của hệ điều hành Windows

3 Thái độ: Rèn luyện tác phong làm việc có khoa học.

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy và học:

*Giáo viên: - Phòng máy tính

* Học sinh: - SGK – Vở

Trang 39

2 Ph ơng pháp : Nêu vấn đề, Vấn đáp, Đồ dùng trực quan.

Hoạt động của giáo viên HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Giới thiệu hệ điều hành Windows

- Gv giới thiệu hệ điều hành

Gv: Hãy nhận xét sự khác biệt giữacác phiên bản của HĐH Windows

Hoạt động 2: tìm hiểu màn hình làm việc chính của Windows

- My computer: Thể hiện các thôngtin và dữ liệu có trong máy tính(xem hình) muốn xem chi tiết hơncác đối tuợng ta nhấn đúp chuột tráilên biểu tuợng này

- Recycle Bin: Là thùng rác chứacác tệp và th mục bị xoá Tại đây ta

Trang 40

Gv: Cho học sinh quan sát

hình ảnh mẫu HS quan sát có thể vĩnh viên hoặc phục hồi lạitệp tin, th mục bị xoá

c) Các biểu tợng chơng trình

1 Microsoft Word

2 Paint

3 Soltalre

Hoạt động 3:Tìm hiểu Nút Start và bảng chọn Start

GV: Hãy quan sát nút Start

+ Nhóm các ứng dụng hay dùng:Word, Excel

+ Nhóm các tiện ích hỗ trợ thờngdùng: Vietkey, Lacviêt

Hoạt động 4 Thanh công việc

? Hãy cho biết thanh công

+ Nút Start + Các chơng trình đang chạy

- Có thể chuyển đổi nhanh các chơngtrình bằng cách nháy chuột vào biểutợng chơng trình trên thanh côngviệc

Hoạt động 5: Cửa sổ làm việc

Gv Trong Windows mỗi

- Thanh bảng chọn

- Thanh công cụ

- Thanh công cụ: Chứa các biểu tợngcác lệnh của chơng trình

- Thanh cuốn

- Các nút điều khiển:

+ Nút phóng to (hình ô vuông) + Nút thu nhỏ (dấu -)

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hoạt động ba bớc của máy - GA tin học 6
Hình ho ạt động ba bớc của máy (Trang 11)
Hình sẽ không hiển thị bất cứ - GA tin học 6
Hình s ẽ không hiển thị bất cứ (Trang 12)
Hình ảnh nhờ: - GA tin học 6
nh ảnh nhờ: (Trang 13)
Hình ảnh nhờ: - GA tin học 6
nh ảnh nhờ: (Trang 14)
Hình và giải thích màn hình kết - GA tin học 6
Hình v à giải thích màn hình kết (Trang 19)
Hình chính của phần mềm. - GA tin học 6
Hình ch ính của phần mềm (Trang 22)
Hình ảnh mẫu. HS quan sát có thể vĩnh viên hoặc phục hồi lại - GA tin học 6
nh ảnh mẫu. HS quan sát có thể vĩnh viên hoặc phục hồi lại (Trang 40)
Bảng phụ - GA tin học 6
Bảng ph ụ (Trang 78)
Hình của hs. - GA tin học 6
Hình c ủa hs (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w