2, Nội dung bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dương Nhân 2 số nguyên dương ntn?. TIẾN TRÌNH BÀI DAY: 1, Kiểm tra bài cũ: - Ph
Trang 1Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 59 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: Củng cố cho HS về tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
2, kĩ năng: - HS vận dụng tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
vào làm các bài tập
3, thái độ: HS tích cực với bài học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : GSK, bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, vở ghi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: - 1HS nhắc lại quy tắc chuyển vế
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán cơ bản
- GV gợi ý HS trả lời miệng
- gọi lần lượt HS trả lời
x = -11Bài 68 (SGK; 87)Hiệu số bàn thắng – thua
Trang 2- GV cho HS thảo luận theo
nhóm làm bài toán trên
39 – 24 = 15
Bài 70 (SGK; 88)
a, 3784 + 23 – 3785 - 15
= (3784 – 3785 ) + (23 - 15)
= 1 + 8
= 9
b, 21 + 22 + 23 + 24 12-13-14
-11-13)+(24-14)
=(21-11)+(22-12)+(23-= 10 + 10 + 10 +
10 = 40
3, Củng cố luyện tập:
- Gv hệ thống lại nội dung bài học
- nhấn mạnh các nội dung trọng tâm
1, kiến thức: - HS hiểu và nắm được quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
2, kĩ năng: - HS vận dụng qtắc để nhân2 số nguyên khác dấu.
- HS có kỹ năng tính tích, so sánh tích 2 số nguyên nhanh, hợp lý
3, thái độ: - HS vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGk, bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu?
Tính (-6)+ (-6)
Trang 3HS2: Phát biểu tính giá trị tuyệt đối của 1 số am, số dương,số0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Dựa vào kết quả của ?2 và
tính của 2 giá trị tuyệt đối
= -12
?2(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15
2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
?3Tích 2 giá trị tuyệt đối của
2 số nguyên khác dấu là 1
số dươngTính 2 số nguyên khác dấu
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Qui tắc :
(sgk ; 88)VD:
Trang 42, kĩ năng: - HS Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên Biết cách đổi dấu của
tích Biết dự đoán kết quả
3, thái độ: - HS vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : GSK, Bảng Phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?
làm bài tập
Trang 52, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dương
Nhân 2 số nguyên dương
ntn?
Yêu cầu HS thực hiện ? 1
Kết quả của tích 2 số nguyên
- GV đặt câu hỏi Thừa số
thứ 2 giống nhau thừa số
thứ nhất đều giảm mấy đơn
vị? kết quả của chúng ntn?
- GV dạ câu hỏi: Hãy dự
đoán kết quả 2 tích cuối
theo quy luật đó
2 (- 4) = - 8 Tăng 4lần
1 (- 4) = - 4 Tăng 4lần
0 (- 4) = 0 (-1) (- 4) = 4( - 2) (- 4) = 8
* Qui tắc:
(sgk ; 90)
* Nhận xét : (SGK; 90)
Trang 6Từ kết quả của bài 78 Hãy
Trang 7Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - Củng số qui tắc nhân2 số nguyên Đặc biệt là dấu của tích 2 số nguyên
âm
2, kĩ năng: - HS Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên bình phương của 1
số nguyên, Sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
3, thái độ: - HS vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Sgk, Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, SBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với
số 0
- So sánh qui tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên
Nhận xét cho điểm
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài
- GV đưa đề bài lên bảng
phụ
- y/c hs lần lượt trả lời
- GV nhận xét kết luận
- Yêu cầu HS làm bài 86
Điền vào ô trống trên bảng
Dấucủab
Dấucủaa.b
Dấucủa
Trang 8qui ước thế nào?
Vị trí qui ước thế nào?
a, V = 4, t = 2
b, V = 4, t = -2
c, V = -4, t = 2
d, V = 4, t -2
Giải thích ý nghĩa các đại
lượng tương ứng với từng
trường hợp
Vậy quy tắc phép nhân có
phù hợp với thực tế không ?
-HS trả lời Bình phương của mọi số đều không âm
a, Người đó đi từ trái sangphải thời gian sau 2 h
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
Hoạt động 2: Dạng bài sử dụng máy tính bỏ túi
- GV cho HS thực hiện máy
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Ôn lại qui tắc phép nhân
- Ôn lại các tính chất trong N
**************************************
Trang 9Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 63 § 12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với
số
phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của tích nhiều số
2, kĩ năng: Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chấtảtong tính toán và biến đổi biểu
thức
3, thái độ: - Thái độ nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu, cùng dấu
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tính chất giao hoán
2 (-3) = (-3) 2
b, (-7) (- 4) = 28 (- 4) (-7) = 28 (-7) (- 4) = (- 4) (-7)
* Tính chất:
Trang 10a b = b a Hoạt động 2: Tính chất kết hợp
Yêu cầu HS trả lời ?1 và ?2
Dựa vào bài tập 90 a, b
trong tích trên có mấy thừa
số âm? kết quả mang dấu
gì?
- Từ đó GV đưa ra nhận xét
- HS thực hiện tính
- HS trả lời: kết quả và so sánh
2 Tính chất kết hợp
* Ví dụ:
[9 (- 5)] 2 = (- 45).2 = - 90
9 [(- 5) 2] = 9 (- 10) = - 90 [9 (- 5)] 2 = 9 [(- 5) 2]
- GV đặt câu hỏi Vậy nhân
1 với số nguyên a kết quả
Hoạt động 4 : Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Muốn nhân 1 số vớii 1 tổng
Trang 11Yêu cầu HS tính ?5 theo hai
a, C1: (-8) (5 + 3)
= (-8) 8 = - 64
C2: (-8).(5 + 3) = (- 8).5 + (- 80.3) = (- 40) + (- 24) = - 64
Cả hai cách đều có cùng kết quả là - 64
b, (-3 + 3) (-5) = 0 (- 5) = 0
*(-3) (-5) + 3 (-5)
= 15 -15 = 0
Cả hai cách đều có cùng kết quả là 0
- Làm bài tập 91; 92; 93 (SGK; 95) Gợi ý bài 91:
Thay một thừa số bằng một tổng để áp dụng các tính chất đã học thực hiện phép nhanh
***************************************
Trang 12Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 64 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân
nhiều số, phép nâng lên nhiều luỹ thừa
- Biết áp dụng các tính chất cơ bản phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
2, kĩ năng: - HS áp dụng được các tính chất của phép nhân vào làm các bài tập
SGK,SBT
3, thái độ: - HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh:SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
- 1HS lên bảng làm bài tập sau
(37- 17).(-5) + 23 (-13 -17)
= 20 (- 5) + 23 30 = - 100 - 690 = - 790
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng bài tập dơn giản
-GVYêu cầu HS lên bảng
= 34 ( 57 - 67) = 34 (- 10) = - 340
Bài 96 (SGK; 95) Tính;
a, 237 (-26) + 26 137
Trang 13- Hãy nhìm tổng quát xem
cách nào nhanh hơn?
Muốn tính nhanh dựa vào
- HS nhận xét
- HS trả lời
- 1HS trả lời
= 26 (137 - 237) = 26 (-100) = - 2600
b, 25 (-23) – 25 63
= 25 (- 23 - 63) = 25 (- 86)
= - 2150
Bài 100 (SGK; 96)Giá trị m2 n với m = 2; n
= 3Chọn B 18
= (- 1).(- 2).(- 3).(- 5).20
Trang 14Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 65 § 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết
cho”
- HS hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2, kĩ năng: - HS biết tìm bội và ước của một số nguyên
3, thái độ: - HS có ý thức trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : -SGK, Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên
- GV đặt vấn đề vào bài mới
thì a là bội, b là ước của a
Vậy khi nào a b?
- Y/c hs đọc nội dung VD1
- HS đọc nội dung tổng quát
1 Bội và ước của một số nguyên
?1
6 =1.6 = (-1) (-6) = 2 3 = (- 2) (- 3)
- 6 =(-1) 6 =(- 6).1 = (-2) 3
=(- 3) 2
?2Nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a
* Tổng quát:
(SGK; 96)
Trang 15Hai bội của 6 là - 12; 24 Chú ý:
Gọi 1 vài em lấy VD
- Yêu cầu HS thực hiện ?4
3, Củng cố luyện tập:
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Cho Hs làm các bài tập sau
Trang 16Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG II
2, kĩ năng: - HS Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực
hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
3, thái độ: - Thái độ cẩn thận, trung thực, tỉ mỉ.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, Bảng phụ, MTBT
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK,SBT,MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập khái niêm và thứ tự trong Z
- GV cho hs trả lời các câu
Bài 107 (98)a,
c, a < 0 ; a = −a = a > 0
b = −b = b > 0; - b < 0
Bài 109 (SGK; 98)Talét, pitago, ácimét, Lương
Trang 17Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên
- HS trả lời Thế Vinh, Đề các,
Yêu cầu HS làm bài tập 111
- Gọi 2 hs lên bảng chữa
- HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
b, 500 – (- 200) – 210 - 100 = 500 – 100 + (200 – 210) = 400 + (- 10)
=390Bài 116
a, (- 4) (- 5) (- 6) = - 120
b, (- 3 + 6) (- 4)=
= -3 (- 4) + 6 (- 4) = 12 + (-24) = -1
Bài 119 (SGK; 100)
a, 15 12 - 3 5 10 = = 15 12 – 15 10
= 15 (12 – 10) = 15 2 = 30
b, 45 – 9 ( 13 + 5) =
= 45 – 117 – 45 = - 117
c, 29 (19 – 13) – 19 (29 – 13) =29.19 - 29.13 - 19.29 + 19.13
Trang 18- Nắm được chắc các tính chất của số nguyên
- BTVN:
************************************
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - Tiếp tục củng cố cho HS các phép tính trong Z, qui tắc dấu ngoặc, cùng
vế, bội và ước của 1 số nguyên
2, kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về tính nhanh, tính giểu thức, tìm x,
bội và ước
3, thái độ: - HS tích cực với bài học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, phấn mầu
2, Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm, ôn tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản
- GV đưa đề bài lên bảng
b, 231 + 26 – (209 + 26) = 231 + 26 – 209 – 26 = 22
c, 5 (-3)2 – 14 (- 8) + (- 40) = 5 9 + 112 – 40 = 117
Bài 114 (SGK; 99)
a, x = {-7; -6; -5; -4; -3; -2;
Trang 19- GV gọi HS tìm các giá trị
của x thỏa mãn điều kiện
của đề bài (a)
- 1 HS lên bảng thực hiện
-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}(- 7) + (- 6) + (-5) + (- 4) + (-3) +
+ (-2) + (-1) + 0 +1+2+ 3+ 4+ 5+ + 6 + 7 = 0
b, x = {-5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}
5) + 4) + 3) + 2) + 1) + 0 +1 + 2 + 3 = - 9
(-Hoạt động 2: Dạng bài tập vận dụng các tính chất của số nguyên
- HS lần lượt nhận xét
- 1 HS đứng tại chỗ làm ý (c)
x = 3
15
−
= -5
c, 4x – (-7) = 27 4x + 7 = 27 4x = 27 – 7
x = 20 : 4 = 5
d, | x – 1 | = 0
x -1 = 0 ⇒ x = 1Bài 115 (SGK; 99)
- Ôn lại kíên thức trong chương
- Xem lại các dạng bài tập
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
*************************************
Trang 20Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 68 KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - Kiểm tra kiến thức học sinh nắm được sau khi học song chương II.
2, kĩ năng: - kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức đã học trong chương vào làm bài
kiểm tra
3, thái độ: - Trung thực nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Đề + đáp án
2, Chuẩn bị của học sinh: - Giấy làm bài kiểm tra
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Trang 21ĐỀ BÀI
I trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đối của số - 2 là số nào sau đây:
Trang 22Câu 5: Kết quả của phép tính (- 2)2 32 ?
Câu 2: (1,5điểm) Tìm các Ước của - 8
Câu 3: (3,5 điểm) Tìm x ∈ Z Biết
Trang 23- Ôn tập về phân số đã học ở tiểu học
- Đọc trước bài 1 chương III
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
CHƯƠNG II PHÂN SỐ Tiết 69 § 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu
học và phân số ở lớp 6
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
2, kĩ năng: - Rèn luyện viết các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
3, thái độ: - Thái độ cẩn thận, trung thực, tỉ mỉ.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Sgk, bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
4 là mẫu
Trang 24Hoạt động 2: Ví dụ:
- Yêu cầu HS lấy VD về
phân số
- Yêu cầu HS làm ?1 3 VD
về phân số, cho biết tử và
mẫu của mỗi phấn số
25 ,
6
không phải làm phân số
- HS tự kết luận
- HS lấy ví dụ thực hiện ?1
- HS hoạt động nhóm làm ?2
- Đại diện nhóm trình bày
2
− ; 4
1
; 1
2
−
−
; 3
Trang 25Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 70 § 2 PHÂN SỐ BÀNG NHAU
I MỤC TIÊU
1, kiến thức:- HS nhận biết được thế nào là phân số bằng nhau.
- Nhận dạng các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
2, kĩ năng:- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức làm bài tập.
3, thái độ: - Thái độ cẩn thận, trung thực, tỉ mỉ.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, Bảng phụ, phấn màu
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
a
7
2,
−
−
b
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
Hoạt động 1: Định nghĩa
Trang 26- HS lần lượt trả lời
- HS nhận xét giá trị tìmđược
- HS nhẩm tích
- HS đọc định nghĩa SGK
1, Định nghĩa
a, Nhận xét
Ta có:
6
23
2.36.16
2.3
66.1
45
- Đại diện nhóm 1 nhómlên bảng trình bày ?1
- Đại diện nhóm 2 lên bảng trình bày ?2
- Đại diện các nhóm nhận xét
- HS chý ý bổ sung nếu có
2 Các ví dụ:
8
64
7
45
3 ≠ − Vì 3 7 ≠5 (- 4)
?1
12
34
1 = Vì 1 12 = 4 3 = 12
8
63
2
≠ Vì 2 8≠3 6
15
95
4
−
−
≠ Vì 4 (-10)≠3 12)
(-?2
5
25
2
≠
− Vì 5 (-2)≠2 5
Trang 27521
6)
2(
.36)
2(63
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 71 § 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1, kiến thức:- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số Biết viết các phân số bằng phân
số cho trước, viết phân số có mẫu âm thành mâu dương Bước đầu có khái niệm về số hữutỷ
2, kĩ năng:- Vận dụng được tính chất cơ bản cả phân số để giải 1 số bài tập:
3, thái độ: - Thái độ cẩn thận, trung thực, tỉ mỉ.
Trang 28II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, Bảng phụ, phấn màu
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu và viết dạng tổng quát của 2 phân số bằng nhau
Từ 3 4 = 6 2 thiết lập các phân số bằng nhau ?
Giải thích tại sao
6
3 2
4
= ;
4
62
3 = ;
3
26
4
=
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
để được phân số
4
2
?Thực hiện ntn để từ
- Đại diện nhóm thông báokết quả
- HS nhận xét về kết quả
- HS chú ý
1 Nhận xét:
?1 2 : (-4)2
1 = 4
2
;
2
18
4
−
= 2 :(-4)
?2 (3) : (-5)
6
32
5 = −
− (-3) : (-5)
Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số
.5
1.35
Trang 29- Yêu cầu HS thực hiện ?3
Lưu ý cho hs cách viết
1.47
−
11
411
68
64
8 6
6 4
4 2
36
289
4
= :(-3) (4)
4 Hướng dẫ học ở nhà:
- Học thuộc tính chất
-Làm bài tập 13, 14 SGK (11)
***********************************
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 72 RÚT GON PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1, kiến thức:- HS hiểu thế nào là rút gọn psố và biết cách rút gọn phân số.
- Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa 1 phân số vầ dạng tối giản
2, kĩ năng: - Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
3, thái độ: - HS tích cực học tập
Trang 30II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : SGK, Bảng phụ, phấn màu
2, Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
6
− ; 3 1
có rút gọn được nữa
không?
Tại sao?
Vậy các phân số có tử và
mẫu có ƯC là 1 và (-1) gọi
là phân số tối giản
- Đại diện một nhóm trình bày
2:28
=3
27:21
7:1421
:8
4:48
1812
19
=
Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản
- GV đặt vấn đề - HS chú ý 2 Thế nào là phân số tối giản
Trang 31- ? phân số tối giản là phân
16
9
;4
1
−
là những phân số tối giản
14:2842
28
=
=
* Nhận xét: Để đưa 1 phân số về dạng phân số tối giản chia cả tử
và mẫu cho ƯCLN của chúng
2.18.7
14.2
79
.8
25.816
Thế nào là phân số tối giản?
- Học thuộc qui tắc phân số, thế nào là phân số tối giản
- Làm bài tập 18, 19, 20, 21, 22 (SGK; 16)
Bài 19 Cần lưu ý tử và mẫu phải cùng một đơn vị thì mới rút gọn được
*********************************
Trang 32Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
3, thái độ: - Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, phấn mầu
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, ôn tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
26
=
−
−
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng bài tập dơn giản
-Yêu cầu HS làm bài tập 21
Muốn tìm phân số không
bằng các phân số còn lại ta
nên làm như thế nào?
- HS chú ý thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS lần lượt trả lời
- HS chú ý hướng dẫn của gv
- 2HS khác lên bảng làm 2ýcòn lại
5.324.8
5.3
25816
2.85
c,
6
73.3.11.2
11.7.39.22
11.7.3
3 11
11
1 4 11 13
2
11 4 11
= ;
Trang 33yêu cầu HS thực hiện
Kiểm tra nhận xét
lời
- HS lần lượt nhận xét bổ sung
6
118
3 = −
1 54
14 = −
54
918
342
Yêu cầu HS trả lời miệng
- Gọi HS đọc đầu bài
60
403
2
= ;
60
454
3
=
60
485
4
= ;
60
506
5
=Bài 26 (SBT; 7)
Số truyện tranh là:
1400 - (600 + 360 + 108+35) =297 (Cuốn)
Số sách toán :
7
31400
600
= Tổng
số sách -Số sách văn chiếm:
35
91400
360
= Tổng số sách
Số sách ngoại ngữ chiếm:
350
271400
Tổng số sách
3, Củng cố luyện tập:
Trang 34Hãy nhắc lại nội dung kiến thức đã sử dụng chữa bài tập
?Nêu tính chất cơ bản của phân số
? Nêu cách rút gọn phân số
? Thế nào là phân số tối giản
* Lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng
4 Hướng dẫ học ở nhà:
- Học thuộc: Định nghĩa 2 phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân
số, phân số tối giản
- Làm : Bài 20; 23 (SGK16, 17) 34; 35; 36 (SBT)
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 74 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - Củng cố qui tắc phân số, phân số tối giản, cách rút gọn phân số đến tối
giản, tính chất cơ bản của phân số
2, kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, biết cách tìm x và tìm y trong
phân số
3, thái độ: - Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản
Trang 35trước tiên phải làm gì?
- Yêu cầu rút gọn Hãy
- HS rút gọn các phân số
- 1 HS tìm 4 phân số
- HS đọc y/c bài 36-HS nêu cách làm
- 1 HS lên Bảng rútgọn
- HS nhận xét
Bài 34 (SBT; 8)
4
328
Bài 36 (Sbt8)
A =
10255
410235
10290
144116
14293:10255
293:4102
- 1HS lên Bảng trình bày
335
7.37
3065
2552
2026
1013
539
Trang 36nhiêu phân số thoả mãn
điều kiện bài toán?
3, Củng cố luyện tập:
- Nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau
- Nêu cách rút gọn p/số đến tối giản
- Cách viết các phân số bằng phân số đã cho
- Nêu cách đưa phân số từ mẫu (-) về mẫu (+)
4 Hướng dẫ học ở nhà:
- Học thuộc phân số bằng nhau, tính chất cơ bản, rút gọn phân số
- Làm bài tập 26 (SGK; 16)
Trong các số 0; -3; 5 tử số m có thể nhận những giá trị nào?
Mẫu số n có thể nhận những giá trị nào?
Thành lập các phân số Viết tập hợp B
5
53
3
;05
03
= mà các phân số bằng nhau chỉ viết một lần
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tiết 75 § 5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1, kiến thức: - HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số
- Nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều số
2, kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng kỹ năng qui đồng mẫu các phân số
3, thái độ: - HS có ý thức làm việc theo qui trình, thói quen
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ: 0
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
Trang 37- Hãy quy đồng hai phân số
? Mẫu chung của hai phân
số có quan hệ thế nào với
mẫu các phân số ban đầu?
Hãy tìm BCNN(5, 8) = ?
Ta lấy mẫu chung là 40
- Cách làm trên gọi là quy
đồng mẫu số hai phân số
Với 2 phân số trên có mẫu
Vậy để đơn giản khi quy
đồng mẫu số người ta lấy
mẫu chung là BCNN của
các mẫu
- HS thực hiện theo y/c
- HS lần lượt trả lời
- HS tìm bội chung của (5,8)
- HS trả lời các câu hỏi
40
248
.5
8.35
5.58
5
=
=
?1
80
508
5
;80
485
−
120
758
5
;120
725
−
160
1008
5
;160
965
Hãy điền vào chỗ trống
Hãy cho biết các bước quy
đồng mẫu nhiều phân số có
- HS thực hiện điền vào chỗ chống
- HS phát biểu quy tắc
- HS thực hiện ?3
- HS các nhóm nhận xét và kiểm tra kết quả
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2BCNN(2, 5, 3, 8) = 120
120
758
5
;12080
3
2
;120
725
3
;120
602
60 : 12 = 5; 60 : 30 = 2 Nhân tử và mẫu của mỗi phân
số với thừa số phụ tương ứng:
Trang 38- GV Kiểm tra kết quả của
2.730
7
;60
255.12
5.512
396 : 44 = 9; 396 : 18 = 22; 396: 36
= 11
396
5536
5
;396
24218
11
;396
2744
1, kiến thức:- Củng cố khắc sâu kiến thức quy đồng mẫu các phân số.
- Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh, tìm quy luật
dãy số
2, kĩ năng:- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu các phân số theo 3 bước
3, thái độ: - HS có ý thức làm việc theo qui trình, thói quen
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
áp dụng quy đồng mẫu các phân số:
45
20
; 35
14
; 4432
Trang 39
495
2209
4
= ;
495
198 5
2 = ;
495
360 11
8
=
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: dạng bài tập đơn giản
đồng mẫu các phân số này
được không? Tại sao?
- HS chú ý
Bài 32 (SGK; 19)
b,
3.2
5
2 ;
11.2
.2
5
2 = ;
264
2111
.2
3
;20
3180
27
;35
635
3
;140
2120
3
;140
2435
- Đại diện 1 các nhóm báo cáo kết quả tim được
- Các xem đáp an nhận xét
Bài 35(SGK; 20)
b, 90
54 = −
5288
180 = −
9
4135
60 = −
−360
216 5
4= −
−
Bài 36 (SGK; 20)
12
5 9
5 2
1 40
11 10 9
H O I A N M Y S O N
10
9 14
11 12
11 18
7 2 1
3, Củng cố luyện tập:
- Khi quy đồng mẫu số các phân số các em cần chú ý:
Trang 40Nếu mẫu số có dạng tích các thừa số nguyên tố thì chỉ việc quy đồng, nếu mẫu số có giá trị âm nên đổi về giá trị dương, nếu phân số chưa tối giản nên rút gọn rồi mới quy đồng, nếu mẫu số là các số nguyên tố cùng nhau thì mẫu chung là tích của các mẫu
4 Hướng dẫ học ở nhà:
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số, cách rút gọn phân số
- Ôn tập quy tắc so sánh phân số ở tiểu học, so sánh hai số nguyên
- Làm các ý còn lại của các bài tập
30
−
14
5 84
30 42
15 14
5
; 42
1, kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu
2, kĩ năng: Có kỹ năng so sánh các phân số cùng mẫu
3, thái độ: HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, MTBT
2, Chuẩn bị của học sinh: MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DAY:
1, Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số?
áp dụng quy đồng mẫu các phân số:
2, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung