Do đó B' là giao điểm của đường tròn A; a và cung chứa góc định hướng > Đường thẳng AB' cắt cung AB tại điểm thứ hai C, C là điểm phải dựng.. Hãy xác định tập hợp T các tâm quay trong p
Trang 1Chương IV PHÉP QUAY RIẾN THỨC CÂN NHỚ
1 Định nghĩa
Trong mặt phăng, cho một điểm cô định O và một điểm M, ơ là
một góc định hướng không đổi cho trước
Điểm M' được gọi là ảnh của điểm M M
trong phép quay Ï(O; ¿) tâm O, góc
s Ngược lại: M là anh cua M' cho M
bởi phép quay R(O: -u)
M’ RO! M
e R(O; —a) = —R(O; a)
s Chú ý rằng với góc z không
định hướng thì phép quay tâm
O, góc quay œ sẽ biến điểm M
thành hai điểm M' và M'
« Trong phép quay R(O: ¿), O là điểm kép
e Phép quay R(0; +180”) là một phép đối xứng S(O)
Me———C*3—+~—M
* Ánh của một hình
Khi điểm M vẽ một hình (F) thì ánh M' của M cho bởi phét quay R(O; a) sé vé mot hình (F’) gọi là ảnh (hay biến hình) của hinh (F) cho boi phep quay R(O; «)
Do đó: Ảnh (biến hình! của một hình (F) cho bởi phép quay R(O; a) la mét hình (F”) gồm tất cả các điểm ảnh của tất cả các điểm của hình !F) cho bơi phép quay R(O; a)
(E)=IM.M-*“2“+M,M Œ)
Hình 7Sb M"
69
Trang 22 Tính chất
Phép quay là một phép dời hình, biến hình (F) thành hình (F) bằng hình (F')
3 Định lí:
a) Ảnh của đoạn AB là A'B' = AB
b) Góc của hai vectơ đối
c) Goi I 1a giao diém cua AB va A’B” 1
Các tứ giác OIAA', OIBB' nội tiếp
4 Xác định phép quay R(O; œ) biến AB thành AB', AB va AB
là hai vectơ có cùng chiều dài cho trước (Hình 79)
ø Góc quay ơ = (AB, AB’)
Tâm quay O được xác định như sau:
+ O là giao điểm của các trung trực của các đoạn thang AA’, BB’ + O là giao điểm thứ hai của hai duéng tron IAA’ va IBB’, I là giao điểm của AB và A'B'
+ O là giao điểm của trung trực của đoạn AA' và đường tròn IBB’
5 Tích của hai phép quay
a) Tích hai phép quay đông tâm
R(O; œ).R(O; œ') = ?
Tacó: M “224 M' meres cx
(OM; OM’) = a OM' = OM”
(OM';OM") = a 79
Trang 3{OM = OM’
((OM:OM*) un -
Do đó: Tích cua hiu phep quay déng tam là một phép quay
đồng tâm mà góc quay băng tôi.” các góc quay
R(O; ơ).R(O: ¿` = RCO; ở +)
Nếu ư + ơ= 0 thì tịch của hai phép quay là một phép đồng
c' Điểm kép của tích hai phép quay
Gia su I là điểm kép trong tích của hai phép quay R(O; a).R(O’; a’)
I Ria RIG a ty I
Gọi J là ảnh của I cho bởi phép quay R(0; ơ) thì I là ảnh của
J cho bởi phép quay R(O', ở)
I Rios g J Ria, I
O và Ơ' đều nằm trên trung trực của IJ (Hình 80)
71
Trang 472
Cho OO' quay quanh O một Hình 81
góc 5 , OƠ' đến trùng với tia
Ox, cho oo quay quanh O’
một góc E —, ƠO đến trùng với
tia ƠYy; Đa va O’y giao nhau
tại IL Đó là điểm kép trong
tích của hai phép quay
- Nếu œ + ơ'` # k2n, k e Z
R(O; ơ).R(Ơ; a”) = RU, a + a’) Hình 82
~ Néua +a’ = k2x = Ox, O’y song song
Tích của hai phép quay là một phép tịnh tiến (Hình 82
- Phép tịnh tiến T(Ÿ ) biến AE thành A“B” = AB
AB —2Om, R(O;a) AB 7, TV) AB"
Trang 5LUYEN TAP
49 Chứng minh rằng phép quay R(0; 0) co thé xem là tích số của hai phép đối xứng trục
Hướng dẫn
Goi M’ la ảnh của điểm M cho bởi phép quay R(O; 9)
Kế tia phân giác Oz của góc MOM' và các tia phân giác Ox, Oy của các góc MOz, zOM’
Goi M, la ảnh của M trong phép đối xứng truc Ox rồi chứng minh
M' là ảnh của điểm M; cho bởi phép đối xứng trục Oy
Giải Gọi M' là ảnh của điểm M trong phép quay R(O; 6)
Dung tia phan giae Oz cua góc M
Oy cua các góc MOz 20M’
Suy ra M' là ảnh của M; trong phép đối xứng S(Oy'
Do đó phép quay R(O, 0) là tích của hai phép đối xứng trục S(Ox) va S(Oy)
50 Trén dugng tron (O; R) lay hai diém A va B Hay tim trén cung
AB một điểm C sao cho CA + CB có độ dài không đổi a
Giải Giả sử ta đã tìm được trên cung AB một điểm C sao cho
CA+CB=a
a là một độ dài không đổi cho trước
Phép quay R(C; 180° - «) vai (CA;CB) = a + k360°, (k e Z) biến
điểm B thành điểm B' nằm trên tia đối cua tia CA (Hình 84)
73
Trang 6CB = CB = AB =a; (BA;BB)= Š + m360°
Do đó B' là giao điểm của đường
tròn (A; a) và cung chứa góc định
hướng > Đường thẳng AB' cắt
cung AB tại điểm thứ hai C, C là
điểm phải dựng
Phép đối xứng S(A), trục đối xứng
A là trung trực của dây AB, biến
điểm C thành điểm C' thỏa đề bài
Vậy: Bài toán có hai nghiệm hình nếu
a <2R' = -^P_, với R' là bán kính
sin —
2 đường tròn ngoại tiếp AABB'
51 Trên đường tròn (O), lấy một điểm cố định A và một điểm di động B
Dựng tam giác đều ABC Tìm tập hợp các điểm C
Giải
Gia st (AB; AC) > 0 = (AB; AC) = 60° + k.360°, k e Z
Suy ra C là ảnh của B trong phép quay R(A; 60°) tâm A, có góc
quay 6 = 60°
Do đó khi điểm M chạy trên đường
tròn (O), ta có tập hợp các điểm C là
đường tròn (O'), ảnh của đường tròn
(O) cho bởi phép quay trên (Hình 85)
Nếu (AB; AC) = -60° + k.360/, (k e Z)
thì tập hợp các điểm C là đường tròn
(O”) cho bởi phép quay R(A; —60°)
52 Cho tam giác đều ABC tâm O Hình 85
Hãy tìm ảnh của AABC trong phép quay R(O; 120°) tâm O, góc
= (OA;OB) = (OB,OC) = (ÕO€;OA ) = 120°
74
Trang 7Do đó ta có: Phép quay R(O, 120) A
bién AABC thanh \BCA
Nếu (AB;AC) = -60' thị \ABC
1 (F) là một đường thăng \ không di qua A
2 (F) la mét dudng tron (O, Bi khong di qua A
Gidi Xem tam giác đều ABC cạnh a
Giả sử (AB; AC) = 60” + k.180°, k < Z
Suy ra C là ảnh của B trong phép quay R(A; 600)
đường thẳng A không đi qua A
Dựng đường thẳng A' ' AH' tại
H hoặc nối HC’; A’ Ja ảnh cua A
cho béi phép quay trén (Hinh 87)
A' là tập hợp các diém C phai tim
2 Khi B chạy trên đường tròn
(O; R) thì tập hợp các điểm € là
đường tròn (Œ; R) với 0’ Ja anh
của O trong phép quay R(A; 60”)
Trang 8ð4 Cho hai đường thẳng (D) và (D') giao nhau
1 Hãy xác định tập hợp (T) các tâm quay trong phép quay R biến
Suy ra C nằm trên một đường
phân giác của góc hợp bởi hai
đường thẳng D, D'
Đảo lại: Học sinh tự chứng minh
2 Goi C và C' là hai tâm quay biến D thành D, với C e xÍx va C' c yly, xlx và yIy là các phân giác của các góc hợp bởi D và D A' là ảnh của A trong các phép quay trên, A e D và A' e D’
Suy ra: C và C' nằm trên đường tròn (œ) ngoại tiếp AIAA' (Hình 89)
Do đó C và C' là giao điểm thứ hai của xlx và yly với đường tròn (œ) hay C và C' là giao điểm của x'Ix và y'Ïy với trung trực
A của đoạn AA'
B5 Cho hai đường tròn (O; R) và (Ơ; R`); A là một điểm thuộc (O) và A' là một điểm thuộc (O')
1 Xác định tập hợp các tâm quay œ biến đường tròn (O) thành đường tròn (O')
2 Xác định tâm œ' biến điểm A thành điểm A'
Hướng dẫn: Xem bài 54
Học sinh tự giải
56 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R), A và B cố định, C
di động trên cung lớn AB Trên đường thẳng AC, lấy đoạn
AE = BC và AE cùng hướng với AC
Tìm tập hợp (E) các điểm D
76
Trang 9Ta suy ra: Khi C chay trên cung lớn
AB thì D chạy trên cúng AB), ảnh
của cung AB cho bởi phép tịnh tiến
Như vậy: E là ảnh cua D trong phép
quay R(A; @) với @ = 0 hoặc ¿ = -Ð
Do đó khi D chạy trên cung lớn A'B của đường tròn (0’; R) với O'
là ảnh cúa O trong phép T(BA) thì tập hợp (E) các điểm E là cung lớn A”B”, ảnh của cung lớn A'B` cho bởi phép quay R(A; 9); cung A”B” nằm trên đường tròn (O”; R), ảnh của đường tròn (Ơ?; R) trong phép quay trên
Nhận xét rằng B' z B" = A
Hãy dựng một hình vuông có 4 đỉnh nằm trên 4 cạnh của một hình bình hành
Hướng dẫn _
Xem hình vuéng ABCD tam 0
Giả sử ta đã dựng được hình vuông MNPQ có 4 đỉnh nằm trên các cạnh của hình bình hành đã cho: M e (AB), N e€ (BC),
Gia su ta đã dựng được hình vuông MNPQ có các đỉnh M,N,P, Q
nằm trên các cạnh của hình bình hành ABCD đã cho (Hình 91)
M <(AB),N <BC); P < (CD); Q < (DA)
Trang 10Ta có: AAMQ = ACPN (Vì sao?) A M B
Dựng H' là ảnh của H trong phép quay R(O; 90°)
Kẻ đường thẳng d L OH' tại H, d cắt CD tại P
e PO cắt AB tại M,
Ta dung được hình vuông MNPqQ
B8 Cho hai đường thẳng cố định D, A và một điểm cố định A Hãy
Có nhận xét gì? Suy ra cách dựng
Giải
Giả sử ta đã dựng được tam giác ABC cân tại A, có  = œ° và
Be<D,CeA
Ta suy ra C là ảnh của B trong phép quay R(A; œ°) tâm A góc
quay ơ° theo chiều quay dương
Dung AH 1 D tai H.
Trang 11Cọi H là anh cua H cho bey phép quay do
Pung đường thang |}
viông góc với All' tại HỆ
(hoặc D' tiếp xúc với đường
tron (A; AIT) tai H’)
[’ la anh của D cho bơi phép
quay R(A; a”)
T' cắt XỡC
Goi B la anh cua C cho bơi
mién Be D
AABC cân tại A, BAC =ứ" với B £ D và € e A, là tam giác cần
ding (Hinh 92)
Mện luận:
e« Để D cắt A thì géc của \ và D phải khác a”
«Gọi H” là ảnh của H cho bởi phép quay R(A; —œ”), đường thang
D biến thành đường thang D” i AH” tai H”, D” cat A tai C' Ta dung dugc tam gidc A’B’C’ can tai A, có A =a v6i B’ <« Dva C’ € A Bai toan có hai nghiệm hình
Cần nhớ rằng góc của D hợp với D' và D” bằng nhau va bằng a’
* Nếu một trong hai đường thẳng qua A, D chẳng hạn, thì sao?
Lúc đó, ảnh của A trong phép quay R(A; œ)) hoặc R(A; -ơ')
e Giả sử ta đã dựng được tam
giác đều ABC với đỉnh A cho
trước và B e Dị,C « Dy
Œ thể giả sử thêm rằng ( AB; AC) > 0
= (AB; AC) = 60°
Như vậy C là ảnh của B
trong phép quay R(A; 601)
Trang 12Dựng H', ảnh của H cho bởi phép quay R(A; 600)
Dựng D; L AH tại H; D) là ảnh của D; trong phép quay trên
Đường thẳng D') cắt đường thẳng D; tại C
Phép quay R(A; -60°) biến điểm C thành điểm B di nhiên B : D Tam giác ABC là tam giác đều phải dựng
+ Nếu D) và D¿ giao nhau: Với hai phép quay R(A; 609), R(A;-60°),
ta dựng được hai tam giác đều ABC: Bài toán có hai nzhiém hình
+ Nếu Dị và D; hợp với nhau một góc 60° và điểm A cho trước
nằm trên đường phân giác t'At của góc tù
Anh cia D, cho bởi phép quay R(A; 60°) hoặc R(A; —60) là D; sẽ
trùng với Dạ: Có vô số điểm C Bài toán có vô số nghiệm hình
+ Nếu Dị và D; hợp với nhau góc 60° và điểm A nằm ngoài
đường phân giác t'At
Ta có: D¡ /⁄ Dạ © ấếC
Bài toán không có nghiệm hình
Hãy dựng một tam giác đều ABC có 3 đỉnh nằm trên 3 tường thẳng song song (Dj), (Dz), (Dạ)
Hướng dẫn
Lấy A e Dạ (Xem bài ð9)
Hãy dựng một tam giác đều ABC có 3 đỉnh nằm trên 3 tường tròn đồng tam (a), (B), (y)
Giải
<= AABC đều
e Giả sử ta đã dựng được tam giác đều ABC thỏa yêu cầu củz bài toán
Trang 13Co the gia su thém rang A (a), Bee (hi € c ty) và ( AB; AC ) = 60°
Suy ra € là ảnh của B trong phép quay RUA, 60") tam A, géc quay 60°
Phép quay RA; 60”: hiện đường tron (J9) tâm O, ban kinh R,
thành đường tròn (j! tâm O° bản kinh R¿ với O' là anh\cua O +
Dựng diém O’, ảnh của O trong phép quay R(A; 600)
Dựng đường tròn (J`ì tâm O', bán kính R;; (B) chính là ảnh của () cho bởi phép quay R(A; 60°)
Suy ra C e (f’)
Do đó C là giao điêm của đường tròn (y) và đường tròn (P’)
Dựng điểm B, ảnh của © trong phép quay R(A; -60°), B (B)
Tam giác ABC là tam giác đều phải dựng
e Chứng minh: Học sinh tự chứng minh
Trang 14* 62 Cho hai đường thang x’Px va y'Py Lấy A,M e xx và B,N c yy
82
với A, B cố định và M, N di động, P nằm giữa A và M, B nằm giữa P và N sao cho: AM = BN
1 Chứng minh rằng hai vectơ AM và BN đối ứng nhau trong một
phép quay R(C; 9) có góc quay 9 không đổi và tâm quay C cố định
2 Chứng tỏ đường tròn (œ) ngoại tiếp APMN luôn luôn đi qua hai
điểm cố định
3 Tìm tập hợp các trung điểm J cua đoạn MN
4 Cho A và B di động Tìm tập hợp (E) các tâm quay C của phép quay R(C; 9) ở trên
Giải
AM = BN Tacé: 4
Trang 15Phần đảo: Học sinh tự chứng minh
Do đó khi A và B dì động, ta có tập hợp C các tâm quay C 1a tia Pz
Cho tam giác ABC với ( AB; AC) = 60° và AC > AB
Hãy dựng một đoan thẳng MN sao cho:
Trang 1684
Dựng đường tròn (O) ngoại tiếp AABC
Gọi I là giao điểm của (O) và trung
AINC là hình biến của AIMB cho
bởi phép quay Rd; 60°) theo chiéu
Các tam giác IBC và IMN là các tam giác đều
- Dựng đường tròn (O) ngoại tiếp AABC
- Dựng trung trực A của cạnh BC; A cắt đường tròn (O) tai I, J nằm cùng phía với điểm A đối với BC
— Dung đường tròn tam I, ban kính p = s = = cắt AB tại M
— Dung điểm N ảnh của điểm M cho bởi phép quay R(1; 60°)
Đoạn thắng MN là đoạn thẳng phải dựng
Trang 1764 Cho hai tia Ax va By khong cat nhau
Hày dựng một đương thăng \ cát Ax va By theo thu tu tai M va
N sao cho: [as EN
(MN -/
flà một độ dài cho trước
Hướng dẫn: Xem bài 63
Học sinh tự giai
65 Cho tam giác ABC Vẻ phía ngoài tam giác, dựng các tam giác đều
A'BC, BCA và C’AB
1 So sánh các đoạn thang AA’, BB, CC’
2 Chứng tỏ AA', BB’ CC’ déng qui tai mét diém I
3 Giá sử I nằm trong \ABC Trên tia đối của tia BỊ, lấy đoạn
BD =]C
Chung minh rang: [A + IB + IC = AA’
Gidi
1 Giả sử AB nam bên trái AC
Góc (AB; AC ) có số đo dương
Trong phép quay R(A; -60), ta có:
B` ——>»€
B ——C' Suy ra: BB’ ———> C’C
Do đó ta cé: BB’ = CC’
Tương tự, ta có: AA' = BB’ = CC’ Hình 97 À
2 Gọi I là giao điểm cua B]}' và ÓC
Ta có: (IA, IC) = (BA', BC) = 60” + k180”, k e Z)
>> I là giao điểm thứ hai của CC' và đường tròn (œ) ngoại tiếp AA'BC
Trong phép quay R(B; 60), AA' có ảnh là CC' (Hình 97)
Goi I’ la giao diém AA’ va CC’ |
Ta cé: (I’A; I’C’) = (BA; BC’) = 60° + k'180” (k` e Z)
© (TA; ỨC) = (BA); BC) = 60° + k180°
Suy ra I’ la giao điểm thứ hai của CC’ va duéng tron (a)
Do đó T' trùng với I nghĩa là AA’, BB’, CC’ déng qui tai I
Trang 183 Trong phép quay R(A'; 600), CI có ảnh là BD
Suy ra: AI = A'D và (AT, AT) = 609,
66 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
M là một điểm di động trên cung BC
Trên tia đối của tia BM lấy một P sao cho BP = MC và trên tia đối của tia CM lấy một điểm Q sao cho CQ = MB
Tìm tập hợp các điểm P, Q
Hướng dẫn
Trên dây AM, lấy đoạn AD = BM A
Ta ching minh rang DM = MC L
Hai tam giác BCM và ACD có: O'
Ta lại có: AMC = ABC = 60° nén Hinh 98
AMCD là tam giác đều
(AM; AP) = -60°
Trang 19Suy ra P là ảnh của M trong phép quay RA; -60”) (Hình 98)
Do đó: Khi M chạy trên cũng CB thì tấp hợp các điểm P là cung BC’, ảnh của cung CB cho bởi phép quay R(A; —60”), nằm trên đường tròn (O”; R) vai O' la anh cua O trong phép quay trên Lưu
ý là Ơ c (O; R)
Tương tự: Tập hợp các điểm Q là cung CBH', anh của cung BC cho
bởi phép quay R(A; 60”), nằm trên đương tròn (O”; R) với O” là
anh cua O va O” € (0)
67 Cho hai trục xx và y`y vuông góc với nhau tại O; zOz là đường
phân giác của góc xÒy
Một đường tròn (ơ) di động đi qua O và C C € z’Oz cố định, cắt
xx tại M va y’y tai N
1 Chứng tỏ ÔM +ÖN không đổi
2 Giả sử có một đường tròn cố định (J) đi qua O và C, cắt x'x tại A
1 Ta có: MON = 90° nên MN là đường kính của đường tròn (o')
C nam trên tia phân giác
Oz của góc xOy nên ta có:
Trang 20*68
Tam giác CAB có A=B = 60° nén
Cho đoạn thẳng cố định AB, M là một điểm di động trên đoạn thẳng đó
Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, dựng các tam giác đều PAM và QMB
Gọi C là giao điểm của PA và QB
Tìm tập hợp (E) các trung điểm I của doan thang PQ
Chứng minh rằng tâm của đường tròn (œ) ngoại tiếp AMPQ là một điểm cố định
‹ Tìm tập hgp (T) tam J của đường tròn (B) ngoại tiếp ACPQ
Do đó khi M chạy trên đoạn thẳng AB = a thì tập hợp (E) các
điểm I là đoạn thẳng A'B' = 2® ảnh của AB cho bởi phép vị tự
H(C; 2) Với A' là trung điểm của CA và E' là trung điểm của CB;
A’ va B’ theo thi ty lA anh cia A va B trong phép vi ty H(C; 3)
2 Ta có:
e AP = PM, PM = CQ = AP = CQ
e (AP;CQ) = —120°
Do đó CQ la anh của AP trong một phép quay R(oœ; -120°) tam
œ, góc quay © = — 120°, tam w 1a giao diém của các trung trực cia AC va CB, o la tam duéng tròn ngoại tiếp ACAB Suy ra œ
cố định; œ cũng nằm trên trung trực của PQ
Trang 213 Các tam giác CAB và QMB đều
Các cạnh CA va QM co chúng trung true Bx
Tương tự: CB và PM có chúng trung trực Ay
Do đó tâm đường tròn ngoại tiệp XMDPQ trùng với tâm đường
tròn ngoại tiép m cua \CAB
Vậy: Tâm đường tròn ngoai tiếp \MPQ la mét điểm cố định
33 Các tam giác CPQ và MQP đối xứng nhau qua I nên hai đường
tròn ngoại tiếp cua chúng cũng đối xứng nhau qua I
Suy ra J và œ đối xứng nhau qua I
Ta c6: wd = 2wl
J la anh cua I trong vi tu (@; 2) tam @ ti sé k = 2
Khi I chay trén đoạn thang A’B’ thi tap hap các diém J 1a doan
A”B” song song va bang doan AB, anh cua A’B’ cho bd: pháp vị
tự H(œ; 2)
69 Cho tam giác ABC
1 Xét các phép quay R(A; œ) và R(B; J)
Dinh a va B sao cho C bat bién trong tich R(A; a).R(B; B)
2 Goi: R, = R(A; 2a)
1 Trong phép quay RỊA; ơ), gọi
C’ là ảnh của điểm C, suy ra
C' nằm trên đường tròn (A)
tâm A bán kính R = AC
Điểm C bất biến trong phép
biến hình R(A; œ).R(B; j) nên
C là ảnh của C cho bởi phép
quay R(B; B) (Hình 101) , Hình 101
Suy ra C' nằm trên đường tròn (B) tâm B bán kính R' = BC
C
89
Trang 22Do dé C và C' là giao điểm của hai đường tròn (A) và (B)
Suy ra C và C' đối xứng với nhau qua đường thẳng AB
=> R, x R, x R; = I, phép bién hinh déng nhat
70 Trong mặt phang (Oxy)
Trên trục x'Ox, lấy một điểm A cố định là một điểm M di động; trên trục y'Oy, lấy một điểm B cố định và một điểm N di động sao cho
In =OB=a
OM + ON =a
với a là một độ dài đã biết
1 Chứng minh rằng trung trực (A) của đoạn thẳng MN luôn luôn đi
qua một điểm cố định C
2 Tìm tập hợp (E) trung điểm I của đoạn thang MN
3 Gọi P là đỉnh thứ tư của hình chữ nhật MONP
1 Các vectơ AM và BN có cùng độ dài (Vì sao?) và vuông góc với
nhau nên ta có thể xem chúng suy từ nhau trong một phép quay
R(C; 90°) tam quay C góc quay @ = 90°
AM R(C20°) BN
Dĩ nhiên trung trực A của đoạn thẳng MN đi qua tâm quay C.
Trang 232.C là giao điểm của trung trực
OJ cua đoạn thăng AH và
đường tròn ngoại tiep \OMN,
trung điểm I của doan MN la
tâm đường tròn Suy ra Ï năm
trên trung trực của BC
Giới hạn: Khi M > AthiN > B
Khi M > O thi N -> B’, OB’ = 2a
Khi N > Othi M > A’, OA’ = 2a
Tập hợp (E) các điểm | la đoạn
Do đó khi I chạy trên đoạn thẳng AB thì tập hợp (T) các điểm P
là đoạn thẳng A'B', ảnh cua AB cho bởi phép vị tự H(0; 2)
71 Cho hai đường tròn bằng nhau (O) và (O') Lấy A, M thuộc (O) và
B, N thuộc (O'), A và B cô định, M và N di động sao cho:
(OA;OM ) = (0'B; O'N)
1 Chứng minh rằng trung trực A của đoạn MN luôn luôn đi qua một điểm cố định
2 Gọi M' là điểm đối tâm của điểm M
Chứng minh rằng trung trực A' của đoạn M\N luôn luôn đi qua một điểm cố định
Hinh 102
Học sinh tự giải
91
Trang 24A'BC' và ABC đồng dạng với
TD: Cho AA'BC' C5 AABC
Tỉ số hai đường cao tương ứng h, và hạ, tỉ số hai trurg tuyến tương ting m’, và mạ, ., bằng tỉ số đồng dang:
i TS TÁC TS =k
* Néu hai tam giác có các
cạnh đôi một song song thì
được gọi là đồng dạng trực
tiếp (Hình 104)
TD: Phép vị tự H(O, k) biến B CN
AABC thanh AA’B'C’ déng Hinh 104
dang trực tiếp với AABC
tỉ số vị tự k (Hình 105)
Cc Hinh 105
Trang 252 Tính chất
a) Mỗi tam giác đươc xem là đồng đang với chính nó
\ABC CD \ABC
Ti so dong dang k = 1
b) Néu \A'B'C’ WH AABC thi \ABC @ \A'B'C’
c) Nếu ta có: \ABC WS \A'B'C’
2 Định lí 1:
Phép đồng dạng là tích số của một phép vị tư dương và một phép
quay hoặc tích số của một phép quay và một phép vị tự đương
Tâm của phép vị tự và tâm quay không bắt buộc phải trùng nhau Nếu tâm vị tự và tâm quay trùng nhau với điểm O thì phép đồng dạng được kí hiệu là
S(O; k; 0)
Ta có: H(O,k) » R(O; 6) =(O; k; 6)
TD: s Phép dời hình là một phép đồng dạng tỉ số k = 1
e Phép vị tự là một phép đồng dạng có tỉ số bằng trị tuyệt đối của tỉ số vi tư
e Đảo ngược của phép đồng dang ti k là một phép đồng dang có tỉ số
k'=z ke
93
Trang 26Ta suy ra: Trong một phép đồng dạng:
+ Ảnh của một đường thẳng là một đường thẳng
Trang 27« Từ (b), ta suy ra điểm O nằm trên cung (j) chứa góc định hướng
9 giới hạn bởi hai điểm A và A'
Trang 28Goi I là giao điểm của hai đường thang AB va A’B’ ta co:
(1A; IA’) = © + m.180°
(IB; IB’) = 6 + m.180°
5 {ie 1A’) = (OA; OA’)
(IB; IB') = (OB; OB’)
Do đó tâm O là giao điểm thứ hai của các đường tròn (œ) ngoại tiếp AIAA' và đường tròn (B) ngoại tiếp AIBB'
74 Cho hai đường tròn không bang nhau (I; R) va (I’; R’)
Do đó O ndm trén duéng tron (a) dudng kinh J,J2
jJ; và d; chính là hai tâm vị tự biến đường tròn (I; R) thanh đường tron (I’; R’)
Néu (I) và (I') giao nhau tai-A va B thi (a) di qua A va B (Đường tròn (œ) được gọi là đường tròn đông dạng của các đường tròn
(1; R) và (P; R') đã cho)
Vậy: Hai đường tròn không bằng nhau (I; R) va (I’; R’) c6 th’ xem tương ứng nhau trong vô số phép đồng dạng mà tỉ số đồng dạng lak = 5 (nose k = R): có tâm đồng dạng nằm trên đườnz tròn đồng dạng của hai đường tròn đã cho
Trang 2975 Cho hình chữ nhat ABCD co:
AB = a; AD = 2a; (AB: AD) = 900+ k 360 eZ
Goi I là trung diém cua cạnh BC
giao điểm thứ hai cua các
đường tròn ty) và (¿) ngoại
tiếp các tam giác All và
BDJ, J là giao điểm cua
Trang 30Giải
Dựng tam giác đều ABC với: (CA; CB) = 60° + k.360° (k < Z)
=> (0A; OB) = (CA: GB) + k.360°
Suy ra O nằm trên cung chứa
góc định hướng 602 vẽ trên
cạnh AB
điểm chia vectơ BA theo các ø Hình 115 ae
tỉ số 2 và -2 (Hình 112)
_OB _IB_ JB
Ta có: OA =~ TA 7 JA = 2)
Suy ra điểm O nằm trên đường tròn (œ) đường kính IJ (vì ›ao?)
Do đó O là giao điểm của cung ACB chứa góc 60° và đường trin (ơ') Biểu thức giải tích của phép đông dạng (thuận) trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm cố định I(a; b) và mệ điểm M(x; y)
Goi M’(x’; y’) la anh cua diém M trong phép déng damg phang
Si(I; k; 6)
Ta có tọa độ của M' là:
Íx” = xị + k(x - x,)cos9 - k(y - y„)sin9
y' = y, + k(x - x,)sinO + k(y — y,)cos0
2 Diém M cé anh 1a diém nao trong phép déng dang Si(O; 3; 30")?
ì 98
Trang 31Gidi
1 Van dung cong thuc
X - Xịt kíx XxIeosl kite oy isin
2 Trong phép đồng dạng SLO; 3; 60”), điểm M(-1; 3) có ảnh là
điểm M\(Œx¡; yị) với:
[ 4 - 1 v3 31 = 3V3)
Vay: M,(_ 301+ 3V3), 33 - vB) 2 8——]
78 Trong mặt phẳng (Oxy), trên tia Ox lấy một điểm cố định A; trên
tia Oy lấy một điểm cô định B và trên đoạn thăng AB lấy một điểm M Một đường thăng A bất kì đi qua M cắt tia Ox tai C và
tia Oy tai D
Goi I va J theo thứ tự là tâm các đường tròn (œ) ngoại tiếp tam giác MÁC và đường tròn (|) ngoại tiếp tam giác MBD
Chứng minh rằng góc IMJ là góc vuông
Fiuémg dén: Goi N là giao điểm thứ hai của các đường tròn (œ) và (Bì)
Để ý: phép đồng dạng tâm N có góc đồng dạng 0 = 90°
Giải (Các đường tròn (ơ) và (j) có chung nhau điểm M nên có chung mhau điểm thứ hai N
IPhép đồng dạng tâm N, góc đồng dạng 9 = 90° biến AC thành
BD (Hình 113)
99
Trang 32Ta suy ra: IM va JM theo thi
tự là tiếp tuyến của các
đường tròn (B) và (ơ) tại giao
điểm M
Trong toán học, tại điểm
chung của hai đường cong
(C;) va (C2) nếu các tiếp
tuyến của (C,) va (C2) vudng
cong (C,) va (C2) được gọi là Hình 113
trực giao với nhau
Trong bài toán trên, hai đường tròn (œ) và (B) là hai đường tròn trực giao
Cho hai đường tròn (O: R) và Ơ'; R`) giao nhau tại A và B mà
diém M bién thanh diém
M, tiếp tuyến MT biến
thành tiếp tuyến M’t’
(Mt; M't) = 90 + k.180', k e Z Hình 114
Trang 33Do đó ta có:
Mt M’t’ (Hinh 114)
80 “rên đường tròn (O; R), cho điêm có địnE A và một điểm di động B
2ựng hình vuông ABCD sao cho [AB: AD] >0
Suy ra C là ảnh của B trong phép đồng dạng S(A; V2; 459)
Dc đó khi B chạy trên đường tròn =>
(O; R), ta có tập hợp các điểm C là
đường tròn (O; RVv2), ảnh của
đường tròn (O; R) cho bởi phép đồng
Do đó khi B chạy trên đường
tron (O; R) thi tap hop các
điểm D là đường tròn (0": R),
anh của đường tròn (O; l)
cho bởi phép quay RA, 90”)
với O” là ảnh cua O trong
phép quay trên
81 Trong mặt phẳng (Oxy), lấy điểm A cố định trên tia Ox và điểm B
cố định trên tia Oy Trên đường thẳng 1 vuông góc với đường thang AB tai A, lay một điểm đi động M Đường thẳng vuông góc với OM tại O cắt đường thẳng AB tại N
Hình 116
101
Trang 3482
Tim tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN
Hướng dẫn: Chứng minh các tam giác MON và AOB đồng dạng
Giải
Ta có: AONB C2 AOMA
Goi J la trung điểm của đoạn
thẳng AB Ta suy ra:
AOIM Œ⁄2 AOJA
{OI _ OJ _ AB Taco: (OM ~ OA ~ 20A
1 M' là ảnh của điểm M trong phép biến hình nào?
2 Tìm tập hợp trung điểm J của đoạn MM'
Giải
1 Đường tròn (C¡): x? + y? — 4x = 0 có tâm C¡(2; 0), ban kinh R, = 2
102
Đường tròn (C;): x? + y’ — 2y = 0 c6 tam C,(0; 1), bán kính Rị = 1
(C;) tiếp xúc với trục tung tại O, (C;) tiếp xúc với trục hoành tại O
(C¡) và (Cạ) có hai điểm chung là điểm O và điểm I (Hình 118)
Trang 35MM’ qua I nén M la anh cua diem M trong phép dong dang
có tâm Cal; 5) là trung điêm của đoạn €;©;
Nhận xét rằng đường tròn (C¿) đi qua I
83 Trong mặt phẳng (Oxy) cho A(2; 0) và điểm B(0; 2); A là đường
thắng vuông góc với AB tại B Một đường tròn (a) di déng tam I
đi qua A, B và cắt Oy tại M, A tại M'
1 Xác định phép đồng dạng biến điểm M thành điểm M'
2 So sánh các đoạn thẳng BM' và OM
Giải
1 Tam giác OAB vuông cân tại Ò
103
Trang 3684 1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho hai điểm A(1; 0) và B(3; 0) với B
la anh cia A trong một phép đồng dạng tâm I và có tỉ sĩ đồng dạng k= V3
Hãy tìm tập hợp (T) các tâm đồng dạng
2 Xét trường hợp A(0; 1) và B(0; 3)
Giải Gọi I(x; y) là tâm của phép đồng dạng đã cho
Theo giả thiết, ta có: IB = V3 IA
Trang 37*85 Cho xOy = 45° sav cho (Ox: Ov) > 0 Tren tia Ox, lấy đoạn
AB = 2a; trén tia Oy lay doan CD =a A narn gitta O va B; C nam giữa O và D
Goi E và F theo thứ tự là trung điểm: cú¿ ¿AB và CD; E và F cố định khi a thay đổi
1 Xác định phép đồng dạng SiLI: k; 0 biến AB thành CD
Xác định phép đồng dang SiLJ: k; +! biên AB thành DC
3 Chứng tó rằng khi a thay đôi hai điểm l và J nằm trên một đường cố định (L)
Do d6 DG la anh cua AB trong mot phep đồng dang tâm J, có
ti sd déng dang k’= 2 va goc dong dang 0 = -135° (Hoc sinh tự
Do đó I và J đều nằm trên đường tron ngoại tiếp AOEE
Vậy: Khi a thay đổi, hai điểm I và 2J luôn luôn nằm trên một đường tròn cố định
86 Cho một đường thắng cố định D và một cố định Ï nằm ngoài
đường thẳng D, M là một điểm di động trên D Dựng tam giác
vuông can MIN dinh M vai (IM; IN] > 0
105
Trang 381 Tìm tập hợp (T) các điểm N
2 Tìm tập hợp (E) các trọng tâm G của tam giác MIN khi M di
AMIN vuông cân tại M
N là ảnh của điểm M trong phép đồng dạng Si(I; v2; 48")
Do đó khi M chạy trên đường thang D thi tap hợp (T) các điểm
N là đường thắng D, ảnh của đường thẳng D cho bởi phép đồng
dạng Si; V2; 45")
(Dựng IH L D tại H và dựng tam giác HIH' vuông cân tại H,
He D Kẻ đường thẳng D' vuông góc với IH' tại H, D' là anh của D Dĩ nhiên D' đi qua Nì) (Hình 120)
2 Gọi J là trung điểm của MN va MIJ =a
106
Ta có: © tana = Md = 5 =a khong déi véi O <a < 90°
ey? = IM? + Mg? = EM? 1y „ IMv5 “ˆ = 3
V5
Ic - im ion tus BS 3
(IM: ï8) - ø
Ta suy ra G là ảnh của điểm M trong phép đồng dang si 7 a
Do đó khi M chạy trên đường D thì tập hợp (E) các diém G la
đường thẳng D”, ảnh của đường thẳng D cho bởi phép đồng