PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN PP: Tìm ảnh của tâm I qua phép đối xứng trục và dùng tính chất “Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính” PHƯƠNG PH
Trang 42 Phép đỗi xứng trục:
a) Dạng bài tập và PP giải:
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG THẲNG
Trang 5 PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN
PP: Tìm ảnh của tâm I qua phép đối xứng trục và dùng tính chất “Phép đối xứng trục biến đường
tròn thành đường tròn có cùng bán kính”
PHƯƠNG PHÁP TÌM
PP :
b) Vận dụng:
Trang 63 Phép đối xứng tâm:
a) Dạng bài tập và PP giải:
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM
PP: Sử dụng biểu thức tọa độ :
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG THẲNG
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN
Cách 1: Sử dụng biểu thức tọa độ.
Cách 2: Tìm ảnh của tâm I qua phép đối xứng tâm và dùng tính chất “Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính”
Trang 7b) Vận dụng:
+ Các ý 2),3) làm tương tự
Trang 8Nhắc lại: Trong mặt phẳng cho điểm và điểm , saocho: .Ta có:
Áp dụng công thức trên ta có: Ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ là
Câu 2: Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi là ảnh của điểm nào trong các điểm sau
qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
Lời giải Chọn D.
là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ
Áp dụng công thức biểu thức tọa dộ của phép tịnh tiến ta có:
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm
thành điểm nào trong các điểm sau:
Trang 9Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , phéptịnh tiến theo vectơ biến điểm
thành điểm nào trong các điểm sau ?
Lời giải
Chọn A.
Áp dụng công thức trên ta có: Ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ là
Câu 5: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?
A Không có B Chỉ có một C Chỉ có hai D Vô số
Lời giải
Chọn D.
Câu 6: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?
Câu 8: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ , đường thẳng biến thành đường thẳng
Câu nào sau đây sai?
A trùng khi là vectơ chỉ phương của
B song song với khi là vectơ chỉ phương của
C song song với khi không phải là vectơ chỉ phương của
D không bao giờ cắt
Trang 10B Các phép tịnh tiến theo , với mọi vectơ vuông góc với vectơ chỉ phương của
C Các phép tịnh tiến theo , trong đó hai điểm và tùy ý lần lượt nằm trên
Câu 13: Trong mặt phẳng , cho Giả sử phép tịnh tiến theo biến điểm
thành Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ là:
Trang 11Câu 14: Trong mặt phẳng , cho phép biến hình xác định như sau: Với mỗi ta
A là phép tịnh tiến theo vectơ B là phép tịnh tiến theo vectơ
Câu 15: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn: qua phép tịnh
tiến theo vectơ là đường tròn có phương trình:
Lời giải Chọn C.
Theo định nghĩa ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến là :
Thay vào phương trình đường tròn ta có :
Vậy ảnh của đường tròn đã cho qua phép tịnh tiến theo vectơ là đường tròn cóphương trình:
Câu 16: Trong mặt phẳng cho 2 điểm Gọi C, D lần lượt là ảnh của A
và B qua phéptịnh tiến theo vectơ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng địnhsau:
A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành.
C ABDC là hình bình hành D Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng
Lời giải Chọn D.
Trang 12Ta có :
Do đó C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phéptịnh tiến theo vectơ thì
Từ suy ra do đó A,B,C,D thẳng hàng
Câu 17: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn : qua phép tịnh tiến
theo vectơ là đường tròn có phương trình:
Lời giải Chọn B.
Theo định nghĩa ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến là :
Thay vào phương trình đường tròn ta có :
Vậy ảnh của đường tròn : qua phép tịnh tiến theo vectơ
là đường tròn có phương trình:
Câu 18: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Lời giải Chọn D.
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã chokhi và chỉ khi véctơ tịnh tiến cùng phương với véctơ chỉ phương của đường thẳng đãcho
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(1; 1) và B (2; 3) Gọi C, D lần lượt là ảnh của A
và B qua phép tịnh tiến = (2; 4) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A ABCD là hình bình hành B ABDC là hình bình hành
C ABDC là hình thang D Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng
Lời giải Chọn D.
Ta có :
Do đó C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phéptịnh tiến theo vectơ thì
Từ suy ra do đó A,B,C,D thẳng hàng
Trang 13Câu 20: Cho hai đường thẳng và song song nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến
thành ?
Lời giải Chọn D.
Vì nên lần lượt lấy 2 điểm trên hai đường thẳng thì phép tịnh tiếntheo véctơ: luôn biến đường thẳng thành đường thẳng
Câu 21: Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến ?
A Phép tịnh tiến theo véctơ biến điểm thành điểm thì
B Phép tịnh tiến là phép đồng nhất nếu véctơ tịnh tiến
C Nếu phép tịnh tiến theo véctơ biến 2 điểm thành hai điểm thì
là hình bình hành
D Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một elip
Lời giải Chọn B.
A sai vì Phép tịnh tiến theo véctơ biến điểm thành điểm thì
B đúng vì phép tịnh tiến theo véctơ tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó nên
là phép đồng nhất
C sai vì nếu là hai véctơ cùng phương thì khi đó nên
là các véctơ cùng phương do đó thẳng hàng vì vậy tứ giác không thể là hình bình hành
D sai vì phép tịnh tiến biến một đường tròn thành đường tròn.
Câu 22: Cho hình bình hành , là một điểm thay đổi trên cạnh Phép tịnh tiến
theo vt biến điểm thành điểm thì khẳng định nào sau đây là khẳng địnhđúng ?
A Điểm trùng với điểm B Điểm nằm trên cạnh
C Điểm là trung điểm cạnh CD D. Điểm nằm trên cạnh
Câu 23: Cho phép tịnh tiến theo vt Phép tịnh tiến theo vt biến hai điểm
thành hai điểm khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất ?
A Điểm M trùng với điểm N B Vt là vt
Lời giải Chọn C.
A sai khi hai điểm phân biệt
B sai khi hai điểm phân biệt
C đúng vì theo định nghĩa phép tịnh tiến thì ta có :
D sai vì thiếu điều kiện
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , phép tịnh tiến theo vt biến điểm
thành điểm có tọa độ là ?
Trang 14A B C D
Lời giải Chọn A.
Theo định nghĩa ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến là :
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho điểm và Phép
tịnh tiến theo vt biến điểm thành điểm , khi đó tọa độ của vt là ?
Lời giải Chọn C.
Phép tịnh tiến theo vt biến điểm thành điểm nên ta có :
Trang 15Gọi là ảnh của điểm qua phép đối xứng qua
Gọi là đường thẳng đi qua điểm và vuông góc ta có:
Khi đó là trung điểm của nên suy ra
Chọn A
Câu 5:Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
A Không có B Một C Hai D Vô số
Câu 7:Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng
B Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình tròn
C Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồngtâm
D Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuônggóc
Trang 16A Hình có một trục đối xứng: và các hình khác không có trục đối xứng.
B Hình có một trục đối xứng: Hình có hai trục đối xứng:
C Hình có một trục đối xứng: và hình có hai trục đối xứng:
D Hình có một trục đối xứng: Hình có hai trục đối xứng: Các hình kháckhông có trục đối xứng
Lời giải
Hình có một trục đối xứng: Hình có hai trục đối xứng:
Chọn B
Thông hiểu
Câu 9:Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ( là trục đối xứng), đường thẳng biến thành
đường thẳng Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Khi song song với thì song song với
B vuông góc với khi và chỉ khi trùng với
C Khi cắt thì cắt Khi đó giao điểm của và nằm trên
D Khi tạo với một góc thì vuông góc với
Trang 17K
Trang 18Câu 15: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoăctrùng với đường thẳng đã cho
C Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn bằng đường tròn đã cho
Lời giải
Dựa vào các tính chất của phép đối xứng trục ta có câu B sai
Chọn B
Vận dụng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng về phép đối xứng trục :
A Phép đối xứng trục biến thành (I là giao điểm của vàtrục d)
B Nếu thuộc thì
C Phép đối xứng trục không phải là phép dời hình.
D Phép đối xứng trục biến thành
Lời giải
A Chiều ngược lại sai khi không vuông góc với
B Đúng, phép đối xứng trục giữ bất biến các điểm thuộc trục đối xứng
C Sai, phép đối xứng trục là phép dời hình
D Sai, cần tại trung điểm của mới suy ra được là ảnh của quaphép đối xứng trục , tức là cần là trung trực của
Câu 17: Cho hình vuông có hai đường chéo và cắt nhau tại Hãy chọn phát biểuđúng trong các phát biểu sau đây
A Hai điểm và đối xứng nhau qua trục
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho phép đối xứng trục Với bất kì, gọi
là ảnh của qua phép đối xứng trục Khi đó tọa độ điểm là:
Lời giải:
Hai điểm đối xứng nhau qua trục có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho phép đối xứng trục , với gọi
là ảnh của qua phép đối xứng trục Khi đó tọa độ điểm là:
Lời giải:
Hai điểm đối xứng nhau qua trục có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau
Câu 20: Hình nào sau đây có trục đối xứng (mỗi hình là một chữ cái in hoa):
Trang 19A G B Ơ C N D M
Câu 21: Hình nào sau đây có trục đối xứng:
Câu 22: Cho tam giác đều Hỏi hình tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng:
A Không có trục đối xứng B Có duy nhất 1 trục đối xứng.
Gọi là ảnh của qua phép đối xứng trục Khi đó:
Vậy thuộc đường thẳng có phương trình
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Phép đối xứng trục biến đường tròn
thành đường tròn có phương trình là:
Lời giải:
Gọi là ảnh của qua phép đối xứng trục Khi đó:
Vậy thuộc đường tròn có phương trình
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho phép đối xứng trục Phép đốixứng trục biến đường tròn thành đường tròn có phương trình là:
Trang 20Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính nên ảnh của
là trung điểm của nên ta chọn câu B
Câu 2: Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình Trong các đường thẳngsau đường thẳng nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm ?
Lời giải
Ảnh là một đường thẳng song song với (vì tâm đối xứng không thuộc ) nên tachọn A
Câu 3: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Qua phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
B Qua phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Lời giải
Chọn B, vì phép đối xứng tâm chỉ giữ bất biến tâm đối xứng
Câu 4: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng có phương trình Hỏi trong cácđường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành qua một phép đối xứng tâm?
Lời giải
Phép đối xứng tâm biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng vớiđường thẳng ban đầu, nên ta chọn đáp án C vì chỉ có đường thẳng ở câu C mới song songvới
Câu 5: Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng?
A Không có B Một C Hai D Ba.
Lời giải
Đáp án B.
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính
có một tâm đối xứng, tâm đối xứng đó chính là trung
điểm của đoạn nối tâm
Thật vậy, giả sử hai đường tròn là:
Trang 21Trung điểm đoạn nối tâm có tọa độ
Lấy một điểm
Điểm đối xứng với qua có tọa độ
Ta chứng minh do
Với mỗi điểm xác đinh được điểm là duy nhất nên là tâm đối xứng của hai đường tròn
Câu 6: Trong hệ trục tọa độ cho điểm Nếu phép đối xứng tâm biến điểm
thành thì ta có biểu thức:
Lời giải Đáp án B.
Phép đối xứng tâm biến điểm thành thì là trung điểm của
Phép đối xứng tâm biến điểm thành thì là trung điểm của
Câu 8: Một hình có tâm đối xứng nếu và chỉ nếu:
Trang 22A Tồn tại phép đối xứng tâm biến hình thành chính nó.
B Tồn tại phép đối xứng trục biến hình thành chính nó
C Hình là hình bình hành
D Tồn tại phép dời hình biến hình thành chính nó
Lời giải Đáp án A.
Câu 9: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Hình vuông B Hình tròn C Hình tam giác đều D Hình thoi Lời giải.
Chọn C.
Hình tam giác đều không có tâm đối xứng
Câu 10: Trong mặt phẳng , tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng tâm
Câu 12: Trong mặt phẳng , tìm phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn :
qua phép đối xứng tâm
Trang 23Vậy phương trình là:
Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.
C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
trùng với đường thẳng đã cho
D Phép đối xứng tâm biến tam giác bằng tam giác đã cho.
Lời giải.
Chọn B.
Mệnh đề này sai vì thiếu điều kiện ba điểm thẳng hàng
Câu 14: Trong mặt phẳng , cho điểm Gọi là một điểm tùy ý và
là ảnh của qua phép đối xứng tâm Khi đó biểu thức tọa độ của phép đối xứngtâm là:
Câu 15: Trong mặt phẳng , tìm phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn
qua phép đối xứng tâm
đối xứng tâm điểm biến thành điểm Tìm phương trình của đường tròn làảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm
Trang 25
Câu 21: Hình nào sau đây có tâm đối xứng:
A Hình thang B Hình tròn C Parabol D Tam giác bất
kì
Lời giải.
Chọn B.
Tâm đối xứng của đường tròn chính là tâm của đường tròn
Câu 22: Hình nào sau đây có tâm đối xứng (một hình là một chữ cái in hoa):
Lời giải.
Chọn C.
Chữ có tâm đối xứng chính là trung điểm nét chéo của nó
Cho hai điểm và Hỏi điểm có tọa độ nào sau đây là ảnh của qua phépđối xứng tâm ?
Lời giải:
là trung điểm của nên ta chọn câu B
Câu 23: Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình Trong các đường thẳngsau đường thẳng nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm ?
Lời giải
Ảnh là một đường thẳng song song với (vì tâm đối xứng không thuộc ) nên tachọn A
Câu 24: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Qua phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
B Qua phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Lời giải
Chọn B, vì phép đối xứng tâm chỉ giữ bất biến tâm đối xứng
Trang 26Câu 25: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng có phương trình Hỏi trong cácđường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành qua một phép đối xứng tâm?
Lời giải
Phép đối xứng tâm biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng vớiđường thẳng ban đầu, nên ta chọn đáp án C vì chỉ có đường thẳng ở câu C mới song songvới
Trang 28 PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐƯỜNG THẲNG