a Viết phương trình đường trung tuyến AM và đường trung trực cạnh BC của tam giác ABC.. b Viết phương trình đường trịn C ngoại tiếp tam giác ABC.. Với những giá trị nào của m thì bất phư
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
Đề 1
I ) Trắc Nghiệm :( 4 điểm )
1/ Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình : x2 mx m 3 0 là R ?
a m hoặc m 6 b) 2 m6
c m hoặc m 2 d) 6 m 2 2/ Phương trình sau cĩ bao nhiêu nghiệm : - 3x4 +7x2- 4= 0
a 1 b 2 c 3 d 4 3/ Tập xác định của hàm số y = 4 x 2 là :
a) ,2 b) 2,2 c) 2, d) 2,2
4/ Phương trình: mx2-2(m-1)x-1+4m = 0 cĩ 2 nghiệm trái dấu khi:
a) m<1/4 b) m< 0 hoặc m >1/4 c) 0 m 1/4 d) 0< m < 1/4 5/ Hệ bất phương trình
2
0 2
x x
x
cĩ tập nghiệm là a) (- ;-3) ; b) (-3;2) ; c) ( 2 ; + ) ; d) (-3; + )
6/ Điểm M 00; 3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
3 2
x y x
y x
Giả thiết sau đây sử dụng cho các câu 7,8,9,10
Trong đợt ủng hộ đồng bào lũ lụt số tiền quyên góp được của 45 học sinh lớp 10A được ghi lại trong
bảng sau (đơn vị nghìn đồng ) :
9/ Trong bảng số liệu trên dấu hiệu điều tra là :
a) Số học sinh của lớp b) Số tiền quyên góp của học sinh lớp 10A
c) Tổng số tiền của lớp 10A quyên góp được d) Tất cả đều sai 10/ Trong bảng số liệu trên để tìm mốt ta làm như sau :
a) Nhận thấy số 10 lớn nhất nên kết luận nó là mốt
b) Nhận thấy số nào xuất hiện nhiều lần nhất thì nó là mốt
c) Nhận thấy số 6 nằm chính giữa của số 2 và số 10 nên nó là mốt
d) Số 5 nằm ở vị trí giữa bảng nên nó là mốt 11/ Với x k /2 ta có :
a) sin (/2 + x) = cos x b) cos (/2+ x) = sin x
c) tan (/2+ x) = cot x d) cot (/2– x) = tan x
12/ Công thức nào sau đây sai :
a) sinx+cosx = 2 sin(x+4 ) b) cosx + sinx = 2 cos (x - 4 )
c) sinx - cosx= 2cos (x+
4
) d) sinx - cosx= 2 sin(x -
4
)
13/ Công thức nào sau đây đúng :
a)
2 4
2 2 2
m a b)
2
2 2 2
m c c) 4m c2 a2 b2 4c2 d)
Trang 2ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
a) 3x-5y+2=0
n (3;5) b) 2x-4y+1=0
n (-1;2) c) 7x-3y+1=0
II) Tự luận (6 điểm ):
Câu 1:( 2 điểm): Giải các bất phương trình:
Tính sina và cosa
b) Rút gọn biểu thức :
Câu 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(- 2; 1) B(6; - 3); C(8; 4).
a) Viết phương trình đường trung tuyến AM và đường trung trực cạnh BC của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
Đề 2I/.Trắc nghiệm:(3,5 đi m )ểm )
C©u 3 : Cho hai đường thẳng 1:x – y + 1 = 0 và 2:2x – y + 2 = 0 Trong các kết luận sau kết luận
nào đúng ?
C©u 4 : Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình
C©u 6 : Cho phương trình: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0, (1) Điều kiện để (1) là đường tròn là:
A (1) luôn là phương trình của một
đường tròn với mọi a,b và c
Trang 3ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
C©u 11 : Rút gọn T= cot2x-cos2x Khi đĩ
C©u 12 :
Hệ bất phương trình
2 2
phương trình nào là phương trình tổng quát của d?
II/.Tự Luận: (6,5 điểm)
Câu 15: Cho bất phương trình (m+3)x2+2(m-3)x+m-2>0
a/ Giải bất phương trình với m=-3
b/ Với những giá trị nào của m thì bất phương trình vơ nghiệm?
c/ Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá tr ị của x ?
Câu 16: Chứng minh rằng : sin x - cos x = (sinx - cosx)(1 + sinx.cosx) 3 3
Câu 17: Cho tam giác ABC biết A(1;4); B(3;-1) và C(6;2)
a Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng BC,CA
b Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
Trang 4ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
6)Cho đêng th¼ng (d) cĩ phương trình tham số :x y1 22t t
tiếp xúc với đường trịn tâm I(1;0) Điểm nào sau đây là tiếp điểm của đường thẳng và đường trịn ?:
II) Tự luận :( 7 điểm )
Bài 1 : (2 điểm ) Giải các bất phương trình :
Bài 3: ( 1,5 điểm ) Rút gọn biểu thức :Asin2xsin (2 x 3) sin sin( x x 3)
Bài 4: ( 1,5 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho ABC Đỉnh A (-1;2) , hai đường cao xuất phát
a,Tìm tọa độ các đỉnh cịn lại của tam giác b.Viết phương trình cạnh BC của tam giác
Bài 5: ( 1,5 điểm ) Cho đường trịn (C) cĩ phương trình x y2 2 2 4 1 0 x y
a) xác định tâm và bán kính của đường trịn
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn tại điểm B(0;1).
c) Viết phương trình đường thẳng d đi qua B sao cho khoảng cách từ nĩ đến tâm của đường
trịn bằng 2.
Đề 4
1/ Với giá trị nào của m để bất phương trình
2 2
Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là: 1;2 .
Hỏi: Lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
4/ Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
Trang 5ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
a ;0 4; b ; 2 c ;0 d Một kết quả khác.
7/ Cho phương trình bậc hai x2 2mx m 2 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?
a Phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt
b Phương trình luơn vơ nghiệm
c Phương trình chỉ cĩ nghiệm khi m > 2
d Tồn tại một giá trị m để phương trình cĩ nghiệm kép
8/ Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2mx m 22m 4 0 vơ nghiệm?
9/ Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình
2 2
a m = 1 hoặc m = 5 b m = 0 hoặc m = 7 c m = 2 hoặc m = 4 d Một kết quả khác.
13/ Với giá trị nào của m, bất phương trình (m2)x m 2m 2 nghiệm đúng với mọi x?
a m = -1 hoặc m = 3 b m = 1 hoặc m = -3 c m = 4 hoặc m = -3 d Một kết quả khác.
Điểm mơn Tốn của một lớp học gồm 40 học sinh, cho bởi bảng thống kê sau:
Trang 6ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010
32/ Gĩc giữa hai đường thẳng d: 4x - 2x + 6 = 0 và d': x - 3y + 1 = 0 cĩ giá trị là: a135 b45c 60d30
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cĩ phương trình các cạnh AB: x - y + 2 = 0, AC: x + y - 6 = 0 và BC: 9x + y - 62 = 0
34/ Phát biểu nào sau đây đúng?
c Tam giác ABC vuơng tại C d Tam giác ABC là tam giác đều.
35/ Độ dài đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC cĩ giá trị là:
a Đường thẳng d''.bĐường thẳng d'.cCả hai đường thẳng d' và d'' đều đúng.dCả d' và d'' đều khơng phải.
40/ Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng 5x + 3y - 3 = 0 và 5x + 3y - 2 = 0 là đường thẳng cĩ phương trình:
41/ Phương trình các đường thẳng qua A(2 ; 1) và tạo với đường thẳng d: 2x + 3y +7 = 0 một gĩc
4
là:
Trang 7ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN – KHỐI 10 - NĂM 2010 45/ Phương trình tiếp tuyến của đường trịn x2 + y2 + 6x - 2y = 0 mà tiếp tuyến vuơng gĩc với d: 3x y 5 0là:
a x + 3y - 10 = 0 b x + 3y + 10= 0 c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai
46/ Phương trình tiếp tuyến của đường trịn x2y2 4x2y0 tại M(1 ; -3) là:
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]c 5[ 1]b 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]a 9[ 1]a 10[ 1]b
11[ 1]b 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]a
21[ 1]a 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]a 25[ 1]a 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]a 29[ 1]b 30[ 1]c
0 1 2
x x
là:
2
1
; 3
5
; 2
5
; 2 1
2 2
y x
Trong các điểm cĩ tọa độ sau đây, điểm nào là tiêu điểm của elip (E)? A (8;0) B (10;0) C (4;0) D (6;0)
4 Cho dãy số liệu: 2; 6; 1; 3; 4; 5; 7 Số trung vị và phương sai của dãy số liệu thống kê trên lần lượt là: A.
5 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.sin(x ) sinx B x cosx
t y
t x
t x
2 1 1
t x
1 2
1 5
t x
2 1 5
t x
2 1 5
t x
1 2 5
8 Tiếp tuyến với đường trịn (C): x 2 + y 2 = 2 tại điểm M 0 (1;1) cĩ phương trình là:
A 2x + y 3 = 0 B x + y 2 = 0 C x y = 0 D x + y + 1 = 0
II) PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính các giá trị lượng giác sin2, cos2 biết cot = 3 và 4
143
cos 3
Trang 8ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABO, biết A(1;2) và B(1;3).
a) Tớnh gúc giữa hai đường thẳng AB và BO.
b) Viết phương trỡnh đường ngoại tiếp tam giỏc ABO.
c) Tỡm toạ độ điểm M nằm trờn trục hoành sao cho độ dài đường gấp khỳc AMB ngắn nhất.
Đề số 5I) 1. Elip (E) cú phương trỡnh chớnh tắc 1
36 100
2 2
y x
Trong cỏc điểm cú tọa độ sau đõy, điểm nào là tiờu điểm của elip (E)? A (4;0) B (8;0) C (6;0) D (10;0)
2 éường thẳng qua M(5;1) và cú hệ số gúc k = 2 cú phương trỡnh tham số:
t x
1 2 5
t x
2 1 5
t x
2 1 5
t x
1 2
1 5
4 Trong cỏc đẳng thức sau, đẳng thức nào đỳng?
A. cos(x ) cosx B x sinx
0 1 2
x x
5
; 2
1
; 3 5
7 Đường thẳng nào vuụng gúc với đường thẳng
t y
t x
t x
2 1 1
C 2x + y + 1 = 0 D x 2y + 1 = 0
8 Tiếp tuyến với đường trũn (C): x 2 + y 2 = 2 tại điểm M 0 (1;1) cú phương trỡnh là:
A x y = 0 B 2x + y 3 = 0 C x + y 2 = 0 D x + y + 1 = 0
II) PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc sin2, cos2 biết cot = 3 và 4
143
cos 3
a) Với mọi tam giỏc ABC, ta luụn cú:cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 2cosA.cosB.cosC.
Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABO, biết A(1;2) và B(1;3).
a) Tớnh gúc giữa hai đường thẳng AB và BO.
b) Viết phương trỡnh đường ngoại tiếp tam giỏc ABO.
c) Tỡm toạ độ điểm M nằm trờn trục hoành sao cho độ dài đường gấp khỳc AMB ngắn nhất
3) Với giá trị nào của m để tổng bình phơng 2 nghiệm của PT bằng 6
Câu 3 (4 điểm) Cho đờng tròn (C): x2 y2 25
1) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C), song song với đờng thẳng 2 x y 1 0
2) Viết phơng trình chính tắc của elip (E) có đỉnh là 2 giao điểm của (C) với trục Ox và có tâm sai 4
e 5
3) Tìm điểm M trên elip (E) sao cho MF1 MF2 4(trong đó F F1, 2lần lợt là tiêu điểm bên trái, bên phải trục Oy)
Trang 9ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
Đề số tần số rời rạc 7
Câu1: Đờng thẳng đi qua điểm A(1;-2) và nhận véc tơ n (-2;4) là véc tơ pháp tuyến có phơng trình là:
A x+2y+4=0 B x-2y+4=0 C x-2y-5=0 D -2x+4y=0Câu2: Góc giữa hai đòng thẳng : (d1) x+2y+4=0, (d2) x-3y+6=0 có số đo là
A 300 B 600 C 450 D 170 15’’
Câu3: Cho tập A={-1;0;1;2} Hãy chọn phơng án đúng trong các phơng án sau
A=[-1;3)N A=[-1;3)N * A=[-1;3)Z A=[-1;3)Q
Câu4: Cho đờng tròn (C): x2+y2+2x+4y-20=0 Tìm mệnh đề SAI trong các mệng đề sau
(A) Đờng tròn (C) có tâm I(1;2) C Đờng tròn (C) có bán kính R=5
(B) Đờng tròn (C) đi qua điểm M(2;2) D Đờng tròn (C) không đi qua A(1;1)
Câu5: Cho đờng tròn (C) : x2+y2-4x-2y=0 và đờng thẳng :x+2y+1=0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A cắt (C) tại hai điểm B tiếp xúc với (C)
C đi qua tâm của (C) D không có điểm trung với (C)
][3;) D= D =R
Câu7: Cho hai điểm A(3;-5) và B(1;7) Hãy chọn khẳng định đúng
(A) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(4;2) C, Toạ độ véc tơ AB (2; 12)
(B) Toạ độ véc tơ AB ( 2;12) D Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2;-1)
Câu 8: Cho đờng thẳng d:-3x+y-3=0 và điểm N(-2;4) Toạ độ hình chiếu vuông góc của N trên d là:
Câu 9: Cho parabol (P) y=x2+2x-3 có toạ độ đỉnh là I(1;4) I(-1;-4) I(1;-4) I(-1;4)
Câu 10: Cho phơng trình bậc hai ax2+bx+c=0 có hai nghiệm x1,x2 đề khác không Phơng trình bậc hai nhận
x là nghiệm là: cx2+bx+a=0 bx2+ax+c=0 cx2+ax +b=0 ax2+cx+b=0
Câu11: Nghiệm của hệ phơng trình 3 4 5
Câu13: Cho phơng trình bậc hai 2x2-(m2-m+1)x+ 2m2-3m-5=0
( m là tham số)Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu[-1;5
Câu15: Đờng thẳng đi qua B(2;1) và nhận véc tơ u(1;-1) là véc tơ chỉ phơng có phơng trình tổng quát là
x-y-1=0 x+y-3=0 x-y+5=0 x+y-1=0
Câu 16 : Cho dãy số liệu thống kê 21,23,24,25,22,20 Số trung bình cộng của các số liệu thống kê đó là:
Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:2 triệu 6 triệu 5 triệu 3 triệu
Câu 18 : Cho dãy số liệu thống kê : 1,2,3,4,5,6,7,8
Số trung vị của dãy số liệu thống kê đó là:4 5 4,5 8
Câu 19 : Cho cosa= - 5
5
Câu 20 : Trong tam giác ABC bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng
a2=b2+c2-b.c.cosA a2=b2+c2-2.b.c.cosA a2=b2+c2+b.c.cosA a2=b2+c2+2.b.c.cosA
Câu21: Trong tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây là đúng
a=2RcosA a=2RsinA a=2RtanA a=RsinA
Câu22: Nếu tam giác ABC có a2<b2+c2 thì: A Góc A là góc tù B Góc A là góc vuông
Trang 10ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
2
( 1
; 22
]
Câu25: Giá trị sin 47
Câu26: Giá trị biểu thức A= (cos2x+sin2x)10 là : 10 -10 1 -1
Câu 27: Cho T=cos2200+cos2700 khi đó T=2cos2700 T=2cos2200 T=0 T=1
Câu28: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , phơng trình nào sau đây không là phơng trình của đờng
tròn :x2+y2-2x+3y-10=0 7x2+7y2+x+y=0 x2-y2-2x+4y=3 -5x2-5y2+4x-6y+3=0
Câu29: Đờng thẳng d đi qua 2 điểm A(2;0) và B(1; 3) sẽ tạo với đờng thẳng chứa trục hoành một góc bằng:
A Cân nhng không vuông B, Vuông nhng không câN C,Vuông cân D, Tam giác đều
Câu31 : Cho tam giác ABC có a=21cm ,b=17cm , c=10cm
Diện tích tam giác là:(A) 24cm2 (B) 84cm2 C, 80cm2 (D) 72cm2
Câu32: Tam giác đều nội tiếp đờng tròn bán kính R=4cm có diện tích là:
13cm2 13 2 cm2 12 3 cm2 15cm2
Câu33 : Cho hai điểm A(0;1) , B(3;0) Khoảng cách giữa hai điểm AB là 3 4 5 10
Câu34: Hình vẽ dới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
Câu35: Cho hai đờng thẳng d1: mx+(m-1)y+2m=0, d2:2x+y-1=0
Nếu d1 song song với d2 thìm=1 m=-2 m=2 m tuỳ ý
Câu36: Số nghiệm của phơng trình x2+3x-10=0
Vô nghiệm Nghiệm kép Hai nghiệm Hai nghiệm phân biệt
Câu 37: Cho bất đẳng thức a b a b Dấu “=” xẩy ra khi nào
(A) Khi và chỉ khi ab0 C, Khi và chỉ khi ab<0
(B) Khi và chỉ khi ab>0 D Khi và chỉ khi a>0 và b>0
Câu38: Nghiệm của hệ phơng trình
Câu 39: Cho A(1;1) , B(4;2) , M(x;0) MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất khi x=0 x=1 x=2 x=-2
Câu40: Cho tam giác ABC với 3 đỉnh là A(-1;1), B(4;7) và C(3;-2),M là trung điểm của đoạn thẳng BC Phơng trình
tham số của trung tuyến AM là
ề số 8
Câu 1 Cho đờng tròn (C): x2y2 6x4y 9 0 Tâm của đờng tròn này thuộc đờng thẳng :
A x y 1 0 B x y 2 0 C 2x y 4 0 D 2x3y 1 0
Trang 11ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
Câu 2 Gọi (C) là đờng tròn tiếp xúc với Oy tại A(0;5) và có tâm thuộc đờng thẳng 3x-y-5=0 Bán kính
đ-ờng tròn có giá trị gần nhất với số nào dới đây:A 3,1 ; B 3,2 ; C 3,3 ; D 3,4
Câu 3 Elip có một tiêu điểm là F(3;0) và cách đỉnh B một khoảng là 5 thì có độ dài trục nhỏ là :
Câu 8 Hãy điền biểu thức thích hợp vào ô trống
Cho tan +cot =7 Để tính giá trị B = tan - cot ta làm nh sau:
B2 = tan2 +cot2- = - 4 =
Vậy B =
Câu 9 a)Rút gọn biểu thức sau : B= 3
Câu 10 Cho đờng tròn (C) : x2y2 6x2y 6 0 và điểm A(1 ; 3)
a) Chứng minh rằng A ở ngoài đờng tròn ;b) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ A ;
c) Gọi T1, T2 là các tiếp điểm ở câu b), tính diện tivhs tam giác AT1T2
đề số 9Phần i trắc nghiệm
Câu 1 Phơng trình đờng tròn có đờng kính AB với A(-3;1) và B(5;7) là:
a) Điểm trung bình của lớp là : A 7,0 B 7,1 C 7,2 D 7,5
b) Độ lệch chuẩn của số điểm gần nhất với số nào dới đây ?A.1,40 B ,45 C.1,50 D 1,55
Câu 5 Hãy điền số thích hợp vào ô vuông cho đúng Cho tan =2 với 3
2
Giá trị của biểu thức
a) sin cos = b) 2sin 5cos
Câu 8 a) Rút gọn biểu thức sau : A= 3 3
Trang 12ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
c) Cho ABC nhọn Chứng minh rằng : tanA + tanB + tanC 3 3
Câu 9 Cho elip (E) có độ dài trục lớn là 6 và qua điểm M 3 2
; 22
c) Tìm trên (E) điểm M cách tâm O một khoảng là 26
A 4x-3y-27=0 ; B 4x+3y-11=0 ;C 3x-4y+23=0 ; D 3x-4y+27=0
Câu 3 Elip có phơng trình : 4x28y2 32 có tiêu cự là :A 2 ; B 4 ; C 2 3 ; D 4 2
Câu 4 Cho mẫu số liệu 5;3;7;6;9;5;8 Phơng sai của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm) là: A 1,88 B 2,03 C 4,14 D 3,55
Câu 5 Hãy ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để đợc đẳng thức đúng
Câu 6 Cho tanx=3 Giá trị của biểu thức E= 2 1 2
b) Cho sinx=2cosx Tính sin2x
Câu 10 Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn x2y2 2x 4y 5 0 :
a) Biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng 3x y 0;
b) Biết tiếp tuyến xuất phát từ điểm A(3 ; -2) ;
c) Gọi các tiếp điểm trong câu b) là T1, T2 Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác AT1T2 và
đờng thẳng qua hai tiếp điểm T1, T2
Câu nào sau đây sai ?
A Một tiêu điểm của elip là (-2;0) ; B Mộy đỉnh trên trục nhỏ là (0; 5) ;
C Độ dài trục lớn là 6 ; D Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 3 5
Trang 13ẹEÀ OÂN THI HOẽC KYỉ 2 – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 - NAấM 2010
Câu 4 Elip (E):
Câu 5 Hãy điền dấu (<, >, =) thích hợp vào ô vuông
a) sin3900 sin4200 b) tan3900 tan4200
c) cos4050 cos(-3900) d) cot1000 cot2000
D 5
13Câu 7 Một nhóm gồm 13 học sinh tham dự một kì thi Điểm của 13 học sinh đó là :
7 ; 4 ; 6 ; 8 ; 5 ; 7 ; 9 ; 5 ; 5 ; 9 ; 3 ; 6 ; 8a) Điểm trung bình của 13 học sinh trên (làm tròn đến hàng phần chục) là :
A 6,3 B 6,5 C 6,7 D 7,0
b) Số trung vị của dãy điểm trên là : A 6 B 6,5 C 7 D 6 và 7
Câu 8 a) Tính giá trị của biểu thức A= sin 6 cos12 cos 24 cos 480 0 0 0
c) Chứng minh đẳng thức sin(a b )sin(a b ) sin 2a sin2b
Câu 9 Trên mặt phẳng Oxy cho elip (E) có phơng trình x24y2 4
a) Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm và tâm sai của elip
b) Tìm trên elip (E) điểm P nhìn hai tiêu điểm dới góc 600
c) Đờng thẳng qua một tiêu điểm của elip và song song với trục Oy cắt elip tại hai điểm M và N Tính độ dài đoạn MN d) Tìm giá trị của k để đờng thẳng y=x+k cắt elip đã cho
ẹEÀ 11 Baứi 1Ruựt goùn
Baứi 2ẹũmh m ủeồ phửụng trỡnh : m 2( ) x2 (2m 6) x 3 m 1 0 voõ nghieọm
Baứi 3 Chửựng minh raống 2(sin2 2cos2 1) 1
Baứi 4 Cho sina = - 13 212 3; p< <a 2 p Tớnh cos 3 aổỗ - ữỗỗốp ửữữứ
Baứi 5 Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau a) 2
2 2
4
x x
Baứi 6 Cho tam giaực ABC coự caùnh a = 11 , b = 13 , c = 20
a)Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp vaứ noọi tieỏp cuứa tam giaực ABC
b)Tớnh goực C vaứ ủoọ daứi trung tuyeỏn haù tửứ ủổnh B cuỷa tam giaực ABC
Baứi 7 Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxyz cho ABC bieỏt caực trung ủieồm M(-1;-1) N(1;9), P(9;1) laàn lửụùt cuỷa ba
caùnh AB, BC, AC
a)Vieỏt phửụng trỡnh tham soỏ vaứ phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng thaỳng BC
b) Vieỏt phửụng trỡnh tham soỏ vaứ phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng trung trửùc cuỷa caùnh AC
c)Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng troứn ủửụứng kớnh NP.Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn naứy taùi N
ẹEÀ 12 Baứi 1 Cho phửụng trỡnh : m 2( ) x2 (6m 2) x m 2 0 (1)
ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh (1) coự hai nghieọm phaõn bieọt
Baứi 2 Giaỷi heọ phửụng trỡnh :
2 2