Mục tiêu: - Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh kia - Vận dụng định lí đảo để nhận xét một tam giác là tam giác vuông.. Chuẩn bị c
Trang 1Ngày giảng:
Tiết 39 Luyện tập2
A Mục tiêu:
- Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh kia
- Vận dụng định lí đảo để nhận xét một tam giác là tam giác vuông
- Giơi thiệu một số bộ ba pytago
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thớc, eke, compa HS: Thớc, eke, compa
C Các hoạt động dạy học:
ổ n định lớp:
Hoạt động dạy học TG Nội dung chính
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phát biểu địnhlí Pitago và
định lí đảo của định lí Pitago
? Giải bài tập : Tính đờng
chéo của mặt bàn Hình chữ
nhật có chiều dài 8 dm,
chiều rộng 6 dm
Hoạt động 2: Luyện tập
HS lên bảng vẽ hình, ghi
GT- KL bài 60
? Để tính AC ta dựa vào tam
giác nào ?
HS: Tính AC
? Muốn tính BH ta cần dựa
vào tam giác nào?
HS tính BH
GV treo bảng phụ có hình
vẽ 135/SGK
HS làm bài 61 dựa vào hình
135
GV đếm ô vuông để biết độ
dài các cạnh của tam giác
7'
30'
Giải:
x2 = 82 + 62
x 2 = 100
x =10
Bài 60/SGK
∆ABC;
Â, B, C < 900
AH ⊥BC( H∈BC)
GT AH = 12 cm
AB = 13 cm
HC = 16 cm
KL AC = ?
BC = ?
Giải:
∆AHC vuông tại H nên:
AC2 = AH2 + HC2 = 122 + 162 = 400
AC = 20(cm)
∆AHB vuông tại H nên:
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25
BH = 5(cm) Vậy BC = BH +HC = 5 +16 = 21 (cm)
Bài 61/SGK
Trong ∆ABC có AB2 = 12 + 22 = 5
AB = 5
A
C H
B
Trang 2GV treo bảng phụ hình vẽ
136/SGK
HS làm bài 62/SGK
GV: Muốn biết cún con có
đến đợc vị trí A, B, C, D
không ta làm thế nào?
GV: yêu cầu HS đọc đề bài
toán
Cho các số 5, 8, 9, 12, 13,
15, 17 Hãy chọn ra các bộ
ba số có thể là độ dài ba
cạnh của một tam giác
vuông
GV Ba số phải có điều kiện
nh thế nào để có thể là độ
dài ba cạnh của một tam
giác vuông?
GV: Yêu cầu HS tính bình
phơng các soó đã cho để từ
đó tìm ra các bộ ba số thoả
mãn điều kiện
Gv: Giới thiệu các bộ ba số
đó đợc gọi là “bộ ba
sốPytago”
Hoạt động 3: Thực hành
ghép hai hình vuông thành
một hình vuông
GV lấy bảng phụ trên đó có
gắn hai hình vuông ABCD
7p
BC2 = 52 + 32 = 34
BC = 34 AC2 = 42 +32 = 25
AC = 5
Bài 62/SGK
OA2 = 42 + 32 = 25 ⇒ OA = 5 < 9 OC2 = 62 + 82 = 100 ⇒ OC = 10 > 9 OB2 = 62 + 42 = 52 ⇒ OB = 52 < 81 =9 OD2 = 32 + 82 = 73 ⇒ OB = 73 < 81 =9 Vậy con cún có thể tới đợc vị trí A, B, D
nh-ng khônh-ng thể tới đợc vị trí C
Bài 91tr 109 SBT
a2 25 64 81 144 169 225 289
Co 25 + 144 = 169 Suy ra 52 + 122 = 132
64 + 225 = 289 Suy ra 82 + 152 = 172
81+ 144 = 225 Suy ra 92 + 122 = 152
Vậy các bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuoong là:
5; 12;13 8; 15; 17 9; 12; 15
Thực hành ghép hai hình vuông thành một
hình vuông Kết quả thực hành này thể hiện nội dung
định lý pytago
0
Trang 3cạnh a và DE FG cạnh b có
màu khác nhau nh hình 137
tr 134SGK GV hớng dẫn
HS đặt đoạn AH = b trên
cạnh AD , nối AH = b trên
cạnh AD, nối BH , HF rồi
cắt hình, ghép hình để đợc
hình vuông mới
HS thực hành theo nhóm,
thời gian 3 phút rồi đại diện
một nhóm lên trình bày
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(1p)
- Học thuộc định lý Pitago
- Làm bài 90, 91, 92/SBT- 7