Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông... Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.SGK ?1 2.Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông... Các tr
Trang 1GI¸O ¸N §IÖN Tö
Môn: Hình Học 7
NGƯỜI THỰC HIỆN
Gi¸o viªn: §oµn Quèc ViÖt
Tr êng THCS Nh©n Hßa
TiÕt 40 C¸c tr êng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c vu«ng.
Trang 2Phát biểu định lý Pitago?
Nêu hệ thức định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC
vuông tại A : BC2 = AB2 + AC2
C A
B c
b
a
a2 = b2
+ c2
Trang 31 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2
+ c2
a
Hãy điền vào chỗ trống để ABC = DEF
Xét ABC và DEF
= = Suy ra ABC = DEF ( )
Ta có : A = D = 900
AB = DE
AC = DF Suy ra ABC = DEF (c.g.c)
B
E
g.c.g g.g.c
BT2:
Trang 41 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2
+ c2
A
C
B
c
(SGK)
ABC = DEF (c.g.c)
E
B
E
B
E
B
ABC = DEF (g.c.g)
ABC = DEF (cạnh huyền-góc nhọn)(g.c.g)
Cung co
Trang 51 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1.Trên hình 143, 144, 145 các tam
giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?
F
D
E K
O
M I
N H.143 H.144 H.145
A
H
Trên hình 143 có ABH = ACH (c.g.c) Trên hình 144 có DKE = DKF (g.c.g) Trên hình 145 có OMI = ONI (cạnh huyền - góc nhọn)
Trang 61 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
O
A
C B
1 2
Xét OAC và OBC
AC = BC (gt)
OC chung (gt)
Suy ra OAC = OBC (c.g.c)
O1 = O2 (gt)
OA = AB ( hai cạnh t ơng ứng)
Tìm chỗ sai của lời giải trên
?1
BT3: Cho hình vẽ,
So sánh OA và OB
Trang 71 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1
2.Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông
Các tr ờng hợp ABC = DEF
E
B
ABC = DEF (c.g.c)
E
B
E
B
ABC = DEF (g.c.g)
ABC = DEF (cạnh huyền -góc nhọn) A
B
C D F
E
Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông
của tam giác vuông
này bằng cạnh huyền
và một cạnh góc
vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam
giác vuông đó bằng
nhau
Trang 81 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1
2 Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông
A
B
C D F
E
ABC, A = 90O
DEF, D = 90O
BC=EF, AC=DF
ABC = DEF
GT
KL
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2 + c2
A
C
B c
Chứng minh:
ABC = DEF
H ớng dẫn:
AB = DE
BC = EF
AC = DF
AB2 = DE2
Sử dụng
định lí Pitago
?
H.146
A D = = 90O
Trang 91 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1
2 Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông
A
B
C D F
E
ABC, A = 90O
DEF, D = 90O
BC=EF, AC=DF
ABC = DEF
GT
KL
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2 + c2
Chứng minh: (SGK)
Xét ABC vuông tại A, theo định lí Pitago
ta có:
Xét DEF vuông tại D, theo định lí Pitago
ta có:
Từ (1) và (2) AB2 = DE2 AB = DE (3) Suy ra ABC = DEF (c.c.c)
nên AB2 =
nên DE2 = H.146
Chứng minh (H.146)
Đặt BC = EF = a, AC = DF = b
BC2 = AB2+ AC2
BC2 - AC2 = a2 - b2 (1)
EF2 = DE2 + DF2
EF2 - DF2 = a2 - b2 (2)
Trang 101 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1
2 Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông
A
B
C D F
E
ABC, A = 90O
DEF, D = 90O
BC=EF, AC=DF
ABC = DEF
GT
KL
Chứng minh: (SGK)
H.146
Các tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông:
ABC = DEF (c.g.c)
E
B
E
B
E
B
ABC = DEF (g.c.g)
ABC = DEF(cạnh huyền-góc nhọn)
ABC = DEF (c.huyền-c.góc vuông)
E
B
So sanh Animate
Trang 11cña hai tam gi¸c vu«ng.(SGK)
?1
2 Tr êng hîp b»ng nhau vÒ c¹nh
huyÒn vµ c¹nh gãc vu«ng
A
B
C D F
E
ABC, A = 90O
DEF, D = 90O
BC=EF, AC=DF
ABC = DEF
GT
KL
Chøng minh: (SGK)
H.146
?2 Cho ABC c©n
t¹i A KÎ AH vu«ng
gãc víi BC (h.147)
Chøng minh r»ng
AHB = AHC
(gi¶i b»ng hai c¸ch).
H×nh 147
A
XÐt ABH vµ ACH cã: AB = AC (gt)
AH chung (h×nh vÏ) AHB = AHC = 90O (gt)
ABH = ACH (c.huyÒn - c.gãc vu«ng)
C¸ch 2:
XÐt ABH vµ ACH cã: AB = AC (gt)
AHB = AHC = 90O (gt)
ABH = ACH (c.huyÒn - g.nhän)
B = C (t/c tam gi¸c c©n)
BT
Trang 121 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.(SGK)
?1
2 Tr ờng hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông
A
B
C D F
E
ABC, A = 90O
DEF, D = 90O
BC=EF, AC=DF
ABC = DEF
GT
KL
Chứng minh: (SGK) H.146
?2
H ớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tr ờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Làm các bài tập 63,64 SGK trang 136, Bài 98, 100 SBT
Ung Dung
Trang 13c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.
Trang 141 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2
+ c2
A
C
B
c
Hãy điền vào chỗ trống để ABC = DEF
Xét ABC và DEF
= = Suy ra ABC = DEF ( )
Ta có : A = D = 900
AC = DF Suy ra ABC = DEF (g.c.g)
E
B
C = F
Back
BT1:
Slide 5
Trang 151 Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông
Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A
là : BC2 = AB2 + AC2
a2 = b2
+ c2
Hãy điền vào chỗ trống để ABC = DEF
E
B
Xét ABC và DEF
= = Suy ra ABC = DEF ( )
Ta có : A = D = 900
BC = EF Suy ra ABC = DEF (g.c.g)
B = E
Back
BT1:
Slide 5