1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KT 8 TUAN HKI TOAN 9

4 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 235,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m.. các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 420.. Chiều cao của cột đèn là: A... Biểu điểm và đáp án môn Toán I.

Trang 1

Phßng gd-®t vô b¶n ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HKI NĂM HỌC 2016 - 2017

Trường THCS Hiển Khánh M«n : To¸n

( Thêi gian lµm bµi: 90 phót)

I/ Tr¾c nghiÖm: (2 ®iÓm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

C©u 1: §iÒu kiÖn xác định của biÓu thøc 3

2

x

 lµ:

A x > 2 B x < 2 C x  2 D x  2

C©u 2: Căn bậc hai của  2

ab là :

A a - b B b - a C ab D a - b và b - a

C©u 3 Giá trị của biểu thức 1 1

A 2 2 B 2 3 C 3  2 D 3  2

C©u 4 Biểu thức 3 3

8 a

 bằng:

A 2 a B 2 a C 2 a D 8 a

C©u 5 Giá trị x sao cho : 2x 1  x 2 là:

A x   3 B x  3 C x   1 D Không có x thoả mãn

C©u 6 Biết ta n 3

2

  giá trị biểu thức s i n o s

s i n o s

c c

 bằng :

A 1

5

B 2

5

C 5 D 5

2

C©u 7 Cho hình vẽ sau, khẳng định nào là sai:

C

H

B

A

A s i n B A C

B C

 B 2

.

A HB H B C

s in B s in C  1 D ta n Bco tC

C©u 8 Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 420 Chiều

cao của cột đèn là:

A  6 , 1m B 6 , 3 m C 6 , 8 m D  7 , 5 m

II/ Tù luËn: ( 8 ®iÓm)

Câu 9: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) 1 5 5 1

  b)

C©u 10: (1,5 điểm)

x

víi x  0 , x 1

1

x A x

b) Tìm x biết A 0

C©u 11: (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) x  2 x   1 3 b) 2

Trang 2

C©u 12 Cho tam giác ABC (A  9 0 ) ; Đường cao AH

a) Chứng minh:

s i n s i n

b) Gọi M;N lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC Chứng minh AM.AB = AN.AC

4 0 ; 3 5 ; 1 0

C©u 5: (1 ®iÓm) Tìm các số x;y;z biết: xyz 1 1  2 x  4 y   1 6 z 2

-

Trang 3

Biểu điểm và đáp án môn Toán

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm

II Tự luận:

Câu 9

1, đ

a)

5 4

b)

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 10

1,5 đ

a) với x  0 , x 1

3

2

.

1

1

x x

x x

x

b) với x  0 , x 1

1

1

x

x

Vậy 0  x 1

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 Câu 11

1,5 đ a) x 2 x  1 3 ĐK: x0

1 6 ( )

1 3

x

 

( loại)

Vậy phương trỡnh cú nghiệm x = 16

b) 2

x   x  ĐK: x 2

2 ( )

x



0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

C©u 12

3 ®

N M

B

A

a) 1 ®

Xét A B H vuông tại H có s in B A H A H A B s in B (1)

A B

Xét A C H vuông tại H có s inC A H A H A C s inC ( 2 )

A C

Từ (1) v à (2) s in s in

s in s in

b) 1 ®

( 3 )

H MA BA HA M A B ( hệ thức giữa cạnh và đường cao)

Tương tự ta có : 2

( 4 )

A HA N A C

Tõ (3) vµ (4)  A M A BA N A C.

c) 1,0 ®

Xét A B H vuông tại H có c o tB B H B H A H c o tB ( 5 )

A H

Xét A C H vuông tại H có c o tC C H C H A C c o tC ( 6 )

A C

Tõ (5) vµ (6)

c o t c o t

1 2

c o t c o t c o t 4 0 c o t 3 5

B C

A H

0,25

0,25

0,5

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

C©u 5

xy z 1 1 2 x 4 y 1 6 z2 ĐK: x0; y1; z2

1 1

z z



( TMĐK)

VËy ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm …

0,25 0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 16/10/2016, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w