1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HKI toán 9 quận nam từ liêm 2017 2018

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 239,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định giá trị của m để góc tạo bởi đường thẳng là đồ thị của hàm số đã cho và trục Ox là góc nhọn A.. Vẽ đường tròn tâm O đường kính 5cm.. c Gọi B, C lần lượt là giao điểm của đồ

Trang 1

UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút

I Trắc nghiệm: 1 điểm

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: √ xác định khi và chỉ khi:

A ≤ ; B < C ≥ ; D >

Câu 2: Cho hàm số = ( ) + Hãy xác định giá trị của m để góc tạo bởi đường thẳng là đồ thị của hàm số đã cho và trục Ox là góc nhọn

A = B > C < ; D >

Câu 3:

Cho vuông tại M, có đường cao MH Chọn hệ thức sai:

Câu 4: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5cm Vẽ đường tròn tâm O

đường kính 5cm Khi đó đường thẳng a

A Không cắt đường tròn; B Tiếp xúc với đường tròn;

C Cắt đường tròn; D Không tiếp xúc với đường tròn

II Tự luận: 9 điểm

Bài 1 (1 điểm)

Thực hiện phép tính

a) 6√27 2√75 √300;

b)

Bài 2 (2 điểm)

Cho biểu thức = √ + √

√ (đkxđ: > 0; ≠ 9)

Trang 2

a) Chứng minh rằng = √

b) So sánh A với 3;

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức =

Bài 3 (2 điểm)

Cho hàm số bậc nhất = 3( ≠ 0)

a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 1);

b) Vẽ đồ thị của hàm số với hệ số a tìm được ở câu a

c) Gọi B, C lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên với các trục Ox, Oy Tính diện tích tam giác OBC

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB) Từ điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn, kẻ

MN vuông góc với AB ( ∈ ; M khác A, M khác B) Từ N kẻ ND và NE lần lượt vuông góc với AM và BM ( ∈ ; ∈ )

a) Tứ giác DMEN là hình gì? Chứng minh?

b) Chứng minh = ;

c) Gọi O’ là tâm đường tròn đường kính NB Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O’);

d) Gọi I là điểm đối xứng với N qua D Gọi K là điểm đối xứng với N qua E Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn (O) để tứ giác có chu vi lớn nhất

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho các số a, b, c, d không âm thỏa mãn:

√ + √ = √ + √ ( √ ) + (√ ) = (√ ) + (√ )

So sánh √ + √ + √2016 và√ + √ + √2017

Trang 3

Hướng Dẫn Giải

I Trắc nghiệm: 1 điểm

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 5: √ xác định khi và chỉ khi:

A ≤ ; B < C ≥ ; D >

Câu 6: Cho hàm số = ( ) + Hãy xác định giá trị của m để góc tạo bởi đường thẳng là đồ thị của hàm số đã cho và trục Ox là góc nhọn

A = B > C < ; D >

Câu 7:

Cho vuông tại M, có đường cao MH Chọn hệ thức sai:

Câu 8: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5cm Vẽ đường tròn tâm O

đường kính 5cm Khi đó đường thẳng a

A Không cắt đường tròn; B Tiếp xúc với đường tròn;

Trang 4

C Cắt đường tròn; D Không tiếp xúc với đường tròn

II Tự luận: 9 điểm

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 6 27 2 75 1 300 6.3 3 2.5 3 1.10 3 3 3

5 4 5 4

5 2 5 2

Bài 2: Cho biểu thức = √ + √

√ (đkxđ: > 0; ≠ 9)

a) Chứng minh rằng = √

x

A

3 3

x DPCM x

Vậy = √

b) So sánh A với 3;

Xét A – 3 nên ta có 3 3 3 3 9

3

x

x 0 x 0 x  ; Mà -9 < 03 3 9 0 3

x

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức =

Vì x > 0 nên x  0 x  3 3

Trang 5

Theo cô si ta có 3 16 2 16 8 3 16 6 8 6 2

min

    dấu bằng xảy ra khi

 

16

x

Vậy P min = 1 khi x = 1

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất = 3( ≠ 0)

a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 1);

Để đồ thị hàm số ( d ) đi qua điểm M ( 2:1 ) ta có

1a.2 3 a vậy a = 2 2

b) Vẽ đồ thị của hàm số với hệ số a tìm được ở câu a

Ta có y2x3  d

c) Gọi B, C lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên với các trục Ox, Oy Tính diện tích tam giác OBC

B là giao điểm của trục hoành và ( d ) nên 3; 3 3 d 

8

6

4

2

2

4

6

C(0;-3)

B(3/2;0) O

f x ( ) = 2 x 3

Trang 6

C là giao điểm của trục hoành và ( d ) nên C0; 3 OC  3 3dv dd 

OBC

Bài 4: Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB) Từ điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn, kẻ MN vuông góc với AB ( ∈ ; M khác A, M khác B) Từ N kẻ ND và NE lần lượt vuông góc với AM và BM ( ∈ ; ∈ )

a) Tứ giác DMEN là hình gì? Chứng minh?

b) Chứng minh = ;

c) Gọi O’ là tâm đường tròn đường kính NB Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O’);

d) Gọi I là điểm đối xứng với N qua D

Gọi K là điểm đối xứng với N qua E

Xác định vị trí của M trên nửa đường

tròn (O) để tứ giác có chu vi lớn

nhất

Giải:

a) Ta có: A B M, ,  O  gt

AB là đường kính  ABMvuông tại

M

Ta có DMEN có

0

0

0

90

90 chat tt

90

DMEN

 là hình chữ nhật

b) xét tam giác vuông AMN có ND vuông góc với AM Theo hệ thức lượng trong tam giác

 

2

xét tam giác vuông BMN có NE vuông góc với BM Theo hệ thức lượng trong tam giác

 

2

K

I

O' D

E

M

B A

Trang 7

Từ ( 1 ) và ( 2 ) ta có : DM AMEM BMdpcm

c) MNDE H Vì DHEN là hình chữ nhật ( câu a )

/

Xét tam giác /

O NH

O EH

HNHE ( Chứng minh trên )

/

O H chung

, ,

90

Mà D,E,H thẳng hàng HDE /

   là tiếp tuyến  /

d) Chu vi tứ giác: PAIIKKBAB

Ta có AIAN AID AND

IMMNMK IMD NMD;MNE MKE

KBNB NBE KBI

max 6

Dấu “ = “ xảy ra MN = R NO và M nằm ở chính giữa cung AB

Bài 5: Cho các số a, b, c, d không âm thỏa mãn:

√ + √ = √ + √ ( √ ) + (√ ) = (√ ) + (√ )

So sánh √ + √ + √2016 và√ + √ + √2017

Đặt

3 6

3 6

3 6

3 6

Trang 8

Vậy ta có  

 

1 2

   

  

Bình phương ( 1 ) ta có  2 2 2 2 22 4 4 2 2 4 4 2 2

Kết hợp với ( 2 ) ta có x y2 2 z t2.2 xyzt

Từ ( 1 ) ta có xy22xyzt22ztxy z t

Ta có x y z t

  

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w