Biết hai mặt phẳng SHC và SHD cùng vuông góc với mặt đáy, đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc 600.. Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a.. G
Trang 153T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM Page 1 CALL 01237.655.922
Biên soạn: Trần Công Diêu
LỚP TOÁN THẦY DIÊU QUẬN 8 TPHCM Môn: TOÁN ( 5 câu trắc nghiệm )
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:
Số báo danh:
Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC a 3, H là trung điểm của cạnh AB Biết hai mặt phẳng (SHC) và (SHD) cùng vuông góc với mặt đáy, đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp và
khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
3
2067 ,
53 13
2
a
d AC SB
a
V
3
267 ,
53 13 2
a
d AC SB a V
3
20 ,
53 13 2
a
d AC SB a V
3
67 ,
53 13 2
a
d AC SB a V
Bài 2.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
A ( , ( )) 3
13
a
13
a
d A SBC C ( , ( )) 39
3
a
d A SBC D
37 ( , ( ))
13
a
d A SBC
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA bằng a Mặt đáy ABCD là hình thoi cạnh
a, góc ABC bằng 600.Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a Gọi O là tâm của hình thoi; tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD)
A 21
15 a B 23
4 a
2
a
AC Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SBhợp với mặt phẳng (ABCD) một góc 600
Tính thể tích khối chóp S.ABCDvà khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
4
a
AH
B
7 4
a
AH
C
3 5
a
4
a
AH
Bài 5.Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB = a, OC = a 3, (a > 0) và đường cao OA = a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích khối tứ diện theo a
và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM
15
5
2
a
d
a
V
15 5 3
a d a V
3 15 5 2
a d a V
15 2.
5 2
a d a V
Kiểm tra: 3/10
Trang 2Lời giải chi tiết Bài 1
Ta có:
SHC ABCD
SHD ABCD
SHC SHD SH
SH là chiều cao của hình chóp S.ABCD
Ta có HD là hình chiếu vuông góc của SD lên (ABCD)
SD ABCD, SD HD,
60
SDH
.tan 60
2
a
3
1
3AB AD SH
Dựng hình bình hành ACBEAC/ /BEAC/ /(SBE)
( , ) ( , ( )) ( , ( )) 2 ( , ( ))
Gọi K, I lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên BE, SK
Ta có : BEKH BE, SHBEIH(1)
Mặt khác, ta có : HI SK(2)
Từ (1) và (2), ta có: IH(SBE)d H SBE( , ( ))IH
HK HI
Chọn đáp án A
Bài 2
Ta có:
3
3
a a
( ,S ) 2
53 53
d AC B HI
S
A
D
H E
K
I
Trang 353T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM Page 3 CALL 01237.655.922
S
A
B
C
M H
(đvdt),
(đvtt)
Gọi M là trung điểm BC
Kẻ
Ta có :
Vậy
Chọn đáp án B
Bài 3
Lời giải
Tam giác ABC đều cạnh a nên 2 3
4
ABC
2
2
S S a
Thể tích khối chóp:
3
a
Chọn hệ trục Oxyz sao cho
OxOC, OyOD, OzOE,
với E là trung điểm của SC
Tọa độ các đỉnh:
; 0; 0 2
a
,
3 0; ; 0 2
a
0; 0;
2
a
, O(0;0;0)
Phương trình mp(ECD):
1 3
a a a
Khoảng cách từ O đến (SCD) cũng là khoảng cách từ O đến (ECD):
ABC
3
a
SA SBA AB
3
1
a
V S SA
AM BC
SABC BC(SAM)BC AH
AH SM
AH SBC d A SBC AH
AH SA AM a a a
2
13
a
AH
13
a
d A SBC
S
A
D
O
x
y z
E
Trang 4CALL 01237.655.922
,
14
3
Chọn đáp án C
Bài 4
Lời giải
Ta có: AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng ABCD nên
SB ABCD SBA SAABCDSA là chiều cao của khối chóp
S ABCD
Tính được
2 3
2 2 ABCD 4
3
a
AD SC dASBC
d BC
AD// , , ; BC AB BC, SABCSAB
KẻAH SBAH SBCAH dA , SBC( );
4
3
a
AH
Chọn đáp án D
Bài 5
3
a
2
( 3)
OBC
a
Thế tích khối tứ diện
( )( 3)
O
A
3
a
3
a
3
N N
M M B
a B K H
Trang 553T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM Page 5 CALL 01237.655.922
Ta có: OM // BN (tính chất đường trung bình)
OM // (ABN)
d(OM;AB) = d(OM;(ABN)) = d(O;(ABN))
Dựng OKBN OH, AK K( BN H; AK)
Ta có: AO (OBC);OKBN AKBN
Từ các tam giác vuông OAK; ONB có:
5
a OH
Vậy,
Chọn đáp án A
15
5
a