1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 280,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là tâm đáy ABC. Gọi M là trung điểm BC. d) Tính sin của góc giữa SG và mặt phẳng (SBC) với G là trọng tâm tam giác SAB.. Gọi O là tâm đáy ABC. Gọi M là trung điểm AB. d) Tính sin c[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn thi: TOÁN - KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1 (1,5 điểm) Tính các giới hạn sau:

lim

x



b)

2 3 2

lim

2

x

x



2 2

1

x

x

 

Tìm m để hàm số liên tục tại x   1

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh phương trình 2x4 3x3 6 0 có ít nhất 2 nghiệm

Câu 4 (0,5 điểm) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số    

2

1 1

f x

x

 

tại x  0 1

Câu 5 (2 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)

2

x y

b)

8

y x

x

Câu 6 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): 2 1

1

x y x

 biết tiếp tuyến song

song với đường thẳng d: 3xy 1 0

Câu 7 (3 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = 2a Gọi O là tâm đáy ABC Góc giữa

cạnh bên và mặt đáy (ABC) bằng 0

60 Gọi M là trung điểm BC

a) Tính độ dài SO

b) Xác định và tính góc giữa (SBC) và mặt đáy (ABC)

c) Tính khoảng cách từ O đến (SBC)

d) Tính sin của góc giữa SG và mặt phẳng (SBC) với G là trọng tâm tam giác SAB

Hết

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn thi: TOÁN - KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1 (1,5 điểm) Tính các giới hạn sau:

lim

x



b)

2 3 3

lim

3

x

x



Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số  

2

2

2 2

12 2 11

3

x

x

f x

 

 

Tìm m để hàm số liên tục tại x   2

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh phương trình 2x4 5x33x2 x 70 có ít nhất 2 nghiệm

Câu 4 (0,5 điểm) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số    

2

8 2

f x

x

 

tại x   0 2

Câu 5 (2 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)

2

x y

b)

9

2

x

Câu 6 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): 1

x y x

 biết tiếp tuyến song

song với đường thẳng d: 3xy 5 0

Câu 7 (3 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = 3a Gọi O là tâm đáy ABC Góc giữa

cạnh bên và mặt đáy (ABC) bằng 600 Gọi M là trung điểm AB

a) Tính độ dài SO

b) Xác định và tính góc giữa (SAB) và mặt đáy (ABC)

c) Tính khoảng cách từ O đến (SAB)

d) Tính sin của góc giữa SG và mặt phẳng (SAB) với G là trọng tâm tam giác SBC

Hết

Trang 3

Trang 1_Đề 1

Hướng dẫn chấm Toán 11 - Đề 1

1a

(0,75đ)

2

2

3

2

 

   

3 2

lim

27

x



0,25

0,5

1b

(0,75đ)

2





2

2 2

2

x x

x x

(đủ và đúng mới được 0,25)

0,5

0,25

2

(1đ)

2

1

x

f x

 

 

 

 

 

2

1

lim

x

 

 

2 2

1

x

x

 

 

Hàm số liên tục tại x   khi và chỉ khi0 1

0,25

0,5

0,25

3

(1đ)

Xét hàm f x 2x43x36 là hàm đa thức nên liên tục trên 

Ta có f   2 f 1 50. 1  50 0 và f x  liên tục trên  2; 1  Suy ra

phương trình f x  0  có ít nhất 1 nghiệm thuộc 2; 1 

Ta có f     1 f 2  7 2 14 0 và f x  liên tục trên 1; 2 Suy ra phương trình

 

f x  0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc 1; 2

Vậy phương trình 2x43x3 6 0 có ít nhất 2 nghiệm

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

4

2

1 1

f x

x

 

 Tính giới hạn    

2

5a

(1đ)

 

2 2

2

2 2

1

1

3

3

5

y

x

x

0,25

0,5

0,25

5b

(1đ)

 

 

7

7

2

8

2 2

x

7

0,25

0,5

0,25

6

(1đ)

Đạo hàm

y x

 

3 1

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có:  

x

x x

 

0 0

0 3

2 1

Trường hợp 1: Với x0  0 y0   1 Tiếp tuyến y3x1(loại vì trùng với d)

Trường hợp 2: Với x0   2 y0  5 y3x11(nhận)

0,25

0,25

0,25 0,25

7a

(0,75đ)

Do S.ABC là hình chóp tam giác đều nên góc giữa các

cạnh bên với mặt đáy bằng nhau Vì vậy, ta chỉ cần tính

góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy ABC

Do S ABC là hình chóp tam giác đều

SOABC nên AO là hình chiếu của SA lên

ABC

Suy ra góc giữa SA và ABC là SAO 60 0

SOC

 vuông tại O nên

a

0,25

0,5

Trang 5

Trang 3_Đề 1

7b

(0,75đ)

Do SBC cân tại S nên SM vừa là trung tuyến vừa là đường cao SMBC

Do ABC đều nên AM vừa là trung tuyến vừa là đường cao  AMBC

,

 Góc giữa SBC và  ABC là SMASMO

SOM

SMO

73,9

SMO

0,25

0,5

7c

(0,75đ)

Vẽ OKSM tại K

,

,

BC AM cmt

BC SO do SO ABC

, ,

OK SM cach dung hinh

OK SBC

OK BC cmt

Suy ra K là hình chiếu của O lên SBC nên d O SBC ,  OK

SOM

 vuông tại O có OK là đường cao nên

a OK

OKSOOMa  a   a  

Vậy  ,   2 13

13

a

0,25

0,25

0,25

7d

(0,75đ)

Gọi I là trung điểm của AB Ta có IOSBCC nên

 

 

Ta có IGSBCS (cái này tha được vì trong tỉ số đã thể hiện rõ)

 

 

 

,

,

13

IS

a

d O SBC

 

2 2

2

Gọi  là góc giữa SG và SBC thì

sin

13

2 39 9

a

d G SBC

0,25

0,25

0,25

Trang 6

Hướng dẫn chấm Toán 11 - Đề 2

1a

(0,75đ)

( 1) ( 1) 1 lim

( 2) ( 2) 32

x



0,25

0,5

1b

(0,75đ)

2

3

x x

x





(phải đúng 2 ý mới chấm)

0,5

0,25

2

(1đ)

 

2

2

2

2

2 2

2

2

12 2 11

3 11

3

12 2

x

x

f x

f x

 

 

Hàm số liên tục

3

m

m

 

 KL: m   hoặc 1 m   thì hàm số liên tục tại 3 x   2

0,25

0,5

0,25

3

(1đ)

Đặt f x( )2x45x33x2  là hàm đa thức xác định trên x 7  nên liên tục trên 

( )

f x

 liên tục trên các đoạn [ 3; 0] và [0;1] (liên tục trên đoạn [-3; 1] cũng được)

( 3) 50

( 3) (0) 350 0 (0) 7

f

f

 phương trình f x ( ) 0có ít nhất 1 nghiệm  ( 3; 0) (1)

(0) 7

(0) (1) 14 0 (1) 2

f

f f f

  

 phương trình f x ( ) 0có ít nhất 1 nghiệm (0;1) (2)

(1) và (2)  phương trình f x ( ) 0có ít nhất 2 nghiệm

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 7

Trang 2_Đề 2

4

(0,5đ)

2

8 2

f x

x

 

 Gọi  là số gia của đốii số tại x x   0 2

1

y

x x

y

x

  

0,25

5a

(1đ)

2

x y

2 2

2 2

2

3 2

16

y

x

x

 

0,25

0,25 0,25

0,25

5b

(1đ)

9

2

x

 

8

8

8

1

2

x

0,25

0,5

0,25

6

(1đ)

y

Tiếp tuyến // d  hệ số góc tiếp tuyến là k   3

Gọi A x y là tiếp điểm ( ;0 0)

0

3

x

0 2

0

0

x x

x

 

  

 

PT tiếp tuyến của (C) tại A1(1; 2)là: y 3(x1)2 y 3x5(loại vì trùng d)

PT tiếp tuyến của (C) tại A2(0; 1) là: y 3(x0) 1  y 3x1(nhận) KL: …

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 8

7a

(0,75đ)

SOABC (do SABC là hình chĩp đều)

OC

 là hình chiếu của SC lên (ABC)

 gĩc giữa SC và (ABC) là gĩc  0

60

SCO 

2

a

3

SOC

 vuơng tại O (SO(ABC))

SOOC tanSCOa 3 33a

0,25 0,25

0,25

7b

(0,75đ)

có giải thích có giải thích

SM AB

gĩc giữa (SAB) và (ABC) là gĩc SMO

a

OMCM

SOM

3 2

SMO

OM a

arctan(2 3) 73,9

SMO

0,25

0,25 0,25

7c

(0,75đ)

AB MC cmt

AB SM cmt

Gọi H là hình chiếu của O lên SM OHSM

SMO

 vuơng tại O, OH là đường cao

2

3 2

OH

OHOMSO a   aa   

0,25

0,25

0,25

7d

(0,75đ)

Gọi I là trung điểm của BC, gĩc giữa SG và (SAB) là gĩc giữa SI và (SAB)

2

Gọi gĩc giữa SI và (SAB) là thì  

9 13

sin

13 39

2

a

d I SAB SI

a

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 17/01/2021, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. (3 điểm) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ AB = 2a. Gọi O là tâm đáy ABC. Gĩc giữa - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 7. (3 điểm) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ AB = 2a. Gọi O là tâm đáy ABC. Gĩc giữa (Trang 1)
Câu 7. (3 điểm) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ AB = 3a. Gọi O là tâm đáy ABC. Gĩc giữa - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 7. (3 điểm) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ AB = 3a. Gọi O là tâm đáy ABC. Gĩc giữa (Trang 2)
Do S.ABC là hình chĩp tam giác đều nên gĩc giữa các cạnh bên với mặt đáy bằng nhau. Vì vậy, ta chỉ cần tính  gĩc giữa cạnh bên  SA và mặt đáy  ABC - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
o S.ABC là hình chĩp tam giác đều nên gĩc giữa các cạnh bên với mặt đáy bằng nhau. Vì vậy, ta chỉ cần tính gĩc giữa cạnh bên SA và mặt đáy ABC (Trang 4)
Suy ra K là hình chiếu củ aO lên  SBC  nên dO SBC   OK . - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
uy ra K là hình chiếu củ aO lên  SBC  nên dO SBC   OK (Trang 5)
SO  ABC (do SABC là hình chĩp đều) - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
do SABC là hình chĩp đều) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w