1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Trung phú năm học 2016 - 2017 mã 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 294,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN 10 CB (Từ 10A5->10A13)

NGÀY: 03/05/2017 - THỜI GIAN: 90 PHÚT

Họ và tên HS:………; lớp:……….

Bài 1 (1đ) Giải bất phương trình

2

0 2

x

Bài 2 (1đ) Giải bất phương trình |3 x2− 5 x −1|<x2− 2 x + 4

Bài 3: (1đ) Giải bất phương trình: 2x43x 6

Bài 4: (1đ) Rút gọn biểu thức sau:

A

cos3 cos4 cos5 sin3 sin 4 sin5

Bài 5: (1đ) Cho sin a=−

2

5,

3 2

  

Tính tan(a+ π

4)

Bài 6: (1đ) Tìm m để (m1)x22(m4)x16 có 2 nghiệm phân biệt.0

Bài 7 (1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;1), (4; 1), (0; 2)B  C  Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC (H thuộc BC)

Bài 8: (1đ) Trong hệ trục Oxy , cho đường tròn (c) có phương trình: x2

+y2 +8 x −9=0 Viết phương trình tiếp tuyến với (c) biết tiếp tuyến song song đường thẳng Δ có phương trình: 3 x − 4 y −13=0

Bài 9: (1đ) Trong mp Oxy viết phương trình chính tắc của Elíp biết (E) đi qua 2 điểm

M  N 

Bài 10:(1đ) Cho tam giác ABC có ( 2;3)A  và 2 đường cao BH: 2x 3y 7 0; CK x: 5y1 0 a) Viết phương trình cạnh AC

b) Tìm tọa độ đỉnh B và C

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 10 CƠ BẢN HỌC KỲ 2

m 1.

(1đ

) Giải bất phương trình

2

0 2

x

BXD:



2

2x  5x3 + 0 - 0 + +

2 x + + + 0

-VT + 0 - 0 +

-Vậy tập nghiệm bất phương trình S  ;1 3; 2

2

 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

2.

(1đ

)

Giải bất phương trình

3x  5x1 x  2x4

Bpt

 

5 1

2 3

4

x

  

 

là nghiệm bất phương trình

0,25 đ

0.25 đ 0,25 đ

0,25 đ 3.

(1đ

)

Giải bất phương trình 2x4 3x 6

x x

   

2 2

x x

 

  

2 2

16

2 v

9

x x

 

  

x là nghiệm bất phương trình 2

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 3

0,25 đ 4.

(1đ

)

Rút gọn:

cos3 cos 4 cos5

sin 3 sin 4 sin 5

A

2cos 4 cos cos 4

2sin 4 cos sin 4

cos 4 (2cos 1)

sin 4 (2cos 1)

cot 4x

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

5.

(1đ

cos 1 sin

25

a  a 21 cos

5

a

3 2

  

tan

a a

a

4 4

tan tan tan

4 1 tan tan

a a

a

 

21 2

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 6.

(1đ

)

  4m2 32m

 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2

1 0

m

 

 

1

m



 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 7.

(1đ

)  Đường cao AH

(2;1)

( 4; 1)

qua A vtpt n BC    

Phương trình AH: 4( x 2) ( y1) 0

 4x y   9 0

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25

Trang 4

H

B

A (-2;3)

C

đ 8.

(1đ

)  Đường tròn

( 4;0) ( )

5

tâm I C

R

Tiếp tuyến d //   d: 3x 4y m 0 (m13)

Đktx: d I d( , ) R  12m 25

37 ( )

13 ( )

  

Vậy pttt : 3d x 4y37 0

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 9.

(1đ

)  Gọi Elíp

2 2

2 2 ( ) :E x y 1

ab

 M, N thuộc (E)

1 25

1 25

 

2 2

2 2

25 25

9

a a

b b

Vậy

2 2

25 9

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

10.

(1đ

)

Cho A( 2;3) và hai đường cao BH: 2x 3y 7 0 và CK x: 5y1 0

a) Phương trình cạnhAC: 3x2y 0 b) Phương trình cạnh AB: 5x y 13 0

46 61

;

13 13

BABBHB  

2 3

;

13 13

CAC CK  C 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 5

Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho trọn điểm.

Ngày đăng: 17/01/2021, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w