[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THỦ KHOA HUÂN
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
-I PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1: (1,5 điểm) Tính các giới hạn sau:
a)
2 2 2
4 lim
7 18
x
x
b) 3 2
6 lim
3
x
c)
2 2
lim
x
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = 1
1
x x
Câu 3: (1,5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau
a) y2x4 3x2 6x10
2sin 3cos
c) yx1 x22x
Câu 4: (1,5 điểm) Cho hàm số
1
2 2 ( ) 3
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm có hoành độ là 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ( ) : 3d x y 2 0
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị m
m4 2m10x5 5x 4 0
II PHẦN HÌNH HỌC
Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA2a 3, m t đáy ặ ABCD là hình ch nh t tâm ữ ậ O,
AB = 2a, AD = a.
a) Ch ng minh m t ph ng (ứ ặ ẳ SBC) vuông góc v i m t ph ng (ớ ặ ẳ SAB).
b) Tính góc gi a đữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng (ặ ẳ ABCD).
c) Tính góc gi a hai m t ph ng (ữ ặ ẳ SBC) và (ABCD).
d) Tính kho ng cách t tr ng tâm ả ừ ọ G c a ủ SAC đ n m t ph ng (ế ặ ẳ SBC).
ĐỀ A
Trang 2HẾT
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Đáp án
Đề A
PHẦN ĐẠI SỐ
m 1
(1.5điểm
)
Tính các giới hạn sau
d)
2 2
f)
2 2
2
x
x
0.5đ 0.5đ
0.5đ
2
1
x x
2
lim ( ) lim 1
lim ( ) lim lim
lim ( ) lim ( ) (1) 1
f x
0.25 đ 0.5đ
0.25 đ
3
(1.5điểm
)
Tính đạo hàm các hàm số sau
d) y2x4 3x2 6x10 y' 8 x3 6x 6
e)
8 2
2sin 3cos ' 9 2sin 3cos 2sin 3cos '
9 2sin 3cos 2cos 3sin 2
f) yx1 x22x
0.25 đ 0.5đ
Trang 3
2
2
1
2
x
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
4
(1.5điểm
) Cho hàm số
1
2 2 ( ) 3
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm có hoành
độ là 3?
0 0
0
1
3
7 3
'( ) 3
y x
f x
Pttt là: y3(x 3) 7 3x2 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đó
song song với đường thẳng ( ) : 3d x y 2 0? ( ) : 3d x y 2 0 y3x 2
Do tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ( ) : 3d x y 2 0 nên
3
x
x
TH1:
0 0
0
7 3
'( ) 3
y x
f x
Pttt là: y3(x 3) 7 3x2 TH2:
0 0
0
1
'( ) 3
y x
f x
Pttt là:
0.25 đ
0.25 đ
0.5đ
0.25 đ
0.25 đ
5
(1điểm)
Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị m
m4 2m10 x5 5x 4 0
Ta đặt f x( )m4 2m10x5 5x 4
liên tục trên R
Trang 4
2
(0) 4
(0) (2) 0
f
f f
Do đó phương trình sau luôn có nghiệm thuộc khoảng (0;2)
0.25 đ
0.25 đ
PHẦN HÌNH HỌC
chữ nhật)
0,25
BC)
SA AB A
0,25
(SBC)(SAB) 0,25
b/ Ta có :
0,25
tan
SA a SCA
AC a
57 9 0
c/ Ta có:
(SBC) ( ABCD)BC
( ),
Trang 5( ),
SB SBC SBBC (do BC (SAB) chứa SB)
Suy ra: ((SBC),(ABCD)) ( SB AB , )SBA
0,25
2
SBA
60
SBA
0,25
d/ Gọi M là trung điểm SC.
Khi đó ta có :
( )
1 3
GM AM
Suy ra
1 ( , ( )) ( ,( ))
3
d G SBC d A SBC
0,5
Ta có:
AH SB
SB BC B
Suy ra: d A SBC( , ( ))AH
0,25
AH SA AB a a a
Vậy
3 ( , ( ))
3
a
d G SBC
0,25