1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12 CÓ ĐÁP ÁN

16 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Dung dịch X là: A. FeCl2 , HCl dư B. FeCl3, HCl dư C. FeCl2, FeCl3, HCl dư D. FeCl3 Câu 2: Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm: A. Na+. B. Fe2+ C. Al3+ D. Cl Câu 3: Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl 0,5M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hòa tan hết các chất rắn trên là: (Cho Fe=56, Cl=35,5, H=1, O=16): A. 2,0 lít B. 1,6 lít C. 0,4 lít D. 2,4 lít

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: HÓA 12 – Chương trình: NÂNG CAO

Mã đề:012

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X là:

A. FeCl2 , HCl dư B FeCl3, HCl dư C FeCl2, FeCl3, HCl dư

D FeCl3

Câu 2: Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm:

A Na+ B Fe2+ C Al3+

D Cl

-Câu 3: Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hòa tan hết các chất rắn trên là: (Cho

Fe=56, Cl=35,5, H=1, O=16):

A 2,0 lít B 1,6 lít C 0,4

lít D 2,4 lít

Câu 4: Khi cho lần lượt các chất sau: Al, FeO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc nguội Chất có phản ứng sản phẩm tạo ra khí bay lên là:

A Al B Fe C FeO

D Fe2O3

Câu 5: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 4,8 gam Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được bao nhiêu gam chất rắn sau phản

ứng: (Cho Fe=56, Al=27, O=16)

A 6,2 B 10,2 C 12,8

D 6,84

Câu 6: Trong các kim loại: Mg, Al, Cu, Ag thì kim loại nào sau đây đẩy được Fe

ra khỏi dung dịch muối sắt (III) :

A Mg B Mg và Al C Al và Cu.

D Mg và Ag.

Câu 7: Khi cho cùng khối lượng kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, kim loại cho thể tích khí NO2 (đktc) lớn nhất là:

A Zn B Cu C Ag

D Fe

Câu 8: Cho 2,81 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Fe=56, Mg=24, O=16, Zn=65, S=32, H=1)

Trang 2

A 3,81g B 4,81 g C 5,21 g D 4,8

g

Câu 9: Trộn 56 gam bột Fe và 28,8 gam bột S rồi nung nóng, sau kết thúc phản

ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Hòa tan A bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí C Đốt cháy hết C cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V

là: (Cho Fe=56, H=1, S=32, O=16, Cl=35,5)

A 31,36 lít B 20,26 lít C 30,24

lít D 11,2 lít

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã dùng là:

A 0,56 g B 0,84 g C 2,8 g D 1,4 g Câu 11:Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi

X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hóa chất nào sau đây:

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch FeCl 3 D.

Dung dịch HNO2

Câu 12 : Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch muối Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3:

A Chỉ có dung dịch chuyển màu.

B Có kết tủa trắng.

C Có kết tủa trắng và dung dịch chuyển màu.

D Không có hiện tượng.

Câu 13: Để khử hoàn toàn CuO, FeO cần 4,48 lít H2 (đktc) Nếu khử hoàn toàn hỗn hợp oxit trên bằng khí CO, sau đó cho dòng khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:(Cho H = 1, O = 16, Fe= 56, Cu=64):

A 1 g B 2 g C 10

g D 20 g

Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

A AgNO3, NaOH, Cu B.AgNO3, Br2, NH3

C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3

Câu 15 Phương pháp điều chế sắt trong công nghiệp là:

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử

Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao D Khử

Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao

Câu 16: Cho hỗn hợp Al, Fe vào các dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loại Các kim loại đó là:

A Fe, Ag, Al B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag

D Al, Fe, Cu.

Câu 17: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất

100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là: (Cho Fe=56, S=32, H=1, O=16)

Trang 3

A 69,44 tấn B 66,67 tấn C 67,44 tấn

D 60,00 tấn

Câu 18:Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NH3 dư vào dung dịch muối:

A Zn(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D AgNO3

Câu 19: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và

H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cơ cạn cẩn thận tồn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Cu=64, H=1, O=16, N=14, S=32)

A 20,16 gam B 19,20 gam C 19,76 gam D 22,56

gam

Câu 20: Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là:

A Quặng Fe,than cốc,không khí, chất chảy B.Quặng Fe,than

cốc,Mn,Si

C Quặng Fe,than cốc,không khí S,Mn,Si D.Quặng Fe,chất

chảy,Mn,Si

Câu 21: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung

dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,32 gam chất rắn và cĩ 448 ml khí (đktc) thốt ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là: (Cho Fe=56, Al=27, Cu=64, H=1, O=16, S=32, N=14, Na=23):

A 0,112 lít và 3,750 gam B 0,224 lít và 3,865

gam

C 0,224 lít và 3,750 gam D 0,112 lít và 3,865

gam

Câu 22: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?

A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D.

Ni, Zn, Sn, Pb

Câu 23: Để m gam Fe trong khơng khí một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X

gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư thu được 0,15 mol SO2, giá trị của m là : (Cho Fe=56, S=32, H=1, O=16)

A 9 g B 10,08 g C 10 g

D 9,08 g

Câu 24: Hợp chất nào sau đây khơng cĩ tính lưỡng tính?

A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D

Zn(HCO3)2..

Câu 25: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là: (Cho Zn=65, Fe=56, O=16, S=32)

A 20,80 B 32,50 C 48,75

D 29,25

Câu 26: Cấu hình electron của ion Cu2+ là

Trang 4

A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C [Ar]3d9

D [Ar]3d10

Câu 27: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí oxi (đktc), chất rắn sau phản ứng có khối lượng: (Cho Fe=56, Cu=64, N=14, O=16)

A 42,4 g B 24 g C 30,4

g D 60,8 g

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho

vào đó:

A dd HCl B dd H2SO4 C Sắt kim loại D dd AgNO3

Câu 29: Cho phản ứng: Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O Chất bị oxi hóa là:

A. Cu B Cu2+ C NO3- D H+

Câu 30: Ba hỗn hợp kim loại 1)Cu-Ag; 2) Cu-Al; 3) Cu-Mg; Dùng dung dịch của

cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?

A HCl & AgNO3 B HCl & Al(NO3)3 C HCl & Mg(NO3)2 D

HCl & NaOH

Trang 5

-Hết -MÔN: HÓA 12 – Chương trình: NÂNG CAO

Mã đề:013

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khi cho lần lượt các chất sau: Al, FeO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc nguội Chất có phản ứng sản phẩm tạo ra khí bay lên là:

A Al B Fe C FeO

D Fe2O3

Câu 2: Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm:

A Na+ B Fe2+ C Al3+

D Cl

-Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 4,8 gam Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được bao nhiêu gam chất rắn sau phản

ứng: (Cho Fe=56, Al=27, O=16)

A 6,2 B 10,2 C 12,8

D 6,84

Câu 4: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X là:

A. FeCl2 , HCl dư B FeCl3, HCl dư C FeCl2, FeCl3, HCl dư

D FeCl3

Câu 5: Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hòa tan hết các chất rắn trên là: (Cho

Fe=56, Cl=35,5, H=1, O=16):

A 2,0 lít B 1,6 lít C 0,4

lít D 2,4 lít

Câu 6: Trong các kim loại: Mg, Al, Cu, Ag thì kim loại nào sau đây đẩy được Fe

ra khỏi dung dịch muối sắt (III) :

A Mg B Mg và Al C Al và Cu.

D Mg và Ag.

Câu 7: Khi cho cùng khối lượng kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, kim loại cho thể tích khí NO2 (đktc) lớn nhất là:

A Zn B Cu C Ag

D Fe

Câu 8: Cho 2,81 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Fe=56, Mg=24, O=16, Zn=65, S=32, H=1)

A. 3,81g B 4,81 g C 5,21 g D 4,8

g

Trang 6

Câu 9: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất

100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là: (Cho Fe=56, S=32, H=1, O=16)

A 69,44 tấn B 66,67 tấn C 67,44 tấn D 60,00 tấn

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã dùng là:

A 0,56 g B 0,84 g C 2,8

g D 1,4 g

Câu 11:Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi

X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hóa chất nào sau đây:

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch FeCl 3 D.

Dung dịch HNO2

Câu 12 : Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch muối Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3:

A Chỉ có dung dịch chuyển màu.

B Có kết tủa trắng.

C Có kết tủa trắng và dung dịch chuyển màu.

D Không có hiện tượng.

Câu 13: Để khử hoàn toàn CuO, FeO cần 4,48 lít H2 (đktc) Nếu khử hoàn toàn hỗn hợp oxit trên bằng khí CO, sau đó cho dòng khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:(Cho H = 1, O = 16, Fe= 56, Cu=64):

A 1 g B 2 g C 10

g D 20 g

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho

vào đó:

A dd HCl B dd H2SO4 C Sắt kim loại D dd AgNO3

Câu 15 Phương pháp điều chế sắt trong công nghiệp là:

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử

Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao D Khử

Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao

Câu 16: Cho hỗn hợp Al, Fe vào các dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loại Các kim loại đó là:

A Fe, Ag, Al B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag

D Al, Fe, Cu.

Câu 17: Trộn 56 gam bột Fe và 28,8 gam bột S rồi nung nóng, sau kết thúc phản

ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Hòa tan A bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí C Đốt cháy hết C cần V lít khí O2(đktc) Giá trị của V là: (Cho Fe=56, H=1, S=32, O=16, Cl=35,5)

Trang 7

A 31,36 lít B 20,26 lít C 30,24

lít D 11,2 lít

Câu 18: Ba hỗn hợp kim loại 1)Cu-Ag; 2) Cu-Al; 3) Cu-Mg; Dùng dung dịch của

cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?

A HCl & AgNO3 B HCl & Al(NO3)3 C HCl & Mg(NO3)2 D

HCl & NaOH

Câu 19: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và

H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cơ cạn cẩn thận tồn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Cu=64, H=1, O=16, N=14, S=32)

A 20,16 gam B 19,20 gam C 19,76 gam D 22,56

gam

Câu 20: Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là:

A Quặng Fe,than cốc,không khí, chất chảy B.Quặng Fe,than

cốc,Mn,Si

C Quặng Fe,than cốc,không khí S,Mn,Si D.Quặng Fe,chất

chảy,Mn,Si

Câu 21: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung

dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,32 gam chất rắn và cĩ 448 ml khí (đktc) thốt ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là: (Cho Fe=56, Al=27, Cu=64, H=1, O=16, S=32, N=14, Na=23):

A 0,112 lít và 3,750 gam B 0,224 lít và 3,865

gam

C 0,224 lít và 3,750 gam D 0,112 lít và 3,865

gam

Câu 22: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?

A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D.

Ni, Zn, Sn, Pb

Câu 23: Để m gam Fe trong khơng khí một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X

gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư thu được 0,15 mol SO2, giá trị của m là : (Cho Fe=56, S=32, H=1, O=16)

A 9 g B 10,08 g C 10 g

D 9,08 g

Câu 24: Hợp chất nào sau đây khơng cĩ tính lưỡng tính?

A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D

Zn(HCO3)2..

Câu 25: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là: (Cho Zn=65, Fe=56, O=16, S=32)

Trang 8

A 20,80 B 32,50 C 48,75

D 29,25

Câu 26: Cấu hình electron của ion Cu2+ là

A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C

[Ar]3d9 D [Ar]3d10

Câu 27: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí oxi (đktc), chất rắn sau phản ứng có khối lượng: (Cho Fe=56, Cu=64, N=14, O=16)

A 42,4 g B 24 g C 30,4

g D 60,8 g

Câu 28: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

A AgNO3, NaOH, Cu B.AgNO3, Br2, NH3

C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3

Câu 29: Cho phản ứng: Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O Chất bị oxi hóa là:

A. Cu B Cu2+ C NO3- D H+

Câu 30: Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NH3 dư vào dung dịch muối:

A Zn(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D AgNO3

-Hết -MÔN: HÓA 12 – Chương trình: NÂNG CAO

Mã đề:014

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khi cho cùng khối lượng kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, kim loại cho thể tích khí NO2 (đktc) lớn nhất là:

A Zn B Cu C Ag

D Fe

Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

A AgNO3, NaOH, Cu B.AgNO3, Br2, NH3

C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3

Câu 3: Để khử hoàn toàn CuO, FeO cần 4,48 lít H2 (đktc) Nếu khử hoàn toàn hỗn hợp oxit trên bằng khí CO, sau đó cho dòng khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: (Cho H = 1, O = 16, Fe= 56, Cu=64):

A 1 g B 2 g C 10

g D 20 g

Câu 4: Khi cho lần lượt các chất sau: Al, FeO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc nguội Chất có phản ứng sản phẩm tạo ra khí bay lên là:

Trang 9

A Al B Fe C FeO

D Fe2O3

Câu 5: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất

100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là: (Cho Fe=56, S=32, H=1, O=16)

A 69,44 tấn B 66,67 tấn C 67,44 tấn D 60,00 tấn

Câu 6: Trong các kim loại: Mg, Al, Cu, Ag thì kim loại nào sau đây đẩy được Fe

ra khỏi dung dịch muối sắt (III) :

A Mg B Mg và Al C Al và Cu.

D Mg và Ag.

Câu 7: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X là:

A. FeCl2 , HCl dư B FeCl3, HCl dư C FeCl2, FeCl3, HCl dư

D FeCl3

Câu 8: Cho 2,81 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Fe=56, Mg=24, O=16, Zn=65, S=32, H=1)

A. 3,81g B 4,81 g C 5,21 g D 4,8

g

Câu 9: Trộn 56 gam bột Fe và 28,8 gam bột S rồi nung nóng, sau kết thúc phản

ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Hòa tan A bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí C Đốt cháy hết C cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V

là: (Cho Fe=56, H=1, S=32, O=16, Cl=35,5)

A 31,36 lít B 20,26 lít C 30,24

lít D 11,2 lít

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã dùng là:

A 0,56 g B 0,84 g C 2,8 g D 1,4 g Câu 11:Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi

X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hóa chất nào sau đây:

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch FeCl 3 D.

Dung dịch HNO2

Câu 12 : Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch muối Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3:

A Chỉ có dung dịch chuyển màu.

B Có kết tủa trắng.

C Có kết tủa trắng và dung dịch chuyển màu.

D Không có hiện tượng.

Câu 13: Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hòa tan hết các chất rắn trên là: (Cho Fe=56, Cl=35,5, H=1, O=16):

Trang 10

A 2,0 lít B 1,6 lít C 0,4

lít D 2,4 lít

Câu 14: Ion nào dưới đây khơng cĩ cấu hình electron của khí hiếm:

A Na+ B Fe2+ C Al3+

D Cl

-Câu 15 Cho hỗn hợp Al, Fe vào các dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loại Các kim loại đĩ là:

A Fe, Ag, Al B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag

D Al, Fe, Cu.

Câu 16: Phương pháp điều chế sắt trong cơng nghiệp là:

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử

Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao D Khử

Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao

Câu 17: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 4,8 gam Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhơm thu được bao nhiêu gam chất rắn sau phản

ứng: (Cho Fe=56, Al=27, O=16)

A 6,2 B 10,2 C 12,8

D 6,84

Câu 18:Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NH3 dư vào dung dịch muối:

A Zn(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D AgNO3

Câu 19: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và

H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cơ cạn cẩn thận tồn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: (Cho Cu=64, H=1, O=16, N=14, S=32)

A 20,16 gam B 19,20 gam C 19,76 gam D 22,56

gam

Câu 20: Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là:

A Quặng Fe,than cốc,không khí, chất chảy B.Quặng Fe,than

cốc,Mn,Si

C Quặng Fe,than cốc,không khí S,Mn,Si D.Quặng Fe,chất

chảy,Mn,Si

Câu 21: Ba hỗn hợp kim loại 1)Cu-Ag; 2) Cu-Al; 3) Cu-Mg; Dùng dung dịch của

cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?

A HCl & AgNO3 B HCl & Al(NO3)3 C HCl & Mg(NO3)2 D

HCl & NaOH

Câu 22: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?

A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D.

Ni, Zn, Sn, Pb

Ngày đăng: 13/08/2014, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w