Câu 1: Tìm cấu hình electron của ion Fe2+? A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d44s2 C. Ar3d6 D. Ar3d5 Câu 2: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH X + NaBr + H2O. X có thể là A. Na2Cr2O7 B. Na2CrO4 C. CrBr3 D. NaCrO2 Câu 3: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHUNG – Lần 4
Tổ : Hóa Môn : Hóa Học Lớp 12 cơ bản
Thời gian : 45 phút
Mã đề : 123
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Tìm cấu hình electron của ion Fe2+?
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C [Ar]3d6 D [Ar]3d5
Câu 2: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH X + NaBr + H2O X có thể là
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D NaCrO2
Câu 3: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 4: Tìm phản ứng đúng?
Câu 5: Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không thay đổi thu được một chất rắn Thành phần của chất rắn gồm:
A MgO, FeO B Mg(OH)2, Fe(OH)2 C Fe, MgO D MgO, Fe2O3
Câu 6: Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được chứa chất nào?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 7: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là
Trang 2A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng.
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Fe?
A Fe có tính nhiễm từ B Fe khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu
C Fe có tính khử mạnh hơn Al D Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thu được muối sắt (III)
Câu 9: Oxit kim loại nào sau đây là một oxit axit?
A CrO3 B Cr2O3 C Al2O3 D CrO
Câu 10: Cho hai phản ứng sau :
Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+, Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần?
A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe3+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+,
Fe3+
Câu 11: Kim loại Y tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau là
A Cu B Al C Ba D Fe
Câu 12: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 13: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 14: Cho các chât: FeCl2, AlCl3, KNO3, Cr(OH)3, FeCl3, CuSO4, NaHCO3, CaCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.4 B.5 C.7 D.6
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho vào đó:
A dd HCl B dd H2SO4 C Sắt kim loại D dd
Trang 3Câu 16: Trong số các loại quặng sắt : FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit),
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D.FeS2
Câu 17: Cho các chất sau: (1) Cl2 ; (2) dung dịch CuSO4 ; (3) HNO3 ; (4)H2SO4đặc , nguội
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
A (1) , (2) B (1), (2) , (3) C (1), (3) D (1), (3) , (4)
Câu 18: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml
được m gam một chất rắn Giá trị m là
A 1,4 gam B 1,6 gam C 2,3 gam D 3,2 gam
Câu 19: Khi nung hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1 chất rắn là:
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
Câu 20: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, CuO, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 21: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448 ml
(đktc) Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là bao nhiêu gam?
A 0,065g B 0,520g C 0,56g D 1,015g
Câu 22:Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 23:Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam AI ở nhiệt độ cao Sau khi phản ímg hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HC1 (dư)
Trang 4A 7,84 B 4,48 C.3,36 D 10,08.
Câu 24:Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 25:Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
A 46x - 18y B.45x-18y C 13x-9y D 23x-9y
Câu 26:Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có
A 29,4 gam B 59,2 gam C 24,9 gam D 29,6 gam
Câu 27: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,8 B 19,2 C 9,6 D 6,4
Câu 28: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4(loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch
A.0,96 B 1,24 C
3,2 D 0,64
Câu 29: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Caâu 30 Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT
của oxit sắt
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D FeO, Fe3O4,Fe2O3
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA CHUNG – Lần 4
Tổ : Hóa Môn : Hóa Học Lớp 12 cơ bản
Thời gian : 45 phút
Mã đề : 124
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Tìm cấu hình electron của ion Fe2+?
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C [Ar]3d6 D [Ar]3d5
Câu 2: Cho các chất sau: (1) Cl2 ; (2) dung dịch CuSO4 ; (3) HNO3 ; (4)H2SO4đặc , nguội
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
A (1) , (2) B (1), (2) , (3) C (1), (3) D (1), (3) , (4)
Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml
được m gam một chất rắn Giá trị m là
A 1,4 gam B 1,6 gam C 2,3 gam D 3,2 gam
Câu 4: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4(loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch
A.0,96 B 1,24 C
3,2 D 0,64
Câu 5: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Caâu 6 Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT
của oxit sắt
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D FeO, Fe3O4,Fe2O3
Trang 6Câu 7: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH X + NaBr + H2O X có thể là
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D NaCrO2
Câu 8: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 9: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Fe?
A Fe có tính nhiễm từ B Fe khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu
C Fe có tính khử mạnh hơn Al D Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thu được muối sắt (III)
Câu 11: Kim loại Y tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau là
A Cu B Al C Ba D Fe
Câu 12: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 13: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 14: Cho các chât: FeCl2, AlCl3, KNO3, Cr(OH)3, FeCl3, CuSO4, NaHCO3, CaCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.4 B.5 C.7 D.6
Câu 15: Tìm phản ứng đúng?
Trang 7Câu 16: Oxit kim loại nào sau đây là một oxit axit?
A CrO3 B Cr2O3 C Al2O3 D CrO
Câu 17: Cho hai phản ứng sau :
Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+, Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần?
A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe3+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+,
Fe3+
Câu 18: Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không thay đổi thu được một chất rắn Thành phần của chất rắn gồm:
A MgO, FeO B Mg(OH)2, Fe(OH)2 C Fe, MgO D MgO, Fe2O3
Câu 19: Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được chứa chất nào?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho vào đó:
A dd HCl B dd H2SO4 C Sắt kim loại D dd
Câu 21: Trong số các loại quặng sắt : FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit),
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D.FeS2
Câu 22: Khi nung hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1 chất rắn là:
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
Câu 23: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, CuO, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 24:Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Trang 8A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3.
Câu 25:Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
A 46x - 18y B.45x-18y C 13x-9y D 23x-9y
Câu 26: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448 ml
(đktc) Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là bao nhiêu gam?
A 0,065g B 0,520g C 0,56g D 1,015g
Câu 27:Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 28:Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam AI ở nhiệt độ cao Sau khi phản ímg hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HC1 (dư)
A 7,84 B 4,48 C.3,36 D 10,08
Câu 29:Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có
A 29,4 gam B 59,2 gam C 24,9 gam D 29,6 gam
Câu 30: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,8 B 19,2 C 9,6 D 6,4
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA CHUNG – Lần 4
Tổ : Hóa Môn : Hóa Học Lớp 12 cơ bản
Thời gian : 45 phút
Mã đề : 125
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448 ml
(đktc) Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là bao nhiêu gam?
A 0,065g B 0,520g C 0,56g D 1,015g
Câu 2:Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 3: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,8 B 19,2 C 9,6 D 6,4
Câu 4: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4(loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch
A.0,96 B 1,24 C
3,2 D 0,64
Câu 5: Kim loại Y tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau là
A Cu B Al C Ba D Fe
Câu 6: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Trang 10A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 7: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 8: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Caâu 9 Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT
của oxit sắt
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D FeO, Fe3O4,Fe2O3
Câu 10:Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam AI ở nhiệt độ cao Sau khi phản ímg hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HC1 (dư)
A 7,84 B 4,48 C.3,36 D 10,08
Câu 11:Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 12:Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
A 46x - 18y B.45x-18y C 13x-9y D 23x-9y
Câu 13: Tìm cấu hình electron của ion Fe2+?
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C [Ar]3d6 D [Ar]3d5
Trang 11Câu 14: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH X + NaBr + H2O X có thể là
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D NaCrO2
Câu 15: Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được chứa chất nào?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 16: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Fe?
A Fe có tính nhiễm từ B Fe khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu
C Fe có tính khử mạnh hơn Al D Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thu được muối sắt (III)
Câu 18: Oxit kim loại nào sau đây là một oxit axit?
A CrO3 B Cr2O3 C Al2O3 D CrO
Câu 19: Cho hai phản ứng sau :
Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+, Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần?
A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe3+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+,
Fe3+
Câu 20: Cho các chât: FeCl2, AlCl3, KNO3, Cr(OH)3, FeCl3, CuSO4, NaHCO3, CaCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.4 B.5 C.7 D.6
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho vào đó:
A dd HCl B dd H2SO4 C Sắt kim loại D dd
Câu 22: Trong số các loại quặng sắt : FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit),