Hoạt động 3: Nghiên cứu trong tr-ờng hợp nào ta nhìn thấy một vật : - Yêu cầu HS trả lời câu C3 SGK GV - Học sinh đọc đối thoại - Học sinh suy nghĩ tìnhhuống.. Hoạt động dạy học: bóng,
Trang 15 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
6 6 Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi
22 20 Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
23 21 Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện
24 22 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
25 23 Tác dụng từ, tác dụng hoá học, tác dụng sinh lí của dòng điện
Trang 231 27 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối
với đoạn mạch mắc nối tiếp
32 28 Thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch mắc song
song
33 29 An toàn khi sử dụng điện
35 30 Tổng kết chơng 3: Điện học
Trang 31 Kiến thức: Bằng thớ nghiệm khẳng định được rằng ta nhận biết được ỏnh sỏng khi cú ỏnh
sỏng truyền vào mắt ta và ta nhỡn thấy cỏc vật khi cú ỏnh sỏng từ cỏc vật đú truyền vào mắtta
- Pin, dây nối , công tắc
III- Hoạt động dạy học:
- Gọi hai học sinh đứng dậy đọc mẫu
đối thoại tình huống ở đầu bài
- Giáo viên dùng đèn pin bật, tắt cho
học sinh thấy sau đó đặt ngang đèn
bật đèn và đặt câu hỏi nh SGK
? Khi nào ta nhận biết ánh sáng
Hoạt động 2: Tổ chức HS tìm câu
trả lời cho câu hỏi đặt ra
- Yêu cầu HS đọc SGK phần “quan
sát và thí nghiệm” :
cho HS nhớ lại kinh nghiệm trong 4
trờng hợp nêu ra
GV gợi ý để HS tìm ra những điểm
giống nhau , khác nhau ở 4 trờng hợp
- Yêu cầu HS thảo luận chung cả lớp
để rút ra kết luận
Hoạt động 3: Nghiên cứu trong
tr-ờng hợp nào ta nhìn thấy một vật :
- Yêu cầu HS trả lời câu C3 SGK GV
- Học sinh đọc đối thoại
- Học sinh suy nghĩ tìnhhuống
- Học sinh đọc SGK
- Học sinh nhớ lại kinhnghiệm trả lời câu C1
- HS thảo luận rút ra kếtluận
- Học sinh đọc SGK
HS theo dõi
- HS tiến hành TN theonhóm
Chơng 1: Quang họcTiết 1 : Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và vật sáng
I Nhận biết ánhsáng
Mắt ta nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta
II Nhìn thấy mộtvật
Trang 4III Nguồn sáng vàvật sáng
- Dây tóc bóng đèn nó tựphát ra ánh sáng gọi lànguồn sáng
- Dây tóc bóng đèn vàmảnh giấy trắng hắt lại
ánh sáng từ vật khácchiếu vào nó gọi chung làvật sáng
IV Vận dụng : C4
1.Kiến thức:
-Biết làm thớ nghiệm để xỏc định được đường truyền của ỏnh sỏng
-Phỏt biểu được định luật truyền thẳng ỏnh sỏng Biết vận dụng định luật truyền thẳng ỏnh sỏngvào xỏc định đường thẳng trong thực tế Nhận biết được đặc điểm của 3 loại chựm sỏng
2.Kĩ năng:
- Bước đầu biết tỡm ra định luật truyền thẳng ỏnh sỏng bằng thực nghiệm Biết dựng thớ nghiệm
để kiểm chứng lại một hiện tượng về ỏnh sỏng
3.Thái độ: - Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II- Chuẩn bị :
Mỗi nhóm : 1 đèn pin
1 ống trụ thẳng , cong 3mm
Trang 53màn chắn có đục lỗ , 3 cái đinh ghim
III- hoạt động dạy học :
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu 3
Gọi đại diện lên trình bàý kiến
GV thống nhất ý kiến và chốt lại ở bảng
Hoạt động4: Vận dụng:
- Yêu cầu HS trả lời câu C4
- Yêu cầu và hớng dẫn HS làm câu C5
- HS thắc mắc suynghĩ
HS theo giỏi
- HS dự đoán
- HS nhận dung cụ vàlàm theo nhóm
- HS thống nhất kếtquả và trả lời
- HS trả lời:
- HS đọc SGK và ghivở
- HS đọc SGK và theodõi quan sát
- HS theo dõi
- HS đọc SGK
- HS trả lời theo nhóm
- HS thống nhất và ghivở
Định luật truyền thẳng của
ánh
Trong môi trờng trong suốt
và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.
II Tia sáng và chùmsáng
. Biểu diễn tia sáng
Biểu diễn đờng truyền của
ánh sáng bằng một đờngthẳng có mũi tên chỉ hớng
gọi là tia sáng.
Ba loại chùm sáng
a)Chùm sáng song song gồmcác tia sáng không giao nhau trên đờng tuyến của
chúngb) Chùm sáng hội tụ gồm các
tia sáng giao nhau trên đờng
truyềnc) Chùm sáng phân kì gồmcác tia sáng loe rộng ra trên
đờng truyền của chúng.III Vận dụng:
C4C5
Trang 64) Củng cố:
GV hệ thống nội dung kiến thức theo mục ghi nhớ
5) Dặn dò:
- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK + vở học
- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.4 SBT vào vở bài tập
2.Kĩ năng: Vận dụng định luật truyền thẳng ỏnh sỏng Giải thớch một số hiện tượng trong
thực tế và hiểu được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng của ỏnh sỏng
3.Thỏi độ: Biết vận dụng vào cuộc sống
GV giới thiệu phần mở đầu SGK
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm
bóng tối, bóng nữa tối:
- Yêu cầu HS đọc SGK phần 1, thí
nghiệm1
- GV giới thiệu dụng cụ , cách tiến
hành thí nghiệm và mục đích cần đạt
- Tiến hành TN cho HS quan sát - Yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm trả lời
câu 1
? Giải thích tại sao các vùng đó lại tối
hoặc sáng
- GV chốt lại phần giải thích rồi yêu
cầu HS tìm từ điền vào chổ trống ở
- HS theo giõi và suy nghĩ
- HS đọc SGK nắm cách làmTN
1)Thí nghiệm 1:
Trang 7- Yêu cầu HS trả lời C2
GV chốt lại phần trả lời: vùng còn lại
có độ sáng yếu hơn vùng sáng vì chỉ
đợc chiếu sáng bởi một phần nguồn
sáng
- Yêu cầu HS tìm từ điền vào nhận xét
- GV chốt lại 2 khái niệm bóng tối và
nữa bóng tối
? Hãy so sánh 2 khái niệm này
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm
nhật thực nguyệt thực
- GV đa ra mô hình mặt trời, trái đất
và mặt trăng và giới thiệu nh ở SGK
- Cho HS đọc thông báo ở mục 2
? Khi nào xuất hiện nhật thực toàn
- HS theo dõi , quan sát
- HS thảo luận , trả lời
- HS điền từ
-HS theo dõi
- HS so sánh
- HS quan sát mô hình và theodõi
- Đọc SGK mục 2
- HS trả lời ghi vở
- HS quan sát sát hình, trả lờicâu 3
- HS trả lời các câu hỏi ởSGK
Trên màn chắn ở phíasau vật cản có một vùngkhông nhận đợc ánhsáng từ nguồn sáng tới
gọi là bóng tối 2) Thí nghiệm 2:
Trên màn chắn đặt phíasau vầt cản có một vùngchỉ nhận đợc ánh sáng
từ một phần của nguồn sáng tới gọi là bóng nữa tối.
II nhật thực,nguyệt thực:
- Nhật thực một phần:
khi đứng ở vùng bóngnữa tối, nhìn thấy mộtphần của Mặt trời
2) Nguyệt thực : Khi
mặt trăng bị Trái Đấtche khuất không đợcMặt Trời chiếu sángIII Vận dụng:
C5C6
Trang 8́t 4: Định luật phản xạ ánh sáng
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết tiến hành TN để nghiờn cứu đường đi của tia sỏng phản xạ trờn gương
phẳng Biết xỏc định tia tới, tia phản xạ, gúc tới, gúc phản xạ Phỏt biểu được định luật phản xạỏnh sỏng Biết ứng dụng định luật để hướng ỏnh sỏng truyền theo mong muốn
2.Kĩ năng: Biết làm TN, biết đo gúc, quan sỏt hướng truyền ỏnh sỏng, quy luật phản xạ
- Thớc đo góc ( mỏng ); Tờ giấy kẻ các tia SI, IN, ir
III Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp học:
2) Bài cũ: 7ph
? Thế nào là bóng tối, bóng nữa tối? Trình bày hiện tợng nhật thực, nguyệt thực?
3) Nội dung bài mới:
đặt vấn phải đặt đèn pin nh thế nào
để thu đợc tia sáng hắt lại trên gơng
chiếu vào điểm A trên bảng
- GV chỉ cho HS thấy muốn làm
đ-ợc việc đó phải biết đđ-ợc mối quan
hệ giữa tia sáng từ đèn tới và tia
4.2 và quan sát xem ánh sáng sau
khi gặp gơng sẽ truyền theo nhiều
hớng hay một hớng xác định
- GV chốt lại và rút ra hiện tợng ánh
sáng: giới thiệu tia tới SI, tia phản
xạ ir
Hoạt động 4: Tìm quy luật về sự
đổi hớng của tia sáng khi gặp
g-ơng phẳng:
- Giới thiệu thí nghiệm ở hình 4.2
SGK: Yêu cầu HS đọc SGK và GV
hớng đẫn HS thực hiện câu2
* GV giới thiệu thêm một lần nữa
tia tới SI, tia phản xạ ir, pháp tuyến
- HS theo dõi lắngnghe
-Trả lời câu C1
- HS làm thí nghiệm vàquan sát thảo luận đểrút ra nhận xét
-HS theo dõi, ghi nhớ
Trang 95ph
- Yêu cầu HS dựa vào kết
quả tìm từ điền vào kết luận
- HS thảo luận, tìm từ
điền
- HS đọc SGK, nắm cácgóc
- HS dự đoán
- Làm thí nghiệm theonhóm
- HS theo dõi phát biểu
2) Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào với phơng của tia tới
Góc phản xạ luôn bằng góctới i’=i
3) Định luật phản xạ ánh sáng:
Kết luận 1 và 2
4) Biểu diễn gơng phẳng và tia sáng trên hình vẽ:
S N R
IIII) Vận dụng:
2 Kĩ năng: Biết làm TN để tạo ra được ảnh của vật qua gương phẳng và xỏc định được
vị trớ của ảnh để nghiờn cứu tớnh chất ảnh của gương
3 Thỏi độ: Rốn luyện thỏi độ nghiờm tỳc khi nghiờn cứu một hiện tượng nhỡn thấy mà
khụng cầm thấy được (trừu tượng )
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:
- Một gơng phẳng có giá đỡ
- Một tấm kính hoặc trong suốt
- Hai pin đèn giống nhau
- Một tờ giấy R
III Hoạt động dạy học:
2)Bài cũ: 7ph
Trang 10? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
- Cho 1,2 HS đọc chuyện kể của
bé Lan và đặt câu hỏi nh thắc
- Yêu cầu HS tiến hành thí
nghiệm kiểm tra dự đoán
- Cho HS tìm từ điền vào kết luận
- HS rút ra kết luận
- HS theo dõi và làm theo
HS quan sát, đọc SGK vàthực hiện câu 4
+ HS nêu cách xác định Squa gơng
- 3 nhóm thực hiện câu b
Tiết 5: ảnh của vật tạo bởi g-
ơng phẳng
I) Tính chất ảnhtạo bởi gơngphẳng:
1) ảnh của vật tạo bởigơng phẳng khônghứng đợc trên mànchắn gọi là ảnh ảo.
2) Độ lớn ảnh của vậttạo bởi gơng phẳngbằng độ lớn của vật
3) Điểm sáng và ảnhcủa nó tạo bởi gơngphẳng cách gơng mộtkhoảng bằng nhau
II) Giải thích sựtạo thành ảnhcủa một vật bởigơng phẳng
S N N
I K
Trang 11- Hớng dẫn HS trả lời câu C5, câu
C6 ( nếu hết thời gian thì cho học
sinh về nhà làm)
- HS đại diện trình bày
HS thảo luận, giải thích
. ảnh của một vật làtập hợp ảnh của tất cảcác điểm trên vật.III) Vận dụng:
1.Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của một vật cú hỡnh dạng khỏc nhau đặt trước gương phẳng.
Xỏc định được vựng nhỡn thấy của gương phẳng Tập quan sỏt được vựng nhỡn thấy của gương ở mọi vị trớ
2.Kĩ năng: Biết nghiờn cứu tài liệu Biết bố trớ thớ nghiệm để rỳt ra kết luận.
3.Thỏi độ (Giỏo dục): Giỏo dục tớnh chớnh xỏc, khoa học.
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 gơng phẳng
1 bút chì
1 thớc đo độ
Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành
III Hoạt động dạy học:
2) Bài cũ: ? Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng.
? Vẽ ảnh của đoạn thẳng AB qua gơng phẳng: B
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
về mẫu báo cáo thí nghiệm
- GV giới thiệu công dụng của
- HS theo dõi
- Từng thành nhận nhiệm vụ
Bài 6: Thực hành Quan sát và vẽ
ảnh của một vật tạo bởi g-
ơng phẳng
Trang 12Ph
10
ph
8ph
7ph
dung tiết thực hành:
- Xác định ảnh của một vật qua
gơng
- Xác định vùng nhìn thấy của
gơng phẳng
Hoạt động 3: Tiến hành thí
nghiệm với 2 nội dung trên:
- Yêu cầu HS đọc thông tin ở
câu 1
- GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm 1
+ Đặt gơng phẳng trên bàn
+ Đặt bút chì làm sao thu đợc
ảnh của vật nh ở câu 1
GV theo dõi HS đặt và có thể
gợi ý thêm
- Yêu cầu HS vẽ lại ảnh qua 2
tr-ờng hợp đó
- GV hớng dẫn HS cách đặt
g-ơng phẳng để quan sát ảnh sau
gơng
- Đánh dấu 2 điểm P và Q xa
nhất ở trên bài mà mắt quan sát
đợc
+ Hớng dẫn HS làm tiếp nh câu
2
- GV hớng dẫn HS làm câu 4 nh
ở SGV
Hoạt động 4: Yêu cầu hoàn
chỉnh mẫu báo cáo thực hành:
- GV theo dõi, giúp một vài
nhóm hoàn thành mẫu báo cáo
thực hành
Hoạt động 5: Thu dọn dụng cụ,
thu mẫu báo cáo và rút kinh
nghiệm giờ thực hành.
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS đọc thông tin
- HS quan sát và thực hành
- HS đặt gơng, quan sát và
đánh dấu
- HS thực hành dới sự hớng dẫn của GV
- HS làm câu 4
-Các nhóm hoàn thành mẫu báo cáo và nộp cho GV -HS thu dọn dụng cụ
Nội dung thực hành
1) Xác định ảnh của một vật qua gơng phẳng:
+ Đặt bút chì song song với gơng có ảnh cùng chiều với vật
+ Đặt bút chì vuông góc với gơng có ảnh cùng phơng, ngợc chiều với vật
2) Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng:
(Khụng bắt buột)
4) Dặn dò:
- Tập và làm theo cách vẽ ảnh qua gơng phẳng
- Làm lại bài tập 5.2 SBT
Ngày soạn:3/10/11
Ngày dạy:4/10/11
Tiết 7 – BÀI 7. Gơng cầu lồi
Trang 13I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nờu được tớnh chất ảnh của vật được tạo bởi gương cầu lồi Nhận biết được
vựng nhỡn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vựng nhỡn thấy của gương phẳng cú cựng kớchthước, giải thớch được cỏc ứng dụng của gương cầu lồi
2.Kĩ năng: Làm thớ nghiệm để xỏc định được tớnh chất ảnh của vật qua gương cầu lồi 3.Thỏi độ: Biết vận dụng được cỏc phương ỏn thớ nghiệmđó làm Tỡm ra phương ỏn kiểm
tra tớnh chất ảnh của vật qua gương cầu lồi
II Chuẩn bị:
*Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi
1 gơng phẳng tròn
1 cây nến
1 bao diêm, 1 pin
III Hoạt động dạy học:
bóng, cái bóng thuỷ tinh, gơng
xe…) yêu cầu HS quan sát ảnh
của mình trong gơng và xem có
giống với ảnh gơng phẳng
không Sau đó đặt vấn đề nghiên
cứu ảnh của vật tạo bởi gơng cầu
lồi
Hoạt động 2: Kiểm tra ảnh của
vật qua gơng cầu lồi là ảnh ảo
- Sau đó, cho HS rút ra kết luận
chung về tính chất của ảnh
- HS làm việc theo nhóm
Bố trí thí nghiệm, quan sát vàsơ bộ nhận xét
- HS tiến hành thí nghiệmkiểm tra và kết luận
- HS thảo luận và rút ra kết
Tiết7: Gơng cầu lồi
I) ảnh của mộtvật tạo bởi gơngcầu lồi:
ảnh của một vật tạobởi gơng cầu lồi có cáctính chất sau:
1) ảnh ảo không hứng
đợc trên màn chắn.2) ảnh nhỏ hơn vật.II) Vùng nhìnthấy của gơngcầu lồi
Trang 14-Đọc ghi nhớ
Nhìn vào gơng cầu lồi
ta quan sát đợc mộtvùng rộng hơn so vớikhi nhìn vào gơngphẳng có cùng kích th-ớc
III) Vận dụng:C3
C4
4) Dặn dò:
- Yêu cầu HS so sánh gơng cầu lồi và gơng phẳng về tính chất ảnh và vùng nhìn thấy
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được ảnh ảo tạo bởi gương cầu lừm
- Nờu được tớnh chất của ảnh tạo bởi gương cầu lừm
- Nờu được tỏc dụng của gương cầu lừm trong cuộc sống và trong kỹ thuật
2 Kỹ năng:
- Bố trớ được thớ nghiệm để quan sỏt ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lừm
- Quan sỏt được tia sỏng đi qua gương cầu lừm
Trang 152) Bài cũ: ? Hãy nêu những kết luận về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm?
So sánh với ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
GV phát gơng cầu lõm cho các nhóm
và yêu cầu HS nhận xét đặc điểm về
mặt phản xạ của gơng này
? Vậy ảnh của gơng này so với gơng
cầu lồi có gì giống, khác nhau
Hoạt động 2: Quan sát ảnh của vật
tạo bởi gơng cầu lõm.
- Yêu cầu HS trả lời câu C1
- Cho HS bố trí thí nghiệm nh ở câu
C2:
+ Yêu cầu HS nêu cách bố trí thí
nghiệm kiểm tra
+Hớng dẫn các nhóm thực hiện
? Hãy so sánh ảnh của một vật tạo
bởi gơng cầu lõm với gơng phẳng
- HS nhận dụng cụ và bốtrí thí nghiệm, quan sát
- HS thảo luận và đại diệnnhóm trả lời
- Làm theo nhóm: phátbiểu
- HS so sánh
- HS thảo luận, tìm từ
điền vào chổ trống
- HS thảo luận, thốngnhất
- HS tiến hành theonhóm: bố trí và làm thínghiệm
- HS tìm từ điền vào
Tiết 8: Gơng cầu
lõm.
I) ảnh của vật tạobởi gơng cầu lõm.
Đặt một vật gần sát gơngcầu lõm, nhìn thấy một
ảnh ảo không hứng đợctrên màn chắn và lớn hơnvật
II) Sự phản xạ ánhsáng trên gơngcầu lõm
1) Đối với chùm sang song song.
Chiếu chùm tới song songlên một gơng cầu lõm, tathu đợc một chùm phảnxạ hội tụ tại một điểm tr-
ớc gơng
2) Đối với chùm tia phân kì
Một nguồn sáng nh S đặttrớc gơng cầu lõm ở một
vị trí thích hợp có thể cho
Trang 16- HS làm thí nghiệm.
- Rút ra kết luận
một chùm tia phản xạsong song
I - mục tiêu
1.Kiến thức: ễn lại kiến thức, củng cố lại kiến thức cơ bản cú liờn quan đến sự nhỡn thấy
vật sỏng, sự truyền ỏnh sỏng, sự phản xạ ỏnh sỏng, tớnh chất ảnh của vật tạo bởi gươngphẳng, gương cầu lồi gương cầu lừm Cỏch vẽ ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, xỏc địnhvựng nhỡn thấy trong gương cầu lồi
2.Kĩ năng: Luyện tập thờm về cỏch vẽ tia phản xạ trờn gương phẳng và ảnh tạo bởi
III - Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Tiến hành ôn tập
• Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản
10
ph
- Yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi phần tự kiểm tra
- Gọi 1 HS mô tả lại thí
nghiệm để kiểm tra dự đoán
về tính chất của ảnh tạo bởi
g-ơng phẳng
- ? Bố trí thí nghiệm nh thế
nào để xác định đợc đờng
- 1 HS trả lời câu hỏi 1:
1 HS trả lời câu hỏi 2:
- 1 HS trả lời câu 3:
I ’ Tự kỉểm tra
Câu 1: C
Câu 2: B Câu 3:
Trong môi trờng trongsuốt và đồng tính, ánh sángtruyền đi theo đờng thẳng
Câu 4:
a Tia phản xạ nằm trong
Trang 17truyền của ánh sáng?
- Gọi 1 HS trả lời câu C5
- Gọi 1 HS trả lời câu C6
- Gọi 1 HS trả lời câu C7
- Gọi 1 HS trả lời câu C8
- Gọi 1 HS trả lời câu C9
cùng mặt phẳng với tia tới
và đờng pháp tuyến tại
điểm tới
b Góc phản xạ bằng góctới
Câu 5
ảnh ảo có độ lớn bằng vật,cách gơng 1 khoảng bằngkhoảng cách từ vật đến g-
ơng
Câu 6:
- Giống: ảnh ảo
- Khác: ảnh tạo bởi gơngcầu lồi nhỏ hơn ảnh tạo bởigơng phẳng
• Hoạt động 2: Luyện tập kỹ năng vẽ tia phản xạ, vẽ ảnh của vật
tạo bởi gơng phẳng
20
ph
- Y/c HS nghiên cứu câu C1
- ? Bài toán cho biết gì?
- Từng HS nghiên cứu câu C1
- HS lần lợt trả lời các câu hỏicủa GV
- 1 HS lên bảng vẽ ảnh của
điểm sáng S1 và S2
- 1 HS lên bảng vẽ
2 chùm sáng xuất phát từ S1 vàS2 và 2 chùm phản xạ tơng ứng
- 1 HS lên bảng xác định vùngnhìn thấy S’1,S’2 và vùng nhìnthấy cả S’1, S’2
- 1 HS lên bảng làmCả lớp nhận xét, thống nhất
II ’ Vận dụng C1:
Trang 18GV tãm t¾t l¹i kiÕn thøc träng t©m cđa ch¬ng I
4 DỈn dß: DỈn hs vỊ «n tËp chuÈn bÞ cho tiÕt sau kiĨm tra
- 1 Kiến thức: Giúp hs nắm được tồn bộ kiến thức về quang học Định luật truyền thẳng của
ánh sáng, định luật phản xạ ánh sáng, ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm
2 Kĩ năng: Kiểm tra lại kỹ năng vẽ ảnh tạo bởi 3 gương
3.Thái độ (Giáo dục): Giáo dục tính khoa học, chính xác
II CHUẨN BỊ : 2ph
* GV : - Ma trận đề kiểm tra
- Đề kiểm tra 1 tiết phát cho từng HS.
* GV phát đề kiểm tra đã đánh sẳn nội dung
đến từng HS và yêu cầu các em trả lời theo
đúng các nội dung trong đề kiẻâm tra.
* HS nhận đề và làm trả lời theo yêu cầu từng nội dung.
ĐỀ KIỂM TRA
I KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG :
Câu 1: Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật ?
A Khi mắt ta hướng vào vật.
Trang 19B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật.
C Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta.
D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối.
Câu 2: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:
A Lớn hơn vật B Bằng vật.
C Nhỏ hơn vật D Gấp đôi vật.
Câu 3: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?
A Góc tới gấp đôi góc phản xạ B Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
C Góc phản xạ bằng góc tới D Góc phản xạ lớn hơn góc tới.
Câu 4: Mặt trăng ở vị trí nào trong hình vẽ thì người đứng ở A nhìn thấy nguyệt thực ?
A Aùnh sáng truyền trong môi trường chân không.
B Aùnh sáng truyền đi trong một bản thuỷ tinh trong suốt.
C Aùnh sáng từ bóng đèn phát ra.
D Aùnh sáng truyền từ không khí vào chậu nước
Câu 6: Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và đường pháp
tuyến của mặt gương bằng 350 tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ?
Câu 7: Tại sao ở các khúc đường cua hẹp người ta lại lắp các gương cầu lồi mà không
dùng các gương phẳng ?
A Vì các gương cầu lồi cho ảnh rõ nét hơn.
B Vì các gương cầu lồi cho ảnh ảo lớn hơn vật.
C Vì các gương cầu lồi cho ảnh thật nhỏ hơn vật.
D Vì các gương cầu lồi cho ảnh ảo nhỏ hơn vật và vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn gương phẳng có cùng kích thước.
Câu 8: Vì sao nhờ gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu sáng đi xa ?
A.Vì gương hắt ánh sáng trở lại.
B.Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn.
C.Vì gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song.
D.Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa.
II TÌM TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY:
Câu 9: Ảnh ảo của một vật quan sát được trong gương cầu lõm……… ảnh ảo của cùng vật đó quan sát được trong gương cầu lồi.
Trang 20III TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI DƯỚI ĐÂY :
Câu 11: Tại sao khi bật đèn sáng thì ta nhìn thấy các vật ở trong phòng? Tại sao ta không nhìn thấy các vật ở sau lưng mặc dù có ánh sáng chiếu vào các vật đó ?
Câu 12: Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng, hãy vẽ ảnh của một vật trong hình.
Câu : 13 Một người lần lượt đứng trước một gương phẳng và gương cầu lồi có cùng kích thước để soi ảnh của mình Hãy cho biết hai ảnh trong hai gương đó có gì giống và khác nhau ?
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM Phần I 4 điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Phần III 3 điểm Mỗi câu đúng được được 1 điểm.
11 – Các vật trong phòng được đèn chiếu sáng và hắt lại ánh sáng đến mắt ta.
- Vì ánh sáng từ các vật ở sau lưng không truyền đến mắt ta.
12 – Vẽ đúng ảnh của A được 0,5 điểm.
– Vẽ đúng ảnh của B được 0,5 điểm.
13 – Giống : đều là ảnh ảo (0.5 điểm)
- Khác : ảnh quan sát được trong gương cầu lồi nhỏ hơn trong gương phẳng (0.5 điểm)
Trang 21
1 Kiến thức: Nờu được đặc điểm chung của nguồn õm.
2 Kĩ năng: Nhận biết được một số nguồn õm thường gặp trong cuộc sống
3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chu đỏo, thực tế, yờu thớch bộ mụn
II- Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:
- 1 sợi cao su mảnh
- 1 thìa và một cốc thuỷ tinh ( thành mỏng )
- 1 âm thoa và một búa cao su
- GV dựa vào phần đặt vấn đề vào
bài ở SGK để vào bài mới
Hoạt động 2: Nhận biết nguồn âm;
- GV nêu vấn đề và tổ chức HS thực
hiện câu C1
? Nguồn âm là gì?
- Yêu cầu HS thực hiện câu C2
Hoạt động 3: Nghiên cứu đặc điểm
- GV tổ chức HS thảo luận theo
từng thí nghiệm và tra lời theo từng
đại diện nhóm
- GV giới thiệu dao động nh ở SGK
- Tổ chức HS làm tiếp thí nghiệm 3
và tra lời câu C5
- Cho HS thảo luận cả lớp để rút ra
kết luận bằng cách chọn từ thích
hợp điền vào chỗ trống
Hoạt động 4: Cho HS làm các bài
tập của phần vận dụng và ghi
nhớ.
- GV đặt câu hỏi để HS trả lời các
kiếns thức đã học trong bài
- GV dùng các nhạc cụ thật, lá chối,
tờ giấy… để hớng dẫn HS thực hiện
các câu6, câu C7, câu C8
- Hãy lắng nghe và suy nghĩ
- HS làm thí nghiệm theonhóm và trả lời câu C4
- Đại diện nhóm trả lời vàlớp bổ sung
- HS theo dõi, ghi vở
- HS làm thí nghiệm 3 và trả
lời câu C5
- HS tìm từ điền vào kếtluận
II) Các nguồn âm
có chung đặc điểm gì?
Sự rung động (chuyển
động) qua lại vị trí cânbằng của dây cao suthành cốc, mặt trống…vvgọi là dao động.
Khi phát ra âm, các vật
đều dao động
Trang 22
Ngày soạn:7/11/11
Ngày dạy:8/11/11
Tiờ ́t 12: Đệ̃ CAO CỦA ÂM
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nờu được mối liờn hệ giữa độ cao và tần số của õm, sử dụng được thuật ngữ õm
cao (õm bổng) , õm thấp (õm trầm) và tần số khi so sỏnh 2 õm
2 Kĩ năng: Làm thớ nghiệm để hiểu tần số là gỡ, thấy được mối quan hệ giữa tần số dao động và
độ cao của õm
3.Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập , cú ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
II) Chuẩn bị:
Cả lớp: - 1 gia thí nghiệm
- Con lắc đơn chiều dài 20 cm và 40 cm
- Đĩa quay đục lỗ có gắn động cơ
Hoạt động 2: Quan sát dao động
nhanh chậm, nghiên cứu khái
- Yêu cầu HS trả lời câu 2 và tổ
chức HS thảo luận tìm từ điền vào
chỗ trống ở nhận xét Gọi đại diện
động
- HS lên điền kết quả
- HS theo dõi, ghi vở
- HS thảo luận tìm từ điền,
đại diện nhóm trả lời
Tiết 12: Độ cao của
âm
I) Dao động nhanh, chậm, Tần số:
Số dao động trong 1S gọi
là tần số
Trang 2310ph
Hoạt động 3: Nghiên cứu mối
quan hệ giữa tần số dao động và
lời các câu 5, câu6, câu 7 ở SGK
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở đầu
- HS trả lời
Đơn vị tần số là hec(HZ)
Dao động càng nhanh,tần số dao động càng lớn
II) Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm)
Thí nghiêm 2:
- Phần tự do của thớc dài,dao động chậm, âm phát
ra thấp
- Phần tự do của thớcngắn, dao động nhanh,
âm phát ra cao
Dao động càng nhanh tần
số dao động càng lớn, âmphát ra càng cao
2 Kĩ năng: qua thớ nghiệm rỳt ra được: khỏi niệm biờn độ dao động , độ to nhỏ của õm phụ
thuộc vào biờn độ
3 Thỏi độ (Giỏo dục): Giỏo dục lũng yờu thớch bộ mụn.
2) Bài cũ: ? Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Số dao động trong 1 giây gọi là………
Trang 244) Dặn dò:
- Học thuộc ghi nhớ, nắm khái niệm về biên độ
- Đọc phần “có thể em cha biết”
- Làm hết bài tập của bài 12 ở SBT
- Nghiên cứu trớc bài: Môi trờng truyền âm
Trang 25
-Ngày soạn:21/11/11
Ngày dạy:22/11/11
Tiết 14: Môi trờng truyền âm
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kể tờn được một số mụi trường truyền õm và khụng truyền được õm Nờu được
một số thớ dụ về sự truyền õm trong cỏc chất rắn , lỏng, khớ
2 Kĩ năng: Biết làm thớ nghiệm để chứng minh õm truyền được qua cỏc mụi trường nào
Tỡm ra phương ỏn thớ nghiệm để chứng minh được càng xa nguồn õm: biờn độ dao động õm càng nhỏ thỡ õm càng nhỏ
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập.
- GV đặt vấn đề vào bài nh ở
SGK và nêu tiếp câu hỏi: âm đã
truyền từ nguồn phát đền tai
ngời nghe nh thế nào? qua
những môi trờng nào?
Hoạt động 2: Môi trờng
truyền âm
1) Sự truyền âm trong chất khí:
- GV cho HS hoạt động theo
nhóm tiến hành thí ghiệm 1
? Quan sát kết quả, rút ra nhận
xét và trả lời câu 1, câu 2
- Gọi đại diện nhóm trả lời, cả
- Yêu cầu HS qua kết quả thí
nghiệm trả lời câu 2
3) Sự truyền âm trong chất
dẫn HS thảo luận câu 5
- HS theo dõi suy nghĩ
- HS hoạt động theo nhóm tiếnhành thí nghiệm
- HS trả lời câu 1, câu 2
- HS thực hiện theo nhóm 3 em
- HS thảo luận nhóm trra lời, lớpnhận xét
1) Sự truyền âm trong chất khí
Âm có thể truyền trongchất khí
2)Sự truyền âm trong chất rắn
Âm có thể truyền trongchất rắn
3) Sự truyền âm trong chất lỏng:
Âm truyền qua đợc trongchất lỏng
4) Sự truyền âm trong
Trang 26- Cho Hs làm các câu 7, câu 8,
câu 9, câu 10 ở SGK Các bài
- HS đọc SGK
- Theo dõi, phân biệt
- HS hoạt động theo hớng dẫncủa GV
- HS trả lời các bài tập vận dụng
chân không:
Âm không truyền đợctrong chân không
- Mụ tả và giải thớch được một số hiện tượng liờn quan đến tiếng vang
- Nhận biết được một số vật phản xạ õm tốt và một số vật phản xạ õm kộm (hay hấp thụ õmtốt)
- Kể tờn một số ứng dụng của phản xạ õm
2 Kĩ năng: Rốn khả năng tư duy từ cỏc hiện tượng thực tế, từ cỏc thớ nghiệm.
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập.
Trang 27? Em nghe thấy tiếng vọng lại lời
nói của mình ở đâu
? Trong nhà em có nghe tiếng
- Yêu cầu HS đọc SGK mục II
GV thông báo kết quả thí nghiệm:
? Vật nh thế nào phản xạ âm tốt,
phản xạ âm kém
- GV yêu cầu HS trả lời câu
4 SGK-
Hoạt động 4: Vận dụng:
? Nếu tiếng vang kéo dài thì tiếng
nói và tiếng hát nghe rõ không?
? Để tránh hiện tợng âm bị lẫn
tiếng vang thì làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải thích câu 5
- Cho HS quan sát tranh 14.3 Em
thấy khum tay có tác dụng gì?
- HS theo dõi, ghi vở
- HS thảo luận, trao đổi, thốngnhất
- HS trả các câu 1, câu 2, câu3
xạ-Nghe đợc tiếng vangkhi âm dội lại đến taichậm hơn âm truyềntrực tiếp đến tai mộtkhoảng thời gian ít nhất
là 1/15s+ Âm dội lại khi gặp vậtchắn gọi là âm phản xạ
II) Vật phản xạ âmtốt và vật phảnxạ âm kém:
- Những vật cứng có bềmặt nhẵn phản xạ âmtốt (hấp thụ âm kém)
- Những vật mềm, xốp
có bề mặt gồ gề thìphản xạ âm kém (hấpthụ âm tốt)
III) vân dụng:
4) Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ Đọc phần “có thể em cha biết”
- Nghiên cứu trớc bài 15
Trang 28
1 Kiến thức: Phõn biệt được tiếng ồn và ụ nhiễm tiếng ồn
Đề ra được một số biện phỏp chống ụ nhiễm tiếng ồn trong những trường hợpcụ thể
2 Kĩ năng: Kể tờn được một số vật liệu cỏch õm Nắm được cỏc phương phỏp trỏnh tiếng ồn.
3 Thỏi độ: Cú ý thức về việc gõy ụ nhiễm tiếng ồn.
ở SGK yêu cầu HS quan sát và
trả lời câu hỏi 1
GV coá thể gợi ý: âm thanh đó
to hay nhỏ, kéo dài hay không
- Yêu cầu HS trả lời câu2:
+ Gọi đại diện HS trả lời và
- Yêu cầu HS đọc thông tin ở
- HS thực hiện theo dõi
- HS quan sát tranh, thảo luậnnhóm trả lời câu 1
- Đại diện trả lời và nhận xét
- HS thảo luận tìm từ điền vàochỗ trống
- HS ghi vở
- HS thảo luận trả lời
Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn.
I) Nhận biết ô nhiễmtiếng ồn:
Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài làm
ảnh hởng xấu đến sức khẻo
và sinh hoạt của con ngời.
II) Tìm hiểu biện phápchống ô nhiễm tiếng
Trang 298ph
SGK
- GV giới thiệu: Các biện pháp
chống ô nhiễm tiếng ồn trong
thực tế rất phong phú và hiệu
quả ở đây chúng ta chỉ tìm hiểu
các biện chống ô nhiễm tiếng ồn
của giao thông
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời
câu 3, gọi đại diện nhóm lên trả
lời vào bảng phụ, HS nhận xét,
- HS thảo luận trả lơi câu 5,làm việc cá nhân với câu 6
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
- Chuẩn bị cho bài : Tổng kết chơng 2
1.Kiến thức: ễn lại kiến thức, củng cố lại kiến thức cơ bản cú liờn quan đến sự nhỡn thấy vật sỏng,
sự truyền ỏnh sỏng, sự phản xạ ỏnh sỏng, tớnh chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồigương cầu lừm Cỏch vẽ ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, xỏc định vựng nhỡn thấy trong gương cầulồi
2.Kĩ năng: Luyện tập thờm về cỏch vẽ tia phản xạ trờn gương phẳng và ảnh tạo bởi gương
Trang 30III) Hoạt động dạy học
- Tổ chức cho HS kiểm tra phần
tự kiểm tra đã chuẩn bị ở trong
nhóm( Đại diện nhóm kiểm tra:
chỉ cần kiểm tra số câu, không
yêu cầu phần nội dung )
Hoạt động 2: Yêu cầu HS lần lợt
phát biểu phần tự kiểm tra (- Mỗi
câu gọi 2 HS trả lời, cả lớp nhận
xét
GV thống nhất ý kiến, ghi bảng
phần trả lời
Hoạt động 3: Vận dụng
- Yeu cầu HS làm việc cá nhân
với phần vận dụng trong vong 7’,
sau đó ,gọi lần lợt HS trả lời, tổ
HS cách chơi: - Điền từ vào hàng
ngang, mỗi hàng là một từ theo
g-ọi ý
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện tham
gia Trả lòi đợc 1 từ 2 diểm ( từ
hàng dọc 10 diểm )
Cộng diểm và xếp loại theo thứ
tự
-GV tuyên dơng nhóm có nhiều
diểm , động viên nhóm ít diểm
- Đại diện nhóm kiểm trachuẩn bị của các nhóm viên
HS lần lợt trả lời, các HSnhận xét, sửa lại các phầncòn sai
-HS làm việc cá nhân trả lờicác câu hỉ
-Trả lời, thảo luận nhận xét,
B, Tần số dao động càngnhỏ âm phát ra càng trầm
C, Dao động càng mạnh,biên đọ dao động càng lớn
âm phát ra càng to
D, Dao động càng yếu,biên độ dao động càng nhỏ
âm phát ra càng nhỏ
3, a, Không khí; c, Rắn; d,Lỏng
4, âm dội lại khi gặp vậtcản
II, Vận dụng:
Trò chơi ô chữ
4, Củng cố: Nếu còn thời gian, GV nêu câu hỏi đầu chơng để HS trả lời (5Ph)
5, Dặn dò : Về nhà học bài theo dề cơng ôn tập và chuản bị để kkiểm tra học kì.
Trang 31
-Ngày soạn:19/12/2011
Ngày dạy: 20 /12/2011
TIEÁT 18: KIỂM TRA học kì I
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Giỳp giỏo viờn đỏnh giỏ mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh ở HKI.
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức của mỡnh để hồn thành tốt bài thi.
3.Thỏi độ (Giỏo dục): Giỏo dục tớnh độc lập, nghiờm tỳc trong khi thi
phản xạ as, định luật truyền
thẳng của as, ứng dụng
1 0,25
10,25
10,25
1 2
4 2,75Gơng phẳng, gơng cầu 2
0,5
10,25
3 0,75
1
1 2
3 3Nguồn âm, môi trờng truyền
âm, phản xạ âm, ô nhiễm
tiếng ồn
1 0,25
1 0,25
2 3
4 3,5
IV ĐỀ BÀI 42ph
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn và chữ cái đứng trớc lựa chọn đúng (2đ)
1 Nguyên nhânh nhân nào dẫn đến hiện tợng nhật thực?
A Mặt Trời phát ra ánh sáng B Mặt Trời bỗng nhiên biến mất
C Ngời quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không đợc Mặt Trời chiếu sáng
D Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến đợc mặt đất
2 Chiếu một tia sáng lên một gơng phẳng ta thu đợc một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40 0 Góc tới có giá trị nào sau đây?
A 200 B 800 C 400 D 600
3 Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng, tính chất nào sau đây là đúng?
A Không hứng đợc trên màn chắn và bé hơn vật B Hứng đợc trên màn chắn và lớn bằng vật
Trang 32C Không hứng đợc trên màn chắn và lớn bằng vật D Hứng đợc trên màn chắn và lớn hơn vật
4 Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật
A Khi mắt ta hớng vào vật B Khi mắt ta phát ra những tia sáng chiếu vào vật
C Khi có ánh sáng từ vật đó truyền đến mắt ta D Khi vật đợc chiếu sáng
5 Vật sáng AB đặt trớc gơng cầu lồi cho ảnh A B có đặc điểm nh’ ’ thế nào?
A Là ảnh ảo, bằng vật B Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C Là ảnh ảo, lớn hơn vật D Là ảnh thật, nhỏ hơn vật
6 Khi ta đang nghe đài thì:
A Màng loa của đài dao động B Màng loa của đài bị nén
C Màng loa của đài bị bẹp D Màng loa của đài bị căng ra
7 Trong các giá trị về độ to của âm sau đây, giá trị nào ứng với ngỡng đau
A 90 dB B 20 dB C 230 dB D 130 dB
8 Tác dụng của gơng cầu lõm:
A Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm
B Biến đổi chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song
C Tạo ảnh ảo lớn hơn vật D Cả nội dung A,B,C đều đúng
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ để đợc các kết luận đúng (1đ)
a Dao động càng nhanh, , âm phát
ra càng
b Dao động càng , , âm phát ra càng to
II tự luận (7đ)
Caõu 1 (2,0 ủieồm):
a Taàn soỏ dao ủoọng laứ gỡ?
b Coự 2 vaọt dao ủoọng Vaọt 1 trong 25 giaõy thửùc hieọn 1250 dao ủoọng; vaọt 2 trong 12 giaõy thửùc hieọn
1080 dao ủoọng
+) Tớnh taàn soỏ dao ủoọng cuỷa moói vaọt
+) Vaọt naứo phaựt ra aõm traàm hụn?
Caõu 2 (2,0 ủieồm): Moọt ngửụứi duứng buựa goừ maùnh xuoỏng ủửụứng ray xe lửỷa taùi ủieồm A Moọt ngửụứi
khaực ủửựng taùi B caựch A moọt khoaỷng 2650m aựp tai saựt ủửụứng ray Hoỷi sau bao laõu, ngửụứi ủửựng taùi Bmụựi nghe tieỏng goừ buựa? Bieỏt vaọn toỏc truyeàn aõm trong ủửụứng ray laứ 5300m/s
Caõu 3 (1,0 ủieồm): Em hãy kể một số việc làm của em nhằm làm giảm ô nhiễm tiếng ồn trong cuộc sống Caõu 4 (2,0 ủieồm):Vẽ ảnh của một vật đặt trước gương phẳng trong 2 trường hợp sau:
A Mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 đ
B Chọn đúng từ
a Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn âm phát ra càng cao 0,5đ
b Dao động càng mạnh, biên độ dao động càng lớn âm phát ra càng to 0,5đ
II Tự luận
Câu1 ( 2 ủieồm ):
a) Taàn soỏ laứ soỏ dao ủoọng trong thụứi gian 1 giaõy (0,5 ủieồm)
- Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa vaọt 1: 1250 : 25 = 50 (Hz) (0,5 ủieồm)