1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo trình : Môi trường Đại Cương - P1

18 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi Trường Đại Cương
Người hướng dẫn ThS. Trịnh Ngọc Đào
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giúp cho sinh viên làm quen các khái niệm, định nghĩa, vấn đề liên quan đến môi trường, đồng thời thấy được và xây dựng phương hướng khắc phục cơ bản nhất.

Trang 1

Năm học 2008 Ờ 2009 Kiểm tra : 20%

Seminar : 15%

Các bài tập ở lớp: 5%

Thi cuối kỳ : 60%

Hình thức kiểm tra và thi: trắc nghiệm

1 CBGD: ThS Trịnh Ngọc đào

MÔI TRƯỜNG đẠI CƯƠNG

Ngày 09 / 09 / 2008

2

MÔI TRƯỜNG đẠI CƯƠNG

Chương 2: Môi trường không khắ

Chương 8: Chất thải nguy hại

Trang 2

1.1 Môi trường

1.2 Tài nguyên

1.3 Các vấn ựề gay cấn giữa môi trường và phát

triển KT-XH

CHƯƠNG 1: MÔI TRƯỜNG VÀ

PHÁT TRIỂN

3 ThS Trịnh Ngọc đào

I.1 CÁC KHÁI NiỆM VỀ MÔI TRƯỜNG

Khái niệm về môi trường

Theo cách hiểu thông thường, có thể ựịnh nghĩa:

 ỘMôi trường là tập hợp các vật thể, hoàn cảnh

và ảnh hưởng bao quanh một ựối tượng nào ựóỢ

(The Random House College Dictionary-USA) Tuy nhiên, theo ựịnh nghĩa

nàyẦ

 ỘMôi trường là khoảng không gian nhất ựịnh

có chứa các yếu tố khác nhau, tác ựộng

qua lại với nhau ựể cùng tồn tại và phát triểnỢ

Trang 3

Quan ựiểmựiểm vềvề môimôi trườngtrường nhìnnhìn từtừ gócgóc ựộựộ sinhsinh họchọc::

ỘMôi trường là tập hợp các yếu tố vật lý, hóa học, sinh

học, kinh tế-xã hội bao quanh và tác ựộng tới ựời sống và

sự phát triển của một cá thể hoặc một cộng ựồng người

(UNEP-Chương trình môi trường của Liên hiệp quốc, 1980).

Môi trường là tất cả các hoàn cảnh hoặc ựiều kiện bao

quanh vật hoặc môi trường là tổng hợp các ựiều kiện xã

hội hay văn hóa ảnh hưởng tới cá thể hoặc cộng ựồng Vì

con người vừa tồn tại trong thế giới tự nhiên và ựồng thời

tạo nên thế giới văn hóa, xã hội và kỹ thuật, nên tất cả ựều

là thành phần môi trường sống của con người

I.1 CÁC KHÁI NiỆM VỀ MÔI TRƯỜNG

5 ThS Trịnh Ngọc đào

Cái nhìn toàn diện hơn :

Con người là một sinh vật biết tư duy, nhận thức, biết tác

ựộng ngược lại các yếu tố môi trường ựể cùng tồn tại và

phát triển

Con người ở ựây vừa có ý nghĩa sinh học vừa có ý nghĩa xã

hội học Chắnh vì vậy, những vấn ựề về môi trường không

thể giải quyết bằng các biện pháp lý-hóa-sinh, kỹ thuật học,

mà còn phải ựược xem xét và giải quyết dưới các góc ựộ

khác nhau như kinh tế học, pháp luật, ựịa lý kinh tế-xã hội

I.1 CÁC KHÁI NiỆM VỀ MÔI TRƯỜNG

6

Trang 4

Lut bobo v v môimôi trngtrng caca Vi tVi t NamNam ựnhựnh nghĩanghĩa::

"Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên (gồm thạch

quyển, thủy quyển và khắ quyển) và yếu tố vật chất nhân

tạo (như ựồng ruộng, vườn tược, công viên, thành phố,

các công trình văn hóa, các nhà máy sản xuất công

nghiệpẦ), quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con

người, có ảnh hưởng trực tiếp tới ựời sống, sản xuất, sự

tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiênỘ

Lut

Lut bobo v v môimôi trngtrng caca Vi tVi t NamNam ựnhựnh nghĩanghĩa::

"Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên (gồm thạch

quyển, thủy quyển và khắ quyển) và yếu tố vật chất nhân

tạo (như ựồng ruộng, vườn tược, công viên, thành phố,

các công trình văn hóa, các nhà máy sản xuất công

nghiệpẦ), quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con

người, có ảnh hưởng trực tiếp tới ựời sống, sản xuất, sự

tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiênỘ

Phân lọai Môi trường theo chức năng:

 Môi trường tự nhiên: gồm các nhân tố thiên nhiên như vật

lý, hoá học, sinh học

 Môi trường xã hội là tổng thể các quan hệ giữa người với

người (luật lệ, thể chế, cam kết, quy ựịnh, ước ựịnh) ở

các cấp khác nhau, ựịnh hướng hoạt ựộng của con người

theo một khuôn khổ nhất ựịnh, làm cho cuộc sống của con

người khác với các sinh vật khác

7 ThS Trịnh Ngọc đào

3 Khoa hc môi trng

Môi trường là ựối tượng nghiên cứu của nhiều ngành khoa học

như sinh học, ựịa học, hoá học, v.v Tuy nhiên, các ngành ựó

chỉ quan tâm ựến một phần của môi trường theo nghĩa hẹp

Khoa học môi trường là một ngành khoa học ựộc lập, ựược xây

dựng trên cơ sở tắch hợp các kiến thức của các ngành khoa

học ựã có cho một ựối tượng chung là môi trường sống bao

quanh con người với phương pháp và nội dung nghiên cứu cụ

thể

Ộlà ngành khoa học nghiên cứu mối quan hệ và tương tác qua

lại giữa con người và môi trường xung quanh nhằm mục ựắch

bảo vệ môi trường sống của con người trên trái ựất"

I.1 CÁC KHÁI NiỆM VỀ MÔI TRƯỜNG

Trang 5

4 Chức năng của môi trường

 Là không gian sống của con người và các loài sinh vật

 Cung cấp tài nguyên cần thiết

 Là nơi chứa ựựng chất thải

 Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người

I.1 CÁC KHÁI NiỆM VỀ MÔI TRƯỜNG

9

ThS Trịnh Ngọc đào

2 Khái niệm về tài nguyên

 ỘTrong ựieàu kieản thôụi gian, ựòa ựieăm nhaát ựònh

caùc nhaân toá, ựieàu kieản thieân nhieân moâi trỏôụng coù

theă saũn sinh ra giaù trò kinh teá ựeă naâng cao phuùc lôỉi

hieản taỉi vaụ tỏông lai cho nhaân loaỉi ựỏôỉc goỉi laụ taụi

nguyeân thieân nhieânỢ.(định nghĩa của LHQ 1972)

 Sỏỉ khaùc bieảt giỏõa taụi nguyeân vaụ moâi trỏôụng laụ

coù mang laỉi lôỉi ắch cho con ngỏôụi vaụ

saũn sinh giaù trò kinh teá hay khoâng.

I.2 TÀI NGUYÊN

10

Trang 6

Phát triển kinh tế xã hội là gì

Mối quan hệ chặt chẽ giữa môi trường và phát

triển: môi trường là ựịa bàn và nguồn cung cấp

vật liệu của sự phát triển, còn phát tri"n là

nguyên nhân t(o nên các bi)n ự*i ca môi

trng.

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

11

ThS Trịnh Ngọc đào

Môi trường tự nhiên cũng tác ựộng ựến sự phát

triển kinh tế xã hội thông qua việc làm suy thoái

nguồn tài nguyên hoặc gây ra thảm hoạ, thiên tai.

Có lợi: cải tạo môi trường tự nhiên gây ra ô nhiễmCó hại: có thể

môi trường I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Phát triển KT-XH tác ựộng ựến môi trường ở 2 khắa cạnh:

Trang 7

Ở các quốc gia có trình ựộ phát triển kinh tế khác

nhau có các xu hướng gây ô nhiễm môi trường

khác nhau Vắ dụ:

 Ô nhi,m do d th.a: 20% dân số thế giới ở

các nước giàu hiện sử dụng 80% tài nguyên và

năng lượng.

 Ô nhi,m do nghèo ựói: những người nghèo

khổ ở các nước nghèo chỉ có con ựường phát triển

duy nhất là khai thác tài nguyên thiên nhiên (rừng,

khoáng sản, nông nghiệp, ).

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

13

ThS Trịnh Ngọc đào

Khắ quyeăn Thuyũ quyeăn Thaỉch quyeăn Chaát thaũi

sinh hoaỉt

Chaát thaũi coâng nghieảp

Saũn phaăm Xaõ hoải

Thỏù phaăm

Xỏũ lắ Cheá bieán laỉi

Chaát thaũi Khắ Loũng Raén

Moái quan heả giỏõa xaõ hoải vaụ moâi trỏôụng

14

Trang 8

 Môi trường là nơi con người khai thác nguồn vật liệu và

năng lượng cần thiết như ựất, nước, không khắ, khoáng

sản và các dạng năng lượng như gỗ, củi, nắng, gió,

 Tài nguyên tái tạo Vắ dụ như nước ngọt, ựất, sinh vật,

v.v

 Tài nguyên không tái tạo Vắ dụ: khoáng sản, gien di

truyền

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

15

ThS Trịnh Ngọc đào

Giai ựan

nghèo ựói

Ớ đẳc tr−ng bỪng cịc vÊn ệÒ mềi tr−êng ệề thỡ, bao găm khờ năng cung cÊp n−ắc sỰch, ệiÒu kiỷn vỷ sinh, thu nhẺp thÊp, khềng thÓ cung cÊp cịc dỡch vô cể bờn, viỷc lộm vộ nhộ ẻ cho tÊt cờ thỡ dẹn Cịc khu phè ữ chuét: bỷnh truyÒn nhiÔm vộ cịc vÊn ệÒ sục khoĨ nghiếm trảng.

Giai ựan

sn xu4t

Ớ Giai ựoạn ệề thỡ hoị, cềng nghiỷp hoị Kinh tạ ệÊt n−ắc ệang tẽng tr−ẻng vắi tèc ệé nhanh, tẽng cịc cể sẻ cềng nghiỷp sỳ phị huũ phẵn lắn mềi tr−êng

Thiạu cềng nghỷ thẹn thiỷn vắi mềi tr−êng vộ cịc quy ệỡnh cựa Nhộ n−ắc

Giai ựan

tiêu th5

Ớ lộ giai ệoỰn sờn xuÊt ă Ựt, tiếu thô trộn lan vộ tiếu huũ vắi khèi l−ĩng lắn, tiếu thô quị mục cịc nguăn tội nguyến, mÊt ậDSH, chÊt thời ệề thỡ vộ cịc mục phịt thời carbon dioxide g nhiÒu hển

Thành

ph7 sinh

thái

Ớ ậẹy lộ giai ệoỰn cuèi cỉng khi mộ mét thộnh phè phịt triÓn tắi mục ệở ệ−a vộo ịp dông cịc giời phịp ệÓ giời quyạt khềng chử nghÌo ệãi vộ ề nhiÔm cềng nghiỷp, mộ cưn giời quyạt cờ cịc vÊn ệÒ mềi tr−êng cã liến quan ệạn tiếu thô Cịc ph−ểng thục tịi chạ lộ phữ biạn.

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Các giai ựoạn phát triển thành phố:

Trang 9

SỰ Ự PHÁT TRI PHÁT TRIỂ ỂN B N BỀ ỀN V N VỮ ỮNG

 Mọi vấn ựề về môi trường ựều bắt nguồn từ phát

triển

 Giải quyết mâu thuẫn giữa MT và phát triển: Ầ

 1987 Liên Hợp Quốc ựã ựưa ra khái niệm Phát

triển bền vững

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

17

"Phát tri"n b:n v;ng là s< phát tri"n nh=m

tho mãn các nhu c?u hi n t(i ca con

ngi nhng không t*n h(i tAi s< tho

mãn các nhu c?u ca th) h tBng lai"

ThS Trịnh Ngọc đào

 Các vấn ựề môi trường do con người gây

ra có thể là gì?

18 I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 10

Các khái niệm liên quan ựến môi truờng và

phát triển

a) S< c7 môi trng: là các tai biến hoặc rủi ro

xảy ra trong quá trình hoạt ựộng của con người hoặc biến ựổi bất thường của thiên nhiên, gây suy thoái môi trường nghiêm trọng

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

19

ThS Trịnh Ngọc đào

Sự cố môi trường có thể xảy ra do:

 Thiên tai

 Cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình kinh

tế, khoa học, kỹ thuật, văn hoá, xã hội, ANQP

 Sự cố trong tìm kiếm, thăm ựò, khai thác và

vận chuyển khoáng sản, dầu khắ, sập hầm lò, tràn dầu, vỡ ựường ống dẫn dầu, dẫn khắ, ựắm tàuẦ

 Sự cố trong lò phản ứng hạt nhân, nhà máy

ựiện nguyên tử, nhà máy tái chế nhiên liệu hạt nhân, kho chứa chất phóng xạ.

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 11

b Ô nhi,m môi trng: là sự thay ựổi tắnh chất của

môi trường, vi phạm Tiêu chuẩn môi trường"

Ô nhiễm môi trường ựược hiểu là việc chuyển các chất

thải hoặc năng lượng vào môi trường ựến mức có

khả năng gây hại ựến sức khoẻ con người, ựến sự

phát triển sinh vật hoặc làm suy giảm chất lượng môi

trường Các tác nhân ô nhiễm bao gồm các chất thải

ở dạng khắ, lỏng, rắn chứa hoá chất hoặc tác nhân

vật lý, sinh học và các dạng năng lượng như nhiệt

ựộ, bức xạ

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

21

ThS Trịnh Ngọc đào

c Tiêu chuEn môi trng

"Tiêu chuẩn môi trường là những chuẩn mức, giới

hạn cho phép, ựược quy ựịnh dùng làm căn cứ ựể

quản lý môi trường"

Có quan hệ mật thiết với sự phát triển bền vững

của mỗi quốc gia Hệ thống tiêu chuẩn môi trường

là một công trình khoa học liên ngành, nó phản ánh

trình ựộ khoa học, công nghệ, tổ chức quản lý và

tiềm lực kinh tế - xã hội có tắnh ựến dự báo phát

triển

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

22

Trang 12

d Suy thoái môi trng: là sự làm thay ựổi chất

lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây

ảnh hưởng xấu cho ựời sống của con người và thiên

nhiên"

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

23

ThS Trịnh Ngọc đào

e Khng hGang môi trng

Nguyên nhân do sự bùng nổ dân số

"Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về chất

lượng môi trường sống trên quy mô toàn cầu, ựe

doạ cuộc sống của loài người trên trái ựất"

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 13

Hiện nay, thế giới ựang ựứng trước các cuộc

khủng hoảng lớn là gì?

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

ThS Trịnh Ngọc đào

Biểu hiện của khủng hoảng môi trường:

 Ô nhiễm không khắ (bụi, SO2, CO2v.v ) vượt tiêu

chuẩn cho phép tại các ựô thị, khu công nghiệp

 Hiệu ứng nhà kắnh ựang gia tăng

 Tầng ozon bị phá huỷ

 Sa mạc hoá ựất ựai

 Nguồn nước bị ô nhiễm

 Ô nhiễm biển xảy ra với mức ựộ ngày càng tăng

 Rừng ựang suy giảm về số lượng và chất lượng

 Số chủng loài ựộng thực vật bị tiêu diệt ựang gia tăng

 Rác thải gia tăng về số lượng và mức ựộ ựộc hại

26 I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 14

Bài t

Bài tậ ập nh p nhỏ ỏ

Hãy sắp xếp các vấn ựề môi trường ựã nêu vào các

cột sau ựây

27

Sự cố môi

trường

Ô nhiễm môi trường

Khủng hoảng môi trường

Suy thóai môi trường

= 10 phút

ThS Trịnh Ngọc đào

f Công ngh môi trng

"Công nghệ môi trường là tổng hợp các biện pháp vật lý,

hoá học, sinh học nhằm ngăn ngừa và xử lý các chất ô

nhiễm và ựộc hại phát sinh từ quá trình sản xuất và hoạt

ựộng của con người Công nghệ môi trường bao gồm các tri

thức dưới dạng nguyên lý, quy trình và các thiết bị kỹ thuật

thực hiện nguyên lý và quy trình ựó"

Ở các các nước phát triển, vốn ựầu tư cho công nghệ xử lý

chất thải chiếm từ 10 - 40% tổng vốn ựầu tư sản xuất

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 15

g Công ngh s(ch

"Công nghệ sạch là quy trình công nghệ hoặc giải

pháp kỹ thuật không gây ô nhiễm môi trường, không

thải hoặc phát ra ở mức thấp nhất chất gây ô nhiễm

môi trường"

đối với các quá trình sản xuất, công nghệ sạch nhằm

giảm thiểu các tác ựộng môi trường và ựạt an toàn của

các sản phẩm trong suốt chu trình sống, bảo toàn

nguyên liệu, nước, năng lượng, loại bỏ các nguyên

liệu ựộc hại, nguy hiểm, giảm ựộc tắnh của các khắ thải,

chất thải ngay từ khâu ựầu của quy trình sản xuất

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

29

ThS Trịnh Ngọc đào

h Sn xu4t s(ch hBn

"Sản xuất sạch hơn là cải tiến liên tục quá trình sản xuất

công nghiệp, sản phẩm và dịch vụ ựể giảm sử dụng tài

nguyên thiên nhiên, ựể phòng ngừa tại nguồn ô nhiễm

không khắ, nước và ựất, và giảm phát sinh chất thải tại

nguồn, giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trườngỢ

 đối với quá trình sản xuất: Sản xuất sạch hơn bao

gồm tiết kiệm nguyên vật liệu, năng lượng, loại trừ các

nguyên liệu ựộc, giảm lượng và ựộ ựộc của các dòng thải

trước khi ựi ra khỏi quá trình sản xuất

 đối với sản phẩm: Sản xuất sạch hơn làm giảm ảnh

hưởng trong toàn bộ vòng ựời của sản phẩm từ khâu chế

biến nguyên liệu ựến khâu thải bỏ cuối cùng

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

30

Trang 16

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

31

i đánh giá tác ựKng môi trng

là quá trình phân tắch, ựánh giá, dự báo ảnh hưởng

ựến môi trường của các dự án quy hoạch, phát triển

kinh tế - xã hội, của các cơ sở sản xuất, kinh doanh,

công trình kinh tế, khoa học kỹ thuật, y tế, văn hoá,

xã hội, an ninh, quốc phòng Ầ, ựề xuất các giải pháp

thắch hợp về bảo vệ môi trường"

ThS Trịnh Ngọc đào

j Tai biến môi trường:

Ộlà quá trình gây mất ổn ựịnh trong hệ thống môi trường"

Gồm 3 giai ựoạn:

 Giai ựoạn nguy cơ (hay hiểm hoạ): Các yếu tố gây hại tồn

tại trong hệ thống, nhưng chưa phát triển gây mất ổn ựịnh

 Giai ựoạn phát triển: Các yếu tố tai biến tập trung lại, gia

tăng, tạo trạng thái mất ổn ựịnh nhưng chưa vượt qua

ngưỡng an toàn của hệ thống môi trường

 Giai ựoạn sự cố môi trường: Quá trình vượt qua ngưỡng

an toàn, gây thiệt hại cho con người về sức khoẻ, tắnh mạng,

tài sản, Những sự cố gây thiệt hại lớn ựược gọi là tai hoạ,

lớn hơn nữa ựược gọi là thảm hoạ môi trường

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

Trang 17

k Quan trắc môi trường:

Ộlà việc theo dõi thường xuyên chất lượng môi trường

với các trọng tâm, trọng ựiểm hợp lý nhằm phục vụ các

hoạt ựộng bảo vệ môi trường và phát triển bền vững"

Các mục tiêu cụ thể:

Ớ Cung cấp các ựánh giá về diễn biến chất lượng môi

trường

Ớ Cảnh báo kịp thời các diễn biến bất thường hay các

nguy cơ ô nhiễm, suy thoái môi trường

Ớ Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất lượng môi trường

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

33

ThS Trịnh Ngọc đào

L Nguồn gây ô nhiễm môi trường

là nguồn thải ra các chất gây ô nhiễm Có nhiều cách

phân loại:

 Theo tắnh chất hoạt ựộng

 Theo phân bố không gian

 Theo nguồn phát sinh

Mức ựộ tác ựộng từ các nguồn gây ô nhiễm nói trên còn

tùy thuộc vào 3 nhóm yếu tố: quy mô dân số, mức tiêu

thụ tắnh theo ựầu người, tác ựộng của môi trường, trong

ựó quy mô dân số là yếu tố quan trọng nhất

I.3 Các vấn ựề giữa môi trường và phát triển KT-XH

34

Ngày đăng: 08/10/2012, 09:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức kiểm tra và  thi: trắc nghiệm - Giáo trình : Môi trường Đại Cương - P1
Hình th ức kiểm tra và thi: trắc nghiệm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w