1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 31 ôn tập về pt đường thẳng - KHTN

18 690 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về phương trình đường thẳng
Tác giả Phan Xuân Cương
Trường học Trường THPT Gia Viễn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Trong mặt phẳng tọa độ mỗi đường thẳng đều có một phương trình... Câu hỏiMột em hãy lên bảng viết và gọi tên các dạng có thể có của phương trình đư

Trang 1

Phan Xuân Cương – Trường THPT Gia Viễn

Trang 2

Tiết 31 LUYỆN TẬP

VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trong mặt phẳng tọa độ mỗi đường thẳng đều có một phương trình

Trang 3

Câu hỏi

Một em hãy lên bảng viết và gọi tên các dạng có thể

có của phương trình đường thẳng (yêu cầu có điều

kiện của từng phương trình tương ứng)?

Ở dưới lớp các em viết ra giấy nháp

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Trả lời: Các dạng có thể có của phương trình đường thẳng

Ki ểm tra bài cũ

Phương trình tổng quát:

Phương trình theo hệ số góc:

Phương trình chính tắc:

Phương trình theo đoạn chắn:

Phương trình tham số:

 2 2 

ax by c   ab

x y

a b

a b   

y kx m 

0

x x at

a b

y y bt

 

 

0 0 0, 0

x x y y

a b

k là hệ số góc

Trang 5

Lớp chia thành 4 nhóm.

Cùng trả lời 4 câu hỏi trắc nghiệm - Mỗi câu hỏi chỉ có một đáp án đúng , bằng cách giơ đáp án

B ài tập trắc nghiệm

Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 1 phút

30 giây.

Nhóm nào có nhiều câu trả lời chính xác nhất

sẽ là nhóm giành chiến thắng

Trang 6

Câu hỏi 1:

B ài tập trắc nghiệm

Cho đường thẳng 2

 

 



Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Hãy

trả lời

câu

hỏi

bằng

cách

giơ

bảng

A B C D

Điểm A(-1; -3) thuộc Δ.

Điểm B(11; -13) không thuộc Δ.

Δ có vectơ pháp tuyến n    1;1 

Δ có vectơ chỉ phương u      1; 1 

Trang 7

Câu hỏi 2:

B ài tập trắc nghiệm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát

phương trình tham số của nó?

1 :

5 2

 

 

 

Hãy

trả lời

câu

hỏi

bằng

cách

giơ

bảng

:

5 2

 

 

 

1 :

5 2

 

 

 

1 :

5 2

 

 

 

Trang 8

Câu hỏi 3:

B ài tập trắc nghiệm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát

Δ: x – y + 3 = 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hãy

trả lời

câu

hỏi

bằng

cách

giơ

bảng

A B C D

  : 1

4

 

 

d

Δ cắt đường thẳng (d): x + 2y = 0 tại điểm A(-2;1)

Δ cắt đường thẳng (d): x + 2y = 0 tại điểm A(2;-1)

Δ song song với đường thẳng

  : 1 2

4 2

d

 

 

Δ vuông góc với đường thẳng

Trang 9

Câu hỏi 4:

B ài tập trắc nghiệm

Cho hai điểm A(-3; 7) và B(2; 5) Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB có vectơ chỉ phương là

vectơ nào sau đây?

Hãy

trả lời

câu

hỏi

bằng

cách

giơ

bảng

C u    2;5  D

 5; 2

 5; 2 

u  

 2;5

u  

Trang 10

B ài tập tự luận

Bài toán 1.

Cho điểm A(2; -1) và đường thẳng Δ: 3x – 2y + 1 = 0

Hãy viết phương trình tổng quát của các đường

thẳng sau:

a) Đường thẳng (d1) đi qua A và với vuông góc Δ.

b) Đường thẳng (d2) đi qua A và song song với Δ.

Trang 11

B ài tập tự luận

Phân tích:

a) Đường thẳng (d 1) đi qua điểm A và vuông góc với ∆

x y

A(2;-1)

2

-1

1

O

∆:3x 2y

+ 1

= 0

n  

1

d

u 

?

n 

d

u  

Do đó, ta có thể chọn

d

n 

Trang 12

x y

A(2;-1)

2

-1

1

O

B ài tập tự luận

Phân tích:

b) Đường thẳng (d 2) đi qua điểm A và song song với ∆

∆:3x 2y

+ 1

= 0

n  

2

d

n 

(d2)

Ta có thể chọn

?

n   

d

n  

Trang 13

B ài tập tự luận

Bài toán 1.

Cho điểm A(2; -1) và đường thẳng Δ: 3x – 2y + 1 = 0

Hãy viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:

a) Đường thẳng (d 1 ) đi qua A và với vuông góc Δ

b) Đường thẳng (d 2 ) đi qua A và song song với Δ

Yêu cầu: Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận trong 2 phút, nhóm 1 và nhóm 2 hoàn thành ý a) của bài toán 1 Nhóm

3 và nhóm 4 hoàn thành ý b) của bài tóan 1.

Sau đó: Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày (Nhóm

Trang 14

B ài tập tự luận

Bài toán 2.

Cho hai điểm A(3; 1) và B(-1; 2) và đường thẳng

2 :

1 2

 

 

 

Tìm điểm C thuộc Δ sao cho tam giác ABC cân tại C.

Trang 15

B ài tập tự luận

Phân tích:

Điểm C thuộc ∆

có tọa độ như thế nào?

C(2-t, 1+2t) Độ dài các

đoạn BC, AC được xác định như thế nào?

Và mối quan

hệ giữa chúng?

x

y

B(-1;2)

A(1;1)

1

O

2 :

1 2

 

 

 

5

5 2

Trang 16

B ài tập tự luận

Bài toán 2.

Cho hai điểm A(3; 1) và B(-1; 2) và đường thẳng

2 :

1 2

 

 

 

Tìm điểm C thuộc Δ sao cho tam giác ABC cân tại C.

Yêu cầu:

- Các em độc lập hoàn thành bài toán 2, thầy sẽ chấm điểm 5 bạn hoàn thành sớm nhất.

Trang 17

B ài tập về nhà

Yêu cầu các em về nhà hoàn thành các bài tập trong SGK trang 79 – 80 và 83 – 84 – 85

Chuẩn bị bài “Khoảng cách và góc” chúng ta sẽ

cùng tìm hiểu vào thứ 6 tuần sau.

Trang 18

Phan Xuân Cương – Trường THPT Gia Viễn

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE HẠNH PHÚC! ĐẶC BIỆT KÍNH CHÚC CÁC CÔ

GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH VỚI

NGÀY 8-3 NHIỀU Ý NGHĨA

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w