1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương I-HH cơ bản

24 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I-Hh Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phép nào sau đây được gọi là phép dời hình:A.. Phép đối xứng trục C.. Cả ba phép trên Câu 2: Phép nào sau đây biến đường thẳng d thành đường thẳng d’//d hoặc trùng với dHãy chọn

Trang 3

Câu 1: Phép nào sau đây được gọi là phép dời hình:

A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục

C Phép quay D Cả ba phép trên

Câu 2: Phép nào sau đây biến đường thẳng d thành

đường thẳng d’//d hoặc trùng với dHãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Trang 4

A Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

E Biến tam giác thành tam giác bằng nó

F Biến đường tròn thành đường bằng nó

Phép dời hình có các tính chất tính chất :

B Biến tia không thành tia

C Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng

S S Đ Đ

Trang 5

HÌNH Ảnh Tính chất

Ba điểm A, B,

a//a’ hoặc nếu đó

là phép tịnh tiến hoặc phép đối xứng tâm

Trang 6

Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Hày tìm ảnh

của tam giác AOFa/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ

b/ Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE

c/ Qua phép quay tâm O góc 1200

Trang 7

O,120 0  

Hình MH

Luc giac.gsp

Trang 8

Vậy qua hai phép: phép quay tâm O góc 1200 và

phép tịnh tiến theo vectơ thì tam giác AOF biến thành tam giác OBC OB

1d/

Hình MH

Trang 9

Bài 2:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng có phương trình: 3x + y + 1 = 0 Tìm ảnh của A và d

a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ v    2;1 

b/ Qua phép đối xứng qua trục Oy

c/ Qua phép quay tâm O góc 900

d/ Qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng

tâm O

Trang 11

Phép đối xứng qua trục oy biến A(-1;2) thành A’(1;2)

Lấy B(0;-1) thuộc đường thẳng d Khi đó phép

Đoy(B) = B’ =( 0;-1), điểm B’ thuộc d’

Suy d’ nhận vectơ A B   ' '  1; 3

Làm vectơ chỉ phương:Vậy đường thẳng d’ có phương trình là:

Trang 13

2d/ Theo câu 2b ta có : Đoy(A) =A’ =(1;2)

Nên theo công thức tính biểu thức tọa độ ta có:

Mặt khác: đường thẳng d’ của đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy có phương trình: 3x – y – 1 = 0

Gọi d’’ là ảnh của đường thẳng d’ qua phép đối xứng tâm O ta có: d” // d’

Nên phương trình d” có dạng: 3x – y + c = 0Mà: A”(-1;-3) thuộc d’’ nên suy ra: c = -1

Vậy ảnh của điểm A(-1;2) và đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng tâm O là: A’’(-1;-2)

(d”): 3x – y – 1 = 0

ĐO( A’ ) = A” = ( -1; -2 )

Hình MH

Trang 15

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có

phương trình: 2x – y + 1 = 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ biến d thành chính nó thì là vectơ nào sau

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành

C v 

Trang 16

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;5)

Điểm M’ đối xứng với M qua ox có tọa độ là:

A (0;-5) B ( -2; -5) C ( 2; -5) D ( 2; 5 )

Câu 4: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được mệnh đề đúng:

Cột Aa/ phép quay với góc

3 Phép tịnh tiến

4 Phép đối xứng trục

B ( -2; -5)

Trang 17

Củng cố và dặn dò::

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của phép dời hình

- Nắm vững biểu thức tính tọa độ của phép tịnh

tiến, phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm

- Xem lại định nghĩa và các tính chất của các phép đồng dạng

- Làm các bài tập còn lại ở sgk

Trang 20

F

Trang 21

Luc giac.gsp

Trang 23

Khjkhklh bnznmn mnmnm, nzmnmn mnz,mnz m,nv

Khjkhklh bnznmn mnmnm, nzmnmn mnz,mnz m,nv

shsđfhsfsfjfjdf

Trang 24

Làm bài tập

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HÌNH Ảnh Ảnh Tính chất Tính chất - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh Ảnh Tính chất Tính chất (Trang 5)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 6)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 7)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 8)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 10)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 11)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 12)
Hình MH - Ôn tập chương I-HH cơ bản
nh MH (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w