Trong các nước phát triển, ngành thu hút được nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân nhất là: A.. Đặc điểm nào rõ nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu kinh tế của các nước
Trang 1Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Bài 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
Câu 1 Giữa hai nhóm nước: nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự tương phản về:
A GDP/người B Đầu tư nước ngoài (FDI)
C Chỉ số phát triển con người (HDI) D Tất cả đều đúng
Câu 2 Nguyên nhân dẫn đến sự tương phản giữa hai nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển là:
A Trình độ khoa học - kỹ thuật, trình độ văn hóa, tay nghề của người lao động và GDP
B Trình độ khoa học - kỹ thuật, hệ thống giao thông, trình độ văn hóa, tay nghề của người lao động
C Trình độ khoa học - kỹ thuật, nguồn vốn đầu tư, trình độ văn hóa, tay nghề của người lao động
D Cơ cấu kinh tế, nguồn vốn đầu tư, trình độ văn hóa, tay nghề của người lao động
Câu 3 Các nước có thu nhập bình quân đầu người (GDP) cao trên thế giới trên 8955 USD/người (năm 2004) là:
A Hoa Kì, Xingapo, Nhật Bản, Đan Mạch, Trung Quốc, Anh, Đức, Hà Lan, Thụy Điển
B Hoa Kì, Xingapo, Nhật Bản, Đan Mạch, Pháp, Anh, Đức, Hà Lan, Thụy Điển
C Hoa Kì, Xingapo, Nhật Bản, Đan Mạch, Ấn Độ, Anh, Đức, Hà Lan, Thụy Điển
D Hoa Kì, Xingapo, Nhật Bản, Đan Mạch, Thái Lan, Anh, Đức, Hà Lan, Thụy Điển
Câu 4 Nước nào sau đây nằm trong nhóm nước công nghiệp mới (NICs):
A Hàn Quốc, Xingapo, Đài Loan, Braxin, Achentina
B Hàn Quốc, Malaixia, Đài Loan, Braxin, Achentina
C Hàn Quốc, Xingapo, Thái Lan, Braxin, Achentina
D Hàn Quốc, Xingapo, Đài Loan, Chilê, Achentina
Câu 5 Các nước đang phát triển có đặc điểm:
A Nền kinh tế phát triển còn chậm B GDP/người còn thấp
C Nợ nước ngoài lớn D Tất cả các ý trên
Câu 6 Những nước đang phát triển có chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá và chú
trọng xuất khẩu được gọi là:
A ASEAN B NICs C EU D OPEC
Câu 7 Ở các nước nước đang phát triển hiện nay cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng:
A Khu vực I sang khu vực II, III B Khu vực I, II sang khu vực III
C Khu vực II sang khu vực III D.Tất cả đều sai
Câu 8 Trong các nước phát triển, ngành thu hút được nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc
dân nhất là:
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Giao thông vận tải
Câu 9 Nguyên nhân của tình trạng nghèo đói, bệnh tật ở các nước đang phát triển là do:
A Dân số tăng nhanh B Thiên tai, dịch bệnh
C Nợ nước ngoài lớn D Lãng phí, tiêu cực xã hội kéo dài
Câu 10 Sự phân chia các nhóm nước nói lên tình trạng nào sau đây:
A Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc B Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh
C Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước
D Sự khác nhau về trình độ chính trị - xã hội giữa các nước
Câu 11 Theo số liệu thống kê năm 2004, nước có thu nhập bình quân đầu người (GDP) cao nhất trên thế giới là:
A Thụy Điển B Hoa Kì C Anh D Đan Mạch
Câu 12 Các nước nào sau đây không nằm trong nhóm nước phát triển:
A Hoa Kì, Nhật Bản, Cannađa, Pháp B Anh, Thụy Sĩ, Phần Lan, Thụy Điển
C Nga, Đức, Italia, Đan Mạch, Hàn Quốc D Panama, Thái Lan, Achentina, Ấn Độ, Pakistan
Câu 13 Theo số liệu thống kê năm 2004, nước có thu nhập bình quân đầu người (GDP) thấp nhất trên thế giới là:
A Êtiôpia B Ấn Độ C Lào D Inđônêxia
Câu 14 Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển (năm 2004) là:
A Khu vực I: 3,0%, khu vực II: 27,0%, khu vực III: 70,0%
B Khu vực I: 2,0%, khu vực II: 29,0%, khu vực III: 69,0%
C Khu vực I: 4,0%, khu vực II: 25,0%, khu vực III: 71,0%
D Khu vực I: 2,0%, khu vực II: 27,0%, khu vực III: 71,0%
Câu 15 Thông qua tuổi thọ trung bình giúp cho chúng ta biết được:
A Trình độ phát triển của nền y tế, GDP, chất lượng cuộc sống của người dân
B Trình độ phát triển của nền công nghiệp, GDP, chất lượng cuộc sống của người dân
C Trình độ phát triển của nền nông nghiệp, GDP, chất lượng cuộc sống của người dân
Trang 2Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
D Trình độ phát triển của ngành dịch vụ, GDP, chất lượng cuộc sống của người dân
Câu 16 Bốn lãnh vực trụ cột của cuộc Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A Công nghệ gen, Công nghệ vật liệu, Công nghệ năng lượng, Công nghệ thông tin
B Công nghệ sinh học, Công nghệ vật liệu, Công nghệ năng lượng, Công nghệ máy tính
C Công nghệ sinh học, Công nghệ vật liệu, Công nghệ năng lượng, Công nghệ thông tin
D Công nghệ sinh học, Công nghệ vật liệu, Công nghệ năng lượng Mặt Trời, Công nghệ thông tin
Câu 17 Lao động ở những nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào:
A Khu vực I B Khu vực II D Khu vực III D Công nghiệp
Câu 18 Đặc điểm nào rõ nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu kinh tế của các nước phát triển trong thời kỳ hiện đại:
A Giảm tương đối tỷ trọng ngành công nghiệp, nông nghiệp, tăng tương đối tỷ trọng ngành dịch vụ
B Phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao
C Thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế D Tất cả đều đúng
Câu 19 Ở nước công nghiệp phát triển, cơ cấu lao động thường mang đặc điểm chung là:
A Ít lao động trong khu vực dịch vụ B Tập trung chủ yếu trong khu vực công nghiệp
C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai
Câu 20 Ở các nước công nghiệp phát triển, hoạt động dịch vụ là loại hình:
A Có tỷ lệ lao động cao và đóng góp trong tổng thu nhập quốc dân cao
B Có tỷ lệ lao động thấp và đóng góp trong tổng thu nhập quốc dân thấp
C Có tỷ lệ lao động thấp và đóng góp trong tổng thu nhập quốc dân cao
D Có tỷ lệ lao động cao và đóng góp trong tổng thu nhập quốc dân thấp
Câu 21 Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã làm:
A Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Xuất hiện ngành mới đặc biệt trong công nghiệp và dịch vụ, tạo ra chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ
C Làm thay đổi cơ cấu lao động kỹ thuật D Phát triển nhanh chóng mậu dịch xã hội
Câu 22 Đặc điểm kinh tế cơ bản của các nước đang phát triển là cơ cấu kinh tế thường nặng về:
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Tất cả đều sai
Bài 2 XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ
Câu 23 Xu hướng toàn cầu hoá trên thế giới được biểu hiện ở:
A Thương mại quốc tế phát triển mạnh B Đầu tư nước ngoài tăng
C Thị trường tài chính được mở rộng, xuất hiện công ty xuyên quốc gia
D Tất cả đều đúng
Câu 24 Các công ty xuyên quốc gia có vai trò:
A Cung cấp vốn, tư liệu sản xuất cho tất cả các nước trên thế giới
B Thúc đẩy ngành công nghiệp thế giới phát triển C Phát triển ngành thương mại thế giới
D Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng của thế giới
Câu 25 Các tổ chức liên kết kinh tế trên thế giới ra đời là do:
A Có chung về địa lý, văn hoá, xã hội, mục tiêu, lợi ích phát triển
B Hợp tác để hai bên cùng có lợi C Vừa hợp tác, vừa cạnh tranh
D Tất cả đều đúng
Câu 26 Hệ quả của toàn cầu hoá là:
A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu B Đẩy nhanh đầu tư
C Tăng cường sự hợp tác quốc tế D.Tất cả đều đúng
Câu 27 Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia
A Phạm vi hoạt động rộng B Có nhiều ngân hàng lớn trên thế giới
C Chi phối nền kinh tế thế giới D Số lượng có xu thế giảm đi
Câu 28 Hệ quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là:
A Tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia B Làm ô nhiễm môi trường tự nhiên
C Tác động xấu đến môi trường xã hội D Tăng cường các hoạt động tội phạm
Câu 29 Tổ chức liên kết kinh tế lớn nhất trên thế giới hiện nay là:
A WTO B EU C APEC D NATO
Câu 30 Hiện nay nhân loại đang phải đối mặt với vấn đề nan giải diễn ra trên toàn cầu là:
A Dân số B Môi trường C Khủng bố quốc tế D Tất cả các ý trên
Câu 31 Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức liên kết kinh tế nào có số thành viên nhiều nhất (năm
2005):
Trang 3Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
A Liên minh châu Âu (EU) B Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Bài 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
Câu 32 Dân số thế giới tăng nhanh qua các năm, nhất là ở nửa thế kỉ XX , số dân của thế giới năm 2005 là:
A 6747 triệu người B 6447 triệu người C 6477 triệu người D 6774 triệu người
Câu 33 Sự bùng nổ dân số hiện nay diễn ra chủ yếu ở các nước đang phát triển, các nước này chiếm bao nhiêu
phần trăm dân số và số dân tăng thêm hàng năm của thế giới:
A 90% dân số và 85% số dân gia tăng hàng năm trên thế giới
B 80% dân số và 95% số dân gia tăng hàng năm trên thế giới
C 70% dân số và 95% số dân gia tăng hàng năm trên thế giới
D 80% dân số và 85% số dân gia tăng hàng năm trên thế giới
Câu 34 Hiện nay nhân dân thế giới đã thành công trong việc hợp tác giải quyết vấn đề:
A Hạn chế gia tăng đân số B Giảm thiểu ô nhiễm môi trường
C Khủng bố quốc tế và tội phạm ma tuý D Bảo vệ hoà bình và chống chiến tranh hạt nhân
Câu 35 Dân số thế giới tăng nhanh sẽ gây ra những sức ép nào?
A Lương thực, việc làm, nhà ở, môi trường, y tế B Đất đai, việc làm, nhà ở, môi trường, y tế
C Lương thực, giàu nghèo, nhà ở, môi trường, y tế D Kinh tế, việc làm, nhà ở, môi trường, y tế
Câu 36 Hiện nay số người cao tuổi nhất tập trung chủ yếu ở:
A Bắc Mỹ B Châu Á C Tây Âu D Ôxtrâylia
Câu 37 Giai đoạn 2001 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tựu nhiên trung bình của thế giới là :
Câu 38 Hiện nay mối lo ngại lớn nhất về dân số các nước phát triển là:
A Dân số trẻ B Già hoá dân số
C Số trẻ em sinh ra ngày càng nhiều D Số người trong độ tuổi lao động lớn
Câu 39 Nguyên nhân hiện nay khiến dân số các nước đang phát triển vẫn còn bùng nổ dân số là:
A Qui mô số đông tới > 80% dân số thế giới B Gia tăng dân số vẫn còn cao
C Chính sách dân số chưa phù hợp D Tất cả các ý trên
Câu 40 Sự khác nhau về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 2000 - 2005 giữa nhóm nước phát triển và đang
phát triển là:
A Ở nhóm nước phát triển: nhóm người từ 0 - 14 tuổi chiếm tỉ lệ thấp, từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ cao
B Ở nhóm nước đang phát triển: nhóm người từ 0 - 14 tuổi chiếm tỉ lệ cao, từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp
C Ở nhóm nước phát triển: nhóm người từ 0 - 14 tuổi chiếm tỉ lệ cao, từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp
D Câu A và B đúng
Câu 41 Tại sao vấn đề môi trường hiện nay được xem là vấn đề lớn hiện nay của thế giới?
A Gây thiệt hại lớn trong nông nghiệp B Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
C Gây ra nhiều hậu quả xấu đối với hoạt động sản xuất, đời sống và môi trường
D Tất cả đều đúng
Câu 42 Hậu quả của hiệu ứng nhà kính là:
A Gây mưa axit ở nhiều nơi B Làm mỏng tầng ôdôn
C Làm lỗ thủng tầng ôdôn ngày càng rộng ra D Tất cả đều đúng
Câu 43 Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước đã gây ra hậu quả:
A Làm cho khoảng 1,3 tỉ người trên Trái Đất thiếu nước sạch, trong đó hơn 1 tỉ người tập trung ở các nướcđang phát triển
B Làm cho khoảng 1,5 tỉ người trên Trái Đất thiếu nước sạch, trong đó hơn 1 tỉ người tập trung ở các nướcđang phát triển
C Làm cho khoảng 1,8 tỉ người trên Trái Đất thiếu nước sạch, trong đó hơn 1 tỉ người tập trung ở các nướcđang phát triển
D Làm cho khoảng 1,2 tỉ người trên Trái Đất thiếu nước sạch, trong đó hơn 1 tỉ người tập trung ở các nướcđang phát triển
Câu 44 Giải pháp quan trọng nhất hiện nay để giải quyết tình trạng ô nhiễm nguồn nước là:
A Có những qui định cụ thể về xử lí chất thải B Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước
C Cấm khai thác nguồn nước ngầm D Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
Câu 45 Để đảm bảo nguồn nước cho hiện tại và tương lai, giải pháp đề ra là:
A Có những qui định cụ thể về xử lí chất thải B Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước
Trang 4Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
C Cấm khai thác nguồn nước ngầm D Sử dụng tiết kiệm, khai thác hợp lí nguồn nước
Câu 46 Nguyên nhân chính làm cho các loài sinh vật trên Trái Đất bị suy giảm nghiêm trọng:
A Phá rừng lấy đất làm nương rẫy B Cháy rừng
C Săn bắt trái phép các loài động vật quí hiếm D Con người khai thác thiên nhiên quá mức
Câu 47 Trong những thập niên gần đây, con người ngày càng đối mặt với nhiều thách thức, những thách thức đó
là:
A Nạn khùng bố B Nạn xung đột sắc tộc C Xung đột tôn giáo D Tất cả đều đúng
Câu 48 Sự kiện khủng bố hôm 11/09/2001 diễn ra tại thành phố New York của Hoa Kì đã:
A Gây thiệt hại lớn về con người và của cải vật chất
B Gây tổn hại cho Hoa Kì về nhiều mặt C Đe dọa trực tiếp đến ổn định, hòa bình của thế giới
D Tất cả các ý trên
Bài 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI
Câu 49 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên châu Phi đối với sự phát triển kinh tế – xã hội là :
A Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn B Phần lớn lãnh thổ có khí hậu khô nóng
C Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc, bán hm D Tất cả đều đúng
Câu 50 Tài nguyên khoáng sản ở châu Phi đang bị khai thác mạnh là do :
A Ngành công nghiệp nặng đang ngày càng phát triển
B Các nước châu Phi ưu tiên phát triển công nghiệp khai khoáng
C Nhiều công ty nước ngoài đến đầu tư khai thác khoáng sản
D Ngành khai thác khoáng sản là ngành kinh tế chính của châu Phi
Câu 51 Châu Phi là châu lục có :
A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới B Số người nhiễm HIV cao nhất thế giới
C Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới D Tất cả các ý trên
Câu 52 Nguyên nhân dẫn đến sự chậm phát triển của nền kinh tế châu Phi là :
A Sự thống trị của chủ nghĩa thực dân trong thời gian dài B Gia tăng dân số nhanh
C Thiếu tài nguyên thiên nhiên và nhân lực D Cả A và B đúng
Câu 53 Châu Phi là châu lục khá giàu tài nguyên khoáng sản, trong đó có một số loại tài nguyên có trữ lượng lớn
là:
A Kim cương, vàng, uranium, thiếc, sắt, mangan B Kim cương, vàng, uranium, crôm, sắt, mangan
C Kim cương, vàng, uranium, crôm, than, mangan D Kim cương, titan, uranium, crôm, sắt, mangan
Câu 54 Dầu mỏ, khí đốt ở châu Phi tập trung nhiều nhất ở:
A Ai Cập B Ga bon C Angiêri D Công gô
Câu 55 Kim cương ở châu Phi tập trung nhiều nhất ở:
A Ma Rốc B Nam Phi C Angiêri D Công gô
Câu 56 Vàng ở châu Phi tập trung nhiều nhất ở:
A Ai Cập B Nam Phi C Êtiôpia D Gha na
Câu 57 Uranium và niken ở châu Phi tập trung nhất ở:
A Ga bon B Ăng gô la C Nam Phi D Gha na
Câu 58 Địa hình ở châu Phi phần lớn hoang mạc, bán hoang mạc và xa van, nổi tiếng trong đó có hoang mạc
Xahara với diện tích khoảng:
A 9 triệu km2. B 10 triệu km2. C 8 triệu km2. D 11 triệu km2.
Câu 59 Một trong những nguyên nhân gây ra nhiều khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội châu Phi:
A Tài nguyên môi trường bị cạn kiệt B Thiếu kinh nghiệm quản lí kinh tế
C Khí hậu khô nóng với cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc và xa van
D Câu A và B đúng
Câu 60 Nguồn tài nguyên bị cạn kiệt và môi trường ở châu Phi bị tàn phá là do:
A Khai thác khoáng sản bừa bãi, quá mức B Sự biến đổi khí hậu toàn cầu
C Không có chính sách khai thác hợp lí D Nhu cầu sử dụng ngày càng lớn
Câu 61 Giải pháp quan trọng nhất để khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên ở châu Phi là:
A Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, lai tạo giống mới
A Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, phát triển hệ thống thủy lợi hạn chế khô hạn
A Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất
A Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, hạn chế khai thác đến mức tối đa
Trang 5Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 62 Những thách lớn hiện nay mà châu Phi đang đối mặt là:
A Trình độ dân trí thấp, nhiều hủ tục chưa được xóa bỏ
B Tình trạng xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật
C Câu A và B đúng D Câu A và B sai
Câu 63 Theo số liệu thống kê, chỉ số HDI của thế giới đạt 0,741, riêng của của châu Phi năm 2003 là:
A Đạt trên 0,7 có 13 quốc gia, đạt từ 0,5 đến 0,7 có 3 quốc gia, dưới 0,5 có 28 quốc gia
B Đạt trên 0,7 có 10 quốc gia, đạt từ 0,5 đến 0,7 có 10 quốc gia, dưới 0,5 có 24 quốc gia
C Đạt trên 0,7 có 9 quốc gia, đạt từ 0,5 đến 0,7 có 7 quốc gia, dưới 0,5 có 28 quốc gia
D Đạt trên 0,7 có 3 quốc gia, đạt từ 0,5 đến 0,7 có 13 quốc gia, dưới 0,5 có 28 quốc gia
Câu 64 Để tạo điều kiện cho châu Phi phát triển kinh tế - xã hội, các tổ chức quốc tế và các quốc gia có nền kinh
tế phát triển hơn tiến hành thực hiện các giải pháp sau:
A Giúp đỡ các nước châu Phi về giáo dục, y tế B Hỗ trợ lương thực
C Gửi các chuyên gia sang giảng dạy và tư vấn kỹ thuật D Tất cả đều đúng
Câu 65 GDP năm 2004 của châu Phi đạt:
A 1,9% GDP toàn thế giới B 2,9% GDP toàn thế giới
C 3,9% GDP toàn thế giới D 0,9% GDP toàn thế giới
Câu 66 Nguyên nhân làm cho nền kinh tế của châu Phi kém phát triển là:
A Sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân, các cuộc xung đột sắc tộc, sự yếu kém trong quản lí đất nước,trình độ dân trí thấp
B Phần lớn đất đai là hoang mạc, bán hoang mạc, xa van
C Khí hậu khắc nghiệt luôn khô hạn, lượng mưa rất thấp
D Tài nguyên khoáng sản cạn kiệt, môi trường bị suy thoái
Bài 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH
Câu 67 Châu Mĩ được chi làm mấy khu vực:
Câu 68 Các nước nào sao đây không nằm ở khu vực Mĩ Latinh:
A Mêhicô, Cu Ba, Panama, Bermuda, Costa Rica, Haiti
B Panama, Bermuda, Braxin, Achentina, Chilê, Côlômbia
C Mêhicô, Cu Ba, Braxin, Achentina, Chilê, Côlômbia
D Braxin, Achentina, Chilê, Côlômbia, Uruguay, Paraguay
Câu 69 Vị trí tiếp của Mĩ Latinh trên bản đồ thế giới là:
A Bắc tiếp giáp với Bắc Mĩ và vùng biển Caribê Phía Đông tiếp giáp với Đại Tây Dương Phía Tây Tiếp giápvới Thái Bình Dương Phía Nam tiếp giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
B Bắc tiếp giáp với vùng biển Caribê Phía Đông tiếp giáp với Đại Tây Dương Phía Tây Tiếp giáp với TháiBình Dương Phía Nam tiếp giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
C Bắc tiếp giáp với Trung Mĩ và vùng biển Caribê Phía Đông tiếp giáp với Đại Tây Dương Phía Tây Tiếpgiáp với Thái Bình Dương Phía Nam tiếp giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
D Bắc tiếp giáp với Trung Mĩ và vùng biển Caribê Phía Đông tiếp giáp với Thái Bình Dương Phía Tây Tiếpgiáp với Đại Tây Dương Phía Nam tiếp giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Câu 70 Tài nguyên khoáng sản tập trung nhiều nhất ở Mĩ Latinh là:
A Kim loại màu, kim loại quí, nhiên liệu B Bôxit, đồng, chì, kẽm, dầu mỏ, khí đốt
C Kim cương, vàng, mangan, thiếc, kẽm D Than, sắt, titan, apatit, chì, niken
Câu 71 Đất đai và khí hậu là thế mạnh của khu vực Nam Mĩ, thế mạnh có nhiều điểm tương đồng với khu vực
nào trên thế giới:
A Bắc Mĩ B Đông Âu C Đông Nam Á D Nam Âu
Câu 72 Thế mạnh về tài nguyên đất, khí hậu ở Mĩ Latinh thuận lợi phát triển:
A Phát triển tài nguyên rừng B Chăn nuôi đại gia súc
C Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới D Tất cả đều đúng
Câu 73 Cho tới đầu thế kỉ XXI, số dân sống dưới mức nghèo khổ ở khu vực Mĩ Latinh dao động từ:
A 27% đến 62% B 37% đến 52% C 37% đến 62% D 27% đến 72%
Câu 74 Nguyên nhân nào quan trọng nhất làm cho người dân ở khu vực Mĩ Latinh đa số sống dưới mức nghèo
khố:
A Sự thống trị lâu dài của bọn thực dân B Nhiều nhà nước ít quan tâm đến đời sống người dân
C Nền kinh tế nhiều nước chậm phát triển D Đất đai màu mỡ tập trung vào tay người giàu
Trang 6Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 75 Hệ quả của quá trình trình đô thị hóa giả tạo ở khu vực Mĩ Latinh là:
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm tràn lan, tệ nạn xã hội phổ biến, lương thực không đáp ứng đủ chongười dân
B Gây ra hàng loạt các vấn đề tiêu cực như: thất nghiệp, việc làm, lương thực nhà ở, giáo dục, y tế
C Dân thành thị tăng nhanh, lực lượng lao động ở thành thị dồi dào, đời sống người dân được cải thiện
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 76 Tốc độ tăng GDP của khu vực Mĩ Latinh năm 1985 đạt 2,3%, đến năm 2004 đạt:
Câu 77 Nguyên nhân nào làm cho các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu vực Mĩ Latinh giảm mạnh:
A Chiến tranh liên miên B Xung đột sắc tộc
C Xung đột tôn giáo D Tình hình chính trị không ổn định
Câu 78 Hai quốc gia có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều nhất vào khu vực Mĩ Latinh là:
A Nhật Bản, Hoa Kì B Hoa Kì, Tây Ban Nha
C Hoa Kì, Bồ Đào Nha D Nhật Bản, Anh
Câu 79 Quốc gia nào ở khu vực Mĩ Latinh có nợ nước ngoài cao nhất so với GDP năm 2004:
A Achentina B Braxin C Chi lê D Pê ru
Câu 80 Dầu mỏ và khí đốt ở khu vực Mĩ Latinh tập trung nhiều nhất ở:
A Vênêxuêla B Braxin C Meehicô D Chilê
Câu 81 Nguyên nhân làm cho nền kinh tế - xã hội các nước khu vực Mĩ Latinh chậm phát triển, thiếu ổn định và
phụ thuộc nhiều vào nước ngoài là do:
A Các nước Mĩ Latinh duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong một thời gian dài
B Các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội
C Các nước chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ
D Tất cả đều đúng
Câu 82 Những năm gần đây, nền kinh tế - xã hội của các nước Mĩ Latinh chuyển biến theo chiều hướng:
C Nền kinh tế từng bước được cải thiện D Nền kinh tế có tốc độ phát triển cao
Câu 83 Những năm gần đây, nền kinh tế - xã hội các nước Mĩ Latinh chuyển biến theo chiều hướng tốt là do:
A Nhiều quốc gia củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục, cải cách kinh tế, quốc hữu hóa tất cả cácngành kinh tế, thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường mở rộng buôn bán với nước ngoài
B Nhiều quốc gia củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục, cải cách kinh tế, quốc hữu hóa một số ngànhkinh tế, thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường mở rộng buôn bán với nước ngoài
C Nhiều quốc gia củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục, cải cách kinh tế, quốc hữu hóa một số ngànhkinh tế, thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường chăm lo đời sống nhân dân
D Nhiều quốc gia xây dựng bộ máy nhà nước kiểu mới, phát triển giáo dục, cải cách kinh tế, quốc hữu hóamột số ngành kinh tế, thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường mở rộng buôn bán với nước ngoài
Bài 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC Tiết 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á
Câu 84 Khu vực Tây Nam Á có diện tích là:
A 5 triệu km2 B 6 triệu km2 C 7 triệu km 2 D 8 triệu km2
Câu 85 Dấn số của khu vực Tây Nam Á năm 2005 hơn:
A 313 triệu người. B 316 triệu người C 319 triệu người D 323 triệu người
Câu 86 Khu vực Tây Nam Á có tên gọi khác là:
A Rốn dầu của thế giới B Khu vực Trung Đông.
C Khu vực của những người Hồi giáo D Tát cả đều sai
Câu 87 Khu vực Tây Nam Á nổi tiếng thế giới nhờ:
A có nhiều than đá và quặng sắt B Có nhiều tòa nhà chọc trời
B Có nhiều hải cảng nổi tiếng D Có nhiều dầu mỏ và khí đốt.
Câu 88 Khu vực Tây Nam Á vào thời cổ đại đã xuất hiện nhiều quốc gia có nền văn minh rực rỡ, nền văn minh
nổi tiếng hình thành ở Tây Nam Á có tên gọi là:
C Nền văn minh Maya D Nền văn minh Inca
Trang 7Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
I HOA KỲ
Bài 6 Vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên
Khoanh tròn ý mà em cho là đúng nhất trong các câu trả lời sau
Câu 1 Ưu thế vị trí địa lý Hoa Kỳ cho phép:
Có ngay thị trường rộng lớn châu Mỹ la tinh
Mở rộng giao lưu phát triển kinh tế-xã hội với châu Âu, Phi, Á
Phát triển kinh tế biển
Tất cả đều đúng
Câu 2 Hai bang Hoa Kỳ nằm cách xa lục địa là:
-Alatxca
Câu 3 Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm trong vành đai khí hậu:
Câu 5 Yếu tố vừa là thuận lợi vừa là khó khăn đối với phát triển kinh tế Hoa Kỳ
Có nhiều động đất núi lửa c Lãnh thổ rộng lớnTài nguyên thiên nhiên đa dạng d Khí hậu ôn hoàCâu 6 Về thiên tai, Hoa Kỳ được mệnh danh là đất nước của:
Trượt, lở đất
Bão
d Vòi rồng
Câu 7 Ghép lại các câu sau thành câu trả lời đúng (ví dụ 1+a )về điều kiện tự nhiên của các vùng
3.Miền Tây c.Dãy núi cổ Apalát, đồng bằng duyên hải Đại Tây Dương,
giàu quặng sắt, than đá 3 +
Câu 8 Ghép đúng các loại khoáng sản các vùng của Hoa Kỳ:
1 Kim loại màu a Tếch dát; Alaxca 1+
2 Than đá, quặng sắt b Núi Coócđie 2+
3 Dầu mỏ, khí đốt c Đông Bắc; Nam Hồ Lớn 3+
Câu 9 Điền đúng (Đ); sai (S) vào các nhận định sau về Hoa Kỳ
Trang 8Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
a Đất nông nghiệp Hoa Kỳ là 443 tr ha, bình quân 1,57ha/người
b Đất nông nghiệp chủ yếu ở đồng bằng trung tâm và duyên hải
c Rừng có diện tích 326 triệu ha đứng thứ tư thế giới
d Ngư trường lớn tập trung chủ yếu ở Thái Bình Dương
e Các sông bắt nguồn từ dãy Apalát có trữ năng thuỷ điện lớn nhất
Câu 10 Ghép lại thành các câu đúng (ví dụ 1+a) về khó khăn các vùng : Vùng Khó khăn Trả lời 1 Miền Trung a Động đất và núi lửa 1+
2 Miền Đông b Xói mòn đất 2+
3 MiềnTây c Thiếu nước trầm trọng 3+
d Tài nguyên thiên nhiên bị khai phá quá mức
Bài 7 Dân cư Hoa Kỳ
Câu 1 Điền vào chỗ trống những từ thích hợp:
Hiện nay (2002), dân số Hoa Kỳ là triệu người và đứng thứ thế giới về số dân
Khoanh tròn ý mà em cho là đúng nhất trong các câu trả lời sau
Câu 2 Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu là do:
Câu 3 Tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số Hoa Kỳ hiện nay:
Thấp
Câu 4 Dân số Hoa Kỳ thuộc loại:
Già
Câu 5 Chủng tộc chiếm tỷ lệ cao nhất Hoa Kỳ hiện nay là:
Câu 6 Dân cư Hoa Kỳ phân bố:
Đồng đều trên khắp lãnh thổ
Không đều trên khắp lãnh thổ
Rất chênh lệch giữa các vùng
Câu 7 Dân cư Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở:
bằng Trung tâm
Câu 8 Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở thành thị chủ yếu là do:
Mạng lưới đô thị phân bố đều khắp cả nước
Các thành phố phát triển nhanh
Thành thị có kinh tế phát triển
Điều kiện tự nhiên Hoa Kỳ không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Câu 9 Hiện nay dân cư của Hoa Kỳ có xu hướng di chuyển từ:
Đông Bắc vào sâu trong nội địa
Đông Bắc vào đồng bằng Trung tâm
Đông Bắc đến các bang phía Nam, Tây
Tất cả đều sai
Câu 10.Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư không đều của Hoa Kỳ là :
a Lãnh thổ quá rộng lớn
b Lịch sử khai phá lãnh thổ
c Di cư
d Điều kiện tự nhiên giữa các vùng khác nhau
Câu 11 Đặc điểm dân cư Hoa Kỳ là :
a.Dân cư Hoa Kỳ từ châu Phi tới
b.Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu là người Anh điêng
c.Hoa Kỳ là quốc gia đa dân tộc nhưng khá thuần nhất
d Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư
Trang 9Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 12 Nền kinh tế Hoa Kỳ có đặc điểm:
Có quy mô lớn c Mang tính thị trườngđiển hình
Tất cả đều đúng d.Có tính chuyên môn hoácao
Câu 13 Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là:
Câu 16 Nền nông nghiệp Hoa Kỳ chủ yếu phục vụ:
Cho thị trường trong nước d Cả hai đều sai
Câu 17 Giá trị sản lượng công nghiệp Hoa Kỳ năm 2001 là :
Câu 18 Nghành công nghiệp chiếm vai trò chủ đạo, đóng góp lớn trong GDP của Hoa Kỳ là ngành:
a Công nghiệp chế biến c Công nghiệpkhai thác
b Công nghiệp điện lực d Công nghiệp nhẹ Câu 19 Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ trở thành cái “nôi” của ngành công nghiệp là nhờ có:
a Nguồn dầu mỏ phong phú c Đồng bằng rộng lớn
b Giàu than và sắt d.Tất cả đều đúng
Câu 20 Sở dĩ nền nông nghiệp Hoa Kỳ đứng hàng đầu thế giới là do:
Mang tính chuyên môn cao c Gắn liền công nghiệp chếbiến
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn d Tất cả đều đúng
Câu 21 Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kỳ là:
Mật độ dân số thấp
Phân bố dân cư không đều giữa các vùng
Tỉ lệ dân thành thị cao
Phân bố dân cư tương đối năng động
Câu 22 Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò chủ đạo trong giao thông vận tải nội địa Hoa Kỳ là :
không
Câu 23 Vùng được mệnh danh “ vành đai công nghiệp chế tạo ” Hoa Kỳ nằm ở
Vùng Đông Bắc c Vùng phíaTây
Vùng đồng bằng Trung tâm d Vùng Đông NamCâu 24 Điền ngắn gọn vào chỗ trống( ) những từ thích hợp sao cho đúng về kinh tế của Hoa Kỳ :
Ngành giao thông vận tải Hoa Kỳ rất phát triển với loại hình giao thông vận tải
Ngoại thương năm 2001 chiếm % tổng kim ngạch ngoại thương thế giới song hiện nay có xuhướng .siêu
Thông tin liên lạc rất hiện đại bao phủ
Du lịch phát triển mạnh, năm 2000 có > triệu khách đến Hoa Kỳ
Câu 25 Điền đúng tỷ lệ đóng góp vào tổng thu nhập quốc dân của các ngành sau của Hoa Kỳ năm 2001 (ví dụ1+a)
Trang 10Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
1.Vùng Đông Bắc a Công nghiệp hoá dầu, hàng không vũ trụ,
công nghệ thông tin; cơ khí điện tử
1+
2.Vùng phía Nam, ven Đại Tây Dương b Công nghiệp chế biến thực phẩm 2+
3 Vùng nội địa c Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất 3+
Bài 9 Sự phân hoá lãnh thổ nền kinh tế Hoa Kỳ Câu 1 Hãy điền đúng tên các thành phố lớn cho mỗi vùng kinh tế của Hoa Kỳ(ví dụ: 1+a) Vùng Thành phố Trả lời 1 Vùng Đông Bắc a Hônôlulu, Piec Hacbo 1+
2 Vùng Trung Tây b Atlanta; Maiami; Niuoóclêan 2+
3 Vùng phía Nam c Lot Angiơlet; XanFranxicô; Xitơn 3+
4 Vùng phía Tây d Bôxtơn; Philadenphia; Chicagô 4+
5 Alaxca, Haoai e Candat; XanLuit 5+
Câu 2 Điền đúng (đ); sai (s) vào các câu trả lời sau về thế mạnh các vùng kinh tế Hoa Kỳ : Nhận định Trả lời a.Vùng Đông Bắc: Chủ yếu phát triển luyện kim, chế tạo ô tô, hoá chất
b.Vùng Alaxca, Haoai phát triển mạnh du lịch, ngư nghiệp, khai thác dầu khí
c.Vùng phía Nam phát triển mạnh điện tử, viễn thông, hoá dầu
d Vùng Trung Tây phát triển công nghiệp năng lượng, hoá chất, dệt, chế biến thực phẩm
e.Vùng phía Tây phát triển mạnh công nghiệp hiện đại như điện tử, công nghiệp vũ trụ, thông tin, chế biến thực phẩm
Khoanh tròn ý mà em cho là đúng nhất trong các câu trả lời sau Câu 3 Thành phố nào của Hoa Kì nằm gần cửa sông: Maiami c Đitroi Niuooclean d Chicago Câu 4 Trung tâm công nghiệp nào của Hoa Kì không thuộc vùng phía Tây: a Maiami c XanFranxixcô b Oasintơn d Xitơn Câu 5 Bang có số dân đông nhất thế giới là: a Tếchdát c Califoocni b NiuOóc d Oasintơn Câu 6 Ghép các sản phẩm nông nghiệp các vùng kinh tế Hoa Kỳ sau sao cho đúng (ví dụ:1 + a) Vùng Sản phẩm Trả lời 1.Vùng phía Nam a Lâm sản, ngư nghiệp 1+
2.Vùng Trung tây b Chăn nuôi 2+
3.Vùng phía Tây c Bông, thuốc lá, mía, lúa gạo 3+
4 Alaxca và Haoai d Lúa mì, ngô, đậu tương, bò sữa, bò thịt 4+
II.BRAXIN
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu trả lời sau:
Câu1 Diện tích Braxin là
a 9 tr km2 lớn nhất châu Mỹ Latinh c 8,4 tr km2 lớn thứ 5 thế giới
b 8,5 tr km2 lớn nhất châu Mỹ Latinh d 8,3 tr km2 lớn thứ 5 thế giới
Câu 2 Cơ sở đất đai để phát triển nông nghiệp Braxin nằm ở vùng
a Bồn địa Amadôn
b Vùng cao nguyên Đông nam Braxin
c Đồng bằng duyên hải Đông nam Braxin
d Tất cả đều sai
Câu 3 Braxin có tiềm năng phát triển kinh tế lớn nhất châu Mỹ La tinh là do:
a Diện tích đất nông nghiệp lớn nhất
Trang 11Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Lực lượng lao động đông nhất
Tài nguyên thiên nhiên phong phú nhất
Tất cả các ý trên
Câu 4 Với tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1,15%(2003) của Braxin so với thế giới tỉ lệ này thuộc loại :
Câu 5 50% dân chúng Braxin chỉ được phân phối 10% thu nhập quốc dân đã nói lên tình trạng :
a Nợ nần nước ngoài ngày càng tăng
b Tiêu cực xã hội và tệ nạn xã hội ngày càng phát triển
c Sự phân hoá giàu nghèo sâu sắc
d Nguồn lương thực, thực phẩm rất thiếu
Câu 6 Sự thuần nhất về dân tộc Braxin chủ yếu do:
a Quá trình hợp huyết lâu dài của các chủng tộc với người bản địa Anhđiêng
b Sự thống nhất trong ngôn ngữ và tôn giáo
c Chính sách đàn áp khắc nghiệt của thực dân Bồ Đào Nha trước đây
d Hai câu a+c đúng
Câu 7 Vùng kinh tế phát triển nhất Braxin là:
Câu 8 Ghép các câu sau sao cho đúng vị trí trên thế giới của một số sản phẩm công nghiệp Braxin:
Tên sản phẩm Vị trí Trả lời
1 Cao su tổng hợp a 8 1+
2 Sản xuất phân bón b 10 2+
3 Máy bay, xi măng c 9 3+
4 Thép d 7 4+
5 Ôtô, điện e 6 5+
Câu 9 Ghép các câu sau sao cho đúng về thế mạnh các vùng kinh tế Braxin: Vùng Đặc điểm Trả lời 1 Phía Nam Braxin a Nơi giàu khoáng sản 1+
2 Phía Đông Nam b Khí hậu khô 2+
3 Đồng bằng Amadôn c Đất màu mỡ, rừng nhiệt đới bao phủ 3+
4 Cao nguyên Braxin d Đất đỏ bazan rộng lớn 4+
Câu 10 Điền đúng(Đ), sai (S) vào những đặc điểm sau của dân số Braxin
a.Dân số Braxin đông nhất châu Mỹ La tinh
b.Có nhiều nguồn gốc khác nhau nên dân số Braxin rất phức tạp
c.Dân số đông nhưng thuần nhất
d.Có nguồn gốc khác nhau nhưng cộng đồng có sự hoà nhập cao
Câu11 Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào những đặc điểm kinh tế Braxin sau:
a.Thu nhập quốc dân đứng thứ 8 thế giới
b.Vay nợ nước ngoài lớn nhất châu Mỹ La tinh
c Nền kinh tế phát triển nhất châu Mỹ La tinh
d Đóng góp cho GDP về công nghiệp và nông nghiệp tương đương
nhau
e Ngành kinh tế chính là dịch vụ
LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
Bài 13 EU Liên minh khu vực lớn nhất thế giới
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Liên minh châu Âu ra đời vào năm
a.1951
c.1993
Trang 12Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
b.1957
d.1967
Câu 2 Số thành viên Liên minh châu Âu hiện nay (2006) là
a.6
c.25
b.15
d.27
Câu3 Mục đích hình thành và phát triển EU là:
a.Tạo khu vực tự do thương mại
b.Tăng cường hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh
c.Thành lập thị trường chung
d.Tất cả các ý trên
Câu 4 Ghép các câu sau sao cho đúng vị trí các lĩnh vực của EU so với thế giới(%)
Lĩnh vực %so với thế giới Trả lời
1.Trong tổng giá trị kinh tế thế giới a.59,9% 1+
2.Trong xuất khẩu thế giới b.7% 2+
3.Trong dân số thế giới c.2,2% 3+
4.Trong diện tích thế giới d.19% 4+
5.Trong viện trợ thế giới e.23% 5+
Bài 14 EU - Hợp tác, liên kết để cùng phát triển Câu1 Hãy ghép các nội dung của 4 mặt tự do lưu thông của EU sao cho đúng Nội dung Trả lời 1.Tự do di chuyển a Hạn chế với giao dịch thanh toán bị bãi bỏ 1+
2.Tự do lưu thông dịch vụ b.Tự do trong các lĩnh vực vận tải 2+
3.Tự do lưu thông hàng hoá c.Tự do vận chuyển hàng và bán trong toàn EU 3+
4.Tự do lưu thông tiền vốn d.Tự do đi lại , di chuyển nơi cư trú 4+
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau: Câu 2 Đồng tiền chung châu Âu (Eurô) được chính thức đưa vào sử dụng ngày a.1.1.1998 c.1.1.2000 b.1.1.1999 d.1.12002 Câu 3 Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung Eurô có tác dụng : a Nâng cao sức cạnh tranh của EU b Giảm bớt rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ c Thuận tiện trong chuyển giao vốn trong EU d Đơn giản hoá kế toán trong các doanh nghiệp EU e.Tất cả đều đúng Câu 4 Điền vào chỗ trống sau( ) những từ thích hợp sao cho đúng Liên kết vùng (EURÔREGIO) là lãnh thổ mà ở đó nhân dân các nước khác nhau thực hiện các
Bài 15 Cộng hoà Liên bang Đức
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Nước Đức nằm trong khu vực khí hậu
Câu 2 Chi phí cho hệ thống bảo hiểm xã hội Đức chiếm trong tổng sản phẩm quốc nội là :
Câu 3 Đức là nước có số dân thuộc loại :
Câu 4 Dân số Đức hiện nay có xu thế:
giảm
Trang 13Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu khiến nông nghiệp Đức phát triển mạnh là do :
a Điều kiện tự nhiên thuận lợi
b Trình độ thâm canh cao
c Lao động dồi dào, trình độ cao
d Nhà nước tài trợ , khuyến khích nông nghiệp phát triển
Câu 6 Tổng số lao động nông nghiệp và bình quân đất nông nghiệp của Đức hiện nay có xu hướng
giảm
Câu 7 Số người mà hiện nay(1995) 1 lao động nông nghiệp Đức có thể nuôi sống được là:
a.Tỉ trọng công nghiệp của Đức có xu thế tăng lên
b Ngoại thương chiếm 20% thế giới, đứng thứ 2 thế giới
c Xương sống kinh tế Đức chính là ngành dịch vụ
d Lao động tập trung chủ yếu trong ngành công nghiệp
Câu 12 Ghép vị trí thứ hạng trên thế giới một số ngành công nghiệp chủ chốt Đức
Ngành Thứ hạng trên thế giới Trả lời
3.Công nghệ bảo vệ môi trường c.2 3+
Bài 16 Cộng hoà Pháp
Câu 1 Chữa ý các câu sau sao cho đúng
a Phía Bắc, Tây, Tây nam bằng phẳng gồm các đồng bằng Pari, Akitanh
Phía Nam, Đông nam, Đông là các dãy núi thấp đến trung bình
c Dải đồi núi tiếp giáp đồng bằng chạy dài từ đông bắc xuống Tây Nam có nhiều khoáng sản kim loại màu trữlượng lớn
a
b c
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau :
Câu 2 Với điều kiện tự nhiên thuận lợi cho Pháp phát triển nền nông nghiệp
a Đa dạng, mang tính chất ôn đới c Tất cả đều đúng
sai
Câu3 Sự cường thịnh nền nông nghiệp Pháp là kết quả của yếu tố
a Điều kiện tự nhiên thuận lợi
b Nguồn lao động dồi dào
c Thị trường tiêu thụ rộng lớn
d Sự hỗ trợ tích cực của công nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
Câu 4 Gia tăng tự nhiên dân số của Pháp hiện nay thuộc loại :
Trang 14Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 5 Với số dân (năm 2002) là 59,5 triệu người, vậy bình quân 1 năm dân số Pháp tăng (nghìn người):
Câu 6 Dân số thành thị của Pháp cao chứng tỏ:
a Tỉ lệ dân cư hoạt động trong công nghiệp, dịch vụ cao
b Nông nghiệp kém phát triển
c Mạng lưới đô thị rải đều khắp cả nước
d Nông thôn lạc hậu
Câu 7 Ngành dịch vụ phát triển nhất ở Pháp là:
Câu 8 Vành đai công nghệ cao của Pháp nằm ở vùng:
Câu 9 Theo em hiện nay Pháp thuộc loại nước nào:
nghiệp
Nước công - nông nghiệp d Nước nông nghiệpCâu 10 Trong công nghiệp năng lượng Pháp ngành có vai trò quan trọng nhất là
Thuỷ điện c Điện do nguồn năng lượng mới: gió, mặt trời
Nhiệt điện d Điện hạt nhân
Câu 11 Sở dĩ dịch vụ du lịch Pháp phát triển mạnh là do:
Có nhiều danh lam thắng cảnh đẹp, di tích lịch sử lâu đời
Cơ sở vật chất hạ tầng phục vụ du lịch tốt
Trình độ quản lý du lịch cao
Tất cả các ý trên
Câu 1 Kinh tế Pháp phát triển mạnh là do:
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế xã hội
Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao
Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt, hiện đại
Đường lối phát triển đúng đắn
Tất cả các ý trên
Câu 13 Dân cư Pháp phân bố không đều thể hiện ở:
Tập trung chủ yếu ở thành thị tới 75% dân số
Tập trung đông ở đồng bằng, giảm dần đến thưa ở miền núi, cao nguyên
Tập trung chủ yếu ở dịch vụ
Tất cả các ý trên
Câu 14 Nguyên nhân gia tăng tự nhiên Pháp thấp là do:
muốn kết hôn
Mức sống cao d Ly hôn cao
Câu 15 Tỷ lệ dân nhập cư Pháp hiện nay (2002) là:
Câu 16 Dân cư Pháp hiện nay thuộc loại:
Câu 17 Sản phẩm chính chiếm vị trí chủ đạo trong nông nghiệp Pháp từ ngành
Câu 18 Ghép thế mạnh các vùng tự nhiên của pháp
1 Phía Bắc, Tây, Tây nam a.Phát triển thuỷ điện, du lịch 1 +
2 Phía Nam, Đông nam, Đông b Phát triển nông nghiệp 2 +
3 Dải đồi núi tiếp giáp đồng bằng c Có nhiều mỏ than, sắt lớn 3 +
Trang 15Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Câu 19 Ghép ý sao cho đúng vị trí một số ngành kinh tế Pháp trên thế giới:
Ngành kinh tế Vị trí trên thên thế giới Trả lời
1.Xuất khẩu ôtô a.4 1+
2.Chế tạo máy b.5 2+
3.Chế tạo máy bay c.3 3+
4.Du lịch d.2 4+
Câu 20 Ghép ý sao cho đúng vị trí một số ngành công nghiệp Pháp trên thế giới Ngành công nghiệp Vị trí trên thế giới Trả lời 1.Hàng không vũ trụ a,3 1+
2.Điện tử tin học b.2 2+
3.Sản xuất ôtô c.1 3+
Câu 21 Ghép các sản phẩm nông nghiệp của các vùng kinh tế Pháp : Vùng Sản phẩm nông nghiệp Trả lời 1.Bồn địa Pari a.Bắp cải, atisô, bò 1+
2.Vùng núi cao b.Chăn nuôi 2+
3.Ven biển Địa Trung Hải c.Lúa mì, ngô 3+
4.Noocmăngđi, Brơtanhơ d.Táo, cam, chanh, nho, rau 4+
Câu 22 Ghép ý sau sao cho đúng các nghành công nghiệp mũi nhọn Pháp phát triển qua các thời kì( ví dụ: 1 + a ): Thời kì Các nghành công nghiệp mũi nhọn Trả lời 1.Trước chiến tranh Thế giới I a.Khai khoáng, luyện kim, sản xuất vũ khí 1+
2 Sau chiến tranh Thế giới II b Phát triển công nghiệp hiện đại 2+
3 Từ thập niên 70 (thế kỉ XX) đến nay c Phát triển công nghiệp nặng 3+
Câu 23 Điền từ thích hợp vào chỗ trống về nông nghiệp Pháp hiện nay: Nông nghiệp Pháp đứng đầu Tây Âu đóng góp tới % tổng sản phẩm nông nghiệp EU Xuất khẩu nông sản Pháp trong 20 năm qua đã tăng lần và đạt khoảng tỉ Eurô mỗi năm Sức mạnh nông nghiệp Pháp thể hiện ở khả năng cung cấp cho
Câu 24 Điền vào chỗ trống ( ) các ý sao cho đúng về kinh tế Pháp a Pháp là cường quốc kinh tế thế giới với GDP đứng thứ thế giới b Giá trị xuất khẩu đứng thứ thế giới c Ngành công nghiệp phát triển nhất tập trung ở Pari là
Chọn các phương án đúng
Câu 25 Đặc điểm nền nông nghiệp Pháp là:
a Phát triển nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi
b Là một ngành riêng biệt
c Là một bộ phận của hệ thống nông - công nghiệp
d Phát triển dựa vào điều kiện tự nhiên thuận lợi và kĩ thuật cao
IV LIÊN BANG NGA
Bài 18 Liên bang Nga, một đất nước rộng lớn và giàu tài nguyên
Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Tỉnh thuộc Nga nhưng vẫn nằm ngoài lãnh thổ nước này là:
Câu 2 Đường biên giới Nga giáp với:
Câu 3 Lãnh thổ Liên bang Nga giáp với các đại dương
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Trang 16Trường THPT Giồng Riềng Giáo viên soạn: Trần Thị Mộng Thường – Trần Quốc Phong
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Câu 4 Nước nào sau đây không giáp Liên bang Nga
Câu 5 Tài nguyên khoáng sản Liên bang Nga thuận lợi cho phát triển các loại ngành công nghiệp nào:
Công nghiệp truyền thống c Cả hai đều đúng
Câu 6 Sông nào là biểu tượng của nước Nga:
Câu 7 Khu vực đồng bằng có giá trị sản xuất nông nghiệp là:
Câu 8 Lãnh thổ nào nằm ở vùng vĩ độ cao nên yếu tố tự nhiên gây trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sốngLiên bang Nga là:
Câu 9 Loại khoáng sản tạo nên sức mạnh công nghiệp Liên bang Nga là:
màu
Kim loại quý: vàng, kim cương d Tất cả các ý trên
Câu 10 Hệ thống sông LB Nga có giá trị cao về giao thông và thuỷ điện là
Câu 11 Hướng chảy sông ngòi Liên bang Nga thuộc châu Á cho thấy tiềm năng chính của chúng là
Câu 12 Đồng bằng Tây Xibia là vùng có giá trị nông nghiệp lớn là do
thông thuận tiện
đất đai màu mỡ
Câu 13 Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
Câu 14 Hiện nay dân số Liên bang Nga có xu hướng