1Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm A cố định bằng 2cm 4 là đường tròn tâm A bán kính 2cm.. 2 Đường tròn tâm A bán kính 2cm gồm tất cả những điểm 5 có khoảng cách đến điểm A nhỏ
Trang 3Ch đ 1: ủ ề
Ch đ 1: ủ ề S xác đ nh đ S xác đ nh đ ự ự ị ị ườ ườ ng tròn và các tính ng tròn và các tính
ch t c a đ ấ ủ ườ ng tròn.
ch t c a đ ấ ủ ườ ng tròn.
Ch đ 2: ủ ề
Ch đ 2: ủ ề V trí t V trí t ị ị ươ ươ ng đ i c a đ ng đ i c a đ ố ủ ườ ố ủ ườ ng th ng và ng th ng và ẳ ẳ
đ ườ ng tròn.
đ ườ ng tròn.
Ch đ 3 ủ ề
Ch đ 3 ủ ề : V trí t : V trí t ị ị ươ ươ ng đ i c a hai đ ng đ i c a hai đ ố ủ ố ủ ườ ườ ng tròn ng tròn.
Ch đ 4 ủ ề
Ch đ 4 ủ ề : Quan h gi a đ : Quan h gi a đ ệ ữ ườ ệ ữ ườ ng tròn và tam giác ng tròn và tam giác.
Trang 4TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
1 Nh¾c l¹i vÒ ®êng trßn
- §Þnh nghÜa: §êng trßn t©m O b¸n kÝnh R
(víi R > 0) lµ h×nh gåm c¸c ®iÓm c¸ch ®iÓm O
mét kho¶ng b»ng R
- KÝ hiÖu: (O; R) hoÆc (O)
R 0
Trang 5(1)Tập hợp các điểm có khoảng
cách đến điểm A cố định bằng 2cm (4
) là đường tròn tâm A bán kính 2cm.
(2) Đường tròn tâm A bán kính
2cm gồm tất cả những điểm (5) có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 2cm.
(3) Hình tròn tâm A bán kính 2cm
gồm tất cả những điểm (6) có khoảng cách đến điểm A bằng 2cm.
(7) có khoảng cách đến điểm A lớn hơn 2cm.
Bài tập1 Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng
định đúng.
Trang 6TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN
1 Nhắc lại về đường tròn
M M
M
O
R
O
R R
O
Cho hình vẽ bên.
- Em hãy nêu vị trí của điểm M
đối với đường tròn (O;R).
a) Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R)
b) Điểm M nằm trên đường tròn (O;R)
c) Điểm M nằm trong đường tròn (O;R)
a) b) c)
- Hãy cho biết các hệ thức liên
hệ giữa độ dài đoạn OM và bán
kính R của đường tròn (O) trong
từng trường hợp.
Bài tập2:
Trả lời
⇔ OM > R
⇔ OM = R
⇔ OM < R
Trang 7Lời giải
Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O) ⇒ OH > R
Điểm K nằm bên trong đường tròn (O) ⇒ OK < R
Từ đó suy ra OH > OK.
Gọi R là bán kính của đường trong (O). Hình 53 (sgk)
?1
H
K
O
Trên hình 53, điểm H nằm bên ngoài đường
tròn (O), điểm K nằm bên trong đường tròn
(O) Hãy so sánh và .OKH OHK
Trong tam giác OKH có OH > OK ⇒ > ( theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác) OKH
OHK
Trang 8TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN
1 Nhắc lại về đường tròn
2 Cách xác định đường tròn
Ta đã biết: Một đường tròn được xác định khi:
+ Biết tâm và bán kính.
+ Biết đường kính.
R
.
O
0 1 2 3 4 5 6
.
O
Trang 9Ta đã biết: Một đường tròn được xác định khi:
+ Biết tâm và bán kính.
+ Biết đường kính.
?2 Cho hai điểm A và B. a) Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm đó.
b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm của chúng nằm trên đường nào?
.
A
B
Trang 10TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN
1 Nhắc lại về đường tròn
2 Cách xác định đường tròn
?3 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy vẽ đường tròn đi qua ba
điểm đó.
Qua ba điểm không thẳng hàng, ta
vẽ được một và chỉ một đường tròn.
Chú ý: Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng.
A
B C
d
d’
O
.
Trang 11
Ta đã biết: Một đường tròn được xác định khi:
+ Biết tâm và bán kính
+ Biết đường kính
+ Qua một điểm xác định được vô
số đường tròn
+ Qua hai điểm xác định được vô
số đường tròn
+ Qua ba điểm không thẳng hàng,
ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
+ Qua ba điểm thẳng hàng, ta không xác định được đường tròn
.
.
/ /
Đường trũn ngoại tiếp tam giỏc Tam giỏc nội
tiếp đường trũn
Trang 121 Nhắc lại về đường tròn
2 Cách xác định đường tròn
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN
3 Tâm đối xứng
Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm
đối xứng của đường tròn đó
Trang 133 Tâm đối xứng
4 Trục đối xứng
?5 Cho đường tròn (O), AB là một đường kính bất
kì và C là một điểm thuộc đường tròn Vẽ C’
đối xứng với C qua AB (h.57) Chứng minh
rằng C’ cũng thuộc đường tròn (O).
Chứng minh
Có C và C’ đối xứng với nhau qua AB nên AB là
trung trực của đoạn thẳng CC’.
Hình 57 (sgk)
Có O thuộc AB nên OC’ = OC = R (R là bán kính
của đường tròn (O).
Do đó C’ cũng thuộc đường tròn (O).
Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào
C
A.
.
B
O
C’
Trang 14TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN
Những kiến thức cần ghi nhớ của giờ học:
- Định nghĩa đường tròn, nhận biết một điểm nằm trong, nằm ngoài
hay nằm trên đường tròn.
- Nắm vững cách xác định đường tròn.
- Hiểu đường tròn là hình có một tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng là các đường kính.
Trang 15Hướng dẫn:
A
D E F
Muốn chứng minh 3 điểm A, B, C ∈ (M) Ta chứng
minh điều gì?
a)
b) Theo định lí Py ’ ta ’ go ta có: BC 2 = AB 2 + AC 2
BC 2 = 6 2 + 8 2 = 10 2 suy ra BC = 10 cm.
M
BC là đường kính của đường tròn (M) nên bán kính R = 5cm.
MD = 4cm < R suy ra điểm D nằm bên trong đường tròn (M).
ME = 6cm > R suy ra điểm E nằm bên ngoài đường tròn (M)
MF = 5cm = R suy ra điểm F nằm trên đường tròn (M).
Chứng minh MA = MB = MC
Trang 16- Học kĩ lí thuyết, thuộc các định lí, kết luận.
- Làm tốt các bài tập : 1, 2, 3, 4 - sgk (tr 99 ’ 100);
3, 4, 5 ’ sbt (tr 128).
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.