1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T26 - H9.CII

4 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.. Kỹ năng : HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường

Trang 1

Ngày soạn : 25 / 11 / 08

I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.

2 Kỹ năng : HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một

điểm nằm bên ngoài đường tròn

HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo, phát huy trí lực của HS.

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

– SGK, Giáo án, Bảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu

– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

2 Chuẩn bị của HS :

– Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng, com pa

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

– Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph)

HS : a) Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cùng các hệ thức liên hệ

tương ứng

b) Thế nào là tiếp tuyến của một đường tròn ? Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất cơ bản gì ?

c) Chữa bài tập 20 SGK(Tr.110)

Trả lời : a), b) SGK(Tr.108)

c) BaØi tập :

OAB vuông tại B, ta có :

 AB = 8 (cm)

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV đặt vấn đề : Tiết học trước các em đã biết tiếp tuyến của một đường tròn Vậy làm thế nào để nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn ? Câu trả lời sẽ có trong tiết học hôm nay

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_118016.doc

O

Trang 2

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG 12’ HOẠT ĐỘNG 1

GV : Qua bài học trước, em đã biết cách nào nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn ?

GV vẽ hình : Cho đường tròn (O), lấy điểm C thuộc (O) Qua C vẽ đường thẳng

a vuông góc với bán kính

OC Hỏi đường thẳng a có là tiếp tuyến của đường tròn (O) hay không ? Vì sao ?

GV tổng kết : Vậy nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn, và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của một đường tròn

GV cho HS đọc lại mục a) SGK(Tr.110) yêu cầu HS cả lớp chú ý

GV ghi tóm tắt định lí :

C a;C (O)

a OC

là tiếp tuyến của (O)

GV cho HS làm SGK(Tr.110) Gọi một HS lên bảng thực hiện

GV : Còn cách trình bày nào khác hay không ?

HS : Một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn

Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

HS : Có OC  a, vậy OC chính là khoảng cách từ O đến đường thẳng a hay d =

R Có C  (O, R)  OC = R

Vậy d = R  đường thẳng a là tiếp tuyến tiếp tuyến của đường tròn (O)

HS chú ý lắng nghe

………

Ba HS đọc lại định lí

………

HS ghi vào vở

HS làm , một HS lên bảng thực hiện

HS1 : Khoảng cách từ a đến

BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn

HS : BC  AH tại H, AH là bán kính của đường tròn nên

BC là tiếp tuyến của đường tròn

1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

a) Dùng định nghĩa

b) Nếu d = R (d là khoảng cách từ tâm của đường tròn (O, R) đến đường thẳng a Dấu hịêu b) được phát biểu dưới dạng định lí sau : ĐỊNH LÍ : SGK(Tr.110)

GT C  a, C  (O, R)

a  OC

KL a là tiếp tuyến của đường tròn (O, R)

12’ HOẠT ĐỘNG 2

GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK(Tr.111), yêu cầu

HS nghiên cứu đề bài toán

GV vẽ hình tạm để hướng

HS nghiên cứu đề bài toán theo yêu cầu của GV

………

2 Áp dụng

Bài toán SGK(Tr.111)

Cách dựng :

Dựng M là trung điểm của AO

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_118016.doc

O

C a

A

Trang 3

dẫn HS phân tích bài toán.

B

A

GV : Giả sử qua A, ta dựng được tiếp tuyến AB của (O), (B là tiếp điểm) Em có nhận xét gì về ABO ? Tam giác ABO vuông tại B có AO là cạnh huyền, vậy làm thế nào để xác định điểm B ?

Gợi ý : Lấy M là trung điểm của AO, MB có quan hệ như thế nào với AO ?

Vậy B nằm trên đường nào?

Nêu cách dựng tiếp tuyến AB

GV dựng hình 75 SGK(Tr.111)

GV yêu cầu HS làm SGK(Tr.111)

HS : Tam giác ABO là tam giác vuông tại B (do AB 

OB theo tính chất của tiếp tuyến)

HS : …… (có thể chưa trả lời được )

HS : …… MB =

2

1

AO (t/c trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)

HS : B nằm trên đường tròn (M,

2

1 AO)

HS nêu cách dựng như SGK và dựng hình vào vở

HS thực hiện Chứng minh :

ABO có trung tuyến BM = 2

1

 AB  OB tại B  AB là tiếp tuyến của (O)

tương tự : AC là tiếp tuyến của (O)

Dựng đường tròn (M,

2 1

AO) cắt đường tròn (O) tại B và C

Kẻ các đường thẳng AB và

AC Ta được các tiếp tuyến cần dựng

M

O

B A

C

8’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, hướng dẫn giải

bài tập :

GV cho HS làm bài tập 21 SGK(Tr.111), gọi một HS lên bảng thực hiện

HS làm bài tập 21 theo yêu cầu của GV Một HS lên bảng thực hiện

HS : Xét ABC có AB = 3, AC =

3, BC = 5

(theo định lí Pytago đảo)

 AC  BC tại A

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_118016.doc

A

B

C

3

4 5

Trang 4

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

GV cho HS nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

 AC là tiếp tuyến của đường tròn (B ; BA)

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

HS nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn : ………

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3 ph)

Cần nắm vững : Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiép tuýen của đường tròn

Rèn kĩ năng dựng tiếp tuyến của đường tròn qua một điểm nằm trên đường tròn hoặc một điểm nằm ngoài đường tròn

Làm các bài tập : 22, 23, 24 - SGK(Tr.111, 112), bài 42, 43 SBT(Tr.134) Đọc mục : “ Có thể em chưa biết “ SGK(Tr.112)

Tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_118016.doc

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w