1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T32 - H9.CII

4 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai đường tròn (tt) luyện tập
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của đường nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn.. Kỹ năng : HS rèn kĩ năng vẽ hình, phân tíc

Trang 1

Ngày soạn : 12 / 12 / 08

I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của

đường nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn

2 Kỹ năng : HS rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích , chứng minh thông qua các bài tập

3 Thái độ : Cung cấp cho HS vài ứng dụng thực tế của vị trí tương đối của hai đường tròn, của

đường thẳng và đường tròn

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

– SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ 99, 100, 101, 102, 103 (SGK) Thước thẳng, com pa, ê ke

– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

2 Chuẩn bị của HS :

– Ôn lại các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, làm các bài tập cho về nhà Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước kẻ, com pa, ê ke

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

(Kết hợp trong luyện tập)

3 Giảng bài mới :

 Tiến trình bài dạy :

Trang 2

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG

10’ HOẠT ĐỘNG 1 : (Kiểm tra, chữa bài tập)

GV nêu yêu cầu kiểm tra :

 HS1: Điền vào ô trống trong bảng sau :

 HS2 : Chữa bài tập 37 SGK(Tr.123)

Gợi ý : Kẻ OH  CD, (H  CD)

GV nhận xét cho điểm

HS2 : Giả sử C nằm giữa A và D

Hạ OH  CD  OH  AB

Theo định lí đường kính và dây cung, ta có :

HA = HB và HC = HD

 HA – HC = HB – HD hay AC = BD

Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

A

O

23’ HOẠT ĐỘNG 2

(Luyện tập)

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 38 SGK(Tr.123)

Gọi HS lên bảng điền vào chỗ (……)

Gợi ý : a) Các đường tròn (O’ ; 1cm) tiếp xúc ngoài với đường tròn (O ; 3cm) thì OO’ bằng bao nhiêu ?

Vậy tâm O’ nằm trên đường nào ?

b) Tương tự, xét OO’ = ?

GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn hình vẽ cả hai câu để HS quan sát

Bài 39 SGK(Tr.123)

GV cho HS làm bài tập 39

GV hướng dẫn HS vẽ hình

HS lên bảng điền vào chỗ (……)

HS : Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên : OO’ = R + r OO’ = 3 + 1 = 4 (cm) Vậy các điểm O’ nằm trên đường tròn (O ; 4 cm)

HS : ………

HS quan sát hình vẽ minh họa

HS nghiên cứu bài tập 39

HS vẽ hình theo hướng dẫn

Bài 38 SGK(Tr.123)

a) : Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên : OO’ = R + r OO’ = 3 + 1 = 4 (cm) Vậy các điểm O’ nằm trên đường tròn (O ; 4 cm)

b) Hai đường tròn tiếp xúc trong nên OO’ = R – r

OO’ = 3 – 1 = 2 (cm) Vậy I nằm trên đường tròn (I

; 2 cm)

I

I

O'

O' O'

I

O'

O

Bài 39 SGK(Tr.123)

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có :

O’

O

B

I

9

4 A

Trang 3

Gợi ý câu a) : Aùp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Gợi ý câu b) : Aùp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau và chú ý rằng góc BIA kề bù với góc AIC

Gợi ý câu c) : Aùp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OIO’ (vuông tại I và có IA là đường cao)

GV mở rộng bài toán : Nếu bán kính của (O) bằng R, bán kính của (O’) bằng r thì độ dài BC bằng bao nhiêu ?

của GV

HS :

IA = IB ; IA = IC

 ABC vuông tại A vì có

b) Có IO là phân giác góc BIA, có IO’ là phân giác góc AIC (theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

mà BIA kề bù AIC nên

OIO’ = 900 c) Trong tam giác vuông OIO’ có IA là đường cao

lượng trong tam giác vuông)

 BC = 2 IA = 12 (cm)

9’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, Hướng dẫn giải bài tập :

Áp dụng vào thực tế :

GV treo bảng phụ ghi đề bài và hính vẽ 99 SGK(Tr.123) trước bảng

GV hướng dẫn HS xác định chiều quay của các bánh xe tiếp xúc nhau :

 Nếu hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì hai bánh xe quay theo chiều trái ngược nhau

 Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong thì hai bánh xe quay cùng chiều

GV làm mẫu hình 99a)  hệ thống chuyển động được

GV gọi hai HS lên nhận xét hình 99b), 99c)

 GV hướng dẫn HS đọc mục

“ Vẽ chắp nối trơn “

HS quan sát hình vẽ

HS chú ý nghe GV hướng dẫn

Kết quả : Hình 99a), 99b) hệ thống bánh răng chuyển động được

Hình 99c) hệ thống bánh răng không chuyển động được

HS nghe GV trình bày và tự đọc thêm SGK

Bài 40 SGK(Tr.123)

Hình 99a), 99b) hệ thống bánh răng chuyển động được

Hình 99c) hệ thống bánh răng không chuyển động được

Hình 99a

Trang 4

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   99c)   hệ   thống   bánh răng   không   chuyển   động được. - T32 - H9.CII
nh 99c) hệ thống bánh răng không chuyển động được (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w