Chào mừng quý Thầy Cô đã đến dự giờ... PHƯƠNGTRÌNH MẶT CẦU: Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU... PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU: Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU... PHƯƠNG TRÌNH MẶT C
Trang 1Chào mừng quý Thầy Cô
đã đến dự giờ
Trang 2I : tâm của mặt cầu (S)
I MẶT CẦU:
1 ĐỊNH NGHĨA:
Trong không gian cho điểm I
cố định và một số thực
dương R
(S) = {M / IM = R}
R : bán kính của mặt cầu (S)
I
M
R
Trang 32 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU :
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a; b ; c) và bán kính R là:
(x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = R2
a) ĐỊNH LÝ :
M(x ; y ; z)∈(S) ⇔ IM = R ⇔ IM 2 = R 2
⇔ (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2
a + b + c − d
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
I .
R
M
* Chứng minh:
Phương trình : x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by –2cz + d = 0
•
* Nhận xét:
⇔ (x – a) (với a2 + b2 + (y – b )2 + c2 – d > 0) là phương trình mặt cầu 2 + (z – c)2 = a2 + b2 + c2 – d
(S) có tâm I(a ; b ; c) và bán kính
R =
Trang 4b) HỆ QUẢ:
* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:
x2 + y2 + z2 = R2
2 PHƯƠNGTRÌNH MẶT CẦU:
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Trang 5x
y z
R
I
a
b
c
Mặt cầu có tâm
I(a ; b ; c) và tiếp
xúc với mp(Oxy) H
K
K( a ; b ; 0 )
IK = OH
= ?
Trang 6b) HỆ QUẢ:
* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:
x 2 + y 2 + z 2 = R 2
* Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với (Oxy)
(hoặc (Oxz) ; (Oyz)) có phương trình : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = c 2 ( hoặc b 2 ; a 2 )
2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU:
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Trang 7x
y z
a
b c
Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với trục Oz
I R
H
K
H( 0 ; 0 ; c )
R = IH = OK = ?
Trang 8* Mặt cầu có tâm I (a; b; c) và tiếp xúc với trục Ox (hoặc Oy ; Oz) có phương trình:
(x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = b2 + c2
hoặc (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = a2 + c2
hoặc (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = a2 + b2
b) HỆ QUẢ:
* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:
x 2 + y 2 + z 2 = R 2
* Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với (Oxy) (hoặc (Oxz) ; (Oyz)) có phương trình :
(x – a)2 + (y – b)2 +(z – c)2 = c2 ( hoặc b2 ; a2 )
2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU:Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Trang 9Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các
trường hợp sau:
Giải
Bán kính R =
(x + 1)2 + (y – ) 1 2 + (z – 4)2 = 17
2
Vậy phương trình mặt cầu (S) là:
a +c = 1+16 = 17
a) (S) có tâm I( –1 ; ; 4) và tiếp xúc với trục Oy1
2
Trang 10b) (S) có đường kính AB với A(3 ; 2 ; – 4) ;
B(– 3 ; 0 ; –2)
Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các
trường hợp sau:
Giải
Tâm I của (S) là trung điểm của AB ⇒ I (0 ; 1; –3)
Vậy phương trình mặt cầu (S):
x2 + (y – 1)2 + (z + 3)2 = 11
A
B
2
Bán kính R =
36 4 4 11
2
+ +
Trang 11II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:
Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2
H
và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)
⇔ ( α ) ∩ (S) = ∅
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
M
Trang 12II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:
Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2
và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)
R
H
Khi đó ( α ) gọi là tiếp diện
của mặt cầu (S) và H gọi là
tiếp điểm.
IH = R ⇔ ( α ) ∩ (S) = {H} I.
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
M
Trang 13 IH < R
II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:
Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2
và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)
α
R
I
Khi đó (α) cắt (S) theo thiết
diện là một đường tròn (C)
có tâm là H và bán kính r = R 2 − IH 2
⇔ ( α ) ∩ (S) =
(C)
H
r M
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Trang 14
II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:
Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2
và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)
Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
IH > R ⇔ ( α ) ∩ (S) = ∅
Khi đó ( α ) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S)
và H gọi là tiếp điểm.
IH = R ⇔ ( α ) ∩ (S) = {H}
IH < R
Khi đó ( α ) cắt (S) theo thiết diện là một
đường tròn (C) có tâm là H và bán kính
r =
⇔ ( α ) ∩ (S) =
(C)
R − IH
Trang 15Ví dụ : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
mặt cầu (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x + 4y – 2z – 86 = 0 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y – z + 9 = 0
đường tròn (C)
Giải
Ta có d(I; (α)) = = 6 < R6 4 1 9 18
3
4 4 1
+ − +
= + +
Do đó (α) cắt (S) theo thiết diện là một
đường tròn (C).
Mặt cầu (S) có tâm I(3; –2; 1) , bán kính R = 10
R
H r
I
Trang 16b) Tìm tâm và bán kính của (C)
Ví dụ: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
mặt cầu (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x + 4y – 2z – 86 = 0 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y – z + 9 = 0
Giả
i
tròn (C)
Bán kính r = R 2 − IH 2 = 100 36 8− =
Giao điểm H của (d) và (α ) ứng với giá trị t là
nghiệm của phương trình:
Gọi (d) là đường thẳng qua I và vuông góc với (α )
Phương trình tham số của (d) là: x 3 2t
z 1 t
= +
=− −
= −
2(3 + 2t) – 2(–2 – 2t) – (1 – t ) + 9 = 0 ⇔ t = –2
Vậy: H (–1 ; 2 ; 3)
R
H r
I
Trang 17Cám ơn quý Thầy Cô
đã đến dự giờ