1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai Phuong trinh mat cau

17 5,3K 35
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mặt cầu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng quý Thầy Cô đã đến dự giờ... PHƯƠNGTRÌNH MẶT CẦU: Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU... PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU: Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU... PHƯƠNG TRÌNH MẶT C

Trang 1

Chào mừng quý Thầy Cô

đã đến dự giờ

Trang 2

I : tâm của mặt cầu (S)

I MẶT CẦU:

1 ĐỊNH NGHĨA:

Trong không gian cho điểm I

cố định và một số thực

dương R

(S) = {M / IM = R}

R : bán kính của mặt cầu (S)

I

M

R

Trang 3

2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU :

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a; b ; c) và bán kính R là:

(x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = R2

a) ĐỊNH LÝ :

M(x ; y ; z)(S) IM = R IM 2 = R 2

(x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2

a + b + cd

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

I .

R

M

* Chứng minh:

Phương trình : x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by –2cz + d = 0

* Nhận xét:

(x – a) (với a2 + b2 + (y – b )2 + c2 – d > 0) là phương trình mặt cầu 2 + (z – c)2 = a2 + b2 + c2 – d

(S) có tâm I(a ; b ; c) và bán kính

R =

Trang 4

b) HỆ QUẢ:

* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:

x2 + y2 + z2 = R2

2 PHƯƠNGTRÌNH MẶT CẦU:

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Trang 5

x

y z

R

I

a

b

c

Mặt cầu có tâm

I(a ; b ; c) và tiếp

xúc với mp(Oxy) H

K

K( a ; b ; 0 )

IK = OH

= ?

Trang 6

b) HỆ QUẢ:

* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:

x 2 + y 2 + z 2 = R 2

* Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với (Oxy)

(hoặc (Oxz) ; (Oyz)) có phương trình : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = c 2 ( hoặc b 2 ; a 2 )

2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU:

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Trang 7

x

y z

a

b c

Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với trục Oz

I R

H

K

H( 0 ; 0 ; c )

R = IH = OK = ?

Trang 8

* Mặt cầu có tâm I (a; b; c) và tiếp xúc với trục Ox (hoặc Oy ; Oz) có phương trình:

(x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = b2 + c2

hoặc (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = a2 + c2

hoặc (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = a2 + b2

b) HỆ QUẢ:

* Mặt cầu có tâm O, bán kính R có phương trình là:

x 2 + y 2 + z 2 = R 2

* Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với (Oxy) (hoặc (Oxz) ; (Oyz)) có phương trình :

(x – a)2 + (y – b)2 +(z – c)2 = c2 ( hoặc b2 ; a2 )

2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU:Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Trang 9

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các

trường hợp sau:

Giải

Bán kính R =

(x + 1)2 + (y – ) 1 2 + (z – 4)2 = 17

2

Vậy phương trình mặt cầu (S) là:

a +c = 1+16 = 17

a) (S) có tâm I( –1 ; ; 4) và tiếp xúc với trục Oy1

2

Trang 10

b) (S) có đường kính AB với A(3 ; 2 ; – 4) ;

B(– 3 ; 0 ; –2)

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các

trường hợp sau:

Giải

Tâm I của (S) là trung điểm của AB I (0 ; 1; –3)

Vậy phương trình mặt cầu (S):

x2 + (y – 1)2 + (z + 3)2 = 11

A

B

2

Bán kính R =

36 4 4 11

2

+ +

Trang 11

II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:

Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2

H

và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)

( α ) (S) =

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

M

Trang 12

II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:

Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2

và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)

R

H

Khi đó ( α ) gọi là tiếp diện

của mặt cầu (S) và H gọi là

tiếp điểm.

IH = R ( α ) (S) = {H} I.

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

M

Trang 13

IH < R

II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:

Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2

và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)

α

R

I

Khi đó (α) cắt (S) theo thiết

diện là một đường tròn (C)

có tâm là H và bán kính r = R 2IH 2

( α ) (S) =

(C)

H

r M

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Trang 14

II GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VỚI MỘT MẶT PHẲNG:

Cho mặt cầu (S) : (x – a) 2 + (y – b) 2 + (z – c) 2 = R 2

và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi H là hình chiếu của tâm I mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α)

Bài 10: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

IH > R ( α ) (S) =

Khi đó ( α ) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S)

và H gọi là tiếp điểm.

IH = R ( α ) (S) = {H}

IH < R

Khi đó ( α ) cắt (S) theo thiết diện là một

đường tròn (C) có tâm là H và bán kính

r =

( α ) (S) =

(C)

RIH

Trang 15

Ví dụ : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

mặt cầu (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x + 4y – 2z – 86 = 0 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y – z + 9 = 0

đường tròn (C)

Giải

Ta có d(I; (α)) = = 6 < R6 4 1 9 18

3

4 4 1

+ − +

= + +

Do đó (α) cắt (S) theo thiết diện là một

đường tròn (C).

Mặt cầu (S) có tâm I(3; –2; 1) , bán kính R = 10

R

H r

I

Trang 16

b) Tìm tâm và bán kính của (C)

Ví dụ: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

mặt cầu (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x + 4y – 2z – 86 = 0 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y – z + 9 = 0

Giả

i

tròn (C)

Bán kính r = R 2IH 2 = 100 36 8− =

Giao điểm H của (d) và (α ) ứng với giá trị t là

nghiệm của phương trình:

Gọi (d) là đường thẳng qua I và vuông góc với (α )

Phương trình tham số của (d) là: x 3 2t

z 1 t

= +

=− −

= −

2(3 + 2t) – 2(–2 – 2t) – (1 – t ) + 9 = 0 t = –2

Vậy: H (–1 ; 2 ; 3)

R

H r

I

Trang 17

Cám ơn quý Thầy Cô

đã đến dự giờ

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) - Bai Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) (Trang 11)
Gọi H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) - Bai Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) (Trang 12)
Gọi H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) - Bai Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) (Trang 13)
Gọi H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) - Bai Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu của tâ mI mặt cầu (S) lên mặt phẳng (α) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w