1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 09 hướng dẫn giải bài tập tự luyện viet phương trình mặt cầu

3 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 200,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoTng cách tU tâm I ñn m!t ph ng P.

Trang 1

Bài 1: Trong không gian v i h t a ñ Oxyz , cho ñư ng th ng : 1 3

m!t ph ng (P)

Gi i:

G i I là tâm m!t c,u I ∈ , suy ra t a ñ I có d<ng: I (1 2 ;3 4 ; )+ t + t t

M!t c,u ti)p xúc v i (P), khi và ch? khi d(I,(P)) = 1

2(1 2 ) (3 4 ) 2

1 3

2

t

⇔ = ho!c t = 1 Suy ra: I(5; 11; 2) ho!c I( 1; 1; 1)

Phương trình m!t c,u:

(x+1) +(y+1) +(z+1) = 1

Bài 2: Trong không gian v i h t a ñ Oxyz , cho ñư ng th ng : 1 1 1

Gi i:

M!t ph ng (P) qua I và vuông góc v i d có phương trình là:

4(x− −1) 3(y−2) (+ z+3)= 0

T a ñ giao ñiDm H cJa d và mp(P) thKa mãn h :

1 1 1; ;

2 2

H

x y z

 Bán kính m!t c,u là:

2 2

5 2

AB

R= IH +  =

Phương trình m!t c,u là: (x−1)2+(y−2)2+ +(z 3)2 =25

( , )

2

AB

R = d I d  

Bài 3: Trong không gian v i h t a ñ Oxyz , cho ñiDm A(0; 0; 2) và ñư ng th ng:

:

x+ = y− = z+

ñiDm B và C sao cho BC = 8

BÀI GI NG 09

VI T PHƯƠNG TRÌNH M T C U

(HƯ(NG D,N GI.I BÀI T1P T3 LUY7N)

Trang 2

ðư ng th ng ñi qua ñiDm M( 2; 2; 3), nhXn v =(2;3; 2) làm vectơ ch? phương

Ta có: MA=(2; 2;1),− v MA, =(7; 2; 10)−

Suy ra:

4 9 4

v MA

d A

v

+ +

Phương trình (S): x2+y2+(z+2)2 =25

Bài 4: Trong không gian v i h t a ñ Oxyz ,cho m!t ph ng ( ) : 2α x− +y 2z+ = và ñư ng th ng 1 0

:

Gi i:

G i ( ; ; )I x y z là tâm m!t c,u (S) c,n phTi xác ñ[nh

3

4 1 4

+ +

Hơn n^a vì I d∈ nên y=2(x− + =1) 1 2x−1,z= −2(x− = −1) 2x+ 2

Do ñó ta có:

x

 VXy có hai m!t c,u thKa mãn ñ] bài:

• M!t c,u (S1) có tâm I1( 0; 1; 2), bán kính R1= z = 2

x + y+ + z− =

5

R = z =

(S2):

Bài 5: Cho m!t ph ng (P): 2x−3y+4z− = và m!t c,u (S): 5 0

a Xác ñ[nh tâm I và bán kính R cJa m!t c,u (S)

b Tính khoTng cách tU tâm I ñ)n m!t ph ng (P) TU ñó chSng minh r3ng m!t ph ng (P) cCt m!t c,u (S) theo m t ñư ng tròn mà ta kí hi u là (C) Xác ñ[nh bán kính R’ và tâm H cJa ñư ng tròn (C)

Trang 3

a) (S) có tâm 3; 2;5

I− − 

R = + + − =

, ( )

2

d I P

VXy d(I,(P)) < R

Suy ra m!t ph ng (P) cCt m!t c,u (S) theo m t ñư ng tròn tâm H bán kính R’

Phương trình tham se cJa

3 2 2

5 4 2

 = − +

= − −

 = +

H− + t − − t + t

R =Rd I P = − =249

249 '

58

R =

Bài 6: Trong không gian h t a ñ Oxyz , cho m!t ph ng (P): 2 x−2y− − = và m!t c,u (S): z 4 0

Xác ñ[nh t a ñ tâm và tính bán kính cJa ñư ng tròn ñó

Gi i:

(S) có tâm I(1; 2; 3), bán kính R = 5

3

(S) theo m t ñư ng tròn

G i H và r l,n lưht là tâm và bán kính cJa ñư ng tròn giao tuy)n

T a ñ H x y z thKa mãn: ( ; ; )

1 2

2 2 3

x y z

= +

 = −

 GiTi h ta ñưhc H(3; 0; 2)

Giáo viên: Tr)n Vi*t Kính Ngu1n : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w