Ngàydạy: 19.8.2013 Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC+ Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ - Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và bi
Trang 1Ngàydạy: 19.8.2013 Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
+ Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
III Tiến trình bài dạy:
GV: Chữa lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài(1’)
Ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy
tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
6 1
1
2
1 = − = −
−
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy
nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng a với a;b∈Z;b≠ 0
HS: Quan sát trên bảng phụ và SGK vàđưa ra nhận xét mỗi số có vô số cách viếtkhác nhau nhưng có cùng một giá trị
HS: Số hữu tỉ là số có dạng
b
a
với0
;
;b∈Z b≠
a
Trang 2GV: Đưa ra kí hiệu
Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo nhóm
GV nhận xét các nhóm và chốt
HS: Hoạt động theo nhóm
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(12’)
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên
Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4
1 vậy
số 4
5
đẵ được biểu
Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ(5’)
GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so sánh
hai phân số
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa về
việc so sánh hai phân số
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu
y x
y x
Z y x;
Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2
5
3
; 3
Trang 3Rút ra nhận xét:
b
a
>0 nếu a, b cùng dấu
b
a
<0 nếu a, b khác dấu
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy (5’)
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7)
Gọi 1 HS lên điền
Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo nhóm
HS trả lời câu hỏi
2 Giải các bài tập sau: Số 3; 4; 5; Trang 3, 4,
3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:
Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
b b a b b b a
b a a b a a a
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm,
Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “ chuyển vế ” và quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)
Trang 4III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi: 1 Thực hiện phép tính
a
8
3 2
1 + ; b
7
4 3
2−−HS: làm bài
GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 B ài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (10’)
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
− +
=
− +
=
−
+HS: Đưa số hữu tỉ về phân số làm tínhvới các phân số
HS làm theo nhóm
Ta có
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
2
1 b) -1 c)
3
1 d)
14
53
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế (15’)
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã được
học ở phần số nguyên
Tương tự ta có quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ
Em hãy phát biểu quy tắc SGK
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đượchọc ở phần số nguyên
HS: Phát biểu quy tắc SGK
Trang 5GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy(10’)
Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)
Bài 8: a)
70
187
− c)
70 27
Bài 9: a) x=
12
5 c) x =
21 4
HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của cácnhóm khác
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Bài 12,13 (SBT/T5)
3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Giờ sau: “ Nhân, chia số hữu tỉ ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
*************************************************************
Trang 6Ngày soạn: 25.8.2012 Tiết 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu
khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trước nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
GV: Nhận xét và chữa lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta
đưa về nhân chia các phân số
Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ (10’)
GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau
Tính:
2
1 2
b
a
x
d b
c a d
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Kết quả:
a) 4
3
− ; b) -
10
9 ; c)
6 7HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác
Trang 7Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ (8’)
Em thực hiện tinh chia các phân số sau
4
3
:
5
2
Như vậy để thực hiện phép chia hai số
hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai
phân số
Tức là: Cho x;y∈Q
= ; = (b;c;d ≠ 0 )
d
c y b
a x
x:y=x.1y ⇔ b a:d c = b a.d c
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T11)
Sau đố vận dụng làm ? (SGK/T11)
Gọi 2 HS lên bảng làm
HS1: a)
HS2: b)
Chú ý: SGK
HS: Làm tính chia
Có
15
8 3
4 5
2 4
3 : 5
HS nghiên cứu VD trong SGK và làm ? Kết quả:
a) 10
49
− b)
46 5
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy (7’)
Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo
nhóm
Nhóm 1,2,3: a)
Nhóm 4,5 : b)
Nhóm 6,7,8: c)
Nhóm 9,10: d)
HS: Làm bài 13 theo nhóm Kết quả:
a) 2
15
− b)
8 19
c) 15
4 d)
-6 7
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Giờ sau: “ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Ngày soạn: 26.8.2012 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA
SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép
tính với các số thập phân
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Trục số nguyên,bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm.
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi:
1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?HS: làm bài
GV: Chữa lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x∈Qthì |
x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15’)
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm
được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy
em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
1 HS lên điền bảng phụ
HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14
HS làm ?2 theo nhóm
Nếu x <0 xxx<o
Nếu x≥o
Nếu x≥o
Nếu x <0 xxx<o
Trang 9Nhóm lẻ: c,d)
Bảng phụ 2: Bài 17 (SGK/T15)
Gọi 1 HS lên điền bảng phụ 1 HS lên bảng làm bài 17 trên bảng phụ
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(12’)
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực
hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa
về thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã được làm quen với việc thực
hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta
2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào
vở Kết quả: a) – 2,853 b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy (8’)
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)
Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)
3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ
Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Giờ sau: “ Luyện tập ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Ngày soạn: 28/8/2012 Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập
hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: 1 Cho
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải
bài tập ta đi luyện tập
Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ (15’)
Bài 21: SGK
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét
14 = −
7
3 63
27 = −
5
2 65
26 = −
− 7
34
−
=
−Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
7
3
−
?Bài 22: (SGK/T16)
Yêu cầu HS làm bài độc lập
HS: Lên bảng trình bày
Trang 11Yêu cầu HS làm theo nhóm
Nhóm chẵn: a)
Nhóm lẻ: b)
GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so
sánh các số hữu tỉ trong bài 23
1,7
x x
0 ,
khiA A
khiA A
HS ghi vào vở
4 Củng cố: (3’)
Theo từng phần trong giờ luyện tập
Trang 125 Hướng dẫn về nhà: (4’)
1 Xem lại các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
Bài 28,30,31,33,34 (SBT/T8,9)
3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:
Bài 25b:
3
1 4
3
− +
- Phá dấu giá trị tuyệt đối
4
3
+
- Tìm x?
Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (Toán 6)
Giờ sau: “ Lũy thừa của một số hữu tỉ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
*****************************************************
Ngày soạn: 30/8/2012 Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số - Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc - Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng - Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên III Tiến trình bài dạy: 1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: 1 Tính 25.32 =
2 Tính 33:32 = HS: Giải BT
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
Có thể viết ( )8
0, 25 và ( )4
0,125 dưới dạng
Trang 13hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như
thế nào?
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theonhóm
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (15’)
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ
tự nhiên của một số nguyên?
GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em hãy nêu định nghĩa
a b
a b
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số
mũ tự nhiên của một số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở
HS: Lấy ví dụ vào vở
2HS: Lên bảng thực hiện phép tínhKết quả:
16
9 4
Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số (8’)
Trang 14Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa(6’)
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kếtquả
2
1
−)10
1HS: Lên bảng thực hiệna) [(
4
3
−)3]2 = (
4
3
−)6.
x −
=
Đọc có thể em chưa biết
Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Giờ sau: “Luyên tập ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Ngày soạn : 3/9/2012 Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
(0,125)3.83 = ?
Kết quả:
a) ( )2
2.5 = 2 5 2 2 b)
3
1 3
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (12’)
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát
biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?
HS: 108.28 = (10.2)8 = 208
254.28 = 58.28 = 108
2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27
Trang 16Gọi 2HS lên bảng làm
Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương (15’)
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm
GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đưa ra
2 2
− b) 5 5
2
10 =
2 2 2 2 2
10 10 10 10 10
a) 9b) -27c) 125
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy (5’)
Gọi từng HS đứng tại chỗ trả lời
2HS lên bảng làm ?5 được kết quả làa) (0,125)3 83 = 13 = 1
b) (-39)4 : 134 = (-3)4 = 81
HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:
a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b) Đúngc) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
1 7
Trang 17Giờ sau: “ Luyện tập ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
***********************************
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong giờ luyện tập
3 B ài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức (15’)
Bài 39: (SBT/T9)
Gọi 4HS lên bảng làm
4HS lên bảng làm , dưới lớp làm vàovở
Trang 1849 2
625 4
a) 54 b)
2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:
a) Bb) Ac) Dd) E
Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng của luỹ thừa (8’)
Bài 29: (SGK/T19)
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK Sau đó
gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của bạn
1HS lên bảng viết
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
4 4
3
2 3
HS2: (0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12
Trang 19Hoạt động 3: Tìm số chưa biết (10’)
Bài 30: (SGK/T19)
Để tìm x trước hết ta phải làm gì?
Gọi 2HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
HS1: a)
HS2: b)
Yêu cầu HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV chốt lại cách làm
Ta phải tính các luỹ thừa theo các công thức đã học
2HS lên bảng làm Kết quả:
a) x =
16 1
b) x =
16 9
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi (5’)
Bảng phụ: Bài 33 (SGK/T20)
GV hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
Yêu cầu HS vận dụng tính
HS theo dõi cách sử dụng máy tính
bỏ túi Vận dụng tính được kết quả (3,5)2 = 12,25
(- 0,12)3 = - 0,001728…
4 Củng cố: (3’)
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT
Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 20
Ngày soạn:15/9/2012 Tiết 9: §7.TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng
nhau, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau: 1 3 15 4
2
4 4
15
4 3
2
4 4
Vậy 3 15 4
2
4 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1’)
GV: Vậy 3 15 4
2
4 4
5 , 12
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập
tương tự
Hãy so sánh 1
2và 36
5 , 12
1 3
2 6
⇒ =20
Trang 21=
10 1
4
=
10 1
2
1
: 7 =
-2 1
a = ta có thể
21
Trang 22GV: Treo bảng phụ lời giải cho HS nghiên cứu
Bằng cách tương tự yêu cầu HS làm ?3
HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên bảng
phụ, sau đó trả lời câu ?3
Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
Dãy 3: Bài 46/b
2HS lên bảng trình bàyGiải:
a) 1,2 : 3,24 =
24 , 3
2 , 1
=
324 120
11
=
15 44
HS làm bài theo nhómKết quả: Bài 47/a:
63
42 9
6 = ;
63
9 42
6 =
6
42 9
63
= ;
6
9 42
63
=Bài 46/a: x = -15
Giờ sau: “ Luyện tập ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
22
Trang 23Ngày soạn: 18.9.2012 Tiết 10:TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trước cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6’)
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra nháp
sau đó chữa bài của bạn
3 Bài mới
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thứcLàm bài 70 (SBT/T13)
Kết quả:
c) x =
250
1 = 0,004d) x = 4
Hoạt động 2:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau(20’)
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS
nhận xét và GV chữa bài
GV: Một cách tổng quát nếu
d
c b
Gọi 1HS lên bảng trình bày lại cách chứng minh
HS: Thảo luận theo nhóm, làm rabảng nhóm
3 4 2
+
2
1 10
5 6 4
3 2
1 6 4
3 2
HS tự đọc SGK/T28,291Hs lên bảng trình bày lại cách 23
Trang 24Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau
f
e d
f d b k f d b
fk dk bk f d
b
e c
a
+ +
+ +
= + +
+ +
= + +
+ +
= k
f d b
e c a f
+ +
=
=
=
⇒
Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?
GV: Lưu ý cho HS dấu + hay
GV HD học sinh cách trình bày
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
8
16 5
nhóm
CM và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+
=
=ĐK: b ≠ ±d
HS ghi vào vở và lấy thêm VD khác
HS theo dõi và ghi vào vở
HS: Đọc VD trong SGK và lấy
VD về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
f
e d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
x = -2 ; y = 524
Trang 2510 9 8
c b
HS: Nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy(5’)
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng
lần lượt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được a,
b, c là bao nhiêu?
GV: Chốt lại
HS: Ta có
5 4 2
c b
a = = và a+b+c=44HS: Ta được
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)
- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?
- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
- Tính diện tích S = a.b
Giờ sau: “ Luyện tập ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
25
Trang 26Ngày soạn: 28.9.2012 Tiết 11: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Học sinh: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
=
=
=
⇒HS: Lên bảng làm bài tập
Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3 7
12 3 4
y x
Trang 274 2
3 4
5 : 2
23 : 4
73 14
73 : 7
73 14
3 1 3
1 Từ đó tìm x
Tương tự gọi 3 HS lên bảng làm
Yêu cầu 1HS lên bảng giải tiếp
HS ghi bài vào vở
HS: Ngoại tỉ:
5
2
; 3
3
2 2
5 4
7 3
a) x = 1,5b) x = 0,32c) x =
32 3
Trang 28Bài 61 (SGK/T31)
Từ hai tỉ lệ thức đã cho làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau làm tiếp, dưới lớp làm vào
2 1
có bằng
3
1 hay không?
c b
Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây
HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệthức có các tỉ số bằng nhau
1 6 3
2
Vậy:
bd
ac d
c b
Trang 2910 10 5
2
2 2
1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31)
- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
IV RÚT KINH NGHIỆM
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
29
Trang 30I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản
biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểuđược số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thạp phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (15’)
Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm
Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy tính
Có cách làm nào khác vẫn ra được đáp số như
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
100
148 2
5
2 37 5
37 25
37
2 2
2
30
Trang 31chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại vô hạn lần Số 6
được gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần
1
; 9
dưới dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó, rồi
viết gọn lại
Gọi 3HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
(Cho phép HS dùng máy tính thực hiện phép
chia)
Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét
HS: Chia tử cho mẫuPhép chia này không bao giờ chấmdứt, trong thương chữ số 6 được lặp
đi lặp lại
3HS lên bảng thực hiện phép chia9
1 = 0,111… = 0,(1)
99
1 = 0,010101… = 0,(01)
11
17
− = -1,545454… = -1,(54)
HS nhận xét
Hoạt động 3: Nhận xét (8’)
Em hãy phân tích các số 20; 25; 12 ra thừa số
nguyên tố
?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn với
số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Nêu nhận xét SGK
GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải là
mẫu dương và phân số tối giản
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3
HS: Nhận xétHS: Ghi nhận xét vào vở
HS làm ? theo nhómKết quả:
4
1 = 0,25 ;
50
13 = 0,26
125
17
− = -0,136 ;
14
7 = 0,5
6
5
− = - 0,8(3) ;
45
11 = 0,2(4)
HS làm bài 65,66 theo nhómKết quả:
Bài 65:
8
3 = 0,375 ;
5
7
− = -1,431
Trang 32Yêu cầu HS nghiên cứu VD cuối trang 33, sau
125
13
− = -0,104Bài 66:
6
1 = 0,1(6) ;
11
5
− = -0,(45)
9
4 = 0,(4) ;
18
7
− = -0,3(8)
2HS lên bảng làmHS1: 0,(3) = 0,(1).3 =
3
1 3 9
1 =HS2: 0,(25) = 0,(01).25 =
99
25 25 99
4.Củng cố: (5’)
Những phân số như thế nào viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn? viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? hãy viết số đó dưới dạng phân số?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)
Gọi 1HS lên điền bảng phụ
HS: Nêu nhận xét về số thập phânhữu hạn và vô hạn
HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =
99
32 32 99
1HS lên điền bảng phụ
Có thể điền 3 số: 2; 3; 5
5 Hướng dẫn về nhà: (3’)
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học
+ Năm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản
+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35
Giờ sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 33- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng viết một số dưới dạng số thập phân
- Thái độ: Hình thành ở học sinh đức tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh: Bút dạ bảng, làm trước bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản
với mẫu dương viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn ?
Làm bài 68/a (SGK/T34)
2) Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số
hữu tỉ và số thập phân
Làm bài 68/b (SGK/T34)
Yêu cầu 2HS lên bảng
Yêu cầu HS khác nhận xét bài của bạn
3 Bài mới:
HS1: Trả lời như nhận xét (SGK/T34)Bài 68/a:
+ Các phân số:
5
2 35
14
; 20
3
; 8
5 − = Viết đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn
+ Các phân số:
12
7
; 22
15
; 11
viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS2: Phát biểu kết luận (SGK/T34)Bài 68/b:
8
5 = 0,625 ;
20
3
− = -0,15
11
4 = 0,(36) ;
22
15 = 0,6(81)
12
7
− = -0,58(3) ;
35
14 = 0,4
Yêu cầu HS làm theo nhóm
2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vởKết quả: a) 2,8(3)
b) 3,11(6)c) 5,(27)d) 4,(264)
HS đọc kết quả:
99
1 = 0,(01) ;
999
1 = 0,(001)
HS làm bài theo nhóm
Bài 85: Các phân số này đều ở dạng tối
33
Trang 341 =Tương tự gọi 2HS lên bảng làm phần b,c)
Gọi 1HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào vở
giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tốnào khác 2 và 5
16 = 24; 40 =23.5
125 = 53 ; 25 = 52 16
7
− = -0,4375 ;
125
2 = 0,01640
11 = 0,275 ;
25
14
− = -0,56Bài 87: Các phân số này đều ở dạng tốigiản, mẫu có chứa thừa số nguyên tố nàokhác 2 và 5
6 = 2.3 ; 3
15 = 3.5 ; 116
5 = 0,8(3) ;
3
5
− = -1,(6)
15
7 = 0,4(6) ;
11
3
− = - 0,(27)
2HS lên bảng làm bài 70 (SGK/T35)Kết quả: a)
25
8 b)
250
31
−
c) 25
32 d)
25
78
−
HS ghi vào vở2HS lên bảng làmKết quả: b)
99 34
c) 333 41
1HS lên bảng làm0,(31) = 0,313131…
Trang 35Bài 90: (SBT/T15)
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác nhận xét bài của bạn
b) Có vô số số aVD: a = -35 ; a = -35,2
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
và ngược lại
2 Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15
Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)
3 Xem trước bài “ Làm tròn số ”
Tìm VD thực tế về làm tròn số
IV RÚT KINH NGHIỆM
35
Trang 36Ngày soạn: 7.10.2012 Tiết 14 : §10 LÀM TRÒN SỐ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong
thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ước làm tròn số vào đời
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thước, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm
của số HS khá giỏi của nhà trường là một số thập
phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán
người ta thường làm trón số Vậy làm tròn số như
thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay
3 Bài mới:
HS: Phát biểu kết luậnLàm bài tập 91 (SBT/T15)a) 0,(37) = 0,(01).37 =
99 37
0,(62) = 0,(01).62 =
99 62
0,(37) + 0,(62) =
99
99 99
62 99
37 + = = 1b) 0,(33) =
99
33.3 = 1HS: Cả lớp làm bài sau đó 1 em trảlời
Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:
796
% 100 569
= 71,48241 %
Hoạt động 2:1.Ví dụ (10’)
GV: đưa ra một số ví dụ về làm tròn số
+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học
2003 – 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia đình
và Trẻ em, hiện cả nước vẫn còn khoảng 26.000
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở
36
Trang 37Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất?
Tương tự với số thập phân 4,9
Vậy để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn
vị, ta lấy số nguyên nào?
Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết
Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết quả ?
1HS lên bảng biểu diễn
Hoạt động 3:2 Quy ước làm tròn số (15’)
GV: Trên cơ sở các ví dụ trên người ta đưa ra
hai quy ước làm tròn số như sau:
Trường hợp 1: (SGK/T36)
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trường hợp 1 qua
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trường hợp 2 qua
Ví dụ:
+ Làm tròn đến chữ số thập phân số 2
0,0861≈0,09
+ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
HS: Đọc nội dung trường hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị
bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm 37
Trang 38+ Tính điểm trung bình các bài kiểm tra
+ Tính điểm trung bình môn Toán HKI
HS làm bài tập
2HS lên bảng trình bàyHS1 HS27,923 7,92 ≈ 30, 401 50, 40 ≈
17, 418 17, 42 ≈ 0,135 0,16 ≈ 79,136 79,14 ≈ 60,996 60,1 ≈
1HS đọc đề bài+ Điểm trung bình các bài kiểm tra
12
) 9 5 6 7 (
2 ) 10 6 8 7
= 7,08(3)≈ 7,1+ Điểm trung bình môn Toán HKI3
8 2 1 ,
= 7,4
5 Hướng dẫn về nhà: (3’)
1 Học thuộc 2 quy ước của phép làm tròn số
2 Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38 Bài 93,94,95 (SBT/T16)
1 Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Giờ sau: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM
38
Trang 39Ngày soạn: 12.10.2012 Tiết 15: §11.SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một
số không âm
- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phương
- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi
Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
Gọi 1HS lên bảng làm
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương của nó
bằng 2 không ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta
câu trả lời
3 Bài mới:
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạngphân số
b
a
với a, b ∈ Z; b ≠0
4
3 = 0,75 ;
11
17 = 1,(54)
1 HS lên bảng thực hiện
12 = 1.1 = 1 (-2)2 = (-2).(-2) = 4 (
2
1)2 =
2
1
.2
1 =
4 1
Hoạt động 2:1- Số vô tỉ (8’)
GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:
Gọi HS đọc đề bài Bài toán
Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần
HS: Đọc đề bài bài toán
HS: SAEBF = 2 SABF = 2
2
1.1.1 = 1(m2)
SABCD = 2 SAEBF = 2.1.1 = 2cm2
Ta có: x2 = 2
Trang 40tính gì?
Vậy SABCD = ?
Gọi x(m) là độ dài đường chéo AB x( > 0) Hãy
biểu thị SABCD theo x
GV: Người ta đã chứng minh được không có
số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã
tính được
x = 1,4142135623730950488016887
Số trên là một số thập phân vô hạn mà ở phần
thập phân không có chu kì nào cả Đó là một
số thập phân vô hạn không tuần hoàn Ta gọi
những số như vậy là số vô tỉ.
Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?
GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I
HS: Trả lời
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn
HS ghi kí hiệu vào vở
Hoạt động 3:2- Khái niệm về căn bậc hai (15’)
Em hãy tính: 32 =; (-3)2 = ; 02 = ; (
3
2)2 = ;(
3
2
−)2 = Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính
GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9
Em hãy cho biết 0 ;
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá
Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu sau
? 1 (SGK/T41) và cho biết
? Những số nào có căn bậc hai?
Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy VD
minh họa?
Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai? Số 0
có bao nhiêu căn bậc hai?
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong (SGK/T41),
2HS: Lên bảng thực hiện phép tính
32 = 9 ; (-3)2 = 9 ; 02 = 0 (
3
2)2 =
HS: Trả lời câu hỏi+)
3
2
và 3
2
−
là các căn bậc hai của
9 4+) 0 là căn bậc hai của 0
HS: Không có x vì không có số nàobình phương lên bằng (-1)
- Căn bậc hai của một số a không âm
là một số x sao cho x2 = a
HS ghi vào vởHS: Làm ? 1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
HS tự nghiên cứu SGK và trả lời
- Chỉ có số dương và số 0 mới có cănbậc hai
- Số âm không có căn bậc haiVD: -16 không có căn bậc hai vìkhông có số nào bình phương lên bằng-16
Mỗi số dương có đúng hai căn bậchai Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0