Giáo án đại số 7 HKI, file word, đã tích hợp sẵn đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, học kỳ và ma trận sẵn trong giáo án, cấu trúc mới nhất, rất chuẩn, trình bày đẹp, chỉ việc thay thông tin giáo viên, trường, lớp rồi in ra để sử dụng.
Trang 1II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : Máy chiếu, hình 1/ SGK, thước kẻ chia khoảng
2 Học sinh : Nháp, thước kẻ.
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV giới thiệu chương trình đại số lớp 7 và yêu cầu với bộ môn
2 Đặt vấn đề vào bài:
Trong chương 1 chúng ta tiếp tục học các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đối với sốhữu tỉ
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và Đvđ vào bài ( Thời gian dự kiến: 2 ph)
- GV giới thiệu sơ lược về
nội dung chương I
- Ở lớp 6 ta đã học về khái
niệm phân số vậy tất cả các số
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm
nay
Hoạt động 2: Số hữu tỉ ( Thời gian dự kiến: 6 ph)
(PTNL giải quyết vấn đề, tính toán, hợp tác)
Vậy các số ở trên đều là các
số hữu tỉ, em hãy nêu khái
niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số
viết được dưới dạng a
b vớia; b Z; b 0
đưa ra nhận xét mỗi
số có vô số cách viếtkhác nhau nhưng cócùng một giá trị
HS: Số hữu tỉ là số códạng a
b vớia; b Z; b 0
HS ghi vào vở
HS: Hoạt động theo nhóm
b) Khái niệm: SGK
Q: Tập hợp các số hữu tỉ
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( Thời gian dự kiến: 8 ph)
(Phát triển năng lực tính toán)
GV: Em nhắc lại cách biểu
diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên
trên trục số
-3 -2 -1 0 1 2 3
Ví dụ 2: Biểu diễn số 5
4trêntrục số
1 5 4 0
Tương tự với một số bất kỳ
ta sẽ biểu diễn được trên trục
số
HS: Nhắc lại cáchbiểu diễn số nguyêntrên trục số
HS: Để biểu diễn số5
4 trên trục số ta làmnhư sau
Chia đoạn thẳng đơn
vị làm 4 phần
Lấy 1 đoạn làm đơn
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Ví dụ 1:
-3 -2 -1 0 1 2 3
Ví dụ 2:
1 5 4 0
Ví dụ 3:
1
3 = 3 -2
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
vị mới bằng 1
4 vậy
số 5
4 đẵ được biểu diễn
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ
qua việc biểu diễn nó trên trục
GV giới thiệu về số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số 0
Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T7)
theo nhóm
Bài 1(SGK/T7)
Gọi 1 HS lên điền
Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS
làm theo nhóm
HS : Nhắc lại
HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7)
HS làm ?5 theo nhómKết quả là: Số hữu tỉ dương: 2; 3
Số hữu tỉ không âm cũng không dương:
02
HS trả lời câu hỏi1HS lên điền bảngphụ
HS làm BT 2 theo nhóm
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ
Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
V Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm: khái niệm số hữu ti, biểu diễn số hữu trêntrục số và so sánh hai số hữu tỉ
- Giải các bài tập sau: Số 3; 4; 5; Trang 3, 4
- Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:
Trang 4Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
a a a b 2a a b
từ đó suy ra: x < z
- Đọc trước bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng làm phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai phân số? áp dụng, tính: 7 4;
4 2
5 7 HS2: Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
nguyên?
2 Đặt vấn đề vào bài:
Ta đã biết cộng, trừ phân số, vận dụng các quy tắc này giúp ta cộng, trừ được các số hữu tỉ
Trang 53 Nội dung bài giảng:
(Slide trình chiếu)
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (Thời gian dự kiến: 8 ph)
(PTNL tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ)
HS: đưa ra kết luận về quy tắccộng trừ hai số hữu tỉ
b.1115
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (Thời gian dự kiến: 10 ph)
phải đổi dấu cộng
thành dấu trừ và dấu
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Yêu cầu HS làm bài
8(a,c) và bài 9(a,c)
70Bài 9: a) x= 5
12 c) x = 4
21HS: Đưa ra nhận xét qua lờigiải của các nhóm khác
3 Luyện tập:
Bài 8:
Bài 9:
IV Củng cố bài học:
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát?
- Phát biểu quy tắc chuyển vế?
V Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học thuộc: Quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
- Giải các bài tập sau: Bài 7b; Bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10) Bài 12,13 (SBT/T5)
- Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhânphân số
- Giờ sau: Nhân, chia số hữu tỉ
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 7Tiết 3: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ, các phép toán.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào
từng bài toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
4 Phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu.
- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ.
III Tổ chức hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Nêu qui tắc cộng, trừ phân số?
- Phát biểu quy tắc chuyển vế và QT dấu ngoặc
2 Đặt vấn đề vào bài (1 phút)
Gv: Chúng ta vận dụng các quy tắc trên vào làm các bài tập liên quan
3 Nội dung bài giảng (37 phút)
(Slide trình chiếu)
Hoạt động 1: Hệ thống lí thuyết (Thời gian dự kiến: 7 ph)
(PTNL tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ)
;
x - y = a
m- b
m =a bm
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
4 học sinh thực hiện trênbảng
II Bài tập 1) Dạng toán: Thực hiện phép tính
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
b) 12 - 11
121 (= 131
11 )c) 0,72.13
4 (= 63
50) d) -2:11
6 (= 12
7
)Gv: Đưa bài tập
Gv: Theo dõi và uốn
b) 107
30
c) 29
40Gv: Đưa bài tập 3
Gv: Theo dõi và uốn
nắn Hs
Hs: Hoạt động cá nhân làm
Đổi bài KT chéo trongbàn
99 b) 27
16 c) 2
5 d) 3
8Gv: Đưa bài tập 4
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hs nêu cách làm, sau đó HĐ
cá nhân, lên bảng trình bày
Bài 5 Tìm x, biết
a)
120 x24.25 25.26 29.30 3
IV Củng cố bài học (2 phút)
Hs: Nhắc lại qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong Q
Gv: Chốt lại các kiến thức cơ bản của bài
V Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT
- Ôn lại các phép toán về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Phát triển tính độc lập linh hoạt, sáng tạo cho HS
- Hình thành đức tính cẩn thận, chính xác, tích cực tự giác trong học tập cho HS.
Trang 10II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ (tính chất phép nhân phân số); vở BT
2 Học sinh: Nháp; vở BT; bảng con
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát?
Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân, chia phân số? áp dụng, tính: 4 2:
7 3
2 Đặt vấn đề vào bài:
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số vậy việc nhân chia số
hữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (Thời gian dự kiến: 12 ph)
(PTNL tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ)
HS: Làm theo nhóm BT 11trên bảng nhóm
Kết quả:
a) 34
b) - 910
1 Nhân hai số hữu tỉ:
Bài 11:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
của nhóm bạn
c) 76HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (Thời gian dự kiến: 12 ph)
(PTNL giải quyết vấn đề, tính toán)
Em thực hiện tính chia
các phân số sau2 3:
5 4Như vậy để thực hiện
phép chia hai số hữu tỉ
ta đưa về việc thực hiện
phép chia hai phân số
b) 5
b) 546
* Chú ý: SGKVới x, y Q, y0 tỉ số của
x và y là xy hay x : y
Hoạt động 3: Luyện tập ( Thời gian dự kiến: 10 ph)
b) 19
8c) 4
- Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
- Giờ sau: Luyện tập
Trang 12V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Học sinh được củng cố nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố khắc sâu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ
- Phát triển tính độc lập linh hoạt, sáng tạo cho HS
- Hình thành đức tính cẩn thận, chính xác, tích cực tự giác trong học tập cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Máy chiếu, giáo án điện tử, (bảng phụ)
2 Học sinh: Nháp; vở BT
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân, chia phân số? Viết công thức tổng quát?
2 Đặt vấn đề vào bài:
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
(PTNL tính toán, giao tiếp) (Thời gian dự kiến: 15 ph)
- áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng quy tắc chuyển vế (Thời gian dự kiến 12 ph)
(PTNL tính toán, giải quyết vấn đề)
- Đưa bài tập lên bảng
- Y/c HS làm bài cá nhân
5 7
5 2x
7 539x35
4 53x20
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao (Thời gian dự kiến 10 ph)
(PTNL hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán)
- Đưa bài tập lên bảng:
Tìm hai số hữu tỉ x và y
Từ (1) và (2) suy ra:
y = 1
x = 1
2Vậy x = 1
C 18770
D 18970
- Nắm chắc quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Xem lại các dạng bài đã chữa
- Làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị MTBT Casio/ em cho tiết học sau
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 15
-Ngày soạn Lớp 7A 7B
Ngày dạy 11/09/2018 11/09/2018
Tiết 6: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chiacác số thập phân
2 Kỹ năng:
- Biết tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các sốthập phân
- Có kỹ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
- Vận dụng các qui tắc nhân chia vào các bài tập cụ thể
- Năng lực tự học, năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : MTBT
2 Học sinh : Nháp, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Đặt vấn đề vào bài: Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
(PTNL tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ) (Thời gian dự kiến 10 ph)
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
- Cho HS nhắc lại 1 lần
nữa về giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
- Người ta cũng định nghĩa
giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ tương tự như vậy
- Yêu cầu HS làm (?)
- Gọi 1 HS lên bảng làm (?
1a)
- Gợi ý để HS làm (?1b)
(?) Căn cứ vào a em hãy
suy luận để làm ?1b
(?) Dựa vào sự lĩnh hội
kiến thức vừa học, hãy trả
lời câu hỏi nêu ở đầu bài?
- Giá trị tuyệt đối của sốnguyên a là số đo khoảngcách từ điểm a đến điểm
0 trên trục số
- HS đọc định nghĩaSGK/13
- HS làm ?1 và giải thích
kỹ công thức xác định
x
- HS: a, Nếu x = 3,5Nếu x 4
- HS nêu nhận xét SGK
4 HS lên bảng điền kếtquả, giải thích:
1 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.
* Định nghĩa: SGK/13
x QGiá trị tuyệt đối của x kýhiệu là x
x khi x 0x
Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
(PTNL tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ) ( Thời gian dự kiến: 6 ph)
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
GV: Lưu ý cách làm trong
thực hành: áp dụng các qui
tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối
-b, (-3,7).(-2,16) = 7,992
Hoạt động 3 Luyện tập(PTNL tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính
toán) ( Thời gian dự kiến: 10 ph)
- HS làm theo yêu cầu của GV
- Nhận xét
Bài tập 18 (SGK.15)
a) -5,17 - 0,469
= - (5,17+0,469) = - 5,693
b) - 2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73) = - 0,32
- Thảo luận theo bàn
- HS thảo luận và đại diện lên bảng thực hiện
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)
= - (9,18:4,25) = - 2,16
Bài tập 20 (SGK.15)
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3) = (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3) = 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9+ (-5,5) =
( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5)
= 0 + 0 = 0c) 2,9+3,7+(-4,2)+ (-2,9)+
- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ là gì?
- Nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân?
Trang 18IV Củng cố bài học :
- Xem lại kiến thức bài học
- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
- Làm bài tập 25; 27; 28 (SBT.7,8)
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 (SBT.8)
*) Hướng dẫn Bài tập 32: Tìm giá trị lớn nhất: A = 0,5 - x 3,5
*) Chuẩn bị: Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xem trước các bài tập phần luyện tập
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng
cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
2 Kỹ năng: Biết tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, rèn kĩ năng so sánh các số
hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x trong đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Sử dụng máy tính bỏ túi trong các bài tập tính cụ thể
3 Thái độ:
- Tích cực, hăng hái trong học tập, tự tin vào bản thân
- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận, khoa học
- Có trách nhiệm trong công việc, có tinh thần hợp tác nhóm
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, giải quết vấn đề, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 191 Giáo viên : MTBT
2 Học sinh : Nháp, MTBT
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
* HS1: Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Làm bài tập 24a,b (SBT.7)
3a) x 2,1 b) x
3 Nội dung bài giảng:
(Slide trình chiếu)
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính giá trị của biểu thức (Thời gian dự kiến 7 ph)
(PTNL hợp tác, tính toán, giao tiếp)
a) 2,5.0,38.0, 40,125.3,15.( 8)( 2,5.0, 4).0,38( 8.0,125).3,150,38 ( 3,15)0,38 3,15 2,77
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Hoạt động 2: Dạng bài tập tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá tị tuyệt đối)
(PTNL tính toán, tự hoc) (Thời gian dự kiến: 10 ph)
Hoạt động 3: Dạng bài tập so sánh số hữu tỉ (Thời gian dự kiến: 10 ph)
(PTNL giải quyết vấn đề, tính toán)
Bài tập 22 (SGK.16).
- Y/c HS quan sát bài tập
? Hãy đổi các số hữu tỉ
thành dạng phân số rồi so
sánh
- Ta so sánh: 7
8
và 56
;3
Trang 21Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
1,15
37 3 38
Hoạt động 4: Dạng bài tập tìm GTLN, GTNN (Thời gian dự kiến: 8 ph)
(PTNL giải quyết vấn đề, tính toán)
- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
15/09/2018 Ngày dạy 17/09/2018 17/09/2018Tiết 1 3
Tiết 8: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa
2 Kỹ năng:
Trang 22- Biết thế nào là luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Tính toán chính xác, trình bày khoa học
3 Thái độ:
- Tích cực, hăng hái trong học tập, tự tin vào bản thân
- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận, khoa học
- Có trách nhiệm trong công việc, có tinh thần hợp tác nhóm
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực tính toán
- Năng lực giải quết vấn đề
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên : Máy chiếu (Bảng phụ) MTBT
2 Học sinh : Nháp, bảng nhóm MTBT
III Tổ chức hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa 3 3 ; 5 : 54 5 8 2
HS trả lời: 3 34 5 3 ;9 5 : 58 2 54 Tương tự, bài học hôm nay các em sẽ được hiểu
thêm
về lũy thừa đối với số hữu tỉ
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (Thời gian dự kiến: 8 ph)
(PTNL tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng ngôn ngữ)
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dưới dạng x =
n thõa sè
x x.x x
x gọi là cơ số, n là số mũ
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
a
b thì xn =
na
(-0,5)3 = 0,5) = -0,125
Hoạt động 2: Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (Thời gian dự kiến: 12 ph)
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa bảng phụ
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 C đúng
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số.
Với xQ ; m,nN; x0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (mn)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5: (-0,25)3
= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 3: Luỹ thừa của lũy thừa (Thời gian dự kiến: 10 ph)
(PTNL tính toán, giải quyết vấn đề, tự học)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên em
có nhận xét gì về quan hệ
giữa số mũ của lũy thừa kết
quả với các số mũ của lũy
- HS làm bài tại chỗ và 1
HS tại chỗ trình bày ?3
2.3 = 62.5 = 10
3 Luỹ thừa của lũy thừa
?3
2 3 2 2 2 6a) a 2 2 2 2
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide trình chiếu) Ghi bảng
thừa đã cho (2; 3 và 6 hay
2; 5 và 10)
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đưa bài tập
Hoạt động 4: Luyện tập (Thời gian dự kiến 10 ph)
(PTNL tính toán, giải quyết vấn đề, tự học)
+ Nếu luỹ thừa bậc chẵn
cho ta kq là số dương
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta
Nhận xét nhóm làm trên bảng
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04( 5,3) 1
Trang 25A x : x16 B x x8 2 C x x4 4 Dx x15
Câu 3 Giá trị của x trong đẳng thức 2x 22 3 là:
A 5 B 6 C 2 6 D.8
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ Nắm chắc các kiến thức:
Tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
- Làm bài tập: + Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
+ Làm bài tập 29; 30; 31 (SGK.19)
+ Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (SBT.9)
+ Hướng dẫn sử dụng MTBT và đọc nội dung “ Có thể em chưa biết”
- Chuẩn bị: + Đọc trước bài 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
+ MTBT
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Duyệt giáo án:
Ngày soạn 22/09/2018
Dạy Ngày Tiết 24/09/2018 2 24/09/2018 1
Tiết 9: Bài 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng
Sau khi học xong bài này, HS:
a Kiến thức: HS nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
thương của số hữu tỉ
b Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Tính toán chính xác, trình bày khoa học
2 Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
a Các phẩm chất
- Tích cực, hăng hái trong học tập, tự tin vào bản thân
Trang 26- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận, khoa học
- Có trách nhiệm trong công việc, có tinh thần hợp tác nhóm
b Các năng lực chung
- Năng lực tự học, năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề
b Các năng chuyên biệt
(PTNL tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ)
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: Muốn nâng 1
tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào
- GV đưa ra công thức, yêu
cầu học sinh phát biểu bằng
Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được
- 1 học sinh phát biểu
1 Luỹ thừa của một tích
?1
2a)(2.5) 10 10.10 100
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò (Slide – trình chiếu) Ghi bảng
lời
- Lưu ý công thức được áp
dụng theo 2 chiều
*) Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Viết các tích sau dưới dạng
luỹ thừa của một số hữu tỉ
a)10 2 ; b)25 2 ; c)15 9
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương (17ph)
(PTNL tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
23
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
Nhận xét cho điểm
5 5 5 5
5 5
- 1 học sinh lên bảng ghi
- 3 học sinh lên bảng làm ?4
- Cả lớp làm bài và nhậnxét kết quả của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
3 và
3 3
23
322
2 2
Trang 28- 2 học sinh lên bảng làm
7,5 7,5
2,52,5
b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = (-3)4 = 81
Nửa lớp làm ý aNửa lớp làm ý bChốt lại kiến thức:
Bài tập 34 (SGK.22) Hãy
kiểm tra các đáp số sửa lại
chỗ sai (nếu có)
2 3 6a) 5 5 5 Sai
10 5 2c) 0, 2 : 0, 2 0, 2 Sai
10 8 10
2 8
14 8
Trang 29- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn 22/09/2018
Dạy Ngày Tiết 25/09/2018 1 25/09/2018 3
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
b Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng
luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
- Sử dụng máy tính bỏ túi trong các bài tập tính cụ thể
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a Các phẩm chất
- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác nhóm
Trang 30- Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm bài tập, trình bày khoa học
b Các năng lực chung
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
c Các năng lực chuyên biệt
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động: (Thay bằng kiểm tra viết 15 phút)
a) Đề bài:
I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
?3
813
Trang 31Đáp án A C B C D C
II Phần tự luận: (7,0điểm)
B Hoạt động hình thành kiến thức: Vận dụng các kiến thức đã học được ở hai bài 5
và 6 để giải bài tập, giúp các em có kĩ năng làm bài tập thành thạo tiết học hôm nay ta
sẽ luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
(Slide – Trình chiếu) Hoạt động 1: Chữa bài tập (6ph)
(PTNL tự học, tính toán)
-Yêu cầu học sinh làm bài tập
38, 39/ Sgk
- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng
trình bày, mỗi em làm 1 bài
- GV nhận xét chung và cho
điểm
Chốt kiến thức, kiểm tra việc
làm bài ở nhà của các HS
khác
- Cả lớp làm và xem lại bài
- 2 em lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét cho điểm
Trang 32- Yêu cầu học sinh làm bài tập
40/ Sgk.23
- Chốt kết quả, uốn nắn sửa
chữa sai xót, cách trình bài
- Nêu yêu cầu bài tập 41/
nhân, chia, cộng, trừ Nếu có
dấu ngoặc theo thứ tự:
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- GV ghi đề bài tập : Viết các
số sau dưới dạng luỹ thừa với
Hoạt động 4: Luyện tập dạng bài tìm số chưa biết (6ph)
(PTNL tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp)
- Yêu cầu học sinh làm bài Bài tập 42 (SGK.23) Tìm số
Trang 33- Các nhóm làm việc câu b, c, d
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét cho điểm
tự nhiên n, biết:
n n
? Nhắc lại các công thức luỹ thừa em đã được học
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (SBT.11;12)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
- Đọc trước : Tỉ lệ thức và luỹ thừa với số mũ nguyên âm
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tên chủ đề số tiết Tổng
bằng nhau” 04
Trang 34BƯỚC 1 XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC
I Xác định tên chủ đề: Dãy tỉ số bằng nhau
* Kỹ năng: Học sinh nhận diện tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau và áp dụng tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập liên quan
* Thái độ: Thông qua bài học, học sinh được rèn tính cẩn thận, chính xác cùng ý thức
tự giác, tích cực, chủ động trong các hoạt động học tập
* Định hướng phát triển năng lực: Học sinh được phát huy năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực tính toán, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học, năng lực sáng tạo vànăng lực tìm kiếm thông tin
3 Phương tiện:
- Máy chiếu
- Phiếu học tập
4 Các nội dung chính của chủ đề: Dự kiến theo tiết
Tiết 1: (Ngày dạy: 01/10/2018)
Tiết 2: (Ngày dạy: 01/10/2018)
3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 3: (Ngày dạy: 08/10/2018)
Hoạt động 3 Luyện tập
Dạng 1 Nhận dạng tỉ lệ thức
Dạng 2 Lập tỉ lệ thức
Dạng 3 Tìm số hạng chưa biết trong một tỉ lệ thức
Tiết 4: (Ngày dạy: 09/10/2018)
Dạng 4 Tìm các số x, y, z… trong dãy tỉ số bằng nhau
Dạng 5 Giải bài toán có nội dung thực tế
Trang 351 So sánh hai tỷ số 1510 và 2 , 7
8 , 1
Nhận biết Năng lực giải quyết vấnđề.
2 Thế nào là tỉ lệ thức ? Thông hiểu Năng lực sử dụng ngôn
4 ?1 Thông hiểu Năng lực giải quyết vấnđề, năng lực hợp tác
nhóm
5
Cho tỷ số 1, 23,6.Hảy viết một tỷ
số nửa để hai tỷ số này lập thành
một tỷ lệ thức? Cụ thể viết bao
nhiêu tỷ số như vậy?
Thông hiểu Năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề
7 Hãy so sánh: 18 36 và 27 24 Nhận biết Năng lực tính toán, giảiquyết vấn đề
8 Làm ?2 Vận dụng Năng lực giải quyết vấnđề, năng lực hợp tác
nhóm
9 ? Nêu tính chất 1 Thông hiểu Năng lực sử dụng ngônngữ
10 Ngược lại từ ad = bc có thể suy
ra tỉ lệ thức b a = d c hay không? Vận dụng
Năng lực giải quyết vấnđề
11 Lấy ví dụ minh họa Thông hiểu Năng lực tự học
12 Làm bài 44 (SGK - T26)? Vận dụng Năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề
13 Làm bài 46a (SGK - T26) Vận dụng Năng lực tính toán
14 Làm bài 47a (SGK - T26) Vận dụng Năng lực hợp tác nhóm
Tiết 2
1 Làm ?1 Thông hiểu Năng lực tính toán
hay không? Thông hiểu
Năng lực giải quyết vấnđề
3
Làm ?2
Bài toán yêu cầu gì?
Gọi số học sinh lớp 7A 7B, 7C
là a, b, c ta được dãy tỉ số nào?
Nhận biết
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tácnhóm và năng lực sửdụng ngôn ngữ
4 * Củng cố: Thông hiểu Năng lực tự học và
Trang 36Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau ?
năng lực sử dụng ngônngữ
Vận dụng cao Năng lực tự học, nănglực tính toán
6 Làm bài 55 – SGK? Nêu cách làm Vận dụng Năng lực giải quyết vấnđề, năng lực tự học
7 Bài 57 – SGK? Bài toán cho gì? Yêu cầu làm
gì? Vận dụng cao
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tự học,năng lực tính toán, nănglực sử dụng ngôn ngữ
Tiết 3
1 Bài 45 (SGK - T26 ) Thông hiểu Năng lực tự học, nănglực tính toán
2 Chữa bài 46b (SGK - T26 ) Vận dụng Năng lực tự học, nănglực tính toán
3
Bài 49 (SGK - T26)
Nêu cách làm bài này?
? Chỉ rõ ngoại tỉ, trung tỉ trong
các tỉ lệ thức lập được
Nhận biết Năng lực giải quyết vấnđề, năng lực tự học
4
Bài 50 (SGK - T26 )
Muốn tìm các số hạng trong ô
vuông ta phải tìm ngoại tỉ hay
trung tỉ trong tỉ lệ thức? Nêu
cách tìm
? Vậy tên tác phẩm đó là gì
Trình bày ngắn gọn hiểu biết
của em về Hưng Đạo Vương
Trần Quốc Tuấn
Vận dụng
Năng lực hợp tác, nănglực giải quyết vấn đề và
năng lực tính toán Nănglực tìm kiếm thông tin
5 Bài 69 ( SBT)Vận dụng tính chất tỉ lệ thức,
tìm x? Vận dụng
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tự học,năng lực tính toán
6 Bài 51 (SGK - T28) Vận dụng
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tính toán,năng lực hợp tác
Trang 37bằng giới tính ở Việt Nam tin
Tiết 4
1 Tìm x, y biết 3 5
y x
và x - y
Năng lực tự học, nănglực tính toán
2
Tìm x, y, z biết:
6 3 2
z y x
và x + y - z = 10
Với dữ kiện đã cho, theo kinh
nghiệm giải toán liên hệ kiến
Giả sử cô thay hệ thức kèm
theo (câu a) là 2x – 3y =10
thì em phải làm gì
Vận dụng cao Năng lực giải quyết vấn
đề4
5
3 2
y x
và 2x – 3y =10 Vận dụng cao Năng lực tự học, nănglực tính toán và năng
Vậy vấn đề là tại thành phố
Hải Phòng của chúng ta,
trong năm 2016, số bé trai
được sinh ra nhiều hơn số bé
gái được sinh ra là bao
nhiêu ?
Vận dụng cao
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tự học,năng lực tính toán, nănglực sử dụng ngôn ngữ,năng lực tìm kiếmthông tin
8 ? Vậy bài toán cho biết gì ?
Có yêu cầu gì?
Năng lực tự học nănglực sử dụng ngôn ngữ,
9 Bài 74; 75 – SBT Vận dụng Năng lực tự học, nănglực sử dụng ngôn ngữ
10 Bài 61,62 SGK
Bài 80 – SBT
Vận dụng cao Năng lực tự học, năng
lực giải quyết vấn đề và
năng lực sử dụng ngôn
Trang 38z y x
và x + y – z = -20 Vận dụng
Năng lực tính toánNăng lực tự học
BƯỚC 3 THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
GV đưa ra tình huống: Năm 2016, toàn thành phố Hải Phòng có 27 520 bé ra đời, trong đó tỉ số giới tính là 115 bé trai / 100 bé gái (Nguồn Internet)
Vậy một vấn đề đặt ra là tại thành phố Hải Phòng của chúng ta, trong năm
2016, số bé trai được sinh ra nhiều hơn số bé gái là bao nhiêu ?
Trong chủ đề Dãy tỉ số bằng nhau – liệu có giúp các em trả lời câu hỏi đó?
Hoạt động 2.1 Tìm hiểu định nghĩa tỉ
Hoạt động 1 Khởi động
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức