1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng các phương pháp hàn và cắt hơi

52 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 11,22 MB
File đính kèm Han hoi.rar (10 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hàn oxy axetylen 2. Các dạng chuẩn bị 3. Hàn vảy nối 4. Hàn vảy 5. Các chất khí 6. Ngọn lửa oxy axetylen 7. Các thành phần thiết bị 8. Van giảm áp, van giảm áp pit tong 9. Cắt bằng oxy, mỏ cắt, lựa chọn mỏ 10. An toàn

Trang 1

Xin chµo

RV

Trang 2

löa «xy vµ a-xy-ty-len)

Trang 3

lÞch sö

1893- Henri MOISSAN ® a vµo s¶n xuÊt c¸c-bua can-xi vµ khi chÊt nµy ph¶n øng víi n íc th×

KhÝ nµy cïng víi «-xy t¹o nªn mét ph¶n øng rÊt sinh nhiÖt.

1897 - Georges CLAUDE vµ Albert HESS kh¸m ph¸ ra r»ng a-xy-ty-len hoµ tan trong tt«n, ngµy nay khÝ nµy cã thÓ vËn chuyÓn ® îc trong c¸c b×nh thÐp ® îc nhåi ®Çy c¸c chÊt xèp.

a-xª-1902 - Georges CLAUDE hoµn thiÖn ho¸ ph ¬ng ph¸p ho¸ láng kh«ng khÝ trong khi t¸ch o-xy khái kh«ng khÝ b»ng ch ng cÊt.

Trang 4

ta có ngọn lửa hàn nhờ đốt :

- một chất khí nhiên liệu : A XÊ TY LEN

- với một chất khí gây cháy: OXY

còn có những chất khí nhiên liệu khác : prôpan, butan, khí tự nhiên.

Trang 5

gèc.

kim lo¹i c¬ së: hîp kim míi

metal fondu: kim lo¹i

nãng ch¶y.

Endroit: chç (hµn)

Profil initial des bords

a souder: Profil ®Çu

tiªn cña c¸c bê hµn

Zone de liaison: vïng kÕt nèi.

Envers: phÝa ng îc

Trang 6

hµn mÐp

gãc trong trªn t«n

V¸t mÐp d¹ng ch÷ V

Trang 8

tốt bằng các tính chất tốt của kim loại gốc, bằng một nhiệt độ phù hợp

và bằng việc sử dụng một dòng chất cạo gỉ

Metal de base: kim loại gốc

Metal d’apport: kim loại phụ

trợ

Soudobrasage: hàn vảy

Trang 9

• các vật liệu liên quan : thép, gang và đồng

• các lãnh vực ứng dụng : điều hoà không khí, làm kín các

vỏ xe ô-tô, bảo d ỡng / sửa chữa

Trang 10

øng dông

Trang 11

gèc

b¶n chÊt cña kim lo¹i phô trî

Brasure (sur tubes): Hµn

v¶y (trªn c¸c èng)

Metal d’apport: kim lo¹i

phô trî

Trang 12

tÝnh mao dÉn lµ g×?

h

§ã lµ kh¶ n¨ng cña kim lo¹i phô trî leo lªn ® îc trong èng mao dÉn

èng mao dÉn : èng cã ® êng kÝnh rÊt bÐ

Trang 13

13

Trang 16

các chất hoặc bột nhão tẩy gỉ

mục đích:

hoàn thiện hóa sự chuẩn bị bề mặt (loại bỏ các ô-xuýt, chất mỡ, chất bẩn ) Bảo vệ các kim loại chống lại sự ô-xy hóa khi nóng

cách ứng dụng:

bằng cách nung nóng bộ phận bởi ngọn lửa ta có:

* các chất rắn hoặc bột nhão (đặt vào chỗ nối)

* các chất lỏng (đặt vào chỗ nối)

* chất GAZFLUX (trực tiếp đ ợc chứa trong chất đốt)

l u ý: chất GAZFLUX là một chất lỏng trong đó đ ợc trộn vào chất đốt

hãng SAF có đ a ra các cặp - kim loại phụ trợ / chất tẩy gỉ - cho tất cả các ứng dụng th

ờng gặp

Trang 17

kim loại phụ trợ

Sự lựa chọn kim loại phụ trợ sẽ đ ợc tiến hành dựa theo các tiêu chuẩn chính

Nhiệt độ của sự hàn vẩy chấp nhận đ ợc bởi kim loại gốc,

Độ bền cơ học và độ bền mòn có thể có

Giá của kim loại phụ trợ (ví dụ Vàng hoặc Bạc)

Tính phù hợp hóa học với kim loại gốc

Dạng (Que, dây, bột, dạng định tr ớc kiểu vòng khuyên, )

Trang 18

kim loại phụ trợ

Vai trò của các phần tử phụ gia

SI- LIC: chống sự bay hơi của kẽm => giảm tính lỏng

Bạc: Cải thiện tính lỏng (giảm nhiệt độ nóng chảy)

Phốt -pho: Tăng tính thấm ớt (giảm nhiệt độ nóng chảy)

CA ĐI MI: Tăng khoảng nóng chảy

Kim loại gốc (nhiệt độ) Dạng kim loại phụ trợ

Thép (800 - 900 o C) Đồng thau – bạc – Ca đi mi bạc – bạc – Ca đi mi Ca đi mi

Đồng (800 o C) Đồng – bạc – Ca đi mi Phốt pho – bạc – Ca đi mi Bạc Nhôm (590 o C) Nhôm – bạc – Ca đi mi Si lic

Gang (650 - 800 o C) Đồng thau

Trang 19

Hµn v¶y dÞu < 450°C

Hµn v¶y m¹nh > 450° C

Trang 21

Ô-xy : thu đ ợc bằng hoá lỏng không khí trong các bình 10m 3

d ới áp suất 200 bars, đầu bình sơn trắng

chú ý Không bao giờ bôi mỡ chi tiết tiếp xúc với ô-xy vì có nguy cơ bắt lửa

A-xê-ty-len: Đ ợc nạp trong các bình 6 m3 áp suất 15 bars

Attention Không bao giờ để các bình ở chỗ nóng

Không bao giờ để chúng nằm.

Không v ợt l u l ợng 1000lít/giờ cho mỗi bình

Trang 22

d

L=3 tíi 8 d 2L

2mm 3100°

Trang 23

Ngän löa b×nh th êng

Trang 25

Ngọn lửa Ô-xy hoá,

thau và để hàn vẩy

Trang 26

Ngän löa nhiªn liÖu

Trang 27

27

Trang 28

Van giảm áp ô- xy và a-xê-ty-len

giảm áp suất cao của khí ở bình xuống áp suất sử dụng

Đó là các van màng với các l ỡi đặt ở trong buồng áp suất cao hoặc các van pít tông.

Van giảm áp của các bình:NFA 430, ISO 2503, EN585

Van giảm áp trung tâm: ISO 7291, EN 961

Trang 29

29 Retour découverte des procédés

Trang 30

30

Trang 31

Van dõng an toµn

Trang 32

(NFA84 621, ISO 7289, EN561)

Trang 33

Chống lửa chạy ng ợc ARPF = sộcurisaf

NFA 84 330, ISO 5175, EN730

chống sự quay lại của khí trong các ống dẫn của chúng.

Chống lại sự l u truyền các làn sóng gây nổ.

chúng đ ợc lắp

- Trong các cán mỏ, hoặc ở đầu vào của các mỏ với các b ớc vít.

- Tại lối ra của các van giảm áp

 Chúng tôi bảo đảm tối đa cho 5năm đối với sự quay trở lại của ngọn lửa; nh

ng để an toàn, nên thay chúng 5 năm một lần.

Trang 36

39

Trang 37

Mỏ dùng hỗn hợp trộn trong đầu mỏ

ô xy

khí đốt

Trang 38

Cì ®Çu má hµn

Trang 39

Mỏ dùng hỗn hợp trộn tr ớc

Hỗn hợp

ô xy

khí đốt

Trang 42

cắt bằng ô xy với bột sắt

Phun bột sắt vào trong ngọn lửa nung nóng,

Tạo nên ô xuýt sắt lỏng đ ợc nung quá nóng tác dụng nh là chất làm chảy ô xuýt crôm

làm dễ dàng sự hoà tan ô xuýt crôm và sự thoát của chúng trong xỉ

Nung nóng

Bột sắt

Ô xy để cắt

Trang 43

1° - F E R M E R les b ou teilles oxygốn e et acộtylốn e

2° - D E SE R E R les vis d e rộglage d es d ộten d eu rs

3° - P U R G E R l’in stallation en ou vran t les rob in ets

d ch alu m eau (L ’aigu ille d u m an om ốtre revien t

3- Làm sạch thiết bị bằng cách mở các vòi vặn của mỏ (Kim đồng

hồ đo trở về vị trí số không).

4- Lại đóng lại các vòi vặn của mỏ

Châm lửa mỏ:

1- Tr ớc hết mở một chút Ô xy 2- Mở a-xê-ty-len 3- Bật lẳ mỏ bằng cái bật ga 4- Điều chỉnh ngọn lửa.

Tắt lửa mỏ:

Tr ớc hết tắt a-xê-ty-len Tiếp theo tắt Ô xy

ty-len của bạn

Mở một cách chậm rãi các van của bình khí

áp suất hàn ô xy: 1,5 bar

a-xê-ty-len: 0,3 bar áp suất cắt ô xy: 5 tới 7 bar a-xê-ty-len: 0,5 bar

Trang 44

Chó ý c¸c chç

dß rØ

Trang 45

?

Trang 46

kh«ng bao giê dïng «-xy cho c¸c c«ng cô dïng khÝ nÐn

Trang 47

ô xy để Khởi

động việc đốt

Trang 49

3 ° - P U R G E R l’in sta lla tio n en o u v r a n t le s r o b in e ts

d c h a lu m e a u L ’a ig u ille r e v ie n t e n p o sitio nộr o

4 ° - R E F E R M E R le s r o b in e ts d u c h a lu m e a u

O U V R IR L E N T E M E N T L E S R O B IN E T S

D E S B O U T E IL L E S

Mở một cách chậm rãi các van của bình khí

áp suất ô xy 5 tới 7 bar áp suất a-xê-ty-len 0,5 bar

Châm lửa mỏ:

1- Tr ớc hết mở một chút Ô xy 2- Mở a-xê-ty-len

3- Bật lẳ mỏ bằng cái bật ga 4- Điều chỉnh ngọn lửa.

Tắt lửa mỏ:

Tr ớc hết tắt a-xê-ty-len Tiếp theo tắt Ô xy

Mỗi tối

1- đóng bình ô xy và A-xê-ty-len 2- Tháo các vít điều chỉnh của các van giảm áp.

3- Làm sạch thiết bị bằng cách mở các vòi vặn của

mỏ Kim trở về vị trí số không.

4- Lại đóng lại các vòi vặn của mỏ

Trang 50

Liên quan đến cái gì?

Hơ nóng Hàn

Chiều dầy tối đa cần cắt ?

chiều dầy 300 Pyrocopt G1(AD, P, T, GN) Speedfire C ( AD, P)

chiều dầy 900 Pyrocopt G2 (AD, P)

chiều dầy 50 Pyrocopt 0 (AD)

chiều dầy 110 Pyromax (AD, P)

Công suất mong muốn (Lít/giờ) ?

1200 tới 3500 VARIAL G2 ( AD, P, T)

1500 tới 6200 SPEEDFIRE H ( P, )

1500 tới 5000 FIXAL G2 ( P, T)

6000 tới 8000 VARIAL H3 ( AD)

10 000 FIXAL G3R (P, T)

Trang 51

50mm Pyrocopt 0 …….

Pyrocopt G1, Alcopt G1C………

COUPEUR 300mm Ep à couper Acétylène ……

Speedfire Propane ……

900mm Pyrocopt G2 ……

1mm Varial 0 Pyrosaf 400C…………

compact 5mm Speedfire……….… …

CHALUMEAU non compact : Varial 400….……

SOUDEUR Compact : Pyrosaf 1000 C………

Ep à souder 10mm non compact : Pyrosaf 1000 :…….

40mm Varial G2 :……….

Varial G2 : ………

Acétylène Varial H3 : ………

Varial G2 :………

Speedfire P………

CHAUFFEUR Propane Fixal G2 :………

Fixal G3 R :………

Varial G2 :………

Tétrene Fixal G2 :………

Fixal G3 R :………

Hµn

nãng

ChiÒu dÇy cÇn hµn

ChiÒu dÇy cÇn c¾t

C¾t

Ngày đăng: 02/10/2016, 00:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điều chỉnh khi hàn ở vị trí phẳng - Bài giảng các phương pháp hàn và cắt hơi
ng điều chỉnh khi hàn ở vị trí phẳng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w