Bài giảng gia công và lắp đặt ván khuôn: phương pháp gia công và lắp đặt ván khuôn gỗ và sắt theo tiêu chuẩn. Lắp đặt ván khuôn móng đơn, móng băng, cột, dầm, sàn, tường. Phương pháp tháo dỡ ván khuôn và các yêu tố an toàn.
Trang 1TRƯỜNG CĐN QUỐC TẾ VABIS HỒNG LAM
KHOA XÂY DỰNG
MÔ ĐUN: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÀ THÁO DỠ
VÁN KHUÔN, GIÀN GIÁO
MÃ MÔ ĐUN: MĐ 19
NGHỀ: XÂY DỰNGTrình độ: Trung cấp nghề
– 2013 – Giáo trình lưu hành nội bộ
1
Trang 2TRƯỜNG CĐN QUỐC TẾ VABIS HỒNG LAM
Giáo viên biên soạn Trưởng/ Phó khoa
Nguyễn Quốc Toản Lê Văn Thường
– 2013 – Giáo trình lưu hành nội bộ
2
Trang 3MỤC LỤC
GIỚI THIỆU CHUNG 7
BÀI 1: GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI VÁN KHUÔN 9
I KHÁI NIỆM VỀ VÁN KHUÔN 9
1 Khái niệm và yêu cầu của ván khuôn 9
1.1 Khái niệm ván khuôn 9
1.2 Yêu cầu đối với ván khuôn 9
2 Một số sự cố công trình liên quan đến ván khuôn – dàn giáo 9
II PHÂN LOẠI VÁN KHUÔN 10
1 Theo vật liệu: 10
2 Theo đặc tính bề mặt: 10
3 Theo số lần sử dụng: 10
4 Theo thi công: 10
III VÁN KHUÔN GỖ 10
1 Chất lượng bề mặt ván xẻ 10
1.1 Ván xẻ mặt nhám 10
1.2 Ván xẻ mặt bào nhẵn 10
1.3 Cạnh mép ván xẻ 11
2 Đặc tính kỹ thuật bề mặt ván xẻ 11
2.1 Ưu điểm 11
2.1 Khuyết điểm 11
3 Ván khuôn bằng ván ép 11
3.1 So sánh ván ép và ván gỗ xẻ 11
3.2 Ứng dụng ván khuôn ván ép 12
3.3 Gia công bề mặt ván ép 12
3.4 Đặc tính kỹ thuật ván ép 12
V VÁN KHUÔN SẮT THÉP 12
1 So sánh vật liệu sắt, thép với vật liệu gỗ 12
2 Ưu khuyết điểm ván khuôn sắt 13
3 Ứng dụng, kích thước: 13
V VÁN KHUÔN BẰNG VẬT LIỆU KHÁC 14
1 Ván khuôn nhựa 14
1.1 Yêu cầu 14
1.2 Đặc điểm ván khuôn nhựa 14
1.3 Giới thiệu một số ván khuôn nhựa 14
2 Ván khuôn trang trí 14
VI CỘT CHỐNG 15
1 Yêu cầu kỹ thuật 15
3
Trang 42 Cột chống bằng gỗ 15
2.1 Ưu điểm 15
2.2 Khuyết điểm 15
3 Cột chống bằng thép 15
3.1 Cấu tạo 15
3.2 Ưu điểm 16
3.3 Khuyết điểm 16
4 Cột chống tổ hợp 16
BÀI 2: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN MÓNG ĐƠN 18
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN MÓNG ĐƠN 18
1 Định nghĩa về móng 18
2 Phân loại móng 19
2.1 Nền móng tự nhiên 19
2.2 Nền móng gia cố (nhân tạo) 19
3 Cấu tạo móng 19
4 Cấu tạo ván khuôn móng đơn 20
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 20
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 21
1 Đọc bản vẽ cấu tạo móng 21
2 Chuẩn bị vật liệu 21
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo 21
4 Lắp dựng ván khuôn 22
4.1 Lắp dựng ván khuôn gỗ hoặc các tấm tiêu chuẩn 22
4.2 Lắp ván khuôn bằng thép 23
5 Tháo dỡ ván khuôn 23
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 24
BÀI 3: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG 25
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG 25
1 Định nghĩa về móng 25
2 Cấu tạo ván khuôn móng băng 26
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 26
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 26
1 Đọc bản vẽ cấu tạo móng 26
2 Chọn vật liệu, gia công 26
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ 26
4 Lắp dựng ván khuôn 26
5 Tháo dỡ ván khuôn 28
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 29
BÀI 4: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CỘT 30
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN CỘT 30
4
Trang 51 Định nghĩa về cột 30
2 Cấu tạo ván khuôn cột 30
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 31
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 32
1 Đọc bản vẽ cấu tạo cột 32
2 Chọn vật liệu, gia công 32
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ 32
4 Lắp dựng ván khuôn 33
4.1 Nếu cột thấp nhỏ 33
4.2 Nếu cột lớn 34
5 Tháo dỡ ván khuôn 34
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 34
BÀI 5: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN TƯỜNG 35
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN TƯỜNG 35
1 Định nghĩa về tường 35
2 Cấu tạo ván khuôn tường 35
2.1 Cốp pha tường bằng gỗ 35
2.2 Cốp pha tường bằng các tấm tiêu chuẩn 36
2.3 Cốp pha tường bằng các tấm lớn 37
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 37
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 37
1 Đọc bản vẽ cấu tạo tường 37
2 Chọn vật liệu, gia công 37
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ 37
4 Lắp dựng ván khuôn 37
5 Tháo dỡ ván khuôn 38
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 38
BÀI 6: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN DẦM LIỀN SÀN 39
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN DẦM LIỀN SÀN 39
1 Cấu tạo ván khuôn sàn 39
1.1 Ván khuôn sàn bằng gỗ 39
1.2 Ván khuôn sàn bằng tấm lát nhỏ 40
1.3 Ván khuôn sàn bằng tấm lát lớn 40
2 Cấu tạo ván khuôn dầm 41
3 Cấu tạo ván khuôn dầm liền sàn 41
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 42
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 43
1 Đọc bản vẽ cấu tạo dầm liền sàn 43
2 Chọn vật liệu, gia công 43
5
Trang 63 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ 43
4 Lắp dựng ván khuôn 43
5 Tháo dỡ ván khuôn 43
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 44
BÀI 7: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÀ THÁO DỠ GIÀN GIÁO KIM LOẠI 46
I CẤU TẠO GIÀN GIÁO KIM LOẠI 46
1 Công dụng giàn giáo: 46
2 Cấu tạo giàn giáo: 46
II YÊU CẦU KỸ THUẬT 47
III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ 48
1 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ 48
2 Lắp dựng ván khuôn 48
3 Tháo dỡ ván khuôn 48
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG 48
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49
6
Trang 7GIỚI THIỆU CHUNG
Mã mô – đun: MĐ 19
Tên mô – đun: Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, giàn giáo.
Thời gian mô – đun: 95 giờ (Lý thuyết 15 giờ, thực hành tại trường 48 giờ, thực
hành tại doanh nghiệp 32 giờ)
Vị trí, tính chất của mô đun:
- Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi học sinh đã hoàn thành các môn cơ sở như: Vẽ
kỹ thuật, an toàn lao động, vật liệu, tổ chức sản xuất
- Tính chất: Mô đun chuyên môn nghề bắt buộc thời gian học cả lý thuyết và thựchành
Mục tiêu của mô đun:
- Yêu nghề, rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác, tiết kiệm vật liệu
- Đảm bảo an toàn trong thi công cốp pha
Nội dung của mô đun:
STT Nội dung mô đun
Thời gian Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
1 Bài 1: Giới thiệu một số loại ván
4 Bài 4: Gia công, lắp dựng và tháo dỡ
ván khuôn cột tiết diện vuông – chữ
7
Trang 9BÀI 1: GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI VÁN KHUÔN
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
* Kiến thức :
- Trình bày được khái niệm, phân loại được ván khuôn
- Ứng dụng của các loại ván khuôn
- Tác dụng của hệ cột chống
* Kỹ năng:
- Phân loại chi tiết cần bảo quản
- Sắp xếp các chi tiết khoa học, hợp lý
*Thái độ:
- Có ý thức tổ chức kỷ luật, có tác phong công nghiệp, có tính cẩn thận chịu khó
và hợp tác theo nhóm để thực hiện công việc
NỘI DUNG CỦA BÀI:
Khái niệm về ván khuôn
Phân loại ván khuôn
Ván khuôn gỗ
Ván khuôn sắt thép
Ván khuôn bằng vật liệu khác
Cột chống
I KHÁI NIỆM VỀ VÁN KHUÔN
1 Khái niệm và yêu cầu của ván khuôn
1.1 Khái niệm ván khuôn
Ván khuôn tạo hình kết cấu bê tông
Bảo vệ bê tông trong thời gian dài
1.2 Yêu cầu đối với ván khuôn
Vững chắc, ổn định chịu được áp lực bê tông và giữ được hình dạng khi đổ bêtông
Độ kín khít để ngăn chặn nước bê tông không bị chảy qua các khe nối
Đơn giản trong lắp đặt, dễ vận chuyển và sử dụng trên công trường
Dễ dàng trong việc tháo lắp, không làm hư hại bê tông
Bền lâu, sử dụng được nhiều lần
2 Một số sự cố công trình liên quan đến ván khuôn – dàn giáo
Hệ chống không hợp lý hay không đủ
Thiếu giằng giữa các cấu kiện
9
Trang 10 Công tác bê tông:
Tốc độ đổ bê tông thiếu kiểm soát
Rung và đầm bê tông không đúng cách
Các chi tiết đỡ không đúng cách hay không đủ
Tháo cốp pha quá sớm
Thiết kế cốp pha không đúng
Vật liệu làm cốp pha thiếu độ bền chắc
II PHÂN LOẠI VÁN KHUÔN
Bề mặt bê tông thông thường (tô, trát)
Bề mặt bê tông trang trí (không tô, trát)
Quét lớp chống dính: dầu, nước vôi
Bề mặt bê tông nhám sau khi tháo vk tạo sự bám dính tốt cho việc tô, trát
Trang 111.2 Ván xẻ mặt bào nhẵn
Độ bám dính nhỏ, tháo dễ dàng
Có thể sơn, vôi, tô trát, ốp trực tiếp
Chi phí cao hơn mặt nhám
Ván mặt nhám có khả năng hút nước, loại trừ bọt nước trong bê tông khi đầm
Dễ thi công, liên kết, nhẹ
Giá thành thấp so với kim loại
Trang 123 Ván khuôn bằng ván ép
3.1 So sánh ván ép và ván gỗ xẻ
Ván ép ít cong vênh, biến dạng
Độ bền ván ép cao hơn
Chu kỳ sử dụng lâu hơn
Giá thành cao hơn ván xẻ 3 – 4 lần
Chu kỳ sử dụng thấp hơn bề mặt có gia công cải thiện 10 -15 lần
Hồ bê tông dính nhiều lên mặt
b Bề mặt có gia công cải thiện
Giảm công lao động
Giảm thời gian thi công
Cốp pha phủ phim Tekkom
Chi tiết cấu tạo tấm cốp pha
Trang 13 Ít biến dạng hơn gỗ
Không chịu ảnh hưởng độ ẩm
Chịu đựng bào mòn tốt hơn
2 Ưu khuyết điểm ván khuôn sắt
Chu kỳ sử dụng cao
Không biến dạng
Độ bền cao
Bề mặt bê tông đúc khá phẳng, nhẵn
Không hút nước, tạo những bọt nước
Chi phí đầu tư cao 2 – 3 lần
3 Ứng dụng, kích thước:
Cột, tường, dầm sàn
Công trình cầu
Công trình thuỷ lợi
Cốp pha tiêu chuẩn cỡ nhỏ: 1.5 x 0.5 m
Trang 14Cốp pha nhựa EH
V VÁN KHUÔN BẰNG VẬT LIỆU KHÁC
1 Ván khuôn nhựa
1.1 Yêu cầu
Phải cứng, có cường độ cao để chịu tải
Chịu được chà sát, mài mòn
Bề mặt bê tông phẳng và chất lượng hơn
Chu kỳ tái sử dụng nhanh hơn
Tạo màu sắc cho bê tông: phụ gia màu
Tạo hoa văn cho bê tông:
Trang 15 Phải cưa gỗ để điều chỉnh độ cao® tốn
Phải nêm chính xác độ cao
Trang 163.2 Ưu điểm
Tốc độ lắp dựng nhanh
Khả năng chịu lực cao
Điều chỉnh chiều cao cột
Trang 17Kích thước khung tam giác
Thanh giằng
Câu hỏi ôn tập:
1 Ưu – khuyết điểm của ván khuôn sắt ?
2 Kích thước ván khuôn sắt ?
3 Yêu cầu kỹ thuật của cột chống ?
4 Ưu – khuyết điểm cột chống bằng gỗ và thép ?
17
Trang 18BÀI 2: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN MÓNG ĐƠN
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác, tiết kiệm vật liệu và an toàn lao động
NỘI DUNG CỦA BÀI:
Cấu tạo ván khuôn móng đơn
Yêu cầu kỹ thuật
Quy trình lắp dựng, tháo dỡ
An toàn lao động
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN MÓNG ĐƠN
1 Định nghĩa về móng
Móng là cấu kiện dưới đất
Chịu toàn bộ tải trọng nhà
Trang 192 Phân loại móng
2.1 Nền móng tự nhiên
Bản thân nó đủ khả năng chịu lực
Xây móng trên nền mà không cần gia cố
2.2 Nền móng gia cố (nhân tạo)
Bản thân nó không đủ khả năng chịu lực
Trang 204 Cấu tạo ván khuôn móng đơn
II YÊU CẦU KỸ THUẬT
Trang 21III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ
1 Đọc bản vẽ cấu tạo móng
Đọc kích thước tổng thể móng : chiều dài, rộng, cao
Cao độ móng, cốt nền, chiều dày lớp bê tông bảo vệ
Đọc được lưới thép móng : cốt thép, đường kính, số lượng, khoảng cách
Đọc được cốt thép cột móng : đường kính, số lượng, cốt đai, bước cốt đai
Không cong vênh
Không mất ổn định khi đổ bê tông
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo
Trang 224 Lắp dựng ván khuôn
4.1 Lắp dựng ván khuôn gỗ hoặc các tấm tiêu chuẩn
Ván khuôn được lắp sau khi đã chuẩn bị cốt thép
Căng dây trên mặt móng theo tim của móng, thả dây dọi xác định đường trục trênđáy hố móng
Đặt thước theo hướng vuông góc với trục, từ tim lấy ra 1 đoạn: a = (b/2) + δ (trongđó: b là chiều rộng móng băng, δ là chiều dày ván khuôn)
Đóng cữ xác định vị trí ván khuôn, đóng nhiều cọc cữ trên suốt chiều dài vk
Ghép ván khuôn theo những vị trí đã xác định
Đóng các nẹp gỗ vuông góc
Thanh chống
a Chiều dài ván khuôn bằng chiều dài cạnh móng
Liên kết bằng nêm hoặc bu long thông qua thép góc 3 đặt đứng (hình a)
b Chiều dài 2 tấm ván khuôn đối diện dài hơn cạnh móng (hình b)
Liên kết bằng một đoạn nối xiên 5
c Chiều dài tất cả ván khuôn dài hơn cạnh móng (hình c)
Liên kết bằng 2 đoạn nối xiên 5
d Chiều dài ván khuôn ngắn hơn cạnh móng (hình d)
Trang 23f Gia cố các tấm ván khuôn
Gia cố các tấm ván khuôn thành này bằng thanh chống xiên hay bằng khung chống hậu
Thanh chống xiên và khung chống hậu (1: ván khuôn, 2: khung chống hậu, 3: cọc sắt) 4.2 Lắp ván khuôn bằng thép
Khi tháo dỡ tránh gây ra va chạm làm ảnh hưởng kết cấu
Chỉ được tháo dỡ khi bê tông đã đạt được cường độ cần thiết
23
Trang 24 Lắp trước thì tháo sau, lắp sau thì tháo trước.
Dỡ các cấu kiện không chịu lực hoặc chịu lực ít trước
Thời gian tháo ván khuôn phụ thuộc:
Nhiệt độ: mùa hè # mùa mưa
Mác XM và lượng dùng
Tình hình chịu tải trọng
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG
Đảm bảo chân cột chống tỳ lên nơi chắc chắn
Nếu tỳ lên đất thì chân cột phải tựa lên ván lót
Kiểm tra tốc độ và vị trí đổ bê tông sao cho tải trọng lên ván khuôn không vượt quá tải trọng thiết kế
Ván khuôn gỗ mới tháo còn mang nhiều đinh, cần tiến hành nhổ hết đinh
Đề phòng tai nạn: người té xuống, vật liệu rơi xuống
Không nên tháo quá sớm ván khuôn
Câu hỏi ôn tập:
1 Cách đọc một bản vẽ móng ?
2 Cấu tạo ván khuôn móng đơn ?
3 Trình tự lắp dựng ván khuôn móng đơn ?
24
Trang 25BÀI 3: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
NỘI DUNG CỦA BÀI:
Cấu tạo ván khuôn móng băng
Yêu cầu kỹ thuật
Quy trình lắp dựng, tháo dỡ
An toàn lao động
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG
1 Định nghĩa về móng
Móng là cấu kiện dưới đất
Chịu toàn bộ tải trọng nhà
Trang 262 Cấu tạo ván khuôn móng băng
II YÊU CẦU KỸ THUẬT
2 Chọn vật liệu, gia công
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ
Trang 27b Khi chiều cao móng £ 50 cm
Ván khuôn móng băng có khung chống hậu
c Khi chiều cao móng ≥ 50 cm
Cố định ván khuôn cữ 4 bằng thanh giằng ngang 1 và cây chống xiên 2 (hoặc bằngkhung chống hậu sẵn bằng sắt)
Gắn các thanh sườn 7 dọc theo móng bằng nêm, chốt, móc
5 Thanh giằng ngang giữvững đầu cọc khi đổ bê tông
Trang 28 Lắp các tấm ván khuôn còn lại vào giữa các tấm cữ 4, liên kết vào thanh sườn 7bằng móc, nêm, chốt
Đặt những thanh đà ngang 11 (BTCT) lên trên
ván khuôn bậc dưới, cách nhau 3 – 3.6m
Đặt các thanh sườn dọc 10 lên trên đà ngang 11
Ghép các tấm ván khuôn tiêu chuẩn 9 cố định
vào thanh sườn
Các tấm ván khuôn liền kề nhau liên kết bằng
Khi tháo dỡ tránh gây ra va chạm làm ảnh hưởng kết cấu
Chỉ được tháo dỡ khi bê tông đã đạt được cường độ cần thiết
Trang 29 Lắp trước thì tháo sau, lắp sau thì tháo trước.
Dỡ các cấu kiện không chịu lực hoặc chịu lực ít trước
IV AN TOÀN LAO ĐỘNG
Đảm bảo chân cột chống tỳ lên nơi chắc chắn
Nếu tỳ lên đất thì chân cột phải tựa lên ván lót
Kiểm tra tốc độ và vị trí đổ bê tông sao cho tải trọng lên ván khuôn không vượt quá tải trọng thiết kế
Ván khuôn gỗ mới tháo còn mang nhiều đinh, cần tiến hành nhổ hết đinh
Đề phòng tai nạn: người té xuống, vật liệu rơi xuống
Không nên tháo quá sớm ván khuôn
Câu hỏi ôn tập:
1 Cách đọc một bản vẽ móng ?
2 Cấu tạo ván khuôn móng băng ?
3 Trình tự lắp dựng ván khuôn móng băng ?
29
Trang 30BÀI 4: GIA CÔNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CỘT
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác, tiết kiệm vật liệu và an toàn lao động
NỘI DUNG CỦA BÀI:
Cấu tạo ván khuôn móng cột
Yêu cầu kỹ thuật
Quy trình lắp dựng, tháo dỡ
An toàn lao động
I CẤU TẠO VÁN KHUÔN CỘT
1 Định nghĩa về cột
Là bộ phận đứng độc lập chịu lực nén đúng tâm hoặc lệch tâm
Tiết diện: tròn, vuông, chữ nhật, đa giác
Trang 31
c Ván khuôn cột cao dưới 6 m
Được chống bằng các thanh xiên để khi đổ bê tông không bị nghiêng, lệch tim
Đầu trên của cây chống đóng đinh vào ván khuôn
Đầu dưới tỳ lên tấm lót
d Ván khuôn cột cao trên 6 m
Được giữ ổn định bằng giàn giáo cao bao quanh nó
II YÊU CẦU KỸ THUẬT
Trang 32III QUY TRÌNH LẮP DỰNG, THÁO DỠ
1 Đọc bản vẽ cấu tạo cột
Đọc kích thước tổng thể cột : chiều dài, rộng, cao
Đọc cốt thép chịu lực : cốt thép, đường kính, số lượng
Đọc cốt đai : đường kính, số lượng, bước cốt đai
Chiều dày của lớp bê tông bảo vệ
2 Chọn vật liệu, gia công
Không cong vênh
Không mất ổn định khi đổ bê tông
3 Công tác liên quan đến lắp và tháo dỡ
Trang 334 Lắp dựng ván khuôn
Xác định tim ngang và dọc của cột, vạch mặt cắt cột lên nền, sàn
Tiến hành đổ mâm cột cao 50 mm để tạo dưỡng dựng ván khuôn.
Ghép các tấm ván khuôn, đóng đinh liên kết
Dùng gông
Dùng dọi để kiểm tra độ thẳng đứng của cột
4.1 Nếu cột thấp nhỏ
Đóng hộp ván khuôn 3 mặt
Dụng đứng hộp lên bằng cây chống đẩy
Điều chỉnh chân hộp ván khuôn vào đúng vị trí